Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Mường So dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT MƯỜNG SO |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 2,78 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 1,12 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là:
A. Ca và Sr
B. Mg và Ca
C. Be và Mg
D. Sr và Ba
Câu 2: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là
A. xiđerit
B. pirit
C. manhetit
D. hemantit
Câu 3: Tơ Nilon-6,6 thuộc loại:
A. polime trùng hợp
B. tơ poliamit
C. tơ nhân tạo
D. tơ polieste
Câu 4: Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 155 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tử đó có số proton, nơtron tương ứng là
A. 47 và 61.
B. 35 và 45.
C. 26 và 30.
D. 20 và 20.
Câu 5: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. chỉ có kết tủa keo trắng.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C. không có kết tủa, có khí bay lên.
D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 6: Có các nhận định sau đây:
1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
2) Nguyên tắc sản xuất thép là làm giảm hàm lượng C và các tạp chất có trong gang.
3) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 1.
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
A. 32,0 gam
B. 31,4 gam
C. 29,6 gam
D. 30,5 gam
Câu 8: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn trước?
A. Không xác định được
B. Cả 2 bị ăn mòn như nhau
C. Sắt
D. Thiếc
Câu 9: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,4M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,20 gam
B. 3,28 gam
C. 6,56 gam
D. 8,56 gam
Câu 10: Cho các hợp chất: H2N-CH2-COOH (X), CH3COO-NH3+-CH3 (Y), NaHCO3 (Z), phenol (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Y, Z, T
B. X, Y, Z
C. X, Z, T
D. X, Y, T
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
D |
B |
A |
B |
A |
A |
C |
C |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
A |
A |
C |
A |
C |
C |
A |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
C |
D |
D |
B |
D |
D |
B |
D |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
A |
C |
B |
A |
B |
A |
D |
D |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam thì thu được khối lượng glixerol là:
A. 2,484 gam
B. 0,828 gam
C. 1,656 gam
D. 0,92 gam
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este đơn chức G cần vừa đủ 15,12 lít O2 (ở đktc) thu được 13,44 lít CO2 và 8,1 gam nước. Công thức phân tử của G là
A. C3H4O2
B. C4H8O2
C. C4H6O2
D. C3H6O2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este G cần vừa đủ 11,2 lít O2 (ở đktc) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Cho X lội từ từ qua nước vôi trong dư nhận thấy tạo thành 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 15,2 gam. Công thức của G là
A. C4H8O2
B. C4H6O4
C. C4H6O2
D. C4H4O4
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam 1 este G thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. G không có khả năng tráng bạc. Tên G là
A. etyl fomat
B. metyl axetat
C. etyl axetat
D. vinyl fomat
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp G gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở (X) và 1 ancol đơn chưc (Y, MX < MY ) thu được 15,68 lit CO2 và 16,2 gam H2O. Cho toàn bộ hỗn hợp G ở trên vào H2SO4 đăc, đun nóng thu được 6,6 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
A. 75%
B. 37,5%
C. 64,7%
D. 32,35%
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp G gồm: axit acrylic; metyl acrylat; metyl metacrylat thu được hỗn hợp sản phẩm X. Cho X hấp thụ hoàn toàn trong 130ml Ba(OH)2 1M thu được 5,91 gam chất rắn đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch tăng lên so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là 7,27 gam. Đun nóng Y lại thu thêm kết tủa nữa. Giá trị của m là
A. 5,02
B. 1,67
C. 13,18
D. 4,85
Câu 7. Cho m gam 1este G vào một lượng vừa đủ KOH đun nóng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được 16,5 gam muối khan của 1 axit đơn chức và 6,9 gam 1 ancol đơn chức Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít khí (ở đktc). Tên của G là
A. etyl propionat
B. etyl acrylat
C. metyl matacrylat
D. etyl axetat
Câu 8. Cho 2,496 gam p-CH3COO C6H4COOC2H5 vào 200 ml NaOH 0,2M đun nóng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. a là
A. 4,096
B. 3,328
C. 3,168
D. 3,544
Câu 9. Từ 2 axit béo: axit stearic; axit panmitic có thể tạo ra tối đa x triglixerit. X là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 6
Câu 10. Cho 1,5 kg một chất béo X có chỉ số axit bằng 7 phản ứng vừa đủ với 318,75 ml KOH 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được a gam xà phòng. Giá trị của a là
A. 1518,525
B. 1524,225
C. 1552,875
D. 1516,15
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O; C2H5OH; HCl
B. CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.
C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3.
D. CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag.
Câu 2: Etyl axetat có công thức là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOH.
D. CH3COOCH3.
Câu 3: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. anđehit.
B. ancol.
C. xeton.
D. axit.
Câu 4: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. cao su lưu hóa.
B. xenlulozơ.
C. amilopectin.
D. poli (metyl metacrylat).
Câu 5: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. Dung dịch AgNO3 trong NH3.
B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D. Dung dịch nước brom.
Câu 6: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
A. ánh kim.
B. tính dẻo.
C. tính cứng.
D. tính dẫn điện và dẫn nhiệt.
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A. Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được.
B. Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit.
C. Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit .
D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit.
Câu 8: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. CH3COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH2=CH-COO-CH3.
D. C2H5COO-CH=CH2.
Câu 9: Alanin có CTCT thu gọn là
A. H2NCH2COOH.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2CH(NH2)COOH.
D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 10: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH.
B. H2NC2H4COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. H2N-COOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. CH2=CH-COO-C2H5.
B. CH3COO-CH=CH2.
C. C2H5COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 2: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. ancol.
B. anđehit.
C. axit.
D. xeton.
Câu 3: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. cao su lưu hóa.
B. amilopectin.
C. xenlulozơ.
D. poli (metyl metacrylat).
Câu 4: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. Dung dịch AgNO3 trong NH3.
B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D. Dung dịch nước brom.
Câu 5: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là
A. 53,58% và 46,42%.
B. 58,53% và 41,47%.
C. 55,83% và 44,17%.
D. 52,59% và 47,41%.
Câu 6: Alanin có CTCT thu gọn là
A. H2NCH2COOH.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2CH(NH2)COOH.
D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 7: Tripanmitin có công thức là
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C17H31COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 8: Hãy cho biết loại peptit nào sau đây không có phản ứng biure?
A. polipeptit.
B. tripeptit.
C. tetrapeptit.
D. đipeptit.
Câu 9: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH.
B. H2NC2H4COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. H2N-COOH.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
B. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
C. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm.
D. Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Công thức nào sau đây đúng?
A. CH4N.
B. CH6N.
C. CH5N.
D. CH7N.
Câu 2: Chất nào sau đây là este?
A. C2H5OCH3.
B. CH3CHO.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOH.
Câu 3: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong A là
A. 10.
B. 18.
C. 20.
D. 9.
Câu 4: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng với NaHCO3 là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 5: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 6: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. poli (metyl metacrylat).
B. cao su lưu hóa.
C. amilopectin.
D. xenlulozơ.
Câu 7: Đốt cháy hoàn 8,72 gam este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) thu được 15,84 gam CO2 và 5,04 gam H2O. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (phản ứng vừa đủ) thì thu được 9,2 gam ancol và m gam muối cacboxylat đơn chức. Giá trị của m tương ứng là
A. 28,8.
B. 20,4.
C. 24,6.
D. 28,2.
Câu 8: Tripanmitin có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHy COOH là
A. C2H5COOH.
B. C2H3COOH.
C. C3H5COOH.
D. CH3COOH.
Câu 10: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O; C2H5OH; HCl
B. CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.
C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3.
D. CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Mường So. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


