Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Mai Châu dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT MAI CHÂU |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Từ 1 tấn mùn cưa chứa 60% xenlulozo điều chế ancol etylic 700 , hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 700 thu được là :
A. 208,688 lit
B. 298,125 lit
C. 452,893 lit
D. 425,926 lit
Câu 2: Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 33g. Hiệu suất của phản ứng là :
A. 75%
B. 80%
C. 85%
D. 60%
Câu 3: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là :
A. HCOO-CH=CHCH3
B. CH2=CH-COOCH3
C. HCOO-CH2CH=CH2
D. CH2COOCH=CH2.
Câu 4: Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :
A. Fe
B. Ag
C. Al
D. Cu
Câu 5: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả sử trong nước quả nho có một loại đường là glucozo. Khối lượng glucozo có trong lượng nước quả nho đã dùng là :
A. 19,565 kg
B. 16,476 kg
C. 15,652 kg
D. 20,595 kg
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO2 , a gam H2O và 168 cm3 N2 (dktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?
A. > 4
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 7: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :
X + 2NaOH → 2Y + H2O
Y + HClloãng → Z + NaCl
Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?
A. 0,1 mol
B. 0,15 mol
C. 0,05 mol
D. 0,2 mol
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa:
A → B → C → CH3-CH(NH3HSO4)-COOC2H5
A là :
A. CH3-CH(NH2)-COONH4
B. CH3-CH(CH3)-COONH4
C. H2N-CH2-CH2-COOH
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 9: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có 2 chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 9,60g
B. 23,1g
C. 11,4g
D. 21,3g
Câu 10: Dung dịch nào làm xanh quì tím :
A. CH3CH(NH2)COOH
B. H2NCH2CH(NH2)COOH
C. ClH3NCH2COOH
D. HOOCCH2CH(NH2)COOH
Câu 11: Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :
A. cacboxyl và hidroxyl
B. hidroxyl và amino
C. cacboxyl và amino
D. cacbonyl và amino
Câu 12: Trong dãy chuyển hóa
C2H2 → X → Y → Z → T. Chất T là :
A. CH3COOH
B. CH3COOC2H5
C. CH3COOC2H3
D. C2H5COOCH3
Câu 13: Sắp xếp các hợp chất sau : metyl amin (I) ; dimetylamin(II) ; NH3(III) ; p-metylanilin (IV) ; anilin (V) theo trình tự tính bazo giảm dần :
A. II > I > III > IV > V
B. IV > V > I > II > III
C. I > II > III > IV
D. III > IV > II > V > I
Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu người ta thường dùng phương pháp nào sau đây :
A. Dùng hợp kim không gỉ
B. Dùng chất chống ăn mòn
C. Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu
D. Gắn lá Zn lên vỏ tàu.
Câu 15: Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được đều chế từ xenlulozo và HNO3. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) thì thê tích HNO3 96% (d = 1,52g/ml) cần dùng là :
A. 1,439 lit
B. 15 lit
C. 24,39 lit
D. 14,39 lit
Câu 16: Tính chất bazo của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào :
A. anilin tác dụng được với axit
B. anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3
C. anilin tác dụng dễ dàng với nước Brom
D. anilin không làm đổi màu quì tím
Câu 17: Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozo và fructozo :
A. Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với hidro tạo poliancol
B. Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.
C. Glucozo có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO
D. Khác với glucozo, fructozo không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở no không có nhóm –CHO
Câu 18: Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất rắn Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủa. Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là :
A. 24,42%
B. 25,15%
C. 32,55%
D. 13,04%
Câu 19: Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH, cô cạn dung dịch thu được 2,16g hỗn hợp muối F. Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO2 ; 0,54g H2O và a gam K2CO3. ME < 140 đvC. Trong F phải chứa muối nào sau đây?
A. CH3C6H4-OK
B. C2H5COOK
C. CH3COOK
D. HCOOK
Câu 20: Trạng thái và tính tan của các amino axit là :
A. Chất lỏng dễ tan trong nước
B. Chất rắn dễ tan trong nước
C. Chất rắn không tan trong nước
D. Chất lỏng không tan trong nước
Câu 21: Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và CH≡CH ; (6) C6H5COOH và C2H5OH. Những cặp chất nào tham gia phản ứng tạo thành este ở điều kiện thích hợp?
A. (3),(4),(6)
B. (1),(2),(3),(4),(5)
C. (3),(4),(5),(6)
D. (2),(3),(4),(5),(6)
Câu 22: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa ddurr thu được hỗn hợp O2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28g. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào :
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Câu 23: Muốn tổng hợp 120 kg metylmetacrylat, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%, khối lượng axit và ancol cần dùng lần lượt là :
A. 170 kg và 80 kg
B. 65 kg và 40 kg
C. 171 kg và 82 kg
D. 215 kg và 80 kg
Câu 24: Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng :
A. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
B. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)
C. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
D. Các amino axit có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.
Câu 25: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V lit khí H2(dktc). Giá trị của V là :
A. 10,08
B. 4,48
C. 7,84
D. 3,36
Câu 26: Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là :
A. Không phát sinh dòng điện.
B. Có phát sinh dòng điện
C. Tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào nhiệt độ
D. Tốc độ ăn mòn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 27: Có các nhận định sau :
1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.
2. Lipit gồm các chất béo ,sáp, steroid, photpholipit,...
3. Chất béo là chất lỏng
4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.
Số nhận định đúng :
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 28: Phân biệt 3 dung dịch : H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ dùng một thuốc thử là :
A. dung dịch HCl
B. dung dịch NaOH
C. Natri kim loại
D. Quì tím
Câu 29: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe – Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được Cu kim loại?
A. Dung dịch Cu(NO3)2 dư
B. Dung dịch MgSO4 dư
C. Dung dịch Fe(NO3)2 dư
D. Dung dịch FeCl3 dư
Câu 30: Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, để trung hòa NaOH dư cần 0,18 mol HCl. Khối lượng xà phòng 72% sinh ra từ 1 tấn chất béo trên là :
A. 1434,26 kg
B. 1703,33 kg
C. 1032,67 kg
D. 1344,26 kg
Câu 31: Lấy 14,3g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nhận được 22,3g hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Tính thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hỗn hợp Y.
A. 400 ml
B. 600 ml
C. 500 ml
D. 750 ml
Câu 32: Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 33: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hóa thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn :
A. Fe-Sn
B. Fe-Zn
C. Fe-Cu
D. Fe-Pb
Câu 34: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6 , tơ axetat, tơ capron, tơ enang, nhưng loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo :
A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron
B. Tơ visco và tơ nilon-6,6
C. Tơ visco và tơ axetat
D. Tơ tằm và tơ enang
Câu 35: Để phân biệt dầu bôi trơn máy với dầu thực vật, người ta :
A. Đốt cháy rồi định lượng oxi trong từng chất
B. Cho Cu(OH)2 vào từng chất
C. Hòa tan trong benzen
D. Đun nóng với KOH dư, rồi cho thêm dung dịch CuSO4 vào.
Câu 36: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất đặc trưng của kim loại :
A. Tác dụng với dung dịch muối
B. Tác dụng với bazo
C. Tác dụng với phi kim
D. Tác dụng với axit
Câu 37: Cho 5,6g hỗn hợp X gồm Mg, MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa HCl và KNO3. Sau phản ứng thu được 0,224 lit khí N2O (dktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua. Biết các phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch Y cẩn thận thu được m gam muối. Giá trị của m là :
A. 20,51g
B. 23,24g
C. 24,17g
D. 18,25g
Câu 38: Nhận định nào sau đây là đúng nhất :
A. Phân tử polime do nhiều đơn vị mắt xích tạo thành
B. Xenlulozo có thể bị đề polime khi được đun nóng
C. Monome và mắt xích trong polime có cấu tạo giống nhau
D. Cao su lưu hóa là sản phẩm khi lưu hóa cao su thiên nhiên.
Câu 39: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây :
A. Saccarozo
B. Dextrin
C. Mantozo
D. Glucozo
Câu 40: Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, % khối lượng của nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449% ; 7,865% ; 15,73%. Khi cho 4,45g X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85g muối khan. Nhận định nào về X sau đây không đúng :
A. X vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
B. Phân tử X chứa 1 nhóm este
C. X dễ tan trong nước hơn Alanin
D. X là hợp chất no, tạp chức.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1.D |
11.C |
21.C |
31.C |
|
2.B |
12.B |
22.C |
32.B |
|
3.A |
13.A |
23.D |
33.B |
|
4.C |
14.D |
24.B |
34.A |
|
5.B |
15.D |
25.C |
35.D |
|
6.B |
16.D |
26.B |
36.B |
|
7.A |
17.D |
27.D |
37.A |
|
8.A |
18.D |
28.D |
38.D |
|
9.D |
19.D |
29.A |
39.A |
|
10.B |
20.B |
30.A |
40.C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
A. triolein B. tristearin C. trilinolein D. tripanmitin
Câu 2: Thủy phân 0,01 mol este X cần 0,03 mol NaOH thu được 0,92g một ancol, 0,01 mol CH3COONa; 0,02 mol HCOONa. CTPT của este là:
A. C8H12O6 B. C7H14O6 C. C7H10O6 D. C9H14O6
Câu 3: Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất phản ứng với NaOH là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 4: Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là:
A. Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit
B. Thủy phân chất béo trong môi trường axit
C. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
D. Hidro hóa trglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Câu 5: Số chất có CTPT C4H8O2 có phản ứng với NaOH là:
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 6: Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là:
A. mantozo B. glucozo C. saccarozo D. fructozo
Câu 7: Amin có cấu tạo CH3CH2CHNH2CH3 là amin:
A. bậc 3 B. bậc 2 C. bậc 1 D. bậc 4
Câu 8: Cho các chất: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); (CH3)2NH (4); (C6H5)2NH (5). Kết quả so sánh lực bazo giữa các chất hợp lý là:
A. (5)<(3)<(1)<(4)<(2) B. (5)<(3)<(2)<(1)<(4)
C. (2)<(3)<(5)<(1)<(4) D. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)
Câu 9: Este C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ancol metylic. Este là:
A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOC3H5
Câu 10: Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin), người ta có thể dùng:
A. H2SO4 B. HCl C. CH3COOH D. HNO3
Câu 11: C4H8O2 có số đồng phân este là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 4
Câu 12: Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên là:
A. etyl axetat B. propyl axetat C. metyl axetat D. metyl propionat
Câu 13: Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch axit đun nóng; (3) tác dụng với Iot tạo xanh tím. Tinh bột có các tính chất sau:
A. (1), (3) B. (2), (3) C. (1), (2), (3) D. (1), (2)
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
1/ glucozo và fructozo đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
2/ saccarozo và antozo thủy phân đều cho 2 phân tử mốnaccarit
3/ tinh bột và xenlulozo có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân của nhau
4/ chất béo còn được gọi là triglixerit
5/ gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no
Số phát biểu đúng là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 15: Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:
A. C17H31COONa B. C17H35COONa C. C15H31COONa D. C17H33COONa
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-A |
6-B |
11-D |
16-A |
21-B |
26-B |
31-C |
36-N |
|
2-C |
7-C |
12-D |
17-D |
22-A |
27-A |
32-D |
37-D |
|
3-A |
8-B |
13-B |
18-A |
23-B |
28-B |
33-C |
38-A |
|
4-D |
9-C |
14-C |
19-C |
24-A |
29-D |
34-D |
39-A |
|
5-C |
10-C |
15-B |
20-D |
25-B |
30-C |
35-A |
40-D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hòa tan hết m gam bột nhôm kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch A không chứa muối amoni và 1,12 lít khí N2 ở đktc. Khối lượng ban đầu m có giá trị:
A. 4,5g B. 4,32g C. 1,89g D. 2,16g
Câu 2: Cho các chất C6H5OH (X); C6H5NH2 (Y); CH3NH2 (Z) và HCOOCH3 (T). Chất không làm đổi màu quỳ tím là:
A. X, Y B. X, Y, Z C. X, Y, T D. Y và T
Câu 3: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y (chứa C, H, O). Biết Y có thể được tạo ra từ quá trình oxi hóa X ở điều kiện thích hợp. Cấu tạo của X là:
A. C2H5OH B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOH.
Câu 4: Hai chất nào sau đây đều tan tốt trong nước
A. CH3COOH và CH3NH2
B. CH3COOCH3 và CH3OH
C. HCOOH và Tinh bột
D. C6H5NH2 và CH3COOH
Câu 6: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được muối và ancol đa chức. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3–COO–CH(CH3)2 B. CH3–COO–CH2–CH2-OOCH.
C.CH3–OOC-COO–CH2CH3 D. CH3–COO–CH=CH2
Câu 8: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng các chất cần dùng hóa chất nào?
A. Dung dịch AgNO3 dư B. Dung dịch HCl đặc
C. Dung dịch FeCl3 dư D. Dung dịch HNO3 dư
Câu 9: Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là:
A. Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn
B. Cho Na vào H2O
C. Cho Na2O vào nước.
D. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.
Câu 10: Lấy m gam một axit hữu cơ đơn chức X cho tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng 2,2g khí. Mặt khác, cho m gam X vào C2H5OH lấy dư trong H2SO4 đặc (H = 80%) thì thu được 3,52g este. Giá trị của m là:
A. 2,4g B. 2,96g C. 3,0g D. 3,7g
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-A |
6-C |
11-B |
16-A |
21-B |
26-B |
31-A |
36-D |
|
2-C |
7-B |
12-B |
17-A |
22-B |
27-C |
32-C |
37- |
|
3-A |
8-C |
13-C |
18-B |
23-A |
28-C |
33-D |
38- |
|
4-A |
9-A |
14-D |
19-D |
24-C |
29-C |
34-B |
39- |
|
5-C |
10-C |
15-D |
20-B |
25-A |
30-A |
35-C |
40- |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Lòng trắng trứng. B. Metyl fomat. C. Glucozơ. D. Đimetyl amin.
Câu 2: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Natri. D. Quỳ tím.
Câu 3: Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?
A. H2N–CH2–COOH. B. CH3–NH2. C. CH3COOC2H5. D. C6H5–NH2 (anilin).
Câu 4: Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A. tinh bột. B. etyl axetat. C. Gly–Ala. D. glucozơ.
Câu 5: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu được 30,0 gam kết tủa và dung dịch X. Biết dung dịch X có khối lượng giảm 12,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 48,0. B. 24,3. C. 43,2. D. 27,0.
Câu 6: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.
C. Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là
A. 17,28. B. 21,60. C. 19,44. D. 18,90.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là
A. 0,20. B. 0,10. C. 0,05. D. 0,15.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn.
B. Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ.
C. Tripeptit Ala–Gly–Ala tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím.
D. Dung dịch anilin không làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Câu 10: Dung dịch amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Lysin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Axit glutamic.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1.A |
2.D |
3.D |
4.D |
5.C |
6.B |
7.B |
8.C |
9.B |
10.A |
|
11.A |
12.D |
13.A |
14.D |
15.D |
16.C |
17.B |
18.D |
19.D |
20.C |
|
21.C |
22.C |
23.C |
24.D |
25.B |
26.C |
27.C |
28.A |
29.B |
30.A |
|
31.B |
32.B |
33.A |
34.B |
35.D |
36.C |
37.A |
38.A |
39.B |
40.A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(etylen terephtalat).
D. Polietilen.
Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Valin.
B. Lysin.
C. Axit glutamic.
D. Glyxin.
Câu 3. Chất nào sau đây có màu trắng xanh?
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. Fe2O3.
D. FeO.
Câu 4. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Na
Câu 5. Khi đốt cháy than đá thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X không màu, không mùi, rất độc, hơi nhẹ hơn không khí. X là
A. CO.
B. NO2.
C. N2.
D. CO2.
Câu 6. Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
A. Al(OH)3.
B. Al2(SO4)3.
C. AlCl3.
D. Al2O3.
Câu 7. Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(NO3)2.
B. FeCl2.
C. Fe(NO3)3.
D. FeO.
Câu 8. Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?
A. Hexan.
B. Benzen.
C. Clorofom.
D. Nước.
Câu 9. Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
A. 24.
B. 11.
C. 12.
D. 22.
Câu 10. Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?
A. ZnSO4.
B. HNO3 loãng, nóng.
C. HCl.
D. H2SO4 đặc, nóng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1C |
2B |
3B |
4D |
5A |
6A |
7C |
8D |
9D |
10C |
|
11D |
12A |
13D |
14D |
15D |
16B |
17B |
18A |
19B |
20A |
|
21B |
22C |
23D |
24A |
25C |
26C |
27A |
28C |
29C |
30B |
|
31A |
32B |
33C |
34A |
35A |
36B |
37D |
38B |
39C |
40D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Mai Châu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


