OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Lao Bảo

05/04/2021 1.02 MB 270 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210405/970193276381_20210405_152924.pdf?r=1896
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Lao Bảo. Đề thi các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):

     A. Fe, Al, Mg                 B. Al, Mg, Fe                   C. Fe, Mg, Al                   D. Mg, Al, Fe

Câu 2: Bột ngọt là muối của:

     A. axit oleic                    B. axit axetic                    C. axit aminoaxetic          D. axit glutamic

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng ?

     A. Tất cả các amino axit đều lưỡng tính.

     B. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

     C. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.      

     D. Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.

Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là:

     A. Na, Ba, K                   B. Be, Na, Ca                   C. Na, Fe, K                     D. Na, Cr, K

Câu 5: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tích chất vật lí gì của vàng khi lám trang sơn mài ?

     A. Có khả năng khúc xạ ánh sáng                            B. Tính dẻo và có ánh kim

     C. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt                                      D. Mềm, có tỉ khổi lớn    

Câu 6: Polime nào sau đây trong thành phần có chứa nitơ ?

     A. Polibutađien               B. Polietilen                      C. Poli(vinyl clorua)        D. Nilon-6,6

Câu 7 : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa ?

     A. nhóm cacboxyl                                                     B. 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl

     C. nhóm amino                                                          D. nhóm amino và nhóm cacboxyl

Câu 8: Đồng phân của glucozơ là:

     A. Xenlulozơ                     B. Fructozơ                       C. Saccarozơ                        D. Sobitol

Câu 9: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

     A. CH3COOCH2CH3                                                  B. CH3COOH                    

     C. CH3COOCH3                                                         D. CH3CH2COOCH3

Câu 10: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

     A. 8,20                               B. 6,94                              C. 5,74                                 D. 6,28

Câu 11: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?

     A. Saccarozơ                     B. Fructozơ                       C. Glucozơ                          D. Amilopectin

Câu 12: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

     A. 30,6                               B. 27,0                              C. 15,3                                 D. 13,5

Câu 13: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietylen này là:

     A. 20000                            B. 2000                             C. 1500                                D. 15000

Câu 14: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

     A. Polietilen                       B. Poli(vinyl clorua)        C. Amilopectin                    D. Nhựa bakelit

Câu 15: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

     A. 4                                    B. 5                                   C. 2                                      D. 3

Câu 16: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

     A. HCOOC6H5                 B. CH3COOC2H5             C. HCOOCH3                     D. CH3COOCH3

Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng ?

     A. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.                  

     B. Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.                                         

     C. Polietilen là polime trùng ngưng.                                                                     

     D. Cao su buna có phản ứng cộng.

Câu 18: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

     A. Fe, Ni, Sn                     B. Zn, Cu, Mg                  C. Hg, Na, Ca                     D. Al, Fe, CuO

Câu 20: Chất A có công thức phân tử là C4H9O2N, biết:

A + NaOH  → B + CH3OH (1)                       

B + HCl dư  → C + NaCl (2)

Biết B là muối cùa α-amino axit, công thức cấu tạo của A, C lần lượt là:

     A. H2NCH2CH2COOCH3 và  ClH3NCH2CH2COOH

     B. CH3CH(NH2)COOCH3 và  CH3CH(NH3Cl)COOH

     C. H2NCH2CH2COOCH3 và  CH3CH(NH3Cl)COOH

     D. CH3CH2CH2(NH2)COOH và CH3CH2CH(NH3Cl)COOH

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:

     A. 0,10.                              B. 0,12.                          C. 0,14.                             D. 0,16.

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

     (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư                (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

     (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng            (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

     (e) Nhiệt phân AgNO3                                              (f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

     A. 4                                   B. 2                              C. 3                                 D. 5

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:

     (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

     (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

     (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

     (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:

     A. 2                                  B. 1                                  C. 4                                    D. 3

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1)  đựng P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thi được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?

     A. Este no, đơn chức, mạch hở                                  B. Este không no        

     C. Este thơm                                                               D. Este đa chức

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2 , thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là:

     A. 2 : 3                               B. 3 : 2                          C. 2 : 1                               D. 1 : 5

Câu 26: Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este. Vai trò của các este này là:

     A. tăng khả năng làm sạch của dầu gội.                    B. làm giảm thành phần của dầu gội.         

     C. tạo màu sắc hấp dẫn.                                                                       D. tạo hương thơm mát, dễ chịu.

Câu 27: Cho dung dịch chứa 14,6 gam Lysin (H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

     A. 21,90.                          B. 18,25.                           C. 16,43.                           D. 10,95.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng etyl axetat thu được 0,54 gam H2O và V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là:

     A. 0,538.                          B. 1,320.                           C. 0,672.                           D. 0,448.

Câu 29: Trùng hợp 224 lít etilen (đktc), thu được bao nhiêu gam PE với hiệu suất 70% ?

     A. 280 gam.                     B. 400 gam.                       C. 224 gam.                      D. 196 gam.

Câu 30: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc, xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric, hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị của m là:

     A. 6,3.                              B. 21,0.                             C. 18,9.                             D. 17,0.

Câu 31: Cho các phát biểu sua :

     (a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

     (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

     (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

     (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

     (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

     A. 3                                    B. 2                                   C. 4                                      D. 5

Câu 32: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

     A. 16,6                               B. 18,85                            C. 17,25                               D. 16,9

Câu 33: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Al và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,06 mol NaNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa có khối lượng 115,28 gam và V lít (đkc) hỗn hợp khí T gồm N2O và H2 (tỉ lệ 1 : 1). Cho dung dịch NaOH dư vào X thấy lượng NaOH phản ứng là 36,8 gam, đồng thời thu được 13,92 gam kết tủa. Giá trị của V là:

     A. 1,344                             B. 1,792                         C. 2,24                              D. 2,016

Câu 34: Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2. Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ:

     A. 2                                    B. 4                                C. 3                                   D. 5

Câu 35: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là:

     A. 4,788.                            B. 4,480.                        C. 1,680.                           D. 3,920.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

     A. Khi bà mẹ mang thai cần bổ sung các thức ăn giàu sắt.                            

     B. Saccarin (C7H5NO3S) là một loại đường hóa học có giá trị dinh dưỡng cao và độ ngọt gấp 500 lần saccarozơ nên có thể dùng cho người mắc bệnh tiểu đường.                             

     C. Dầu mỡ qua sử dụng ở nhiệt độ cao (rán, quay) nếu tái sử dụng có nguy cơ gây ung thư.           

     D. Melamine (công thức C3H6N6) không có giá trị dinh dưỡng trong sữa, ngược lại có thể gây ung thư, sỏi thận.

Câu 37: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a là:

     A. 27,965                           B. 16,605                       C. 18,325                          D. 28,326

Câu 38: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

     A. Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp dể chữa mốc sương cho cà chua.

     B. Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy.

     C. Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam.

     D. Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng.

Câu 39: Kim loại nào dưới đây được dùng để làm tế bào quang điện ?

     A. Na                                  B. Li                               C. Ba                                 D. Cs

Câu 40: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl­3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là:

    A. 2 : 1                               B. 3 : 2                           C. 3 : 1                              D. 5 : 3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1A

2D

3A

4A

5B

6D

7D

8B

9A

10B

11B

12D

13B

14D

15D

16C

17D

18A

19

20B

21C

22C

23A

24A

25D

26D

27A

28C

29D

30B

31A

32A

33B

34B

35B

36B

37A

38C

39D

40C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit ?

     A. N2.                                B. NH3.                             C. CH4.                             D. SO2.

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

     (1) CuO + H2  → Cu + H2O                                      (2) 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

     (3) Fe + CuSO4  → FeSO4 + Cu                                (4) 2Al + Cr2O3  → Al2O3 + 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là.

     A. 4                                   B. 3                                   C. 2                                     D. 1

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?

     A. Anilin + nước Br2                                                  B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

     C. Metyl acrylat + H2  (xt Ni, t0)                                  D. Amilozơ + Cu(OH)2.

Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là ?

     A. Etylmetylamin.             B. Metyletanamin             C. N-metyletylamin          D. Metyletylamin

Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây ?

     A. Dùng chất ức chế sự ăn mòn.                                B. Dùng phương pháp điện hóa.

     C. Dùng hợp kim chống gỉ.                                       D. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài.

Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là.

     A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ .                                           B. Ag+ , Fe3+, Cu2+, Fe2+.

     C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.                                            D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

     A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.   

    B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

    C. H[HN-CH2-CH2-CO]2OH.                                  

    D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Câu 8: Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) ?

     A. 3.                                  B. 2.                                  C. 1.                                    D. 4

Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2. Giá trị m là.

     A. 4,32 gam                      B. 1,44 gam                      C. 2,88 gam                        D. 2,16 gam

Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan. Kim loại M là.

     A. Ba                                 B. Al                                 C. Na                                  D. Zn

Câu 11: Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.

     A. 2.                                  B. 4.                                  C. 3.                                    D. 5.

Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có:

    A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

    B. phản ứng với nước brom.

    C. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

    D. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

Câu 13: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88 gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y. Công thức phân tử của Y là.

     A. C2H4O2                        B. C4H8O2                        C. C3H6O2                         D. C3H4O2

Câu 14: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là.

     A. 34,74 gam                    B. 36,90 gam.                   C. 34,02 gam                      D. 39,06 gam

Câu 15: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là.

     A. 25.                                   B. 24.                             C. 26.                                D. 28.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1D

2C

3D

4A

5B

6B

7D

8C

9C

10A

11B

12A

13C

14C

15A

16B

17C

18C

19D

20A

21D

22A

23C

24B

25B

26C

27D

28A

29A

30A

31C

32A

33D

34C

35A

36C

37C

38B

39A

40C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng HNO3, thu được V lít X gồm NO, NO2 (đo ở đktc) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X so với H2 bằng 19. Giá trị của V là:

     A. 2,24 lít                        B. 3,36 lít                          C. 4,48 lít                          D. 5,6 lít

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val. Peptit x có thể là:

    A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val                                           B. Gly-Ala-Val-Val-Phe

     C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly                                           D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly

Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

     A. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.                                                    

     B. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.   

     C. Hidro hoa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.                     

     D. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit chất này bị thủy phân thành các sản phẩm có mùi khó chịu.

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O dư thu được dung dịch X. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập được đồ thị như sau:

Giá trị của X là:

     A. 0,050                          B. 0,040                            C. 0,025                            D. 0,020

Câu 5: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là:

     A. 650 gam                     B. 810 gam                       C. 550 gam                       D. 750 gam

Câu 6: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng của axit cần dùng là:

     A. 103,2 kg                     B. 430 kg                          C. 113,52 kg                     D. 160kg

Câu 7: Sắt tây là sắt tráng thiết. nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:

     A. Cả hai đều bị ăn mòn như nhau                          B. Không kim loại nào bị ăn mòn

     C. Thiếc                                                                    D. Sắt

Câu 8: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X có thể là :

     A. (H2N)2C3H5COOH    B. H2NC3H5(COOH)2      C. H2NC3H6COOH         D. H2NC2H3(COOH)2

Câu 9: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 18,2 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 16,4 gam muối khan. Tên gọi của X là :

     A. Amoni propionat                                                  B. Alanin                          

     C. Metylamoni propionat                                         D. Metylamoni axetat

Câu 10: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :

     A. 0,70 mol                     B. 0,55 mol                       C. 0,65 mol                       D. 0,50 mol

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1D

2C

3B

4C

5D

6B

7D

8B

9D

10C

11D

12A

13B

14D

15B

16D

17D

18A

19A

20B

21C

22A

23A

24C

25C

26C

27B

28A

29C

30A

31A

32B

33C

34A

35B

36D

37C

38D

39B

40D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích CO2 tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của X là:

     A. 4                                     B. 3.                                 C. 5.                                  D. 6.

Câu 2: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:

     A. 2,24 lít.                          B. 1,12 lít.                       C. 0,56 lít.                         D. 4,48 lít.

Câu 3: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?

     A. Gly-Ala.                         B. Saccarozơ.                  C. Tristearin.                     D. Fructozơ.

Câu 4: Cho m gam fructozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol. Giá trị của m là:

     A. 45,0.                               B. 36,0.                            C. 45,5.                             D. 40,5.

Câu 5: Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

     A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.

     B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.

     C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.

     D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Câu 6: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ?

     A. Ca(OH)2.                      B. NaCl.                          C. HCl.                             D. KOH.

Câu 7: Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi  để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?

     A. 5.                                   B. 6.                                 C. 4.                                  D. 3.

Câu 8: Thành phần chính của quặng Mandehit là:

     A. FeCO3.                          B. Fe2O3.                         C. FeS2.                            D. Fe3O4.

Câu 9: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?

     A. Anbumin.                      B. Glucozơ.                     C. Glyxyl alanin.              D. Axit axetic.

Câu 10: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là :

     A. AgNO3 và Fe(NO3)2.    B. AgNO3 và FeCl2.        C. AgNO3 và FeCl3.         D. Na2CO3 và BaCl2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1A

2A

3D

4A

5A

6A

7C

8D

9A

10A

11A

12D

13D

14B

15C

16A

17A

18C

19A

20A

21B

22A

23C

24A

25D

26D

27A

28A

29D

30B

31D

32D

33D

34D

35A

36C

37A

39A

39C

40D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Phát biểu không đúng là :

    A. Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

     B. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.

     C. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs.               

     D. Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2.

Câu 2: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

     A. Al  và AgCl                  B. Fe và AgCl                 C. Cu và AgBr                 D. Fe và AgF

Câu 3: Cho các phản ứng sau:

     (1) Cu + H2SO4 đặc, nguội                                        (5) Cu + HNO3 đặc, nguội

     (2) Cu(OH)2 + glucozơ                                              (6) axit axetic + NaOH

     (3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH                              (7) AgNO3 + FeCl3

     (4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl                                      (8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

     A. 5.                                   B. 7.                                 C. 8.                                  D. 6.

Câu 4: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

     A. Glucozơ                            B. Chất béo                     C. Saccarozơ                       D. Xenlulozơ

Câu 5: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

     A. Tính dẫn điện.                   B. Ánh kim.                     C. Khối lượng riêng.           D. Tính dẫn nhiệt.

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là

     A. 1,72.                                  B. 1,56.                            C. 1,98.                                D. 1,66.

Câu 7: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin

     A. tác dụng với oxi không khí.                                    

     B. tác dụng với khí cacbonic.

     C. tác dụng với nitơ không khí và hơi nước.               

     D. tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen.

Câu 8: Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A. Cho AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m  là :

     A. 30,46                                 B. 12,22                           C. 28,86                               D. 24,02

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

     B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.

     C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

     D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 10: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:

     A. 1,96 gam                           B. 1,42 gam                     C. 2,80 gam                         D. 2,26 gam

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1D

2B

3C

4A

5C

6C

7A

8C

9D

10C

11A

12C

13C

14B

15B

16D

17A

18C

19A

20D

21B

22B

23B

24D

25A

26A

27A

28A

29A

30D

31A

32B

33D

34D

35D

36D

37A

38B

39A

40C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Lao Bảo. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF