Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Nam Đàn. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.
C. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3. D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 2: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A. glucozơ B. fructozơ C. tinh bột. D. saccarozơ
Câu 3: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất quá trình lên men là 90%), thu được etanol và khí CO2. Hấp thụ hết lượng khí CO2 sinh ra bằng nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm so với ban đầu là 3,4 gam. Giá trị của m là
A. 15 B. 14 C. 13 D. 12
Câu 4: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. K B. Na C. Ca D. Ag
Câu 5: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 7,36 gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 3,76 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Công thức cấu tạo của hai este trong X là
A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5. B. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5.
C. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. D. HCOOCH3 và CH3COOC2H5.
Câu 6: Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5) vinyl axetat, (6) tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh ra ancol là
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 7: Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2, thu được 9,9 gam kết tủa 2,4,6-tribrom anilin. Giá trị m là
A. 1,86. B. 3,72. C. 2,79. D. 0,93.
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol. Công thức của X là
A. C2H3COOCH3 B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOC2H3.
Câu 9: “ Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
A. glucozơ B. tinh bột. C. Fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 10: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly.
B. X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure.
C. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ.
D. Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly.
Câu 11: Cho 3,54 gam amin X đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 5,73 gam muối. Số công thức cấu tạo của X là
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 12: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam X trong môi trường axit, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit trong dung dịch Y, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag. Thành phần phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong X là
A. 51,28%. B. 48,70%. C. 81,19%. D. 18,81%.
Câu 13: Trùng hợp 8,96 lít etilen (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75%, thu được polietilen có khối lượng là
A. 8,96 gam. B. 8,4 gam. C. 6,3 gam. D. 7,2 gam.
Câu 14: Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?
A. (CH3)3N. B. (CH3)2CH-NH2. C. CH3-NH-CH2CH3. D. CH3CH2CH2-NH2
Câu 15: Công thức cấu tạo nào sau đây tương ứng với α-amino axit?
A. CH3-CH(NH2)-COONa. B. H2N-CH2-CH2-COOH.
C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-CH(CH3)-COOH.
Câu 16: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu da cam. B. màu tím. C. màu vàng. D. màu đỏ.
Câu 17: Tơ tằm thuộc loại
A. polime tổng hợp. B. polime bán tổng hợp.
C. polime thiên nhiên. D. polime đồng trùng hợp.
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 19: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là
A. glucozơ, saccarozơ và fructozơ. B. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
C. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. D. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Câu 20: Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại
A. phản ứng thủy phân. B. phản ứng trao đổi.
C. phản ứng oxi hoá – khử. D. phản ứng phân hủy.
Câu 21: Hỗn hợp X gồm Al và Zn. Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A. 29,35%. B. 59,75%. C. 70,65%. D. 40,25%.
Câu 22: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được 8,88 gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-C2H4-COOH. B. H2N-C3H4-COOH. C. H2N-C3H6-COOH. D. H2N-CH2-COOH.
Câu 23: Benzyl axetat là este có chứa vòng benzen và có mùi thơm của hoa nhài. Công thức cấu tạo thu gọn của benzyl axetat là
A. C6H5CH2COOCH3. B. C6H5COOCH3. C. CH3COOC6H5. D. CH3COOCH2C6H5.
Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?
A. Là chất lỏng ở điều kiện thường.
B. Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.
C. Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng.
D. Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.
Câu 25: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là
A. 6,4gam. B. 12,8gam. C. 8,2gam. D. 9,6gam.
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.
B. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Câu 27: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở dạng lỏng?
A. Hg B. Fe C. Ag D. Na
Câu 28: Số tripeptit mạch hở khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 α-amino axit Gly, Ala, Val là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 29: Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao?
A. Al. B. Mg. C. Ca. D. Fe.
Câu 30: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N số chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 31: Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A. Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 97,5. B. 77,5. C. 68,1. D. 86,9.
Câu 32: Một loại chất béo có chứa 89% tristearin và 11% axit stearic (theo khối lượng). Xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam chất béo đó bằng dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ), sau phản ứng thu được m gam xà phòng. Giá trị của m là
A. 124,56. B. 102,25. C. 108,48. D. 103,65.
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit.
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Số phát biểu đúng là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,9 mol O2, thu được 2,04 mol CO2 và 1,96 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa khối lượng muối là
A. 33,36 gam. B. 30,16 gam. C. 34,48 gam. D. 26 gam.
Câu 36: Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5. Khi cho X tác dụng với Na hoặc NaHCO3 đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng. Từ X, thực hiện các chuyển hóa sau:
(1) X + 2NaOH 2Y + H2O
(2) Y + HCl Z + NaCl
Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O. Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 tối đa là
A. 0,5 mol. B. 1,0 mol. C. 2,0 mol. D. 1,5 mol.
Câu 37: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình học.
B. Chất Z làm mất màu nước brom.
C. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
D. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
Câu 38: Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen và chứa các nguyên tố C, H, O. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 12%, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng là 91,6 gam và phần chất rắn Y có khối lượng m gam. Nung Y với khí oxi dư, thu được 15,9 gam Na2CO3; 24,2 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị của m là
A. 23,6. B. 20,4. C. 24,0. D. 22,2.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở và là đồng phân cấu tạo của nhau (trong đó X có số mol nhỏ nhất). Cho 5,16 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,36 gam hỗn hợp F gồm hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng và hỗn hợp hơi M gồm các chất hữu cơ no, đơn chức. Cho F phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag. Cho hỗn hợp M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 20,00%. B. 16,67%. C. 13,33%. D. 25,00%.
Câu 40: Hỗn hợp E gồm tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol E trong dung dịch NaOH dư, thu được 76,25 gam hỗn hợp muối của alanin và glyxin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,2 mol E trong dung dịch HCl dư, thu được 87,125 gam muối. Thành phần % theo khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào?
A. 27%. B. 31%. C. 35%. D. 22%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-C |
3-A |
4-D |
5-D |
6-A |
7-C |
8-C |
9-D |
10-B |
|
11-D |
12-A |
13-B |
14-C |
15-C |
16-B |
17-C |
18-C |
19-D |
20-C |
|
21-A |
22-A |
23-D |
24-B |
25-B |
26-A |
27-A |
28-D |
29-D |
30-B |
|
31-D |
32-D |
33-C |
34-C |
35-A |
36-B |
37-A |
38-D |
39-B |
40-D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.
Phát biểu đúng là :
A. (2) và (4). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (2).
Câu 2: Kim loại có các tính chất vật lí chung là :
A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 3: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?
A. Trùng ngưng axit e-aminocaproic.
B. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
C. Trùng hợp isopren.
D. Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin).
Câu 4: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A. Tơ nitron. B. Tơ visco. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ xenlulozơ axetat.
Câu 5: X là α -amino axit trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Lấy 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. Cho 400 ml dung dịch KOH 0,1M vào Y, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 2,995 gam rắn khan. Công thức cấu tạo của X là.
A. H2N-CH2-CH2-COOH B. (CH3)2-CH-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH2-COOH D. CH3-CH(NH2)2-COOH
Câu 6: Đốt 8,4 gam bột sắt trong khí clo một thời gian, thu được 15,5 gam chất rắn X. Cho toàn bộ chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy đều, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 57,7. B. 55,7. C. 39,5. D. 28,7.
Câu 7: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
A. 1,80. B. 2,00. C. 0,80. D. 1,25.
Câu 8: X, Y, Z là ba peptit mạch hở, được tạo từ các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được lượng CO2 là như nhau. Đun nóng 31,12 gam hỗn hợp H gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chỉ chứa 0,29 mol muối A và 0,09 muối B (MA< MB). Biết tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z bằng 11. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp H gân nhất là:
A. 13 B. 14 C. 16 D. 15
Câu 9: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là:
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 10: Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 11: Công thức phân tử của glyxin (axit aminoaxetic) là
A. C3H7O2N. B. C2H5O2N. C. C2H7O2N. D. C4H9O2N.
Câu 12: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau: Tinh bột → X → Y → CH3COOH. Các chất X, Y trong sơ đồ phản ứng lần lượt là:
A. glucozơ và etanal. B. glucozơ và etanol. C. saccarozơ và etanol. D. fructozơ và etanol.
Câu 14: Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A. C3H9N. B. CH5N. C. C2H5N. D. C2H7N.
Câu 15: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào dẻo nhất ?
A. Sn. B. Au. C. Cu. D. Al.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
C. Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
D. Cho iot vào hồ tinh bột xuất hiện màu tím đặc trưng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1B |
2C |
3C |
4A |
5C |
6B |
7C |
8D |
9C |
10B |
|
11C |
12D |
13B |
14B |
15B |
16D |
17A |
18A |
19A |
20C |
|
21A |
22D |
23C |
24A |
25A |
26A |
27C |
28B |
29D |
30C |
|
31D |
32D |
33C |
34C |
35B |
36D |
37B |
38C |
39C |
40C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ,màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là :
A. 0,4 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,5
Câu 2: Cho dãy các chất : glucozo, fructozo, saccarozo , xenlulozo, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 3: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau : NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3 , NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo thành kết tủa là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng : NaCl -> X -> NaHCO3 -> Y -> NaNO3. X và Y có thể là :
A. NaOH và NaClO B. Na2CO3 và NaClO C. NaClO3 và Na2CO3 D. NaOH và Na2CO3
Câu 5: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,045g kết tủa. Giá trị của V là :
A. 75 B. 150 C. 300 D. 200
Câu 6: Để tác dụng vừa đủ với m gam hỗn hợp X gồm Cr và kim loại M có hóa trị không đổi cần vừa đủ 2,24 lit hỗn hợp khí Y(dktc) gồm O2 và Cl2 có tỉ khối so với H2 là 27,7 thu được 11,91g hỗn hợp Z gồm các oxit và muối clorua. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 1 lượng dư dung dịch HNO3 đặc nguội thu được 2,24 lit khí NO2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kim loại M là :
A. Ca B. Cu C. Mg D. Zn
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh B. Saccarozo làm mất màu nước Brom
C. Glucozo bị khử bởi AgNO3/NH3 D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 8: Thủy phân 0,02 mol saccarozo một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng là h%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với 1 lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 6,048 g Ag. Giá trị của h là :
A. 65 B. 70 C. 50 D. 75
Câu 9: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là ;
A. dung dịch HCl B. Cu(OH)2/OH- C. dung dịch NaCl D. dung dịch NaOH
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đơn chức no , mạch hở cần 4,256 lit O2 (dktc) thu được 7,04g CO2. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được một ancol và 4,3g hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp. Công thức của 2 chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là :
A. C2H5COOC2H5 và CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 và CH3COOC3H7
C. HCOOC2H5 và CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3 và C2H5COOOCH3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-D |
5-B |
6-D |
7-D |
8-B |
9-B |
10-C |
|
11-B |
12-C |
13-D |
14-B |
15-C |
16-C |
17-A |
18-C |
19-D |
20-C |
|
21-D |
22-C |
23-D |
24-A |
25-A |
26-C |
27-C |
28-A |
29-B |
30-A |
|
31-B |
32-A |
33-B |
34-A |
35-D |
36-B |
37-A |
38-B |
39-C |
40-A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
A. 3 B. 8 C. 4 D. 1
Câu 2: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-aminoaxit) mạch hở là:
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 3: Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Axit adipic và hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6
(5) Methionin là thuốc bổ thận
Số nhận định đúng là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 5: Cho các chất sau
(I) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
(II) H2N-CH2CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
(III) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Chất nào là tripeptit?
A. III B. I C. II D. I, II
Câu 6: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột
C. glucozơ, glixerol, tinh bột D. fructozơ, saccarozơ, glixerol
Câu 7: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
\(Me\tan (H = 15\% ) \to Axetilen(H = 95\% ) \to Vinyl{\text{ clorua}}(H = 90\% ) \to PVC\)
Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?
(H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)
A. 17466 m3 B. 18385 m3 C. 2358 m3 D. 5580 m3
Câu 8: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A. H-COO-CH=CH=CH3 B. CH=CH-COO-CH3
C. CH-COO-CH=CH2 D. H-COO-CH2-CH=CH2
Câu 9: Để trung hòa 200ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 100g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được 16,3g muối khan. X có công thức cấu tạo (cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23)
A. (H2N)2CH-COOH B. H2N-CH2-CH(COOH)2
C. H2NCH(COOH)2 D. H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh làm
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-A |
2-A |
3-C |
4-B |
5-C |
6-D |
7-B |
8-A |
9-C |
10-C |
|
11-B |
12-B |
13-D |
14-B |
15-A |
16-B |
17-D |
18-D |
19-C |
20-A |
|
21-D |
22-C |
23-A |
24-A |
25-B |
26-C |
27-D |
28-B |
29-B |
30-A |
|
31-C |
32-B |
33-C |
34-A |
35-D |
36-C |
37-C |
38-C |
39-D |
40-C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại
A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ axetat D. tơ polieste.
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng?
A. Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
B. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
C. Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. Hợp chất NH2–CH2–CH2–CONH–CH2COOH thuộc loại đipeptit.
Câu 4: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2). D. (2), (3).
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng)
A. ns2np1. B. ns1. C. ns2np2. D. ns2.
Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1 (2) 1s22s22p63s23p3 (3)1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p3 (5) 1s22s22p63s2 (6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron không phải của kim loại là:
A. (2), (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (4), (5), (6).
Câu 7: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp: Ag+/Ag):
A. Fe(NO3)2, AgNO3. B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 8: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa Al(OH)3?
A. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Al(OH)3.
C. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Al(OH)3.
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
a. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
b. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
c. Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng.
d. Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 10: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi thuỷ phân X trong môi trường axit thu được axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOC2H5
C. CH3CH2COOC2H5 D. CH3CH2COOCH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-A |
2-C |
3-D |
4-B |
5-D |
6-B |
7-D |
8-C |
9-A |
10-D |
|
11-A |
12-A |
13-C |
14-C |
15-A |
16-B |
17-D |
18-C |
19-D |
20-B |
|
21-A |
22-D |
23-A |
24-A |
25-C |
26-B |
27-B |
28-B |
29-B |
30-D |
|
31-B |
32-D |
33-B |
34-A |
35-D |
36-A |
37-A |
38-B |
39-C |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Nam Đàn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


