OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Phương Sơn

05/04/2021 1.02 MB 312 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210405/126092996595_20210405_155533.pdf?r=9798
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Phương Sơn. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHƯƠNG SƠN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic có H2SO4  đặc làm xúc tác thu được 14.08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

  A. 70%                                  B. 80%                              C.75%                                  D. 85%

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là

  A. Glucozơ và fructozơ         B. ancoletylic                    C. glucozơ                           D. fructozơ

Câu 3: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

  A. nước Br2.                          B. dung dịch NaOH.         C. dung dịch HCl.                D. dung dịch NaCl.

Câu 4: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

A

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

B

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

Kết tủa Cu2O đỏ gạch

C

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

D

Nước Br2

Mất màu dung dịch Br2

E

Qùy tím

Hóa xanh

 

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:

  A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin.

  B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin.

  C. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.

  D. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.

Câu 5: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp

  A. CH3 –CH3                                                                                           B. CH2=CH–Cl                   

  C. CH2=CH2                                                                    D. CH2=CH–CH2 =CH

Câu 6: Thành phần chính của quặng xiđerit là

  A. FeCO3                               B. Fe3O4                            C. FeS2                                  D. Al2O3. 2H2O

Câu 7: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học

  A. Fe + dung dịch HCl                                                    B. Cu + dung dịch FeCl3

  C. Cu + dung dịch FeCl2                                                 D. Fe + dung dịch FeCl3

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là

  A. 4.48                                   B. 11,2                              C. 16,8                                 D. 1,12

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng

  A. Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.

  B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất.

  C. Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại.

  D. Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục.

Câu 10: Hiđro hóa hết 132,6 gam triolein (với xúc tác Ni, t°) sinh ra m gam chất béo rắn. Giá trị của m là

  A. 132,9                                 B. 133,2                            C. 133,5                               D. 133,8

Câu 11: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt ?

  A. Phèn chua                         B. Giấm ăn                        C. Muối ăn                           D. Gừng tươi

Câu 12: Cr(OH)3 không phản ứng với

  A. Dung dịch NH3                                                           B. Dung dịch H2SO4 loãng

  C. Dung dịch brom trong NaOH                                     D. Dung dịch KOH dư.

Câu 13: Số đồng phân este mạch hở, có công thức phân tử C3H4O2 là                   

  A. 2                                        B. 4                                   C. 1                                      D. 3

Câu 14: Glyxin không phản ứng được với chất nào dưới đây?

  A. Cu                                     B. HCl                               C. KOH                               D. Na2CO3

Câu 15: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ sôi nóng chảy cao nhất trong các kim loại

  A. Sắt                                     B. Vonfram                       C. Kẽm                                D. Đồng

Câu 16: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là.

  A. Fe2O3.                               B. Fe2O3 và Al2O3.           C. Al2O3.                             D. FeO.

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

  (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư                        (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

  (c)  Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng                    (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

  (e) Nhiệt phân AgNO3                                                       (f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

  A. 4                                        B. 2                                   C. 3                                      D. 5

Câu 18: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:

  A. 0,20M.                           B. 0,01M.                         C. 0,10M.                            D. 0,02M.

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,25 gam este đơn chức, mạch hở với 67,2 gam dung dịch KOH 25%, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần rắn X và 57,9 gam chất lỏng Y. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy thoát ra 32,76 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của muối trong rắn X là.

  A. 48,8%                               B. 49,9%                           C. 54,2%                              D. 58,4%

Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

  A. a = 2b                                B. a = 3b                           C. b = 2a                              D. b = 4a

Câu 21: Hòa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Nhận xét về kim loại X là đúng

  A. X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu.                           B. X là kim loại nhẹ hơn so với nước.     

  C. X tan cả trong dung dịch HCl và NH3.                         D. X là kim loại có tính khử mạnh.

Câu 22: Cho 3 thí nghiệm sau:

  (1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2.

  (2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3.

  (3) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl3.

Trong mỗi thí nghiệm, số mol ion Fe3+ biến đổi tương ứng với đồ thị nào sau đây

  A. 1-a, 2-c, 3-b.                     B. 1-a, 2-b, 3-c.                 C. 1-b, 2-a, 3-c.                    D. 1-c, 2-b, 3-a.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo thu được lượng CO2 vào H2O hơn kém nhau 8 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600ml dung dịch Br2 1M. Giá trị a là

  A.0,10                                   B. 0,15                              C. 0,20                                  D. 0,30

Câu 24: Cho các dãy chất sau: stiren, metyl fomat, anilin, fructozơ, anđehit axetic, axit fomic, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước Br2

  A. 6                                        B. 5                                   C. 4                                      D. 3

Câu 25: Cho luồng khí CO (dư ) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hợp chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là : 

  A. 4,0                                     B. 0,8                                C. 2,0                                  D. 8,3

Câu 26: Chất A là một α-aminoaxit mạch cacbon không phân nhánh. Cho 0,1 mol A vào dung dịch chứa 0,25 mol HCl dư, thu được dung dịch B. Để phản ứng hết với dung dịch B cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch D. Nếu cô cạn dung dịch D, thì thu được 33,725 gam chất rắn khan. Tên của A là

  A. Glyxin                                B. Alanin                           C. Axit glutamic                     D. Axit α- aminobutiric

Câu 27: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên kết p và 50 < MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol. Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y,  Z cần dùng 0,50 mol O2. Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2. Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A bà b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ của a : b  gần nhất với giá trị nào sau đây

  A. 2,9                                     B. 2,7                                C. 2,6                                   D. 2,8

Câu 28: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là:

  A. 4,6.                                     B. 23.                                C. 2,3.                                  D. 11,5.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.

(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.

(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.

(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.

(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.

Số nhận xét đúng là:

  A. 4.                                        B. 3.                                  C. 5.                                     D. 6.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

  (a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

  (b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

  (c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat

  (d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)

  (e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit

  (g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng

  A. 4                                        B. 5                                   C. 6                                      D. 2

Câu 31: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện phân)

  A. Cu(NO3)2                          B. FeCl2                          C. K2SO4                                   D. FeSO4

Câu 32: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là 

   A. 8,96                                   B. 4,48                             C. 10,08                                     D. 6,72

Câu 33 : X gồm hai α – aminoaxxit no, hở (chứa một nhóm -NH2, một nhóm –COOH) là Y và Z (Biết MZ = 1,56MY). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A. Để tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Phân tử khối của Z là :

  A. 117                                    B. 139                              C. 147                                  D. 123

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 28,448 lít O2 (đktc), tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,35 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

  A. 0,42.                                      B. 0,26.                             C. 0,33.                              D. 0,40.

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được dung dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối. % Khối lượng glyxin có trong X là

  A. 50,51%.                                B. 25,25%.                      C. 43,26%.                           D. 37,42%.

Câu 36: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4  0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

  A. 160.                                       B. 480.                              C. 240.                               D. 360.

Câu 37 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 650 gam                            B. 810 gam                      C. 550 gam                          D. 750 gam

Câu 38: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :

  A. 0,70 mol                            B. 0,55 mol                     C. 0,65 mol                          D. 0,50 mol

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lít khí (đkc). Thể tích dung dịch hỗn hơp H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A là

  A. 0,3 lít                                 B. 0,2 lít                          C. 0,4 lít                              D. 0,5 lít

Câu 40: Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ và nước. X có tên gọi là

  A. phenyl fomat.                       B. benzyl fomat.             C. metyl benzoat.                 D. phenyl axetat.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1B

2A

3A

4B

5A

6A

7C

8B

9B

10C

11B

12A

13C

14A

15B

16A

17C

18A

19D

20C

21D

22B

23A

24A

25A

26C

27C

28D

29A

30A

31C

32A

33A

34A

35A

36A

37D

38C

39A

40D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phản ứng nào sau đây là sai

  A. Cr(OH)3 + NaOH →  NaCrO2 + 2H2O        

  B. 3Zn + 2CrCl3  → 3ZnCl2 + 2Cr                     

  C. 2Cr + 3Cl2 →  2CrCl3                                    

  D. 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O

Câu 2: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây

  A. NaOH                               B. Br2                                C. HCl                                  D. HCOOH

Câu 3: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

  A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH                        B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH

  C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH                        D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH

Câu 4: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây

  A. Điện phân nóng chảy AlCl3.                                      B. Điện phân dung dịch AlCl3.

  C. Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.                       D. Điện phân nóng chảy Al2O3.

Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng

  A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

  B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

  C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

  D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

Câu 6: Một phân tử xenlulozơ có phân tử khối là 15.106, biết rằng chiều dài mỗi mắc xích C6H10O5 khoảng 5.10-7 (mm). Chiều dài của mạch xenlulozơ này gần đúng là

  A. 3,0.10-2 (mm)                    B. 4,5.10-2 (mm)               C. 4,5.10-1 (mm)                  D. 3,0.10-1 (mm)

Câu 7: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :

  A. 10,0 gam                           B. 6,8 gam                         C. 9,8 gam                            D. 8,4 gam

Câu 8: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.

  A. Fe(NO3)3.                                                                   B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

  C. Fe(NO3)2, AgNO3.                                                     D. Fe(NO3)3 và AgNO3.

Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là sai

  A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

  B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?

  C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

  D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Câu 10: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là

  A. NO2                                  B.  N2O                             C. N2                                    D. NO

Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là

  A. 860                                    B. 862                               C. 884                                  D. 886

Câu 12: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây

  A. NaOH                               B. AgNO3/NH3                C. HCl                                 D. Br2

Câu 13: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là     

  A. 40,92 gam                         B. 37,80 gam                    C. 49,53 gam                       D. 47,40 gam

Câu 14: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

  A. 4,64%                                B. 6,97%                           C. 9,29%                              D. 13,93%

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là

  A. 0,6                                     B. 1,25                              C. 1,20                                 D. 1,50

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2A

3D

4D

5C

6C

7D

8B

9D

10B

11A

12D

13A

14A

15B

16A

17A

18B

19D

20B

21A

22D

23C

24D

25C

26C

27C

28D

29B

30A

31D

32C

33D

34A

25A

36D

37B

38D

39A

40C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau?

  A. Nhôm.                             B. Bạc.                              C. Đồng.                              D. Vàng.

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là.

  A. 4.                                     B. 1.                                  C. 2.                                     D. 3.

Câu 3: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch phenylamoni clorua và axit glutamic?

  A. quì tím                             B. dung dịch Br2               C. dung dịch HCl                D. dung dịch NaOH

Câu 4: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là.

  A. saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ.                B. amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein.

  C. triolein, amilozơ, fructozơ, protein.                         D. amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ.

Câu 5: Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?

  A. Fe2O3, CuO, CaO.                                                   B. CuO, ZnO, MgO.

  C. CuO, Al2O3, Cr2O3.                                                  D. CuO, PbO, Fe2O3.

Câu 6: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?

  A. CuO + CO → Cu + CO2                                           B. 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu

  C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu                                     D. CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4

Câu 7: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?

  A. amilozơ và amilopectin. B. anilin và alanin.

  C. vinyl axetat và metyl acrylat.                                   D. etyl aminoaxetat và a-aminopropionic.

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin. Số đồng phân cấu tạo của X là.

  A. 3                                      B. 4                                   C. 5                                      D. 6

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch FeCl2 0,3M vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là.

  A. 17,22 gam                       B. 23,70 gam                    C. 25,86 gam                       D. 28,70 gam

Câu 10: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của V là.

  A. 7,168 lít                           B. 11,760 lít                      C. 3,584 lít                           D. 3,920 lít

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1B

2C

3D

4A

5D

6C

7C

8D

9B

10D

11A

12B

13C

14D

15A

16D

17C

18D

19C

20A

21A

22B

23C

24A

25A

26B

27D

28D

29B

30B

31D

32B

33A

34B

35C

36A

37D

38B

39B

40A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit

  A. CrO                                   B. Al2O3                           C. CrO3                                D. Fe2O3

Câu 2: Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

  A. Anion                                B. Cation                        C. Phân tử trung hòa          D. Ion lưỡng cực

Câu 3: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, ..., khi cho tác dụng với hõn hợp HNO3/H2SO4 đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói. X là

   A. Xenlulozo                         B. Tinh bột                     C. Glucozo                          D. Saccarozo

Câu 4: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

  A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH                        B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH

  C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH                        D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH

Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

  A. Cho dung dịch Fe(NO3)3  vào dung dịch AgNO3.

  B. Cho Cr2O3  vào dung dịch NaOH loãng.

  C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.

  D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3  đặc, nguội.

Câu 6: Cho V1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V2 ml dung dịch H2SO4 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Tỉ lệ V1  : V2 là

  A. 1 : 3                                   B. 2 : 3                              C. 3 : 2                                 D. 3 : 1

Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là :

  A. H2N-[CH2]5-COOH                                                  B. CH2=C(CH3)COOCH3 

  C. CH2=CHCOOH                                                       D. CH2=CHCOOCH3

Câu 8: Để  phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?

  A. AgNO3/NH3 và NaOH.                                           B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.                           

  C.  HNO3 và AgNO3/NH3.                                           D. Nước brom và NaOH.

Câu 9: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là    

  A. 40,92 gam                         B. 37,80 gam                    C. 49,53 gam                       D. 47,40 gam

Câu 10: Nhận định nào sau đây là sai

  A. Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước.

  B. Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).

  C. Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh.

  D. Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1C

2D

3A

4D

5C

6D

7B

8B

9A

10B

11D

12B

13D

14B

15D

16A

17B

18C

19B

20C

21D

22D

23A

24A

25D

26C

27D

28B

29B

30D

31A

32A

33B

34C

35B

36C

37C

38B

39C

40A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi bị ốm mất sức người bệnh được truyền dịch đường để thêm năng lượng. Chất trong dịch đường là:

   A. Mantozơ                    B. Saccarozơ                    C. Glucozơ                       D. Fructozơ

Câu 2: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):

  A. Fe, Al, Mg                 B. Al, Mg, Fe                   C. Fe, Mg, Al                   D. Mg, Al, Fe

Câu 3: Bột ngọt là muối của:

  A. axit oleic                    B. axit axetic                    C. axit aminoaxetic          D. axit glutamic

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Tất cả các amino axit đều lưỡng tính.

  B. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

  C. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.         

  D. Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.   

Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là:

  A. Na, Ba, K                   B. Be, Na, Ca                   C. Na, Fe, K                     D. Na, Cr, K

Câu 6: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tích chất vật lí gì của vàng khi lám trang sơn mài ?

  A. Có khả năng khúc xạ ánh sáng                               B. Tính dẻo và có ánh kim

  C. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt                                         D. Mềm, có tỉ khổi lớn    

Câu 7: Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ ?

   A. Polibutađien               B. Polietilen                      C. Poli(vinyl clorua)        D. Nilon-6,6

Câu 8 : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ?

  A. nhóm cacboxyl                                                        B. 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl

  C. nhóm amino                                                             D. nhóm amino và nhóm cacboxyl

Câu 9: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

Z

Nước brom

Kết tủa trắng

 

X, Y, Z, T lần lượt là:

  A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.                        B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.

  C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.                        D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

Câu 10: Cho một số tính chất :

  (1) Có dạng sợi                                                                                                      (2) Tan trong nước 

  (3) Phản ứng với axit nitric đặc có xúc tác                 (4) Tham gia phản ứng tráng bạc

  (5) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng

Các tính chất của xenlulozơ là:

     A. (1), (3), (5)                 B. (2), (3), (4)                   C. (3), (4), (5)                   D. (1), (2), (4)

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Phương Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF