OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kiến An

05/04/2021 1.13 MB 187 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210405/65966326923_20210405_134113.pdf?r=7868
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kiến An. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT KIẾN AN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho 1,24 gam một amin X đơn chưc tác dụng với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,70 gam muối. Công thức của X là

  A.CH3NHCH3                      B. C2H5NH2                 C. C6H5NH2                 D. CH3NH2

Câu 2: Có các phát biểu sau:

(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol.

(b) Triolein làm mất màu nước brom.

(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín.

(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

Số phát biểu đúng là

  A. 5                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 3: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với

  A. cồn                              B. giấm                         C. nước muối                D. nước

Câu 4: Loại đường nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?

  A. Fructozơ                      B. Tinh bột                   C. Glucozơ                   D. Saccarozơ

Câu 5: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 78,97                           B. 83,29                        C. 76,81                        D. 70,33

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 3,84 gam Mg trong hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 27,375. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp rắn gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Giá trị của m là 

  A. 16,42 gam                   B. 18,12 gam                C. 13,65 gam                D. 20,22 gam

Câu 7: Chất thuộc loại đisaccarit là

  A. xenlulozơ                    B. glucozơ                    C. fructozơ                   D. saccarozơ

Câu 8: Cho dãy các kim loại: Mg, K, Fe, Na, Al. Số kim loại thuộc nhóm IA là

  A. 2                                  B. 1                               C. 4                               D. 3

Câu 9: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là

  A. fructozơ                      B. saccarozơ                 C. amilopectin               D. xenlulozơ

Câu 10: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 mol Cl-. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

  A. 62,91 gam                   B. 49,72 gam                C. 46,60 gam                D. 51,28 gam

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau:Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là

  A. 7                                  B. 6                               C. 4                               D. 5

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

  A. Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5.

  B. Các chất béo đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

  C. Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở dạng thể rắn.

  D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2;

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3;

(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2;

(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3;

(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

  A. 3                                  B. 4                               C. 2                               D. 1

Câu 14: Cho 4,8 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M; sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 12,4                             B. 10,8                          C. 12,0                          D. 12,8

Câu 15: Cho dãy các kim loại: Al, Zn, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl loãng là:

  A. 4                                  B. 1                               C. 3                               D. 2

Câu 16: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

  A. 5                                  B. 4                               C. 2                               D. 3

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Các amin đều không độc, được sử dụng để điều chế thực phẩm.

  B. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất.

  C. Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua.

  D. Dùng nước xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước.

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là

  A. 16,0                             B. 4,7                            C. 15,0                          D. 18,0

Câu 19: Cho các nhận xét sau:

(1) Thủy phân saccarozơ và tinh bột với xúc tác axit đều thu được cùng một loại monosaccarit.

(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron.

(3) Tính bazơ của các metylamin mạnh hơn của anilin.

(4) Muối mononatri của axit 2-aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính.

(5) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm.

(6) Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.

Số nhận xét đúng là

  A. 5                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 20: Cho các cặp axi hóa-khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Ni2+/Ni, Cu2+/Cu, Ag+/Ag. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

  A. Ni                                B. Cu                            C. Fe                             D. Ag

Câu 21: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 16,2                             B. 10,8                          C. 21,6                          D. 32,4

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức (là đồng đẳng) và hai anken cần đủ 0,2775 mol O2 thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam. Giá trị lớn nhất của m là:

  A. 2,69                             B. 3,25                          C. 2,55                          D. 2,97

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X vần dùng 1,61 mol O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 26,58 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

  A. 25,02 gam                   B. 27,42 gam                C. 18,28 gam                D. 27,14 gam

Câu 24: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là

  A. Ca, Ba                         B. Fe, Cu                      C. Al, Mg                      D. K, Na

Câu 25: Có các ứng dụng sau:

(1) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, rất rắn, được dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám,...

(2) Trong công nghiệp kim loại Na, K được dùng làm thiết bị báo cháy.

(3) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray.

(4) Trong y học NaHCO3 được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit.

(5) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật chân không.

(6) Gang xám được dùng để luyện thép.

Số ứng dụng đúng là

  A. 6                                  B. 3                               C. 5                               D. 4

Câu 26: Chất nào không phải là polime?

  A. Cao su                         B. tinh bột                     C. Amino axit               D. Tơ nilon-6,6

Câu 27: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trở thành ancol etylic. Hiệu suất của cả quá trình lên men là 90%. Khối lượng ancol etylic thu được là

  A. 0,4856 tấn                   B. 0,6310 tấn                C. 0,4370 tấn                D. 0,5110 tấn

Câu 28: Trong phân tử amino axit nào dưới đây có số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm  -COOH?

  A. Alanin                         B. Lysin                        C. Axit glutamic           D. Glyxin

Câu 29: Metyl fomat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

  A. CH3COOH                 B. HCOOCH3              C. CH3OH                    D. CH3COOCH3

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn a mol Fe trong dung dịch chứa b mol HNO3 loãng thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Biết a + b = 1,6. Giá trị của m gần nhất với:

  A. 81                                B. 78                             C. 34                             D. 72

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

  B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ sôi giảm dần.

  C. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

  D. Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic.

Câu 32: "Nước đá khô" có tính làm lạnh cao nên được sử dụng để bảo quản thực phẩm, ngoài ra còn sử dụng để tạo hiệu ứng khói trong điện ảnh, đám cưới,.. "Nước đá khô" là chất khí nào sau đây được chuyển sang thể rắn? 

  A. N2                                B. CO2                          C. N2O                          D. O2

Câu 33: Cho 4 gam oxit kim loại M tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08 gam muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 19,21%. Phần trăm khối lượng oxi trong muối rắn gần nhất với giá trị (Biết hóa trị của M không đổi trong phản ứng)

  A. 68,6                             B. 72                             C. 70,5                          D. 60

Câu 34: Sơ đồ tách và điều chế kim loại X và Y từ hỗn hợp gồm XCl2 và YCl (không làm thay đổi khối lượng của chúng trong hỗn hợp đầu) như sau:

Kim loại X, Y lần lượt là:

  A. Mg và Na                    B. Cu và Na                  C. Zn và K                    D. Fe và K

Câu 35: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt:  FeCl2, MgCl2, AlCl3, NaNO3 có thể dùng dung dịch

  A. HNO3                          B. HCl                          C. NaOH                      D. Na2SO4

Câu 36: Cho m gam kim loại Fe tác  dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là

  A. 8,4                               B. 2,8                            C. 6,5                            D. 5,6

Câu 37: Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 người ta dùng dung dịch nào sau đây?

  A. H2SO4 loãng                B. HCl                          C. H2O                          D. HNO3 loãng

Câu 38: Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 13,35 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,825 gam muối. X là

  A. axit glutamic               B. valin                         C. alanin                        D. glyxin

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 6,0                               B. 6,5                            C. 7,0                            D. 7,5

Câu 40: X là este tạo bởi axit cacboxylic no, 2 chức và ancol no, đơn chức; Y là ancol no (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp E chứa X, Y thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 11,34 gam nước. Mặt khác đun nóng 37,95 gam hỗn hợp E trên với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phàn ứng thu được phần rắn và m gam hỗn hợp chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị m là

  A. 27,75 gam                   B. 28,15 gam                C. 26,65 gam                D. 25,35 gam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-C

3-B

4-C

5-A

6-D

7-D

8-A

9-D

10-D

11-B

12-C

13-A

14-A

15-C

16-B

17-A

18-B

19-B

20-C

21-C

22-D

23-B

24-B

25-A

26-C

27-A

28-C

29-B

30-B

31-A

32-B

33-D

34-D

35-C

36-D

37-D

38-C

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau?

  A. 6 chất                          B. 9 chất                       C. 3 chất                       D. 5 chất

Câu 2: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

  A. 1                                  B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:

  A. Sự oxi hóa phân tử nước.                                 B. Sự oxi hóa ion Na+

  C. Sự khử phân tử nước. D. Sự khử ion Na+

Câu 4: Phèn chua có công thức là

  A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O                                  B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

  C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O                           D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

  A. Tính oxi hóa.               B. Tính khử                  C. Tính khử và tính oxi hóa.      D. Tính bazơ

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe  Fe(NO3)2   Fe(NO3)3   Fe(OH)3. Các chất X, Y, Z lần lượt là

  A. AgNO3, Fe, KOH                                             B. HNO3, Fe, NaOH    

  C. Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH                                D. Cu(NO3)2, Cu, H2O

Câu 7: Dẫn khí CO2 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa. Thể tích khí CO2 (đktc) tham gia phản ứng:

  A. 2,24 lít hay 3,36 lít                                            B. chỉ có thể là 6,72 lít

  C. chỉ có thể là 2,24 lít                                           D. 2,24 lít hay 6,72 lít

Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Số kết tủa thu được là

  A. 4 chất kết tủa               B. 3 chất kết tủa            C. 2 chất kết tủa            D. 1 chất kết tủa

Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch         

  A. HCl                             B. H2SO4 loãng            C. HNO3 loãng             D. KOH

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

  A. CH3CHO và CH3CH2OH                                 B. CH3CH2OH và CH3CHO

  C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO                    D. CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 11: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: Glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là?

  A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)2                     B. Quỳ tím, NaOH,  Cu(OH)2   

  C. HCl, dung dịch iốt, Cu(OH)2                           D. HCl, dung dịch iốt, NaOH

Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

   A. Mg, Al2O3, Al                                                  B. Fe, Al2O3, Mg        

   C. Mg, K, Na                                                      D. Zn, Al2O3, Al

Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa. Giá trị của m là

  A. 30g                              B. 25,92g                      C. 50,4g                        D. 40,5g

Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

  A. bị khử                          B. Cho proton               C. Nhận proton             D. bị oxi hóa

Câu 15: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng

  A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu

  B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

  C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam

  D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B

2-A

3-C

4-B

5-A

6-C

7-D

8-C

9-C

10-B

11-A

12-A

13-D

14-A

15-D

16-A

17-D

18-B

19-A

20-C

21-A

22-D

23-A

24-D

25-D

26-B

27-A

28-C

29-A

30-A

31-A

32-A

33-A

34-D

35-D

36-A

37-C

38-A

39-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

  A. Saccarozơ                    B. Fructozơ                  C. Mantozơ                   D. Glucozơ

Câu 2: Đầu thế kỉ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với muối ăn. Khi đó xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh hỏng và cây cối bị chết rất nhiều. Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khói cao tới 300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm. Hãy cho biết khí thải đó có chứa thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?

  A. HCl                             B. Cl2                            C. H2SO4                      D. SO2

Câu 3: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: NaOH, HCl, Na2CO3, KHSO4, H2SO4, CaCl2. Số trường hợp tạo ra kết tủa là

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 5

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau: Triolein →  X  → Y →  Z

Tên gọi của Z là

  A. axit stearic                   B. axit panmitic            C. axit axetic                 D. axit oleic

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ nhôm oxit có trong quặng đôlômit.

(b) Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit.

(c) Kim loại natri được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.

(d) Người ta làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng dung dịch nước vôi trong.

(e) Natri hiđrocacbonat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước và dễ bị nhiệt phân hủy.

(g) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

Số phát biểu không đúng là

  A. 1                                  B. 2                               C. 4                               D. 3

Câu 6: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

(a) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh.

b) Cr tác dụng với dung dịch HCl đun nóng và với khí Cl2 đều tạo cùng một muối.

(c) Cr(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.

(d) Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt.

(e) Muối crom (III) thể hiện tính oxi hóa trong môi trường kiềm, tính khử trong môi trường axit.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  A. 3                                  B. 5                               C. 2                               D. 4

Câu 7: Cho các nửa phản ứng:

(1) Cu2+ + 2e → Cu;       

(2) Cu → Cu2+ + 2e

(3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH-;     

(4) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

(5) 2Br- → Br2 + 2e;             

(6) 2H+ + 2e → H2

Số nửa phản ứng xảy ra ở catot trong quá trình điện phân là

  A. 4                                  B. 5                               C. 6                               D. 3

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ + H2O ;   

(2) Cao su thiên nhiên + HCl 

(3) Poli(vinyl axetat) + H2O  ;         

(4) Nilon-6,6 + NaOH

(5) Cao su thiên nhiên + S ;     

(6) Cao su thiên nhiên 

Các phản ứng làm giảm mạch polime là

  A. (1),(3), (5)                   B. (1),(4), (6)                C. (3),(6)                       D. (4), (5)

Câu 9: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

  A. H2N-CH2-COOH        B. CH3COONH4          C. NaHCO3                  D. H2N-C6H4-NH2

Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

  A. Tơ nilon-6,6                B. Tơ vinylic                 C. Tơ visco                   D. Tơ tằm

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-A

3-A

4-A

5-B

6-C

7-D

8-B

9-D

10-C

11-B

12-B

13-D

14-A

15-C

16-B

17-D

18-A

19-A

20-D

21-B

22-D

23-D

24-C

25-C

26-C

27-C

28-B

29-B

30-B

31-A

32-B

33-D

34-B

35-C

36-C

37-C

38-A

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. Thành phần % khối lượng hỗn hợp của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

  A.6,72 gam                      B. 7,68 gam                 C. 10,56 gam                D. 3,36 gam

Câu 2: Các chất đều không bị phân thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là

  A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen

  B. polietilen; cao su buna; polistiren

  C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polietilen

  D. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna

Câu 3: X là amin no, đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2:9. Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2. Số công thức cấu tạo của amin là

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 1

Câu 4: Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH. Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là

  A. (2), (3), (4)                  B. (1), (2), (4)               C. (1), (2), (3)               D. (1), (3), (4)

Câu 5: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly. Giá trị cuả m là

  A. 42,16                           B. 43,8                          C. 34,8                          D. 41,1

Câu 6: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tac dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lit khí (đktc). Kim loại X,Y là

  A. liti và beri                    B. kali và bari               C. natri và magie           D. kali và canxi

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Glyxin là axit amino đơn giản nhất 

  B. Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit

  C. Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống

  D. Tripeptit là các peptit có 2 gốc α-amino axit

Câu 8: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

  A. 58,52%                        B. 51,85%                     C. 48,15%                     D. 41,48%

Câu 9: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh và có khối lượng giảm 8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là

  A. 2,25                             B. 1,50                          C. 1,25                          D. 3,25

Câu 10: Hỗn hợp X gồm CuO, FeO và Fe2O3. Dẫn khí CO dư đi qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng. Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa nữa. Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 10,16                           B. 16,88                        C. 6,86                          D. 7,20

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-A

2-B

3-B

4-C

5-D

6-C

7-D

8-B

9-C

10-A

11-D

12-B

13-D

14-B

15-B

16-B

17-B

18-D

19-C

20-A

21-C

22-B

23-D

24-A

25-A

26-A

27-B

28-C

29-D

30-D

31-C

32-D

33-A

34-

35-D

36-D

37-B

38-C

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm mà crom và sắt đều có hóa trị (III)?

  A. dung dịch HCl (không có không khí)               B. S

  C. dung dịch Cu(NO3)2                                          D. Cl2

Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường

  A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội          B. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng

  C. Cho Na vào H2O                                               D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là

  A. 3,42 gam                     B. 3,24 gam                  C. 2,70 gam                  D. 2,16 gam

Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 12,24 gam muối. Giá trị của m là

  A. 10,8                             B. 9,6                            C. 7,2                            D. 8,4

Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

  A. K                                 B. Li                              C. Be                             D. Rb

Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

  A. 9,65 gam                     B. 9,55 gam                  C. 8,15 gam                  D. 8,10 gam

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng.

  B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

  C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

  D. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

  A. xanh lam                      B. vàng nhạt                 C. trắng xanh                D. nâu đỏ

Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

  A. Tơ visco                      B. Tơ nitron                  C. Tơ tằm                      D. Tơ capron

Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

  A. quặng manhetit           B. quặng pirit                C. quặng boxit              D. quặng đolomit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-D

2-A

3-A

4-B

5-C

6-B

7-A

8-D

9-A

10-C

11-D

12-B

13-C

14-B

15-D

16-A

17-D

18-A

19-B

20-B

21-D

22-C

23-C

24-D

25-A

26-B

27-A

28-D

29-D

30-C

31-B

32-D

33-A

34-D

35-C

36-C

37-C

38-A

39-B

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kiến An. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF