OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Thanh Chương

02/04/2021 1.03 MB 343 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210402/16062078814_20210402_171456.pdf?r=1053
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Thanh Chương. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Lịch Sử. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:

  A. 1s22s22p63s1.               B. 1s22s22p63s2.            C. 1s22s32p63s2.            D. 1s22s22p63s1

Câu 2: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:

  A. K.                                B. Ba.                            C. Na.                           D. Fe.

Câu 3: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là:

  A. 10,8.                            B. 8,1.                           C. 5,4.                           D. 2,7

Câu 4: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là:

  A. Zn.                               B. Fe.                            C. Ag.                           D. Al.

Câu 5: Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

  A. Ca(NO3)2.                   B. NaCl.                        C. HCl.                         D. Na2CO3.

Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

  A. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.                      B. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.

  C. Cu + 2HNO3  → Cu(NO3)2 + H2.                     D. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.

Câu 7: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,16 gam. Giá trị của V là:

  A. 0,448.                          B. 0,112.                       C. 0,224.                       D. 0,560.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất.

  B. Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất.

  C. Vonfram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

  D. Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất.

Câu 9: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

  A. Đá vôi (CaCO3).                                               B. Vôi sống (CaO).

  C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).                        D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?

  A. Fe.                               B. Ag.                           C. Cu.                           D. Au

Câu 11: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

  A. AlCl3 với dung dịch NaOH dư                         B. Ba(HCO3)2 với dung dịch KOH dư.

  C. Fe3O4 với dung dịch HNO3 dư.                        D. Fe3O4 với dung dịch HCl dư.

Câu 12: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:

  A. NH4Cl.                        B. BaCO3.                    C. (NH4)2CO3.              D. BaCl2.

Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:

  A. Fe, Al, Cr.                   B. Fe, Mg, Al.               C. Cu, Fe, Al.                D. Cu, Pb, Ag.

Câu 14: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là:

  A. 13,1 gam.                    B. 17,0 gam.                 C. 19,5 gam.                 D. 14,1 gam.

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là:

  A. 4.                                 B. 2                               C. 5                               D. 3

Câu 16: Metyl fomat có công thức hóa học là:

  A. CH3COOCH3.            B. CH3COOC2H5.        C. HCOOCH3              D. HCOOC2H5.

Câu 17: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:

  A. 54%.                            B. 80%.                         C. 40%.                         D. 60%.

Câu 18: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có:

  A. nhóm chức axit.          B. nhóm chức ancol.     C. nhóm chức xeton.    D. nhóm chức anđehit.

Câu 19: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:

  A. 4,50 gam.                    B. 9,70 gam                  C. 4,85 gam.                 D. 10,00 gam.

Câu 20: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là:

  A. 27,6.                            B. 4,6.                           C. 18,4.                         D. 9,2.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Glyxin, valin là các α–amino axit.                   B. Xenlulozơ có dạng sợi.

  C. Fructozơ là hợp chất tạp chức.                         D. Xenlulozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

  B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

  C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

  D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

Câu 23: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:

  A. dung dịch KOH và CuO.                                  B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

  C. dung dịch KOH và dung dịch HCl.                  D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

Câu 24: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54 gam muối khan. Giá trị của m là:

  A. 11,16 gam.                  B. 12,5 gam.                 C. 8,928 gam.               D. 13,95 gam

Câu 25: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu ống xảy ra phản ứng?

  A. 3                                  B. 2                               C. 4                               D. 5

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 175 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

  A. 3,900.                          B. 46,600.                     C. 44,675.                     D. 40,775.

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước.

(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit.

(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

(d) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.

(e) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

(f) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Số phát biểu đúng là:

  A. 2                                  B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 28: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

  A. 22,96.                          B. 11,48.                       C. 17,22.                       D. 14,35.

Câu 29: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe và 0,3 mol Cu là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

  A. 2,0 lít.                          B. 1,2 lít.                       C. 1,6 lít.                       D. 2,4 lít.

Câu 30: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:

  A. 7,84.                            B. 4,48.                         C. 3,36.                         D. 10,08.

Câu 31: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là:

  A. 3                                  B. 4                               C. 2                               D. 5

Câu 32: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Phân tử khối của Y là:

  A. 85                                B. 68                             C. 45                             D. 46

Câu 33: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O

(d) X2 + X3 → X5 + H2O

Phân tử khối của X5 là:

  A. 174.                             B. 160.                          C. 202.                          D. 198.

Câu 34: Cho xenlulozơ phản ứng vừa đủ với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm chất xúc tác), thu được 4,2 gam CH3COOH và 7,8 gam hỗn hợp X gồm: xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là:

  A. 36,92% và 63,08%.     B. 39,87% và 60,13%.  C. 45,25% và 54,75%.  D. 48,00% và 52,00%.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete,...

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

(e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai.

Số phát biểu đúng là:

  A. 5                                  B. 2                               C. 3                               D. 4

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

  A. 16,2.                            B. 17,4.                         C. 17,2.                         D. 13,4.

Câu 37: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là:

  A. 0,8.                              B. 1,2.                           C. 1,0.                           D. 0,3.

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,12M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của 30,86.N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là:

  A. 28,7.                            B. 30,86.                       C. 31,94.                       D. 29,24.

Câu 39: Cho 8,28 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được hơi nước và 13,32 gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 9,54 gam Na2CO3; 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai chất hữu cơ P, Q. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử P, Q là:

  A. 6                                  B. 8                               C. 10                             D. 2

Câu 40: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, đều tạo bởi alanin và valin. Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được cùng số mol CO2. Đun nóng 34,42 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,1 mol và 0,32 mol. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit bằng 11. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 14%.                            B. 8%.                           C. 12%.                         D. 18%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B

2-D

3-D

4-A

5-D

6-C

7-C

8-B

9-C

10-A

11-C

12-B

13-A

14-A

15-D

16-C

17-D

18-B

19-C

20-D

21-D

22-A

23-C

24-A

25-A

26-C

27-C

28-B

29-C

30-A

31-D

32-C

33-B

34-A

35-C

36-B

37-C

38-D

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hợp chất nào sau đây nguyên tố sắt vừa có tính oxi vừa có tính khử?

  A. FeO.                            B. Fe2(SO4)3                 C. Fe2O3.                      D. Fe(OH)2.

Câu 2: Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phòng thí nghiệm người ta đã:

  A. ngâm chúng trong nước.                                   B. ngâm chúng trong ancol

  C. ngâm chúng trong phenol.                                D. ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là:

  A. fructozơ và mantozơ.  B. saccarozơ và glucozơ.

  C. fructozơ và glucozơ.   D. glucozơ và mantozơ.

Câu 4: Tên gọi của CH3COOCH3 là:

  A. etyl fomat.                   B. metyl fomat.             C. metyl axetat.            D. etyl axetat.

Câu 5: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat); (7) tơ nitron, các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:

  A. (1),(2),(6),(7).              B. (1),(2),(3),(7).           C. (1),(2),(4),(6).           D. (2),(3),(6),(7).

Câu 6: Trong công nghiệp điều chế NaOH dựa trên phản ứng hóa học nào dưới đây?

  A. 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2.

  B. Na2SO4 + Ba(OH)2  → BaSO4 + 2NaOH.

  C. Na2O + H2O → 2NaOH.

  D. 2NaCl + 2H2O →  2NaOH + Cl2 + H2.

Câu 7: Trong các chất sau chất nào là amin bậc 2:

  A. C6H5NH2                    B. CH3-CH(CH3)-NH2. C. H2N-[CH2]6-NH2     D. CH3-NH-CH3

Câu 8: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glyxin. Số chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

  A. 3                                  B. 4                               C. 5                               D. 2

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m

  A. 12,20.                          B. 8,20.                         C. 8,56.                         D. 3,28.

Câu 10: Các tính chất vật lí chung của kim loại là:

  A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

  B. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

  C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

  D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

Câu 11: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và:

  A. C2H5OH                      B. HCOOH                  C. CH3CHO                 D. CH3COOH.

Câu 12: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 không đúng?

  A. không bị phân hủy nhiệt.                                  B. pH của dung dịch lớn hơn 7.

  C. là hợp chất lưỡng tính.                                      D. là muối axit.

Câu 13: Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối tương ứng là:

  A. Al, Fe, Cr.                   B. Mg, Zn, Cu.             C. Fe, Cu, Ag.               D. Na, Ag, Au.

Câu 14: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:      

  A. nhóm thuộc chức (=C=O).                               B. nhóm (-OH).

  C. nhóm (-COOH).                                                D. nhóm chức (-CHO).

Câu 15: Anilin có công thức là:

  A. C6H5NH2.                   B. CH3COOH.             C. CH3OH.                   D. C6H5OH.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-A

2-D

3-C

4-C

5-A

6-D

7-D

8-A

9-D

10-A

11-A

12-

13-C

14-B

15-A

16-B

17-D

18-B

19-A

20-D

21-C

22-D

23-B

24-D

25-C

26-A

27-C

28-D

29-B

30-C

31-B

32-B

33-C

34-C

35-D

36-C

37-B

38-B

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

  A. Tơ nitron.                    B. Tơ xenlulozơ axetat. C. Tơ visco.                  D. Tơ nilon -6,6.

Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:


X, Y, Z lần lượt là:

  A. glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng.             B. metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ.

  C. metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng.              D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin.

Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol

  A. triolein.                        B. Saccarozơ.                C. Glucozơ.                  D. Metyl axetat.

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai:

  A. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

  B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử.

  C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

  D. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

Câu 5: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:



Oxit X là:

  A. K2O.                            B. CuO.                        C. MgO.                        D. Al2O3.

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(1) Cho bột Mg vào dung dịch KOH.

(2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho bột CaO vào nước.

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

  A. 1                                  B. 2                               C. 4                               D. 3

Câu 7: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây:

  A. AgNO3/NH3               B. NaOH.                     C. Br2.                           D. HCl.

Câu 8: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với H2SO4 đậm đặc nóng, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,688 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở (đktc). Giá trị của m là;

  A. 2,16.                            B. 3,24.                         C. 6,48.                         D. 9,72.

Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

  A. Cu, Fe, Al.                   B. Fe, Al, Cr.                C. Fe, Mg, Al.               D. Cu, Pb, Ag.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích CO2 tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của (X) là:

  A. 5                                  B. 3                               C. 6                               D. 4

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-B

3-A

4-A

5-B

6-D

7-C

8-A

9-B

10-D

11-B

12-C

13-B

14-A

15-A

16-A

17-D

18-A

19-D

20-C

21-D

22-D

23-A

24-C

25-A

26-C

27-B

28-C

29-B

30-C

31-D

32-C

33-D

34-D

35-C

36-A

37-B

38-B

39-B

40-C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho các dãy chất: tripanmitin, glucozơ, saccarozơ, nilon 6-6; tơ lapsan và gly-gly-ala. Số chất cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:

  A. 6                                  B. 4                               C. 5                               D. 3

Câu 2: Công thức của triolein là:

  A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5                                 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

  C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5           D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 3: Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây?

  A. Ag                               B. Al                             C. Cu                            D. Au.

Câu 4: Trong các chất sau, chất nào không phải ma túy:

  A. Heroin.                        B. Thuốc “lắc”              C. Mophin                     D. Nicotin

Câu 5: Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây là chất rắn, tan tốt trong nước

  A. Triolein                        B. Anilin                       C. Metylamin                D. Alanin

Câu 6: Este nào sau đây có mùi táo:

  A. etyl butirat                   B. Isoamyl axetat          C. Etyl isovalerat          D. Gerayl axetat

Câu 7: Chất hay hợp chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

  A. Al                                B. Cr2O3                       C. CrO3                         D. Al2O3

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(1) Tinh bột là chất rắn vô định hình, không màu, không tan trong nước nguội.

(2) Trong quả chuối xanh chứa nhiều glucozơ.

(3) Glu-gly không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 trong điều kiện thường .

(4) Thủy phân saccarozơ, sản phẩm thu được đều làm mất màu dung dịch Br2

(5) Sản phẩm của phản ứng xenlulozơ và anhiđrit axetic là nguyên liệu để điều chế tơ visco

Số phát biểu sai là:

  A. 2                                  B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 9: Nhôm là kim loại hoạt động mạnh nên trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất của nhôm có mặt ở khắp nơi, như có ở trong đất sét, mica, quặng boxit và criolit...Công thức của quặng boxit là:

  A. Al2O3.2 SiO2.2H2O    B. Al2O3                       C. Al2O3.2H2O             D. 3NaF.AlF3

Câu 10: Cho m gam kim loại Ba và nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

  A. 20,55                           B. 27,40                        C. 13,70                        D. 54,80

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-B

3-B

4-D

5-D

6-C

7-B

8-B

9-C

10-B

11-B

12-

13-D

14-C

15-B

16-A

17-C

18-A

19-B

20-A

21-C

22-B

23-A

24-D

25-B

26-D

27-C

28-C

29-B

30-A

31-B

32-C

33-B

34-A

35-B

36-C

37-A

38-C

39-A

40-B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi tiến hành điện phân dung dịch CuSO4, màu xanh của dung dịch không thay đổi. Vậy, anot được làm bằng kim loại:

  A. Cu.                              B. Ni.                            C. Zn.                            D. Pt.

Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

  A. Đốt dây Fe trong khí O2.

  B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

  C. Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng.

  D. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

Câu 3: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 32,4.                            B. 21,6.                         C. 16,2.                         D. 10,8.

Câu 4: Chất không thủy phân trong môi trường axit là

  A. xenlulozơ.                   B. saccarozơ.                C. glucozơ.                   D. tinh bột.

Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là:

  A. CH3COOCH=CH2.    B. CH2=CHCOOC2H5. C. C2H5COOC2H5.       D. C2H5COOCH3.

Câu 6: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

  A. 5                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K. Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH loãng, dư là:

  A. 3                                  B. 2                               C. 4                               D. 5

Câu 8: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ. Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được với Na và cho được phản ứng tráng gương. Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:

  A. 4                                  B. 6                               C. 3                               D. 5

Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

  A. NaHSO4 + NaOH.      B. Na2CO3 + H2SO4.    C. Fe2(SO4)3 + NaOH. D. KCl + NaNO3

Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng:

  A. Al.                               B. Zn.                            C. Mg.                           D. Ag.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-A

2-C

3-B

4-C

5-B

6-C

7-C

8-D

9-D

10-D

11-B

12-C

13-D

14-D

15-D

16-B

17-B

18-C

19-C

20-A

21-A

22-B

23-B

24-A

25-A

26-D

27-D

28-C

29-C

30-A

31-D

32-A

33-A

34-B

35-C

36-A

37-B

38-D

39-B

40-A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Thanh Chương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF