OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Qùy Hợp 2

05/04/2021 1.03 MB 172 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210405/633366126488_20210405_113703.pdf?r=7037
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Qùy Hợp 2. Đề thi gồm có trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây:

  A. HNO3 loãng nguội.     B. HCl loãng nóng.       C. HNO3 loãng nóng.   D. H2SO4 đặc nóng.

Câu 2: Cho 3,36 gam sắt tác dụng hoàn toàn với lượng dư khí clo. Khối lượng muối sinh ra là:

  A. 6,50 gam                     B. 9,75 gam                  C. 7,62 gam                  D. 5,08 gam

Câu 3: Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+...Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?

  A. Muối ăn.                      B. Nước vôi dư.            C. Giấm ăn.                   D. Etanol.

Câu 4: Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

(2) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.

(3) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường axit.

(4) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một tripeptit.

(5) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

số nhận định đúng là:

  A. 4                                  B. 3                               C. 1                               D. 2

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?

  A. Poli(vinyl clorua).       B. Tơ nitron.                 C. Xenlulozơ                D. Tơ nilon-6,6.

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây không tạo kết tủa với dung dịch NaOH?

  A. CuSO4                         B. BaCl2                       C. FeCl2.                       D. FeCl3

Câu 7: Phương pháp nào sau được dùng để điều chế Ca từ CaCl2?

  A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn.

  B. Dùng nhiệt phân hủy CaCl2.

  C. Điện phân CaCl2 nóng chảy.

  D. Dùng kim loại K tác dụng với dung dịch CaCl2

Câu 8: Dung dịch chất nào dưới đây không tác dụng được với dung dịch NaHCO3?

  A. NaOH.                        B. NaNO3                     C. HNO3                       D. HCl

Câu 9: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính vĩnh cửu ?

  A. Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-                                     B. Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-

  C. Mg2+, Cl-, SO42-, HCO3-.                                  D. Ca2+, Cl-, SO42-, HCO3-

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 3,33 gam CH3COOCH3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng. Giá trị của V là:

  A. 60                                B. 90                             C. 120                           D. 180

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.

  B. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

  C. H2NCH(CH3)COOH là chất rắn ở điều kiện thường.

  D. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

Câu 12: Dung dịch chất nào tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam?

  A. Anilin.                         B. Etyl axetat.               C. Saccarozơ.                D. Tristearin.

Câu 13: Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được x mol H2. Cho a mol Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là:

  A. x=3y                            B. x=1,5y                      C. y=1,5x                      D. y=3x

Câu 14: Tripanmitin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

  A. Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường)                        B. Dung dịch KOH (đun nóng).

  C. Dung dịch nước brom.                                      D. H2(xúc tác Ni, đun nóng).

Câu 15: Cho các dãy chất:metyl fomat, valin, tinh bột, etylamin, metylamoni axetat, Gly - Ala - Gly. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là:

  A. 3                                  B. 4                               C. 2                               D. 5

Câu 16: Cho 13,0 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là:

  A. Ca                                B. Zn                             C. Fe.                            D. Mg

Câu 17: Cho 21,60 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 360 ml dung dịch HCl 1,00M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

  A. 26,64                           B. 23,16                        C. 34,74                        D. 37,56

Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

  A. FeSO4 + Cu → CuSO4 + Fe                       B. Cr + Cl2  → CrCl2

  C. Fe + S  → FeS.                                           D. 2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2

Câu 19: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là:

  A. 20,4 gam                     B. 10,2 gam.                 C. 15,3 gam.                 D. 5,1 gam.

Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây có thoát khí?

  A. Cho dung dịch NaOH vào dung K2CO3

  B. Điện phân dung dịch CuSO4.

  C. Cho BaCl2 dung dich H2SO4

  D. Cho Cu dư vào dung dịch HCl đặc nóng, dư.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

  B. Khi đun nóng glucozơ ( hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

  C. Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit.

  D. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh ( dạng α và β).

Câu 22: Hỗn hợp X gồm H2NCH(CH3)COOH (7,12 gam) và CH3COOCH3 (8,88 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

  A. 24,72                           B. 21,92                        C. 18,72                        D. 20,72

Câu 23: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

  A. Ala-Gly-Gly.               B. Ala-Gly-Ala-Gly.     C. Gly-Ala-Gly.            D. Gly-Ala

Câu 24: Các peptit đều có mạch hở X, Y, Z (MX>MY>MZ). Khi đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol. Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E (gồm X, Y và 0,16 mol Z) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 101,04 gam hỗn hợp muối của alanin và valin. Biết nX < nY. Phần trăm khối lượng của Z trong E là:

  A. 11,68                           B. 69,23                        C. 11,86                        D. 18,91

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu( trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,488 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 98,175                         B. 90,075                      C. 80,355                      D. 55,635

Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X,Y, Z, T lần lượt là:

  A. anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ             B. tinh bột,anilin, glucozơ, axit glutamic

  C. tinh bột, glucozơ,anilin,axit glutamic               D. tinh bột, glucozơ,axit glutamic,anilin

Câu 27: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:

- X và Y không tác dụng với nhau;

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.

X, Y, Z lần lượt là:

  A. BaCl2, Al2(SO4)3, K2SO4                                 B. FeCl2, NaOH, AgNO3

  C. Na2SO4, Na2CO3, Ba(OH)2                              D. NaHCO3, Na2SO4, BaCl2

Câu 28: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí thoát ra ở anot ( đktc). Dung dịch X hòa tan tối đa 15,3 gam Al2O3. Giá trị của m là:

  A. 49,8                             B. 42,6                          C. 37,8                          D. 31,4

Câu 29: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ số mol nX: nY= 1:3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 48,60 gam glyxin và 25,632 gam alanin. Biết rằng mỗi peptit X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α - amino axit duy nhất và tổng số liên kết peptit -CO-NH- trong 2 phân tử X, Y là 5. Giá trị của m là:

  A. 65,700                         B. 69,768                      C. 125,136.                   D. 62,568.

Câu 30: Cho 20,16 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 8,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  A. 52,64                           B. 56,54                        C. 58,88                        D. 45,92

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư.

(c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

  A. 2                                  B. 3                               C. 4                               D. 1

Câu 32: Chia 7,40 gam este X làm hai phần bằng nhau:

Phần 1. Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam nước.

Phần 2. Cho tác dụng hết với 39,20 gam dung dịch KOH 10%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,32 gam chất rắn.

Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

  A. CH3COOHCH3          B. CH3COOCH=CH2  C. HCOOC2H5.            D. CH3COOC2H5

Câu 33: Hỗn hợp M gồm CnH2n+1COOH và H2N-CxHy(COOH)t. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol M thu được N2; 26,88 lít CO2 (đktc) và 24,3 gam H2O. Mặt khác, cho 0,25 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là:

  A. 0,20                             B. 0,15                          C. 0,18                          D. 0,12

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa amol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2CO3, Al, AlCl3, NaHCO3, Fe, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là:

  A. 3                                  B. 5                               C. 2                               D. 4

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat và vinyl fomat cần dùng vừa hết  12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 và 9,0 H2O. Phần trăm khối lượng của vinyl fomat trong X là:

  A. 32,80                           B. 32,43                        C. 23,34                        D. 23,08

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x,y nguyên dương) vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y( không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 11,4                             B. 13,7                          C. 14,5                          D. 17,0

Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaALO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của mmax là:

  A. 23,4                             B. 15,6                          C. 7,8                            D. 31,2

Câu 38: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết:

- X tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.

- Y tác dụng được với NaHCO3 giải phóng khí CO2.

- Z vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

  A. Y có nhiệt độ sôi cao hơn X.

  B. Z tác dụng với H2 (Ni, t0) tạo hợp chất đa chức.

  C. X là hợp chất hữu cơ tạp chức.

  D. X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 39: Sắt nguyên chất bị ăn mòn điện hóa khi nhúng vào dung dịch chất nào dưới đây?

  A. HCl.                            B. CuCl2.                      C. FeCl2                        D. FeCl3

Câu 40: Để m gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 12,0 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y. Giá trị của m là:

  A. 6,72                             B. 10,08                        C. 8,40                          D. 8,96

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B

2-B

3-B

4-C

5-C

6-B

7-C

8-B

9-B

10-B

11-B

12-C

13-C

14-B

15-B

16-B

17-C

18-C

19-B

20-B

21-C

22-D

23-D

24-A

25-B

26-C

27-C

28-C

29-D

30-C

31-B

32-C

33-B

34-B

35-D

36-A

37-B

38-C

39-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất nào sau đây là este:

  A. CH3CHO                    B. HCOOCH3              C. HCOOH                  D. CH3OH

Câu 2: Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là:

  A. Tính kiềm mạnh.         B. Tính khử yếu.           C. Tính oxi hoá mạnh.  D. Tính khử mạnh.

Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

  A. 16,2 gam.                    B. 10,8 gam.                 C. 21,6 gam.                 D. 32,4 gam.

Câu 4: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

  A. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước               B. Thành phần chính của lipit và protein           C. Là chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước   D. Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước

Câu 5: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là.

  A. Cr, Fe.                         B. Al, Cu.                     C. Al, Zn.                      D. Al, Cr.

Câu 6: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

  A. Xenlulozơ                   B. Saccarozơ                 C. Tinh bột                   D. Glucozơ

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2 ?

  A. metyletylamin.            B. etylmetylamin.         C. isopropanamin.         D. isopropylamin.

Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

  A. (n-1)d3ns2.                   B. ns2.                           C. ns2np1.                      D. ns2np2.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X no, đơn chức, mạch hở thu được 7,2 gam nước. Cũng 8,16 gam X nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z. Giá trị m là

  A. 8,80.                            B. 6,56.                         C. 7,68.                         D. 5,44.

Câu 10: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là : 

  A. glyxin.                         B. alanin.                       C. axit glutamic.           D. lysin.

Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

  A. 4                                  B. 1                               C. 3                               D. 2

Câu 12: Tơ visco thuộc loại:

  A. Tơ bán tổng hợp          B. Tơ thiên nhiên          C. Tơ tổng hợp             D. Tơ poliamit

Câu 13: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

  A. Ag.                              B. Au.                           C. Al.                            D. Cu.

Câu 14: Để phân biệt hai chất rắn mất nhãn Fe3O4 và Fe2O3, ta có thể dùng hoá chất nào dưới đây:

  A. Dung dịch NaOH.       B. Dung dịch FeCl3.     C. Dung dịch HCl.        D. Dung dịch HNO3.

Câu 15: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

  A. H2NC3H6COOH.        B. H2NCH2COOH.      C. H2NC2H4COOH.     D. H2NC4H8COOH.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

2-D

3-D

4-A

5-C

6-D

7-D

8-B

9-C

10-D

11-C

12-A

13-A

14-D

15-B

16-D

17-D

18-D

19-A

20-C

21-C

22-C

23-A

24-C

25-B

26-A

27-D

28-A

29-C

30-D

31-D

32-C

33-D

34-A

35-B

36-B

37-C

38-A

39-D

40-C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

  A. tơ tằm                          B. tơ capron                  C. tơ nilon-6,6               D. tơ visco

Câu 2: Metylpropionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

  A. C2H5COOCH3            B. C3H7COOH             C. HCOOC3H7             D. C2H5COOH

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.

  B. Chất béo không tan trong nước.

  C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

  D. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

Câu 4: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là

  A. C12H22O11                   B. C2H4O2                    C. C6H12O6                   D. (C6H10O5)n

Câu 5: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong

  A. H2O                             B. dung dịch HCl          C. dung dịch NaOH      D. dầu hỏa

Câu 6: Polivinylclorua (PVC) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp PVC ta dùng phản ứng

  A. trao đổi.                       B. thủy phân.                C. trùng hợp.                 D. trùng ngưng.

Câu 7: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

  A. Al                                B. Au                            C. Cu                            D. Ag

Câu 8: Este X có công thức phân tử là C3H6O2, X có tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este X là

  A. C2H5COOCH3            B. HCOOC3H7             C. HCOOC2H5             D. CH3COOCH3

Câu 9: Anilin không tác dụng với

  A. dung dịch HCl.            B. dung dịch Br2.          C. dung dịch NaOH.     D. dung dịch HNO3.

Câu 10: Có 3 hóa chất sau đây: Etylamin, phenylamin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy

  A. amoniac, etylamin, phenylamin.                       B. etylamin, amoniac, phenylamin.

  C. phenylamin, amoniac, etylamin.                       D. phenylamin, etylamin, amoniac.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-A

3-C

4-C

5-D

6-C

7-D

8-C

9-C

10-C

11-B

12-B

13-D

14-C

15-B

16-C

17-B

18-D

19-B

20-B

21-B

22-C

23-D

24-D

25-B

26-B

27-A

28-A

29-D

30-C

31-B

32-B

33-A

34-B

35-D

36-D

37-B

38-C

39-B

40-C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phản ứng: Cu + 2FeCl3  → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ

  A. ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+     B. ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+

  C. ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+     D. ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

Câu 2: Trong các polime sau, polime nào không thuộc loại tổng hợp?

  A. PVC                            B. Tơ capron                 C. Polistrien                  D. Tơ xenlulozo axetat

Câu 3: Công thức tổng quát của xeton không no, mạch hở, hai chức, có chứa một liên kết ba trong phân tử là

  A. CnH2n-2O2                    B. CnH2n-4O2                C. CnH2n-6O2                 D. CnH2n-8O2

Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp hai muối nitrat, thu được chất rắn X. Nếu cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thì thấy X tan một phần. Hai muối nitrat đó là

  A. Fe(NO3)2, Al(NO3)3   B. AgNO3, Au(NO3)3  C. KNO3, Cu(NO3)2     D. Cu(NO3), AgNO3

Câu 5: Dãy gồm các kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân  nóng chảy các hợp chất của chúng là:

  A. Na, Ca, Zn                   B. Na, Ca, Al                C. Fe, Cu, Al                 D. Na, Cu, Al

Câu 6: Trong các dung dịch: HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, số dung dịch tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

  A. 5                                  B. 3                               C. 4                               D. 6

Câu 7: Cho sơ đồ sau: 

Chất T có tên gọi là

  A. vinyl acrylat                B. etyl axetat                C. metyl acrylat            D. vinyl axetat

Câu 8: Điều nào sau đây không dùng khi nói về xenlulozo

  A. Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2            B. Có thể dùng để điều chế ancol etylic

  C. Dùng để sản xuất tơ enang                               D. Tạo thành este với anđehiđrit axetic

Câu 9: Xenlulozo không tham gia phản ứng với 

  A. H2 (Ni, t0)                                                          B. hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc 

  C. Cu(OH)2 trong NH3                                          D. CS2 + NaOH

Câu 10: Nếu thêm dung dịch HBr đặc, dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành

  A. màu da cam                 B. màu vàng                  C. màu xanh lục            D. không màu

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-C

2-D

3-C

4-D

5-B

6-C

7-D

8-C

9-A

10-A

11-B

12-C

13-D

14-

15-B

16-D

17-D

18-D

19-D

20-C

21-B

22-C

23-D

24-A

25-A

26-D

27-B

28-A

29-A

30-A

31-A

32-A

33-B

34-B

35-B

36-D

37-D

38-D

39-C

40-B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là :

  A. CnH2nO (n ≥ 2)            B. CnH2nO2 (n ≥ 2)        C. CnH2nO2 (n ≥ 1)        D. CnH2n+2O (n ≥ 2)

Câu 2: Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp  :

  A. Nhiệt luyện                                                      B. Thủy luyện

  C. Điện phân dung dịch                                        D. Điện phân nóng chảy

Câu 3: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý :

  A. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh

  B. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hợp nên dùng làm théo không gỉ, chịu nhiệt

  C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không

  D. Ở điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép

Câu 4: Trong số 5 kim loại Cu, Al, Ag, Cr. Nhận định nào sau đây không đúng :

  A. Kim loại có tính khử mạnh nhất là Al              B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

  C. Kim loại không phản ứng với O2 là Ag            D. Kim loại có độ cứng cao nhất là Cr

Câu 5: Dãy các chất đều phản ứng với nước là :

  A. NaOH, K                     B. K2O, Na                   C. KOH, K2O               D. NaOH, Na2O

Câu 6: Amin X có công thức đơn giản nhất là CH5N. Công thức phân tử của X là :

  A. C2H10N2                      B. C2H10N                    C. C3H15N3                   D. CH5N

Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch NaAlO2 là :

  A. Có khí bay ra               B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan 1 phần

  C. lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

  D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.

Câu 8: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử là :

  A. Zn2+ + 2e -> Zn           B. Cu -> Cu2+ + 2e       C. Cu2+ + 2e -> Cu       D. Zn -> Zn2+ + 2e

Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là :

  A. 5                                  B. 4                               C. 2                               D. 3

Câu 10: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch là :

  A. Fe2(SO4)3                    B. CuSO4, FeSO4         C. FeSO4, Fe2(SO4)3     D. FeSO4

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-B

2-D

3-C

4-B

5-B

6-D

7-C

8-C

9-C

10-B

11-A

12-D

13-B

14-C

15-B

16-C

17-A

18-B

19-D

20-A

21-B

22-C

23-A

24-C

25-C

26-B

27-D

28-C

29-C

30-B

31-D

32-B

33-B

34-A

35-D

36-C

37-B

38-A

39-D

40-C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Qùy Hợp 2. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF