OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Phù Lưu

26/03/2021 1.09 MB 185 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210326/976384367431_20210326_165420.pdf?r=6180
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Phù Lưu Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHÙ LƯU

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là

A. 40                                B. 30                             C. 25                             D.  20

Câu 2: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

A. BaCl2.                          B. NaOH.                      C. Ba(OH)2.                  D. AgNO3

Câu 3: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?

A. Không có chất nào.                                  B. Axit HNO3 đặc nóng.

C. Dung dịch H2SO4 đặc nóng.                    D. Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3.

Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

A. 2M                               B. 1,125M                     C. 0,5M                         D. 1M

Câu 5: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A. Cu, Al2O3, Mg.           B. Cu, Al, MgO.           C. Cu, Al, Mg.              D. Cu, Al2O3, MgO

Câu 6: Điện phân hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 với 2 điện cực trơ thu được một dung dịch có pH=2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là

A. 0,540 gam.                  B. 0,108 gam.               C. 0,216 gam.               D. 1,080 gam.

Câu 7: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

A. dd BaCl2.                    B. dd NaOH.                C. dd CH3COOAg.      D. qùi tím.

Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A. quặng đôlômit             B. quặng boxit.             C. quặng manhetit.       D. quặng pirit.

Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A. \(n{{\text{s}}^1}n{p^2}\)                               B. \(n{{\text{s}}^2}\)  C. \(n{p^2}\)     D. \(n{{\text{s}}^1}s{p^1}\)

Câu 10: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 16,20                           B. 42,12                        C. 32,40                        D. 48,60

Câu 11: Cho dãy chuyển hoá sau: \(F{\text{e( + X)}} \to F{\text{e}}C{l_3}{\text{( + Y)}} \to F{\text{e}}C{l_2}{\text{( + Z)}} \to F{\text{e}}{\left( {N{O_3}} \right)_3}\). X, Y, Z lần lượt là:

A. Cl2, Fe, HNO3.            B. Cl2, Cu, HNO3.        C. Cl2, Fe, AgNO3.       D. HCl, Cl2, AgNO3.

Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?

A. dd Ba(OH)2.               B. H2O.                         C. dd Br2.                     D. dd NaOH.

Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là

A. 1,12                             B. 3,36                          C. 2,24                          D. 4,48

Câu 14: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2. Để xác định lọ đựng khí NH3 và Cl2 chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là

A. dung dịch BaCl2.         B. quì tím ẩm.               C. dd Ca(OH)2.            D. dung dịch HCl.

Câu 15: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là

A. Fe2O3.                         B. CrO3.                        C. FeO.                         D. Fe2O3 và Cr2O3.

Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24                             B. 3,36                          C. 4,48                          D. 6,72

Câu 17: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Fe và Au.                    B. Al và Ag.                 C. Cr và Hg.                 D. Al và Fe.

Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A. \(_{26}F{e^{2 + }}\left( {Ar} \right)3{d^4}4{s^2}\)                         

B. \(_{26}F{e^{3 + }}\left( {Ar} \right)3{d^5}\)                 

C. \(_{26}F{e^{2 + }}\left( {Ar} \right)4{s^2}3{d^4}\)          

D. \(_{26}Fe\left( {Ar} \right)4{s^1}3{d^7}\)

Câu 19: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

A. 4                                  B. 3                               C. 2                               D. 1

Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. II, III và IV.                B. I, III và IV.               C. I, II và III.                D. I, II và IV.

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

A. Alanin.                        B. Anilin.                      C. Metylamin.               D. Glyxin.

Câu 22: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A. (2), (3) và (4).              B. (3) và (4).                 C. (1), (2) và (3).           D. (2) và (3).

Câu 23: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

A. Ca(HCO3)2, MgCl2.                                         B. Mg(HCO3)2, CaCl2.

C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.                                 D. CaSO4, MgCl2.

Câu 24: Có các thí nghiệm sau

  (a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;

  (b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;

  (c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

  (d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 1                                  B. 4                               C. 3                               D. 2

Câu 25: Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 là

A. axit axetic.                   B. Ala-Ala-Gly.            C. glucozơ.                   D. Phenol.

Câu 26: Tripeptit là hợp chất mà phân tử có

A. hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit.            B. hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

C. ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit.            D. ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

Câu 27: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

A. proton và electron.      B. electron.                   C. proton.                      D. proton và notron.

Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết

A. [C6H7O3(OH)2]n.        B. [C6H5O2(OH)3]n.     C. [C6H7O2(OH)3]n.     D. [C6H8O2(OH)3]n.

Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. nilon-6,6.                                                           B. polietilen.                 

C. poli(metyl metacrylat).                                     D. poli(vinyl clorua).

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 3,36.                            B. 2,52                          C. 4,20                          D. 2,72

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp M gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp X; Y (MX < MY) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình I đựng P2O5 dư và bình II đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình I tăng m gam và khối lượng bình II tăng (m + 39) gam. Phần trăm thể tích anken Y trong M là

A. 80,00.                          B. 75,00.                       C. 33,33.                       D. 40,00.

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là

A. 44,01                           B. 41,07                        C. 46,94                        D. 35,20

Câu 33: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:

(1) Dung dịch NaHCO3.                 

(2) Dung dịch Ca(HCO3)2.    

(3) Dung dịch MgCl2.

(4) Dung dịch Na2SO4.                  

(5) Dung dịch Al2(SO4)3.      

(6) Dung dịch FeCl3.

(7) Dung dịch ZnCl2.                      

(8) Dung dịch NH4HCO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là

A. 6                                  B. 5                               C. 8                               D. 7

Câu 34: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A. 40,8                             B. 53,6                          C. 20,4                          D. 40,0

Câu 35: Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một số ancol no, đơn chức, mạch hở (C3H8 và C2H4(OH)2 có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 47,477.                        B. 43,931.                     C. 42,158.                     D. 45,704.

Câu 36: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3. Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 116,89.                        B. 118,64.                     C. 116,31.                     D. 117,39.

Câu 37: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 41,3%.                         B. 43,5%                       C. 48,0%.                      D. 46,3%.

Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no, phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2) là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc). Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là

A. 8                                  B. 12                             C. 4                               D. 6

Câu 39: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol metan gấp hai lần số mol glixerol. Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thìthu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là

A. 10,88.                          B. 14,72.                       C. 12,48.                       D. 13,12.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 60,272.                        B. 51,242.                     C. 46,888.                     D. 62,124.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

6-C

11-D

16-A

21-C

26-B

31-B

36-A

2-C

7-B

12-C

17-D

22-D

27-C

32-B

37-D

3-D

8-B

13-B

18-B

23-C

28-C

33-D

38-C

4-D

9-B

14-B

19-B

24-D

29-A

34-B

39-C

5-D

10-B

15-A

20-B

25-D

30-A

35-D

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là:

A. 16,2 gam                          B. 21,6 gam.                    C. 24,3 gam                     D. 32,4 gam

Câu 2: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:

A. HCl.                                 B. HNO3.                        C. Na2SO4.                      D. NaOH.

Câu 3: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây:

A. Zn.                                   B. Fe.                               C. Na.                              D. Ca.

Câu 4: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là:

A. 4                                      B. 2                                  C. 3                                  D. 5

Câu 5: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là:

A. Ag, Mg                            B. Cu, Fe                         C. Fe, Cu                         D. Mg, Ag

Câu 6: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; Sn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:

A. 4                                      B. 5                                  C. 7                                  D. 6

Câu 7: Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl  X2: dung dịch KNO3   X3: dung dịch Fe2(SO4)3.

 Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:

A. X2,X3                              B. X1,X2,X3                     C. X1, X2                         D. X3

Câu 8: Cho các chất: Metyl amin, Sobitol, glucozơ, Etyl axetat và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2­ là:

A. 3                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 5

Câu 9: Cho 20 gam  hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch  thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là:

A. 240ml                              B. 320 ml                         C. 120ml                          D. 160ml

Câu 10: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn:

A. Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá.                        B. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

C. Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.                      D. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1C

2D

3A

4B

5C

6D

7D

8B

9B

10C

11D

12D

13C

14B

15A

16D

17D

18D

19D

20B

21B

22C

23A

24A

25B

26D

27D

28B

29A

30A

31C

32D

33A

34C

35B

36D

37A

38A

39B

40C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Một dung dịch có các tính chất:

- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.

- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng.

Dung dịch đó là:

A. Mantozo                      B. Fructozo                   C. Saccarozo                 D. Glucozo

Câu 2: Cho dãy các chất sau: Saccarozo, glucozo, xenlulozo, fructozo. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:

A. 1                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Glucozo →X→Y→CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

A. CH3CHO và CH3CH2OH                                 B. CH3CH2OH và CH3CHO

C. CH3CH2OH và CH2=CH2                                D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 4: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

A. H2O/H+, to ; Cu(HO)2, to thường                      B. Cu(HO)2, to thường ; dd AgNO3/NH3

C. Cu(HO)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3              D. Lên men; Cu(HO)2, đun nóng

Câu 5: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dd NaOH dư, thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (He=4, C=12, H=1, O=16)

A. C2H5COOCH3            B. CH3COOC2H5         C. HCOOCH(CH3)2     D. HCOOCH2CH2CH3

Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, người ta thu được 12,6 g H2O, 8,96 lít khí CO2 và 2,24 lít N2 (các thể tích khí đo được ở đktc). X có công thức phân tử là (N=14, C=12, H=1, O=16):

A. C3H9N                        B. C2H7N                     C. C4H11N                    D. C5H13N

Câu 7: Trung hòa hoàn toàn 4,44 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 8,82 gam muối. Amin có công thức là (N=14, C=12, H=1)

A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2                                B. CH3CH2CH2NH2

C. H2NCH2CH2NH2                                                D. H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:

A. metyl fomiat                B. propyl axetat            C. metyl axetat             D. etyl axetat

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozo 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là (H=1, c=12, O=16, Ag=108)

A. 36,94 g                        B. 19,44 g                     C. 15,50 g                     D. 9,72 g

Câu 10: Cho 27,2 g hỗn hợp gồm pheylaxetat và metylbenzoat (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dd NaOH 0,5M thu được dd X. Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là (C=12, H=1, O=16, Na=23)

A. 36,4                             B. 40,7                          C. 38,2                          D. 33,2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-C

6-B

11-D

16-D

21-A

26-C

31-A

36-C

2-D

7-D

12-A

17-B

22-C

27-D

32-C

37-A

3-B

8-A

13-A

18-D

23-A

28-D

33-C

38-A

4-A

9-B

14-C

19-D

24-D

29-C

34-B

39-B

5-B

10-C

15-B

20-A

25-D

30-C

35-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 22,8 gam muối (xà phòng). Giá trị của m là:

A. 21,5                             B. 22,4                          C. 21,8                          D.  22,1

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2 (SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

 Sau khi kết thúc các phản ứng. Số thí nghiệm thu được kim loại là:

A. 4                                  B. 5                               C. 2                               D. 3

Câu 3: Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1:1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y

A. Al2O3, Fe, Al               B. Al2O3, Fe, Fe3O4      C. Al2O3, FeO, A          D. Al2O3, Fe

Câu 4: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa 3 muối. Các cation trong dung dịch Y là:

A. Fe3+, Ag+, Cu2+           B. Al3+, Fe2+, Cu2+        C. Al3+, Fe3+, Cu2+        D. Al3+,Fe3+,Fe2+

Câu 5: Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam. Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2(đktc). Thời gian đã điện phân là:

A. 2895 giây                    B. 3860 giây                 C. 5790 giây                 D. 4825 giây

Câu 6: Trong dãy kim loại: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là

A. Fe                                B. A                              C. Au                            D. Cu

Câu 7: Cho các ứng dụng:

1) Dùng làm dung môi

2) Dùng để tráng gương

3) Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm

4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm Những ứng dụng nào là của este.

A. 1, 2, 3                          B. . 1, 2, 4                     C. 1, 3, 4                       D. 2, 3, 4

Câu 8: Lên men m gam glucozơ thu được etanol và khí CO2 (hiệu suất đạt 72%). Hấp thụ hết khí CO2 bằng nước vôi trong thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam. Giá trị của m là:

A. 135,0                           B. 90,0                          C. 100,0                        D. 120,0

Câu 9: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A. HCl                             B. H3PO4                      C. . H2S                        D. HBr

Câu 10: Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?

A. este                            B. anđehit                     C. anco                          D. axit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-D

6-C

11-A

16-A

21-B

26-A

31-A

36-D

2-D

7-C

12-D

17-B

22-D

27-A

32-A

37-C

3-A

8-C

13-B

18-C

23-D

28-B

33-C

38-A

4-B

9-B

14-A

19-D

24-D

29-D

34-C

39-A

5-D

10-A

15-B

20-A

25-C

30-C

35-D

40-B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại:

A. tơ poliamit.                 B. tơ visco.                      C. tơ axetat                     D. tơ polieste.

Câu 2: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?

A. 3.                                B. 4.                                C. 5.                                 D. 6.

Câu 3: Câu nào sau đây không đúng:

A. Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.

B. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.

C. Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

D. Hợp chất NH2 - CH - CH -CONH-CH2COOH thuộc loại đipeptit

Câu 4: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng;

- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

A. (3), (4).                       B. (2), (4).                       C. (1), (2).                        D. (2), (3).

Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng):

A. ns2np1.                        B. ns1.                             C. ns2np2.                        D. ns2.

Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:

(1) 1s22s22p63s23p64s1     (2) 1s22s22p63s23p3        (3) 1s22s22p63s23p1

(4) 1s22s22p3                   (5) 1s22s22p63s2              (6) 1s22s22p63s1

Các cấu hình electron không phải của kim loại là:

A. (2), (3), (4).                 B. (2), (4).                       C. (1), (2), (3), (4).          D. (2), (4), (5), (6).

Câu 7: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa - khử: Fe3 + / Fe2 + đứng trước cặp: Ag+ / Ag ):

A. Fe(NO3)2, AgNO3.                                             B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. 

C. Fe(NO3)2,AgNO3,Fe(NO3)3.                              D.Fe(NO3)3, AgNO3.

Câu 8: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa Al(OH)3 ?

A. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3.

B. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Al(OH)3.

C. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

D. Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Al(OH)3.

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

2. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

3. Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng.

4. Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

A. 2.                                B.1.                                 C. 3.                                 D. 4.

Câu 10: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH = CHCOOCH3   

B. CH3COOC2H5.         

C. CH3CH2COOC2H5.  

D. CH3CH2COOCH3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

A

11

A

21

A

31

B

2

C

12

A

22

D

32

D

3

D

13

C

23

A

33

B

4

B

14

C

24

A

34

A

5

D

15

A

25

C

35

D

6

B

16

B

26

B

36

A

7

D

17

D

27

B

37

A

8

C

18

C

28

B

38

B

9

A

19

D

29

B

39

C

10

D

20

B

30

D

40

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Phù Lưu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF