OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồng Ngự

02/04/2021 1010.36 KB 235 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210402/12256927190_20210402_094049.pdf?r=5885
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Hồng Ngự được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

  A. Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2.

  B. Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.

  C. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

  D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

2) Phân tử khối của một amino axit ( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ.

3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng.

5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là

  A. 4                                  B. 5                               C. 2                               D. 3

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản  ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là

  A. 886                              B. 888                           C. 890                           D. 884

Câu 4: Nguyên tử hay ion nào sau đây có số electron nhiều hơn số proton?

  A. K+                                B. Ba                             C. S                               D. Cl-

Câu 5: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

  A. 36,2 gam.                    B. 39,12 gam.               C. 43,5 gam.                 D. 40,58 gam.

Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì X là

  A. Ba(OH)2.                     B. Ca(OH)2.                  C. NaOH.                     D. Na2CO3.

Câu 7: Chất có phản ứng màu biure là

  A. Tinh bột.                     B. Saccarozơ                 C. Protein                      D. Chất béo.

Câu 8: Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

  A. 21,6.                            B. 10,8.                         C. 16,2.                         D. 32,4.

Câu 9: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?

  A. AgNO3                        B. Cu                            C. Fe                             D. Cl2

Câu 10: Cho a mol sắt tác dụng với 1,25a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các chất trong dung dịch Y là

  A. FeCl3                           B. FeCl2                        C. FeCl2, Fe.                 D. FeCl2, FeCl3.

Câu 11: Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  A. 30,90.                          B. 17,55.                       C. 18,825.                     D. 36,375.

Câu 12: Glucozơ không thuộc loại

  A. Đisaccarit                    B. Hợp chất tạp chức.   C. Monosaccarit.           D. Cacbohiđrat.

Câu 13: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, Số dung dịch tác dụng được với dung dịch NaHCO3 là:

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 4

Câu 14: Tơ visco không thuộc loại

  A. tơ nhân tạo.                 B. tơ bán tổng hợp.       C. tơ hóa học.               D. tơ tổng hợp.

Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

  A. Al2O3 + 2NaOH -> 2NaAlO2 + H2O                B. Fe3O4 + 8HCl -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

  C. Fe + Cl2 -> FeCl2                                                D. Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl3 + 3H2O

Câu 16: Hợp chất X có công thức: CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

  A. vinyl axetat.                B. metyl axetat.            C. metyl acrylat.           D. etyl acrylat.

Câu 17: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

  A. nâu đỏ.                        B. xanh lam.                  C. vàng nhạt.                D. trắng.

Câu 18: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, MgCl2, AlCl3, NaNO3 có thể dùng dung dịch

  A. HCl.                            B. HNO3.                      C. Na2SO4.                   D. NaOH.

Câu 19: Số amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là

  A. 2                                  B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 20: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

  A. 11,2.                            B. 8,4.                           C. 16,8.                         D. 5,6.

Câu 21: Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H­2SO4 loãng dư, thu được x mol H2. Cho a mol Al tác dụng với dung dịch H­2SO4 loãng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là

  A. x = y.                           B. x > 2y.                      C. x < y.                        D. x > y.

Câu 22: Chất có phản ứng thủy phân là

  A. glucozơ                       B. etanol.                      C. Gly-Ala.                   D. metylamin.

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, Cu được điều chế bằng cách nào dưới đây?

  A. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.           B. Điện phân nóng chảy CuCl2.

  C. Nhiệt phân Cu(NO3)2. D. Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2.

Câu 24: Đun nóng m gam etyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được 8,2 gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng este trên bằng O2 dư thu được bao nhiêu mol CO2 ?

  A. 0,1.                              B. 0,2.                           C. 0,3.                           D. 0,4.

Câu 25: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

  A. 3                                  B. 1                               C. 4                               D. 2

Câu 26: Cho 3,25 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M; Cu(NO3)2 0,15M; AgNO3 0,1M. Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:

  A. 4,73 gam.                    B. 4,26 gam.                 C. 5,16 gam.                 D. 4,08 gam

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn a gam bột Al vào dung dịch HNO­3 dư thu được 8,96 lít (đktc) gồm hỗn hợp hai khí NO và N2O có tỉ lệ số mol là 1: 3. Giá trị của a là

  A. 32,4                             B. 24,3                          C. 15,3                          D. 29,7

Câu 28: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

  A. a mol.                          B. 2a mol.                     C. 4a mol.                     D. 3a mol.

Câu 29: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 1

Câu 30: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có

  A. 2gốc C15H31COO       B. 3gốc C17H35COO    C. 2gốc C17H35COO     D. 3gốc C15H31COO

Câu 31: X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng). Y là dung dịch gồm H2SO4 và NaNO3. Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí NO và 0,04 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH. Giá trị của m là

  A. 55,92.                          B. 25,2.                         C. 46,5.                         D. 53,6.

Câu 32: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc; thu được dung dịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, H2 (có tỉ khối đối với H2 là 4,5) và 2,8 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  A. 25,2 gam.                    B. 28,0 gam.                 C. 16,8 gam.                 D. 19,6 gam.

Câu 33: Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4. Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:

Giá trị của b là :

  A. 0,08                             B. 0,11                          C. 0,12                          D. 0,1

Câu 34: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 18,92 gam khí CO2 và 5,76 gam nước. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188 gam đồng thời thoát ra 15,68 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với O2 là 1. Phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp E là

  A. 46,35%                        B. 37,5%.                      C. 53,65%.                    D. 62,5%.

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol khí N2O duy nhất và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,84 gam NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của y là

  A. 0,060.                          B. 0,048.                       C. 0,054.                       D. 0,032.

Câu 36: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?

  A. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.

  B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)

  C. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.

  D. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3. Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 19,24.                          B. 14,82.                       C. 17,94.                       D. 31,2.

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O. Giá trị gần nhất của m là

  A. 102.                             B. 97.                            C. 92.                            D. 107.

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin → X →  Y. (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là

  A. ClH3N-(CH2)2-COOH.                                    B. ClH3N-CH(CH3)-COOH.

  C. H2N-CH(CH3)-COONa.                                  D. ClH3N-CH(CH3)-COONa.

Câu 40: Cho 6x mol Fe vào dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và 5x mol H2SO4 loãng. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-. Dung dịch sau phản ứng chứa:

  A. FeSO4                                                               B. CuSO4 và Fe(NO3)2

  C. FeSO4 và Fe2(SO4)3                                          D. Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-A

2-C

3-B

4-D

5-B

6-A

7-C

8-D

9-B

10-D

11-D

12-A

13-A

14-D

15-C

16-C

17-B

18-D

19-B

20-C

21-C

22-C

23-A

24-D

25-D

26-A

27-B

28-D

29-C

30-A

31-A

32-B

33-D

34-B

35-C

36-B

37-C

38-A

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: A là đồng phân của alanin. Đun nóng A với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic B và khí C. Biết C làm xanh giấy quỳ ẩm và khi cháy tạo sản phẩm không làm vẩn đục nước vôi trong dư. Vậy B, C lần lượt là:

  A. axit acrylic, amoniac.                                                B. axit acrylic, metylamin.

  C. axit propionic, amoniac.                                            D. glyxin, ancol metylic.

Câu 2: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là :

  A. phenyl alanin.                   B. alanin.                         C. valin.                            D. glyxin.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

  A. Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

  B. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

  C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

  D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Câu 4: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y (tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3) với dung dịch NaOH 2M dư đến  phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 94,98 gam muối khan. Giá trị của m là :

  A. 65,13.                                B. 77,04.                          C. 68,10.                           D. 64,86.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

  B. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

  C. Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.

  D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO.

Câu 6: Điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

(C6H10O5)n  → C6H12O6 → C2H5OH →  C4H6 → cao su buna.

Hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. Khối lượng cao su buna thu được từ 27,0 tấn gạo (chứa 90% tinh bột) là:

  A. 19,77 tấn                           B. 3,318 tấn                     C. 8,1 tấn                          D. 6,48 tấn

Câu 7: Cho 3,6 gam glucozơ vào nước brom vừa đủ thu được dung dịch X. X hòa tan tối đa a gam Cu(OH)2. Giá trị của a là:

  A. 0,98.                                   B. 1,96.                              C. 2,94.                               D. 3,92.

Câu 8: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

  A. HCOOC3H7.                    B. HCOOC3H5.               C. C2H5COOCH3.            D. CH3COOC2H5.

Câu 9: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng :

  A. 0,65.                                  B. 0,55.                            C. 0,50.                             D. 0,70.

Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, nóng thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:

  A. glucozơ, sobitol.                B. glucozơ, saccarozơ.    C. glucozơ, fructozơ.        D. glucozơ, etanol.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, etylenglicol, glixerol, sobitol thu được 39,2 lít CO2 (đkc) và m gam H2O. Mặt khác, khi cho 45 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 13,44 lít H2 (đkc). Giá trị của m là

  A. 46,8.                                  B. 21,6.                            C. 43,2.                             D. 23,4.

Câu 12: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

  A. Glyxin.                              B. Phenyl amoni clorua.   C. Etyl amin.                     D. Anilin.

Câu 13: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, tách lấy toàn bộ lượng Ag, rồi hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thoát ra 13,44 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H2 là 21. Giá trị của m là :

  A. 45.                                     B. 54.                               C. 63.                                D. 81.

Câu 14: Khối lượng phân tử (theo u) của glyxin là:

  A. 103.                                   B. 117.                             C. 75.                                D. 89.

Câu 15: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề nhau. Người ta dùng phản ứng của glucozơ với ?

  A. Cu(OH)2 ở đk thường.      B. AgNO3/NH3 (t0).        C. H2 (Ni, t0).                    D. Dung dịch Brom.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1A

2D

3B

4C

5C

6B

7A

8C

9A

10A

11C

12C

13D

14C

15A

16B

17C

18A

19C

20B

21D

22C

23B

24A

25D

26B

27B

28D

29C

30A

31D

32D

33D

34B

35A

36B

37A

38B

39C

40B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trường hợp nào sau có hiện tượng ăn mòn điện hóa?

  A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng

  B. Gắn miếng kẽm vào đáy tàu đi biển

  C. Đốt dây đồng trong không khí

  D. Đốt than tổ ong 

Câu 2: Chất nào sau có tính lưỡng tính ?

  A. Metyl amin                  B. Etylamin                   C. Glyxin                      D. Anilin 

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

\(X + Y(xt{\left( {C{H_3}COO} \right)_2}Zn) \to Z\)

\(\left( Z \right) + NaOH \to \left( T \right) + \left( G \right)\)

\(\left( T \right) + NaOH \to C{H_4} + \left( H \right)\)

\(\left( G \right) + {H_2} \to \left( I \right)\)

\(\left( I \right) \to {C_2}{H_4} + {H_2}O\)

\(\left( X \right) + NaOH \to \left( T \right) + {H_2}O\)

Phát biểu đúng là:

  A. Chất X có phản ứng tráng gương                     B. Y, G đều có phản ứng tráng gương

  C. Y, Z làm mất màu nước brom                           D. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh 

Câu 4: Hóa chất được sử dụng để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al là

  A. dung dịch HNO3 đặc nguội                               B. dung dịch HCl

  C. dung dịch MgCl2                                                  D. dung dịch FeSO4

Câu 5: Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là

  A. Metyl fomat                B. Metyl axetat             C. Etyl fomat                D. Etyl axetat 

Câu 6: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan; trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol. Cho m gam hổn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc). Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2 (đktc). Giá trị của m là:

  A. 2,235 gam.                  B. 1,788 gam.               C. 2,384 gam.               D. 2,682 gam. 

Câu 7: Cho 11,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn có tỉ lệ số mol nAl : nZn = 1 : 3 tan hết trong dung dịch gồm NaNO3 và HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 2,8 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí trong đó có một hợp chất khí không màu, không hóa nâu trong không khí (tỉ khối của Z so với hidro là 4,36). Giá trị của m là

  A. 43,925                         B. 39,650                      C. 30,535                      D. 42,590 

Câu 8: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO phản ứng với CO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z . Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 9,85 gam kết tủa. Hòa tan hết Y trong 150 gam dung dịch HNO3 63% đun nóng thu được dung dịch T và 4,48 lít NO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Cho V(lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T , phản ứng hoàn toàn tạo ra kết tủa với khối lượng lớn nhất. Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V là

  A. 20,54% và 1,300 lít                                           B. 20,54% và 0,525 lít 

  C. 79,45% và 1,300 lít                                           D. 79,45% và 0,525 lít 

Câu 9: Hỗn hợp X gồm Cu, Mg, MgO được hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lit khí NO (đktc). Mặt khác nếu hỗn hợp đó phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 3,36 lit khí H2 (đktc). Khối lượng kim loại Cu có trong X là

  A. 6,4 gam                       B. 9,6 gam                    C. 12,8 gam                  D. 3,2 gam 

Câu 10: Chất nào dưới đây dùng tráng bạc cho ruột phích?

  A. Lipit                            B. Glucozơ                   C. Saccarozo                 D. Xenlulozo

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-B

2-C

3-C

4-D

5-B

6-C

7-C

8-C

9-B

10-B

11-D

12-D

13-B

14-D

15-A

16-D

17-D

18-A

19-B

20-C

21-B

22-B

23-A

24-A

25-D

26-D

27-C

28-A

29-B

30-C

31-D

32-A

33-A

34-B

35-C

36-C

37-D

38-A

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

  A. bị khử.                         B. bị oxi hoá.                C. nhận proton              D. cho proton.

Câu 2: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 

Để thu được 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt phản ứng là

  A. 2,8 gam                       B. 5,6 gam                    C. 11,2 gam                  D. 56 gam

Câu 3: Chất không có tính chất lưỡng tính là

  A. Al(OH)3                      B. NaHCO3                  C. Al2O3                       D. AlCl3

Câu 4: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

  A. 10,4gam.                     B. 2,7gam.                    C. 5,4gam.                    D. 16,2gam.

Câu 5: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

  A. H2SO4 loãng.              B. FeSO4.                     C. H2SO4 đặc, nóng.     D. HCl.

Câu 6: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hidro (ở đktc). Giá trị của V là

  A. 4,48 lít.                        B. 3,36 lít                      C. 2,24 lít                      D. 6,72 lít.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây vừa chứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?

  A. Phenyl axetat              B. phenyl amoniclorua  C. Anilin                       D. Axit benzoic

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây đổi màu quỳ tím chuyển sang xanh?

  A. Axit-2,6-diamino hexanoic                               B. Axit axetic

  C. Phenyl amoni clorua   D. Anilin

Câu 9: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic. Hấp thụ hết lượng khí cacbonic bởi dung dịch vôi trong dư, thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 56,25 gam.                  B. 45 gam.                    C. 54 gam.                    D. 90 gam.

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,8M và KOH 0,5M, đun nóng. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

  A. 8,32 gam                     B. 10,2 gam                  C. 9,30 gam                  D. 8,52 gam

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-A

2-B

3-D

4-C

5-C

6-D

7-A

8-A

9-A

10-B

11-A

12-C

13-B

14-C

15-C

16-C

17-D

18-C

19-A

20-C

21-B

22-A

23-D

24-B

25-C

26-D

27-B

28-B

29-B

30-D

31-C

32-D

33-B

34-C

35-A

36-D

37-C

38-D

39-D

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Để trung hòa 25g dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là :

A. C3H7N                                B. CH5N                                  C. C2H7N                                D. C3H5N

Câu 2: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được :

A. axit axetic và ancol etylic                                                                          B. axit axetat và ancol vinylic

C. axit axetic và andehit axetic                                                                       D. axit axetic và ancol vinylic

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư thu được 6,5g FeCl3. Giá trị của m là :

A. 0,56                                    B. 2,24                                    C. 2,80                                    D. 1,12

Câu 4: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối clorua :

A. Fe                                       B.  Ag                                      C. Zn                                       D.  Cu

Câu 5: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các dipeptit : Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?

A. Gly-Ala-Phe-Val                B.  Gly-Ala-Val-Phe                  C. Ala-Val-Phe-Gly                D. Val-Phe-Gly-Ala

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin không đúng ?

A. Metyl- , etyl- , dimetyl- , trimetyl- là chất khí, dễ tan trong nước.

B. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

C.  Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử Cacbon tăng.

D. Các amin khí có mùi tương tự amoniac.

Câu 7: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime :

A. Tristearat glixerol              B. Tinh bột                          C.  Cao su                               D. Nhựa Bakelit

Câu 8: Khối lượng glucozo cần dùng để tạo 1,82g sorbitol với hiệu suất 80% là :

A. 1,44g                                B. 14,4g                             C. 2,25g                                  D. 22,5g

Câu 9: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau 1 nhóm CH2. Cho 6,6g hỗn hợp X tác dụng với vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo chính xác của A và B là :

A. CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2          

B. H-COOCH3 và CH3-COOCH3

C. CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5  

D. CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3

Câu 10: Cho một số tính chất sau :

(1) Là polisaccarit                                          

(2) Là chất kết tinh, không màu

(3) Khi thủy phân tạo thành glucozo và fructozo

(4) Tham gia phản ứng tráng gương

(5) Phản ứng với Cu(OH)2

Các tính chất của saccarozo là :

A. (1), (2), (3), (4)                   B. (3), (4), (5)                         C. (1), (2), (3), (5)                   D. (2), (3), (5)

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1.B

2.C

3.B

4.C

5.A

6.B

7.A

8.C

9.B

10.C

11.D

12.D

13.B

14.C

15.C

16.D

17.A

18.C

19.D

20.B

21.A

22.A

23.D

24.B

25.C

26.D

27.B

28.D

29.C

30.D

31.B

32.A

33.B

34.D

35.A

36.D

37.A

38.C

39.A

40.C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồng Ngự. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF