OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Trần Văn Quan

01/04/2021 1.15 MB 250 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210401/319069675289_20210401_135617.pdf?r=4642
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Trần Văn Quan. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN QUAN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A. kim loại Ba.                         B. kim loại Cu.                C. kim loại Ag.               D. kim loại Mg.

Câu 2: Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có

A. bọt khí và kết tủa trắng.                                               B. bọt khí bay ra.

C. kết tủa trắng xuất hiện.                                                D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 3: Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra ung thư có nhiều trong thuốc lá là

A. cafein.                                  B. moocphin.                   C. etanal (CH3CHO).     D. nicotin.

Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A. Ca + 2H2O →  Ca(OH)2 + H2.

B. 2Al + Fe2O3 →   Al2O3 + 2Fe.

C. 4Cr + 3O2  → 2Cr2O3.

D. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) →  Fe2(SO4)3 + 3H2.

Câu 5: Chất béo là trieste của glixerol và

A. axit cacboxylic.                    B. axit đa chức.                C. axit béo.                      D. axit đơn no.

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?

A. axit a-aminopropionic                                                 B. axit a,e-điaminocaproic

C. axit a-aminoglutaric                                                    D. axit aminoaxetic

Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?

A. MgO.                                   B. Fe3O4.                         C. CuO.                           D. Cr2O3.

Câu 8: Trong số các loại tơ sau:

(1)(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n ;

(2) (-NH-[CH2]5-CO-)n ;

(3) [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n.

Tơ thuộc loại sợi poliamit là

A. (1) và (3)                              B. (2) và (3)                     C. (1) và (2)                     D. (1), (2) và (3).

Câu 9: Kim loại không thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Sn.                                       B. Mg.                             C. Pb.                              D. Cu.

Câu 10: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A. saccarozơ.                            B. glucozơ.                      C. fructozơ.                     D. mantozơ.

Câu 11: Nước Javen được điều chế từ phản ứng nào sau đây ?

A. Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng.                   B. Clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc.

C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.                  D. Clo tác dụng với dung dịch NaCl.

Câu 12: Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

A. 1.                                          B. 2.                                 C. 3.                                D. 4.

Câu 13: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe(OH)3.                              B. Fe3O4.                         C. Fe2O3.                        D. FeO.

Câu 14: Cho hỗn hợp gồm 8,1 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 24,64.                                   B. 8,96.                            C. 13,44.                         D. 12,32.

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2(đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là

A. 0,112.                                   B. 0,224.                          C. 0,448.                         D. 0,896.

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ sau:

Khí X là

A. SO2.                                     B. NH3.                           C. Cl2.                             D. CO2.

Câu 17: Phát biểu không đúng là:

A. Trong dd H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.

B. Aminoaxit là HCHC tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được :

A. 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ                                     B. 2 kg glucozơ

C. 2 kg fructozơ                                                               D. 0,5263 kg glucozơ và 0,5263 fructozơ

Câu 19: Tính thể tích oxi (đktc) đủ để đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam etylamin.a.

A. 25,2                                      B. 22,4                             C. 11,2                            D. 16,8

Câu 20: Hai dung dịch nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A. Ba(OH)2 và KHCO3           B. KCl và NaOH             C. BaCl2 và KNO3          D. K2CO3 và Na2CO3

Câu 21: Chất X là chất dạng sợi màu trắng, không có mùi vị, không tan trong nước. Thủy phân chất X trong môi trường axit thu được chất Y. Chấy Y có nhiêu trong mật ong (khoảng 30%) và một lượng nhỏ trong máu khoảng 0,1%. Tên gọi của Y, X lần lượt là:

A. Xenlulôzơ và fructozơ.                                                B. Xenlulôzơ và glucozơ.

C. Fructozơ và glucozơ.                                                   D. Xenlulôzơ và saccarozơ.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Để vật bằng thép trong không khí khô xảy ra ăn mòn hóa học.

B. Kim loại Magie có cấu tạo tinh thể lập phương tâm diện.

C. Quặng boxit có công thức là A2O3.nH2O.

D. Tất cả các kim loại nhóm IA đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 23: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là

A. etyl axetat.                           B. metyl axetat.               C. metyl propionat.         D. propyl fomat

Câu 24: Cho các chất: Fe, Cu, KCl, KOH, H2SO4. Dung dịch muối sắt(III) oxi hóa được các chất nào?

A. Fe, Cu, KCl, KOH.                                                      B. Fe, Cu.

C. Fe, Cu, KI, H2SO4.                                                      D. Fe, Cu, KOH.

Câu 25: Trong số các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ axetat; (5) tơ capron; (6) tơ enang, (7) tơ đồng-amoniac. Số tơ nhân tạo là

A. 6.                                          B. 4.                                 C. 5.                                D. 3.

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (đktc). Giá trị của V là

A. 1,12.                                     B. 2,24.                            C. 2,80.                           D. 1,68.

Câu 27: Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng với axit fomic. Biết hiệu suất đạt 75%. Khối lượng este thu được là

A. 5,55 gam                              B. 5,66 gam                     C. 8,40 gam                     D. 7,40 gam

Câu 28: Dẫn hơi nước qua than nung đỏ thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8. Cho toàn bộ V lít khí X trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thì có 4,48 lít khí H2 bay ra (đktc). Giá trị của V là

A. 10,08.                                   B. 11,20.                          C. 13,44.                         D. 8,96.

Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toàn 88,52 gam hỗn hợp X gồm triolein và tristearin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol có khối lượng 9,2 gam và hỗn hợp Y gồm muối natri oleat (x mol) và natri stearat (y mol). Tỉ lệ x : y là

A. 1 : 1.                                     C. 3 : 2.                           B. 4 : 1.                            D. 2 : 3.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(b) Nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.

(c) Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

(d) Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) ta thu được hỗn hộp 2 khí.

(e) Mg được dùng làm dây dẫn điện.

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch FeSO4 thu được kim loại Fe.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                          B. 5.                                 C. 3.                                D. 2.

Câu 31: Cho các chất: Fe, Cu, KCl, KOH, H2SO4. Dung dịch muối sắt(III) oxi hóa được các chất nào?

A. Fe, Cu, KCl, KOH.                                                      B. Fe, Cu.

C. Fe, Cu, KI, H2SO4.                                                      D. Fe, Cu, KOH.

Câu 32: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Phân tử X có 5 liên kết π.                                            B. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.

C. Công thức phân tử của X là C52H96O6.                       D. 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.

Câu 33: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

(Dấu (-) là không có phản ứng xảy ra)

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là

A. H2SO4, MgCl2, BaCl2.                                                 B. H2SO4, NaOH, MgCl2.

C. NaOH, MgCl2, BaCl2.                                                 D. Na2CO3, BaCl2. NaOH.

Câu 34: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

A. Phản ứng đốt cháy.                                                      B. Phản ứng cộng với hiđro.

C. Phản ứng cộng với nước brom.                                   D. Phản ứng trùng hợp.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn triolein, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Glucozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của aminoaxit.

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                          B. 3.                                 C. 5.                                D. 2.

Câu 36: Cho 11,4 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào X, thu được 21,84 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 5,376 lít.                               B. 2,688 lít.                     C. 4,032 lít.                     D. 6,720 lít.

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

B. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.

C. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.

D. Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối của các axit béo.

Câu 38: Cho 0,1 mol một este X vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn (các chất bay hơi không đáng kể). Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam. Cô cạn dung dịch thu được 10,4 gam chất rắn khan. CTCT của X là:

A. CH2=CHCOOCH3.                                                     B. HCOOCH=CH2.

C. HCOOCH2-CH=CH2.                                                 D. CH3COOCH3.

Câu 39: X là một α-amino axit chứa một nhóm chức axit. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối. Tên gọi của X là

A. axit 2-aminobutanoic                                                   B. axit 2- aminopropanoic

C. axit 3- aminopropanoic                                                D. axit 2-amino- 2-metylpropanoic

Câu 40: X có công thức phân tử C3H12N2O3. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra. Lấy 18,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch rồi nung nóng chất rắn đến khối lượng không đổi thì được m gam. Xác định m?

A. 22,75.                                   B. 19,9.                            C. 20,35.                         D. 21,20.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.B

2.C

3.D

4.D

5.C

6.C

7.A

8.C

9.D

10.B

11.A

12.B

13.C

14.D

15.C

16.B

17.D

18.D

19.A

20.A

21.B

22.C

23.B

24.B

25.D

26.A

27.A

28.B

29.B

30.D

31.B

32.C

33.B

34.C

35.D

36.C

37.D

38.A

39.B

40.B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là

A. Cu(NO3)2.                           B. AgNO3.                      C. KNO3.                        D. Fe(NO3)3.

Câu 2: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A. bọt khí và kết tủa trắng.                                               B. bọt khí bay ra.

C. kết tủa trắng xuất hiện.                                                D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 3: Trong hạt cà phê, côca, lá chè.có chứa một chất gây kích thích thần kinh, nếu dùng nó quá mức sẽ gây mất ngủ và gây nghiện. Chất đó là

A. amphetanin.                         B. cocain.                        C. cafein.                         D. nicotin.

Câu 4: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A. Fe(NO3)2.                                                                    B. Fe(NO3)3.

C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3.                                     D. Fe(NO3)3 , AgNO3.

Câu 5: Este etyl axetat có công thức phân tử là

A. C4H8O2.                               B. C4H6O2.                      C. C3H6O2.                     D. C5H10O2.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Trong phân từ đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân,

C. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

D. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc a-amino axit.

Câu 7: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?

A. Al.                                        B. Na.                              C. Cu.                              D. Fe.

Câu 8: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?

A. H2N-[CH2]5-COOH                                                    B. C6H5NH2

C. H2N-[CH2]6-COOH                                                    D. C6H5OH

Câu 9: Khi nung nóng, CO khử được oxit nào sau đây?

A. Al2O3.                                  B. CaO.                           C. Na2O.                         D. CuO.

Câu 10: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2.                B. trùng ngưng.               C. tráng gương.               D. thuỷ phân.

Câu 11: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A. 2KNO3  2KNO2 + O2.                                      B. NaHCO3  NaOH + CO2.

C. NH4Cl  NH3 + HCl.                                          D. NH4NO2  N2 + 2H2O.

Câu 12: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A. ion Ca2+ và Mg2+.                B. ion HCO3-.                 C. ion Cl- và SO42-.         D. ion OH-.

Câu 13: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được một oxit sắt. Công thức của oxit sắt đó là

A. Fe2O3.                                  B. Fe(OH)2.                     C. Fe3O4.                        D. FeO.

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 10,08 lít khí (đkc). Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng. Giá trị m là

A. 13,8.                                     B. 9,6.                              C. 6,9.                             D. 18,3.

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là

A. Li và Na.                              B. K và Rb.                     C. Rb và Cs.                    D. Na và K.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1.B

2.D

3.C

4.D

5.A

6.A

7.A

8.A

9.D

10.D

11.B

12.A

13.A

14.A

15.A

16.B

17.D

18.C

19.D

20.D

21.A

22.C

23.B

24.D

25.C

26.A

27.B

28.A

29.B

30.D

31.C

32.B

33.B

34.B

35.D

36.C

37.D

38.A

39.D

40.B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Một mẫu nhỏ bột Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây?

A. Cu(NO3)2.                           B. FeCl2.                         C. HCl.                            D. HNO3.

Câu 2: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A. HNO3.                                 B. HCl.                            C. Na2CO3.                     D. KNO3.

Câu 3: Không khí có nhiều khí X gây ảnh hưởng đến sự phát triển của cây lúa mạch, cây thông. Trong công nghiệp, khí X có rất nhiều trong khi thải từ các nhà máy và là nguyên nhân chính gây hiện tượng mua axit. Khí X là

A. CO2.                                    B. H2.                              C. N2.                              D. SO2.

Câu 4: Isopropyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5.                                                            B. CH3COOCH3. ‘

C. CH3COOCH2CH2CH3.                                               D. CH3COOCH(CH3)2.

Câu 5: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A. Fe, Al, Cr.                            B. Fe, Al, Ag.                  C. Fe, Al, Cu.                  D. Fe, Zn, Cr.

Câu 6: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.

B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.

C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.

D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. Al2(SO4)3.                           B. Cr2O3.                         C. Al2O3.                        D. Al(OH)3.

Câu 8: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A. kim loại Mg.                        B. kim loại Cu.                C. kim loại Ba.                D. kim loại Ag.

Câu 9: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ capron                              B. Tơ nilon-6,6                C. Tơ visco                      D. Tơ tằm

Câu 10: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây

A. Fe2O3 và CuO.                     B. Al2O3 và CuO.            C. MgO và Fe2O3.          D. CaO và MgO.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1.C

2.C

3.D

4.D

5.A

6.C

7.A

8.B

9.C

10.A

11.A

12.A

13.A

14.D

15.D

16.A

17.C

18.B

19.C

20.C

21.A

22.D

23.C

24.D

25.C

26.D

27.B

28.B

29.A

30.B

31.A

32.D

33.C

34.C

35.D

36.C

37.D

38.B

39.A

40.A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

A. Bột sắt.                                B. Bột lưu huỳnh.            C. Bột than.                     D. Nước.

Câu 2: Ứng dụng của NaOH là

A. Dùng để nấu xà phòng, chế tạo phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm,…

B. Dùng làm thuốc chữa đau dạ dày.

C. Dùng trong công nghiệp thủy tinh.

D. Dùng làm phân bón.

Câu 3: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng

A. ete của vitamin A                B. este của vitamin A      C. β-caroten                    D. vitamin A

Câu 4: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

A. (C17H35COO)3C3H5                                                     B. C15H31COOCH3.

C. CH3COOCH2C6H5.                                                     D. (C17H33COO)2C2H4.

Câu 5: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

A. HNO3 đặc, nóng.                 B. HC1.                           C. CuSO4.                       D. H2SO4 đặc, nóng.

Câu 6: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. HCl.                                     B. KNO3.                        C. NaCl.                          D. NaNO3.

Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

A. Al2O3.                                  B. Al.                               C. Al(OH)3.                    D. NaAlO2.

Câu 8: Chất không phản ứng với dung dịch FeCl3

A. CH3COOH.                         B. dung dịch Na2CO3     C. KI.                              D. CH3NH2.

Câu 9: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

A. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2                   B. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

C. HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2                   D. HOOC-[CH2]4 -NH2 và H2N-[CH2]6-COOH

Câu 10: Phản ứng nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện?

A. 2Al2O3  → 4Al + 3O2.                                       

B. CuSO4 + H2O  → Cu +  O2 + H2O.

C. Cr2O3 + 2Al →  Al2O3 + 2Cr.                               

D. Zn + CuSO4  → ZnSO4 + Cu.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1.B

2.A

3.C

4.A

5.B

6.A

7.D

8.A

9.B

10.C

11.A

12.C

13.A

14.C

15.A

16.C

17.B

18.A

19.C

20.A

21.C

22.D

23.A

24.C

25.D

26.B

27.A

28.D

29.B

30.C

31.D

32.C

33.D

34.A

35.D

36.C

37.C

38.C

39.D

40.A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu là

A. Fe2+ + 2e → Fe.                   B. Cu2+ + 2e → Cu.        C. Fe → Fe2+ + 2e.          D. Cu → Cu2+ + 2e.

Câu 2: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

A. Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2                             B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2                     D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3

Câu 3: Tác nhân không gây ra ô nhiễm nguồn nước là

A. Ion kim loại nặng                                                         B. Anion NO3−, PO43−, SO42−.

C. Thuốc bảo vệ phân bón và phân bón hóa học.            D. Ion kim loại Ca2+, Mg2+.

Câu 4: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

A. sợi bông.                              B. mỡ bò.                        C. bột gạo.                       D. tơ tằm.

Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng

A. 2Fe + 3I2 → 2FeI3.                                                      B. 3Fe + 2O2 → Fe3O4.

C. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.                                                 D.  Fe + S → FeS..

Câu 6: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaOH.                                 B. NaNO3.                      C. KCl.                            D. Cu(OH)2.

Câu 7: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?

A. Al(OH)3.                              B. NaAlO2.                     C. Al2(SO4)3.                  D. AlCl3.

Câu 8: Quặng hematit nâu có thành phần chính là :

A. FeCO3                                 B. Fe2O3 khan                 C. Fe2O3.nH2O               D. FeO.

Câu 9: Nilon–6,6 là một loại

A. tơ axetat.                              B. tơ poliamit.                 C. polieste.                      D. tơ visco.

Câu 10: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

A. Na, Cu.                                B. Ca, Zn.                        C. Fe, Ag.                       D. K, Al.

Câu 11: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. Glucozơ và fructozơ                                                    B. Mantozơ và saccarozơ

C. Tinh bột và xenlulozơ                                                  D. Vinylaxetat và metylacrylat

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1.C

2.B

3.D

4.B

5.A

6.A

7.A

8.C

9.B

10.C

11.C

12.D

13.C

14.B

15.B

16.C

17.A

18.D

19.B

20.C

21.B

22.A

23.C

24.B

25.D

26.C

27.B

28.C

29.A

30.A

31.B

32.D

33.B

34.D

35.D

36.B

37.D

38.A

39.B

40.D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 lần 1 có đáp án Trường THPT Trần Văn Quan. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF