OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Cọ Mạ

26/03/2021 1.3 MB 150 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210326/426362272877_20210326_102734.pdf?r=4485
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Cọ Mạ. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT CỌ MẠ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp ở Nam Kì sau Hiệp ước Nhâm Tuất năm 1862, người được nhân dân suy tôn “Bình Tây Đại nguyên soái” là

A. Trương Định.        

B. Trương Quyền.

C. Nguyễn Trung Trực.         

D. Nguyễn Hữu Huân

Câu 2. “Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam” là tôn chỉ duy nhất của

A. Hội Duy tân.         

B. Phong trào Đông du.

C. Việt Nam Quang phục hội.           

D. Đông Kinh nghĩa thục.

Câu 3. Trong Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, để chuyển toàn bộ chính quyền về tay các Xô viết, Lênin và Đảng Bônsêvích đã chủ trương đấu tranh bằng phương pháp

A. hoà bình.

B. đấu tranh nghị trường.

C. đấu tranh vũ trang.

D. kết hợp đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị.

Câu 4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Phi bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?

A. Nam Phi.   

B. Bắc Phi

C. Trung Phi. 

D. Trung Phi và Nam Phi

Câu 5. Quốc gia nào không phải là thành viên của Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)?

A. Đan Mạch. 

B. Hà Lan

C. Thuỵ Điển.

D. Thổ Nhĩ Kì

Câu 6. Việt Nam Quốc dân đảng là một chính đảng chính trị đại diện cho giai cấp nào?

A. Công nhân.

B. Tư sản dân tộc.

C. Tiểu tư sản.

D. Tiểu tư sản, tự sản, địa chủ.

Câu 7. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thi hành chính sách kinh tế nào ở Đông Dương?

A. Kinh tế mới.          

B. Kinh tế thời chiến.

C. Kinh tế chỉ huy.    

D. Kinh tế thuộc địa.

Câu 8. Trải qua 8 năm chiến tranh, khi Pháp ngày càng sa lầy và thất bại ở Đông Dương, thái độ của Mĩ như thế nào?

A. Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương.

B. Can thiệp sâu hơn nữa vào Đông Dương.

C. Có ý định đưa quân vào Đông Dương.

D. Doạ cắt các khoản viện trợ cho Pháp ở Đông Dương.

Câu 9. Lực lượng chủ yếu tham gia chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mĩ là

A. quân Mĩ.

B. quân đội Sài Gòn

C. quân Mĩ và quân đồng minh.

D. quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

Câu 10. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải

A. kết thúc chiến tranh Việt Nam, rút quân về nước.

B. tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

C. dùng thủ đoạn ngoại giao như thoả hiệp với Trung Quốc và hoà hoãn với Liên Xô để gây sức ép đối với ta.

D. huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 1 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. A

2. C

3. D

4. B

5. C

6. B

7. C

8. B

9. B

10. B

11. B

12. C

13. B

14. D

15. C

16. D

17. C

18. C

19.D

20. A

21. D

22. A

23. C

24. D

25. D

26. A

27. D

28. A

29. C

30. C

31. A

32. D

33. C

34. A

35. D

36. C

37. B

38. A

39. A

40. C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?

A. Gia Định, Định Tường, Biên Hoà và đảo Côn Lôn.

B. Biên Hoà, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.

C. Biên Hoà, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.

D. An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

Câu 2. Tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (đầu năm 1930) đã thống nhất lấy tên Đảng là:

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

B. Đảng Cộng sản Đông Dương.

C. Đảng Lao động Việt Nam.

D. Đông Dương Cộng sản đảng.

Câu 3. Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào Đông Dương Đại hội (1936 - 1937) là

A. tuần hành.  

B. mít tinh.     

C. diễn thuyết.

D. đưa dân nguyện.

Câu 4. Năm 1975 là mốc đánh dấu sự thất bại về cơ bản của chủ nghĩa thực dân cũ với sự kiện giành độc lập của những nước nào?

A. Môdămbích và Ănggôla.  

B. Angiêri và Môdămbích.

C. Êtiôpia và Ănggôla.          

D. Êtiôpia và Angiêri.

Câu 5. Tổ chức nào đứng ra quản lí mọi mặt đời sống chính trị, xã hội ở nông thôn Nghệ - Tĩnh trong những năm 1930 - 1931?

A. Ban Chấp hành Nông hội. 

B. Ban Chấp hành Công hội.

C. Hội Phụ nữ giải phóng.     

D. Đoàn Thanh niên phản đế.

Câu 6. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản bị chiếm đóng bởi quân đội

A. Mỹ 

B. Anh

C. Pháp          

D. Liên Xô

Câu 7. Hội nghị bất thường mở rộng Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tại Vạn Phúc (Hà Đông, ngày 18 và 19-12-1946) đã có quyết định quan trọng nào?

A. Chấp nhận tối hậu thư của Pháp, giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.

B. Phát động cả nước kháng chiến.

C. Kí với Pháp bản hiệp định mới.

D. Ra Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.

Câu 8. Phương châm chiến lược của ta trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:

A. đánh nhanh thắng nhanh.

B. đánh chắc, tiến chắc để chắc thắng.

C. tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt, đánh ăn chắc, tiến ăn chắc.

D. thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

Câu 9. Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là:

A. kế hoạch Giônxơn - Mác Namara.

B. kế hoạch xtalây - Taylo.

C. kế hoạch dồn dân lập “ấp chiến lược”.     

D. kế hoạch “tìm diệt và bình định”.

Câu 10. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

A. Xây dựng CNXH ở hai miền Bắc - Nam.

B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

C. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội sau chiến tranh.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1. A

2. A

3. B

4. A

5. A

6. A

7. B

8. C

9. B

10. B

11. B

12. C

13. A

14. A

15. C

16. C

17. A

18. A

19. A

20. C

21. B

22. B

23. C

24. D

25. D

26. D

27. A

28. B

29. C

30. D

31. D

32. C

33. D

34. C

35. C

36. D

37. A

38. D

39. C

40. C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Cuối thế kỉ XIX, sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

A. biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp.

B. biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh xâm lược cả nước

C. củng cố thế lực quân sự của Pháp

D. biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia

Câu 2. Hoàng Hoa Thám là thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào chống thực dân Pháp xâm lược?

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy           

B. Khởi nghĩa Hương Khê

C. Khởi nghĩa Yên Thế          

D. Khởi nghĩa Ba Đình

Câu 3. Văn kiện nào được thông qua trong Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)?

A. Luận cương chính trị

B. Cương lĩnh chính trị

C. Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt của Đảng

D. Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam

Câu 4. Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) gồm các nguyên thủ đại diện cho các quốc gia

A. Anh, Pháp, Mĩ       

B. Anh, Pháp, Liên Xô

C. Liên Xô, Anh, Mĩ  

D. Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đức

Câu 5. Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm nào?

A. Năm 1949 

B. Năm 1950

C. Năm 1954 

D. Năm 1975

Câu 6. Các nước Tây Âu tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong những năm

A. 1945 - 1946

B. 1945 - 1947

C. 1945 - 1949

D. 1945 - 1950

Câu 7. Sự kiện đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ là

A. Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muyních

B. Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc

C. Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu cảng

D. Đức tấn công Ba Lan, Anh – Pháp tuyên chiến với Đức

Câu 8. Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam kết thúc khi nào?

A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

B. Phong trào cách mạng đạt được mục tiêu đề ra

C. Chính phủ phái hữu lên cầm quyền ở Pháp, bọn phản động thuộc địa phản công phong trào cách mạng.

D. Năm 1939, tình hình biến động, Đảng Cộng Sản Đông Dương phải rút vào hoạt động bí mật

Câu 9. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2-1951) đã bầu Tổng Bí thư của Đảng là

A. Hồ Chí Minh         

B. Lê Duẩn

C. Trường Chinh       

D. Võ Nguyên Giáp

Câu 10. Những biểu hiện nào thể hiện sau khi kí Hiệp định Pari, Mĩ vẫn tiếp tục dính líu vào cuộc chiến tranh ở miền Nam Việt Nam?

A. Giữ lại cố vấn quân sự, lập Bộ chỉ huy quân sự

B. Tiếp tục để lại lực lượng quân đội ở miền Nam Việt Nam

C. Dùng thủ đoạn ngoại giao đe cô lập lực lượng cách mạng

D. Dùng thủ đoạn chính trị để lừa bịp nhân dân ta

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1. B

2.C

3.A

4.C

5.B

6.D

7.D

8.A

9.C

10.A

11.D

12.C

13.B

14.A

15.A

16.A

17.A

18.B

19.B

20.C

21.D

22.B

23.A

24.A

25.D

26.A

27.D

28.D

29.D

30.C

31.A

32.C

33.B

34.B

35.A

36.B

37.D

38.C

39.B

40.A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Trong nửa cuối thế kỉ XIX, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình bản điều trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân đất nước?

A. Nguyễn Tri Phương.         

B. Nguyễn Trường Tộ.

C. Tôn Thất Thuyết.  

D. Hoàng Diệu.

Câu 2. NEP là cụm từ viết tắt của

A. Chính sách kinh tế mới của nước Nga Xô viết.

B. Chính sách cộng sản thời chiến của nước Nga Xô Viết.

C. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết.

D. Chính sách công nghiệp hóa XHCN của Liên Xô (1925 – 1941).

Câu 3. Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi đã diễn ra sự kiện gì?

A. Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

B. Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.

C. Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 4. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936) đã đưa ra chủ trương thành lập

A. Mặt trận Việt Minh.

B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 5. Phát xít Nhật tiến hành đảo chính Pháp ở Đông Dương vào thời điểm nào?

A. Đêm 9 – 3 – 1945 

B. Sáng 9 – 3- 1945

C. Đêm 3 – 9 – 1945 

D. Sáng 3 – 9 - 1945

Câu 6. Hai hệ thống phòng ngự mà thực dân Pháp tăng cường và thiết lập thông qua kế hoạch Rơve (1949) là

A. Hệ thống phòng ngự trên Đường số 4 và hành lang Đông – Tây.

B. Hai hệ thống phòng ngự ở trung du và đồng bằng Bắc Bộ.

C. Phòng tuyến “boong ke” và “vành đai trắng”.

D. Hành lang Đông – Tây và “vành đai trắng”.

Câu 7. Sau những thất bại trong đông – xuân 1953 – 1954, thực dân Pháp tập trung mọi cố gắng để xây dựng Điện Biên Phủ thành

A. trung tâm điểm của kế hoạch Nava

B. tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.

C. cứ điểm bổ sung cho kế hoạch Nava.

D. trọng điểm đối phó với các cuộc tiến công của quân ta trong đông – xuân 1953 – 1954.

Câu 8. Công cuộc đổi mới ở nước ta bắt đầu từ năm nào?

A. Năm 1975 

B. Năm 1976  

C. Năm 1986 

D. Năm 1991

Câu 9. Tên gọi “Liên minh châu Âu” chính thưucs được sử dụng từ năm nào?

A. Năm 1951 

B. Năm 1967  

C. Năm 1991 

D. Năm 1993

Câu 10. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ đã mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc, đó là

A. kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên CNXH.

B. kỉ nguyên tiến lên CNXH và chủ nghĩa cộng sản.

C. kỉ nguyên độc lập, tự do.

D. kỉ nguyên nhân dân lao động làm chủ đất nước.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1. B

2. A

3. C

4. D

5. A

6. A

7. B

8. C

9. D

10. A

11. C

12. A

13. D

14. A

15. B

16. B

17. D

18. A

19. B

20. D

21. A

22. C

23. B

24. D

25. C

26. B

27. D

28. B

29. A

30. D

31. A

32. D

33. D

34. C

35. A

36. B

37. B

38. C

39. A

40. A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Trong trận chiến đấu nào của quân ta ở Bắc Kì năm 1873, tướng giặc Gácniê đã bị tử trận?

A. Trận đánh địch ở thành Hà Nội.   

B. Trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

C. Trận Cầu Giấy lần thứ hai.

D. Trận chiến đấu ở Ô Quan Chưởng.

Câu 2. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng ngành nào?

A. Ngành công nghiệp năng. 

B. Ngành công nghiệp nhẹ.

C. Ngành khai thác mỏ.         

D. Ngành luyện kim và cơ khí.

Câu 3. Công cuộc cải tổ ở Liên Xô diễn ra trong khoảng thời gian

A. từ năm 1986 đến năm 1990.         

B. từ năm 1985 đến năm 1991.

C. từ năm 1986 đến năm 1991.         

D. từ năm 1986 đến năm 2000.

Câu 4. Từ khi thực hiện đường lối cải cách – mở cửa, nền kinh tế Trung Quốc đã đạt tốc độ tăng trưởng ra sao?

A. Đứng đầu thế giới.

B. Đứng thứ hai thế giới.

C. Đứng thứ ba thế giới.        

D. Đứng thứ tư thế giới.

Câu 5. Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức

A. hợp tác về kinh tế, chính trị, đối ngoại và an ninh chung.

B. hợp tác giữa các nước thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ.

C. liên minh về chính trị, đối ngoại.

D. liên minh, hợp tác nhằm giải quyết những vấn đề về an ninh chung.

Câu 6. Tổ chức cộng sản ra đời đầu tiên ở Việt Nam là

A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 7. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 – 1941) quyết định thành lập hình thức mặt trận nào?

A. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D. Việt Nam Độc lập đồng minh.

Câu 8. Quyền dân tộc cơ bản của các dân tộc Đông Dương mà thực dân Pháp buộc phải công nhận trong Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

A. quyền dân tộc bình đẳng.

B. quyền dân tộc tự quyết.

C. quyền tự do nằm trong Liên hiệp Pháp.

D. độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

Câu 9. Trong giai đoạn 1961 – 1965, miền Bắc phát triển nhiều nhà máy công nghiệp nặng, đó là A. khu gang thép Thái Nguyên, khu công nghiệp Việt Trì, giày Thượng Đình (Hà Nội).

B. khu gang thép Thái Nguyên, nhà máy điện Uông Bí, nhà máy thủy điện Thác Bà.

C. khu công nghiệp Việt Trì, nhà máy đường Văn Điển, nhà máy sứ Hải Dương.

D. nhà máy sứ Hải Dương, nhà máy dệt 8 – 3, dệt kim Đồng Xuân (Hà Nội).

Câu 10. Chiến thuật mới được đế quốc Mĩ sử dụng phổ biến trong chiến lược “Chiến tranh dặc biệt” (1961 – 1965) là

A. xây dựng lực lượng cơ động mạnh.          

B. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

C. “tìm diệt”, “bình định”.     

D. “vừa đánh vừa đàm”.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. B

2. C

3. B

4. A

5. B

6. C

7. D

8. D

9. B

10. B

11. D

12. C

13. A

14. A

15. B

16. C

17. B

18. D

19. B

20. A

21. D

22. A

23. B

24. B

25. D

26. A

27. B

28. C

29. C

30. D

31. B

32. C

33. C

34. C

35. D

36. B

37. B

38. C

39. C

40. D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Cọ Mạ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF