HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Số 2 huyện Văn Bàn. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG SỐ 2 HUYỆN VĂN BÀN |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho thanh sắt Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,2 mol Cu(NO3)2. Khi thấy tham kim loại tăng lên 9,2 gam thì dừng lại. Tính tổng khối lượng kim loại bám vào thanh sắt
A. 10,8 B. 23,6. C. 20,4. D. 28,0.
Câu 2: Sục khí CO2 vào V ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau:

A. 300 B. 200 C. 400 D. 100
Câu 3: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 12,2. B. 16,4. C. 4,10. D. 8,2.
Câu 4: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 1,2M. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với 100 ml dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A. 6,72 gam. B. 5,60 gam. C. 3,36 gam. D. 4,48 gam.
Câu 5: Nung hỗn hợp X gồm 5,4 gam Al và 16 gam Fe2O3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là
A. 300. B. 400 C. 500 D. 200
Câu 6: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X, Y, Z |
Cu(OH)2 |
Dung dịch màu xanh lam |
|
Y |
Nước brom |
Mất màu |
|
X, Y |
AgNO3/NH3 |
Kết tủa Ag |
X, Y, Z lần lượt là:
A. fructozơ, glucozơ, saccarozơ. B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
C. saccarozơ, glucozơ, fructozơ. D. glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Al + Cr2O3 -> Al2O3 + 2Cr
B. Cr(OH)2 + 2NaOH (đặc) -> Na2CrO2 + 2H2O.
C. (NH4)2Cr2O7 -> Cr2O3 + N2 + 4H2O
D. 2Cr + 3Cl2 -> 2CrCl3.
Câu 8: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4 loãng đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và kim loại không tan. Các muối trong dung dịch X là
A. FeSO4, Fe(NO3)2, K2SO4 B. FeSO4, K2SO4.
C. Fe(NO3)3, KNO3, K2SO4 D. Fe2(SO4)3, K2SO4.
Câu 9: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Tinh bột.
Câu 10: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 2 : 1. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là:
A. b - c = 5a. B. b - c = 3a. C. b - c = 4a. D. b -c = 2a.
Câu 11: Khi thay thế nguyên tử trong NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta được amin và bậc amin bằng số nguyên tử H bị thay thế. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.
D. isopropylamin là amin bậc hai
Câu 12: Các tác nhân hoá học không gây ô nhiễm môi trường nước gồm:
A. Các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb…. B. Các nhóm: NO3- ; PO43- ; SO42-
C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học. D. Khí CFC
Câu 13: Số este của axit fomic công thức phân tử C4H8O2 là
A. 3 B. 2 C. 6 D. 4
Câu 14: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl và Na2CO3 không thể dùng dung dịch
A. NaCl B. CaCl2 C. Quỳ tím D. Ca(OH)2
Câu 15: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 . X được tạo thành từ axit cacboxylic Y và hai ancol Z và T. Khi đun ancol Z với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. T là ancol propylic.
B. Chất X và Y không làm mất màu dung dịch nước brom.
C. Đốt cháy Y hoặc cho Y phản ứng với NaHCO3 đều cho một lượng CO2.
D. Trong X có hai nhóm –CH3.
Câu 16: Nếu cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2CrO4 thì xuất hiện kết tủa màu
A. trắng xanh. B. đỏ. C. xanh lam. D. vàng.
Câu 17: Cho hỗn hợp X chứa 17,80 gam alanin và 15 gam glixin tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 22,2. B. 19,4. C. 45,6. D. 41,6.
Câu 18: Cho 12,1 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin (tỉ lệ mol 1 : 2) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 23,05. B. 22,75. C. 6,75. D. 16,3.
Câu 19: Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là
A. protein B. saccarozơ C. tinh bột. D. chất béo.
Câu 20: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4 C. FeSO4, Fe2(SO4)3. D. CuSO4, FeSO4.
Câu 21: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi môi trường xung quanh. Có hai phương pháp ăn mòn hóa học, đó là ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa? Thép bị ăn mòn trong không khí ẩm là quá trình ăn mòn điện hóa. Phát biểu nào không đúng khi nói về sự ăn mòn này?
A. Cacbon là cực dương. B. Fe là catot.
C. Fe là cực âm. D. Gỉ sắt chứa Fe2O3.nH2O
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl.
C. Cho kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 D. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Câu 23: Có 3 phương pháp điều chế kim loại, đó là: phương pháp điện phân, phương pháp thủy luyện và phương pháp nhiệt luyện. Phương pháp điện phân gồm có điện phân nóng chảy và điện phân dung dịch. Phương pháp điều chế Al kim loại là
A. điện phân nóng chảy Al2O3. B. Cho H2 qua Al2O3 nung nóng
C. điện phân dung dịch Al2(SO4)3 D. Cho Mg tác dụng với dung dịch Al(NO3)3.
Câu 24: Để bảo quản Na người ta:
A. ngâm Na trong dầu thực vật B. đựng Na trong lọ bằng nhựa.
C. đựng Na trong lọ có màu sẫm. D. ngâm Na trong dầu hỏa.
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.
(b) Bột nhôm trộn với oxit sắt dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Đun sôi để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước.
(d) Nhôm sunfat được sử dụng trong lọc nước và như là một cầm màu trong nhuộm và in ấn dệt may.
(e) Xesi được dùng làm tế bào quang điện.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 26: Dung dịch X chứa FeSO4 và Fe2(SO4)3. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch nào cho dưới đây?
A. KMnO4/H2SO4 B. NaOH C. HCl D. AgNO3
Câu 27: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X (enzim) -> X1 + X2
X2 + H2O -> X + O2
X1 + O2 (enzim) -> X3 + H2O
X3 + X4 -> isoamyl axetat + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X4 có mạch không phân nhánh B. Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X1.
C. Dung dịch X hóa hồng quỳ tím. D. X thuộc đisaccarit
Câu 28: Phản ứng nào cho dưới đây là phản ứng màu biure.
A. Cho dung dịch lòng trắng trứng với HNO3.
B. Cho dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 .
C. Cho dung dịch glucozơ phản ứng với AgNO3/NH3.
D. Cho I2 vào hồ tinh bột.
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 25 gam hỗn hợp X gồm Zn, Mg vào dung dịch HCl, thu được 15,68 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Zn trong X là
A. 48%. B. 28,57%. C. 52%. D. 71,43%.
Câu 30: Polime nào cho dưới đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
A. Tơ olon B. PVC. C. thủy tinh hữu cơ D. Nilon-6,6.
Câu 31: Cho dãy các kim loại: Al, Mg, Fe, Cr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl và Cl2 (dư) đều cho cùng một loại muối là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 32: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,10M.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 18,125 mol O2, thu được 12,75 mol CO2 và 12,25 mol H2O. Mặt khác, cho 2a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
A. 208,5. B. 441. C. 337. D. 417.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 10,65 gam hỗn hợp X gồm một oxit của kim loại kiềm và một oxit của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B rồi điện phân nóng chảy hỗn hợp muối thì ở anot thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại D. Giá trị của m là:
A. 5,85 gam. B. 8,01 gam. C. 9,45 gam. D. 8,25 gam.
Câu 35: Chia 75,6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4, Fe2O3 và Al2O3 làm hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 99,8 gam muối khan. Cho phần 2 tác dụng với dung dịch hỗn hợp Y gồm HCl và H2SO4 thu được 93,55 gam muối khan. Số mol H2SO4 có trong Y bằng
A. 0,525. B. 0,5 C. 1,0 D. 1,05
Câu 36: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí. Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 37,20. B. 31,75. C. 23,70. D. 18,25.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 22,63 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Nếu cho Y tác dụng với CO2 thu được tối đa 25,61 gam kết tủa. Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần với giá trị
A. 30. B. 34. C. 35. D. 38.
Câu 38: Cho 17,08 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen và có cùng công thức phân tử C7H6O2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 10,8 gam Ag. Cho 8,54 gam X nói trên tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,0 M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 11,82 B. 8,38. C. 22,56. D. 11,28.
Câu 39: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 (trong đó số mol Fe3O4 chiếm ¼ tổng số mol hỗn hợp) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,7 mol hỗn hợp khí X gồm NO và CO2 có tỉ khối so với H2 là 18 và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được (m + 280,80) gam muối khan. Giá trị của m là
A. 148,40. B. 173,60. C. 154,80. D. 43,20.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X và tripeptit Y (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly và Ala. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3, CO2, N2 và H2O. Lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 18,22 gam và có 1,456 lít khí N2 (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 5,85 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 7,6. B. 9,4 C. 8,5 D. 6,3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-C |
2-B |
3-D |
4-A |
5-C |
6-A |
7-B |
8-B |
9-B |
10-C |
|
11-C |
12-B |
13-B |
14-C |
15-C |
16-D |
17-C |
18-A |
19-D |
20-D |
|
21-B |
22-B |
23-A |
24-D |
25-D |
26-C |
27-B |
28-B |
29-C |
30-D |
|
31-C |
32-A |
33-A |
34-D |
35-A |
36-A |
37-A |
38-D |
39-C |
40-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 2: Cho các phản ứng sau :
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là :
A. Ag+, Fe3+, Fe2+. B. Fe2+, Ag+, Fe3+ C. Ag+, Fe2+, Fe3+ D. Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Isoamyl axetat có mùi dứa.
B. Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit.
C. Phenol và alanin không làm đổi màu quỳ tím.
D. Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học.
Câu 4: Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Phân tử khối của etylfomat là :
A. 60 B. 74 C. 88 D. 68
Câu 5: Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 6: Cho phản ứng: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Fe khử được Cu2+. B. Fe2+ không khử được Cu2+.
C. Cu là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe. D. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+
Câu 7: Hồi đầu thế kỷ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với muối ăn. Khi đó, xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh hỏng và cây cối bị chết rất nhiều. Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khói cao tới 300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm. Hãy cho biết khí thải đó có chứa thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?
A. H2SO4 B. Cl2 C. SO2 D. HCl
Câu 8: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?
A. Fructozơ B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột
Câu 9: Phát biểu đúng là:
A. Các hợp chất Glucozơ và Saccarozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
B. Phenol và anilin đều tham gia phản ứng cộng brom.
C. Amin và amino axit đều có nhóm -NH2.
D. Glucozơ và glyxin là những hợp chất tạp chức.
Câu 10: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Al ( Z = 13) có số electron lớp ngoài cùng là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-A |
2-D |
3-A |
4-B |
5-A |
6-C |
7-D |
8-A |
9-D |
10-D |
|
11-A |
12-D |
13-A |
14-C |
15-D |
16-C |
17-D |
18-D |
19-A |
20-C |
|
21-C |
22-B |
23-C |
24-B |
25-C |
26-D |
27-A |
28-B |
29-B |
30-A |
|
31-C |
32-A |
33-C |
34-C |
35-A |
36-D |
37-C |
38-A |
39-B |
40-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 2 : 1. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là:
A. b - c = 5a. B. b - c = 3a. C. b - c = 4a. D. b -c = 2a.
Câu 2: Khi thay thế nguyên tử trong NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta được amin và bậc amin bằng số nguyên tử H bị thay thế. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.
D. isopropylamin là amin bậc hai
Câu 3: Các tác nhân hoá học không gây ô nhiễm môi trường nước gồm:
A. Các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb…. B. Các nhóm: NO3- ; PO43- ; SO42-
C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học. D. Khí CFC
Câu 4: Số este của axit fomic công thức phân tử C4H8O2 là
A. 3 B. 2 C. 6 D. 4
Câu 5: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl và Na2CO3 không thể dùng dung dịch
A. NaCl B. CaCl2 C. Quỳ tím D. Ca(OH)2
Câu 6: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 . X được tạo thành từ axit cacboxylic Y và hai ancol Z và T. Khi đun ancol Z với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. T là ancol propylic.
B. Chất X và Y không làm mất màu dung dịch nước brom.
C. Đốt cháy Y hoặc cho Y phản ứng với NaHCO3 đều cho một lượng CO2.
D. Trong X có hai nhóm –CH3.
Câu 7: Nếu cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2CrO4 thì xuất hiện kết tủa màu
A. trắng xanh. B. đỏ. C. xanh lam. D. vàng.
Câu 8: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 2 : 1. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là:
A. b - c = 5a. B. b - c = 3a. C. b - c = 4a. D. b -c = 2a.
Câu 9: Cho hỗn hợp X chứa 17,80 gam alanin và 15 gam glixin tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 22,2. B. 19,4. C. 45,6. D. 41,6.
Câu 10: Cho 12,1 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin (tỉ lệ mol 1 : 2) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 23,05. B. 22,75. C. 6,75. D. 16,3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-C |
2-B |
3-D |
4-A |
5-C |
6-A |
7-B |
8-B |
9-B |
10-C |
|
11-C |
12-B |
13-B |
14-C |
15-C |
16-D |
17-C |
18-A |
19-D |
20-D |
|
21-B |
22-B |
23-A |
24-D |
25-D |
26-C |
27-B |
28-B |
29-C |
30-D |
|
31-C |
32-A |
33-A |
34-D |
35-A |
36-A |
37-A |
38-D |
39-C |
40-C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 14,0 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 2,24 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,10 B. 0,15 C. 0,05 D. 0,20
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2;
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3;
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2;
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3;
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 3: Hexapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các gốc của các α-amino axit là glyxin, alanin và valin), trong đó cacbon chiếm 47,44% về khối lượng. Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 44,34 gam muối. Giá trị của m là
A. 31,2 B. 25,8 C. 38,8 D. 34,8
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 14,3 gam este X cần vừa đủ 18,2 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 14,3 gam X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của V là
A. 162,5 B. 487,5 C. 325,0 D. 650,0
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và anđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ.
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng. Giá trị của V là
A. 50 B. 200 C. 150 D. 100
Câu 7: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y có thể là
A. C2H5COOH B. C17H35COOH C. CH3COOH D. C6H5COOH
Câu 8: Cho 8,76 gam một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,14 gam muối. Phần trăm về khối lượng của nitơ trong X là
A. 19,18 B. 19,72 C. 23,73 D. 31,11
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần dùng 1,61 mol O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 26,58 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A. 18,28 gam B. 25,02 gam C. 27,42 gam D. 27,14 gam
Câu 10: Cho các cặp oxi hóa-khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Fe B. Cu C. Ag D. Ni
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-A |
2-D |
3-B |
4-C |
5-B |
6-D |
7-B |
8-A |
9-C |
10-C |
|
11-B |
12-B |
13-D |
14-C |
15-A |
16-D |
17-D |
18-A |
19-A |
20-C |
|
21-A |
22-A |
23-C |
24-D |
25-C |
26-D |
27-A |
28-A |
29-D |
30-B |
|
31-D |
32-C |
33-C |
34-B |
35-B |
36-B |
37-A |
38-A |
39-D |
40-C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cho 4,6g kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước dư sinh ra 2,24 lit H2 (dktc). Kim loại M là :
A. K B. Na C. Li D. Cs
Câu 2: Công thức của Alanin là :
A. H2NCH2COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH
C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH(NH2)COOH
Câu 3: Cho các chất : Glucozo, Alanin, metyl fomat, saccarozo, etylamin. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là :
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 4: Cho dãy kim loại sau : Li, Ag, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong các kim loại trên là :
A. Cr B. Ag C. Li D. Al
Câu 5: Cho dãy các chất : Glucozo, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozo, Ala-Ala. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo ra phức xanh lam là :
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 6: Cacbohydrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch X hòa tan được Cu(OH)2. Vậy X là :
A. Saccarozo B. Tinh bột C. Fructozo D. Glucozo
Câu 7: So sánh nào dưới đây đúng :
A. BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước
B. Al(OH)3 và Cr(OH)2 đều là chất lưỡng tính
C. H2SO4 đặc và H2CrO4 đều là axit, có tính oxi hóa mạnh
D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bao, có tính khử.
Câu 8: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit đun nóng thu được hỗn hợp gồm các chất đều có phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este có thể là :
A. HCOOCH=CH-CH3 B. HCOOCH2-CH=CH2
C. CH3COOC(CH3)=CH2 D. HCOOC6H5
Câu 9: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là :
A. Cu B. Na C. Ag D. Fe
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc chất béo :
A. Etyl fomat B. Glucozo C. Tristearin D. Xenlulozo
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-B |
2-D |
3-D |
4-C |
5-A |
6-A |
7-B |
8-A |
9-D |
10-C |
|
11-B |
12-C |
13-A |
14-C |
15-C |
16-B |
17-D |
18-B |
19-C |
20-B |
|
21-A |
22-D |
23-D |
24-A |
25-B |
26-D |
27-C |
28-D |
29-B |
30-D |
|
31-B |
32-B |
33-A |
34-C |
35-A |
36-D |
37-C |
38-A |
39-C |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Số 2 huyện Văn Bàn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


