OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Dương Bạch Mai

01/04/2021 1.28 MB 358 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210401/852354591010_20210401_145448.pdf?r=6630
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Dương Bạch Mai. Đề thi các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT DƯƠNG BẠCH MAI

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?

A. Fe.                                        B. Al.                               C. Mg.                             D. Cu.

Câu 2: Để nhận biết ion Ca2+ hoặc Mg2+ thì dùng anion là

A. Cl−.                                      B. CO32−.                        C. SO42−.                         D. HCO3−.

Câu 3: Nhận xét không đúng về ô nhiễm môi trường là

A. Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

B. Nước thải chứa các ion kim loại gây ô nhiễm môi trường nước.

C. Nước chứa nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển.

D. Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển.

Câu 4: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro

A. Axit panmitic                       B. Triolein                       C. Tristearin                    D. Axit stearic

Câu 5: Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?

A. Cl2.                                                                               B. dung dịch HNO3 loãng

C. dung dịch AgNO3 dư.                                                 D. dung dịch HCl đặc.

Câu 6: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH

A. Metylamin.                          B. Trimetylamin.             C. Axit glutamic.             D. Anilin.

Câu 7: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hoàn toàn. Chất X là

A. NaOH.                                 B. AgNO3.                      C. Al(NO3)3.                   D. KAlO2.

Câu 8: Quặng xiderit có thành phần chính là :

A. FeO                                      B. Fe2O3                          C. Fe3O4                         D. FeCO3.

Câu 9: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

A. Cao su buna.                        B. Cao su buna-N.           C. Cao su isopren.           D. Cao su clopren.

Câu 10: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là

A. 1.                                          B. 4.                                 C. 3.                                D. 2.

Câu 11: Amilozơ được tạo thành từ các gốc

A. fructozơ.                       B. glucozơ.               C. β - fructozơ.               D. β - glucozơ

Câu 12: Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thấy có khí bay ra vừa thu được chất kết tủa. X là

A. Be                                        B. Mg                              C. Ba                               D. Cu

Câu 13: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoàn tan những chất nào sau đây ?

A. Ca(HCO3)2, MgCl2.                                                     B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

C. Mg(HCO3)2, CaCl2.                                                     D. MgCl2, CaSO4.

Câu 14: Công thức của sắt(II) nitrat là

A. Fe(NO3)2.                            B. Fe(NO3)3.                   C. FeCl2.                         D. FeSO4.

Câu 15: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A. 7,0.                                       B. 6,8.                              C. 6,4.                             D. 12,4.

Câu 16: Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được 2,5 lít dung dịch NaOH 0,1M. Phần trăm muối ăn bị điện phân là

A. 62,5%.                                 B. 65%.                           C. 70%.                           D. 80%.

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm có bao nhiêu khí trong số các khí: O2, H2, NH3, N2, HCl, CH4 được thu theo phương pháp như hình vẽ dưới đây?

A. 4.                                          B. 5.                                 C. 3.                                D. 2.

Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A. Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl.

B. Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit.

C. Dung dịch aminoaxit phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH có pH = 7.

D. Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4.

Câu 19: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

A. 26,73.                                   B. 33,00.                          C. 25,46.                         D. 29,70.

Câu 20: Tính khối lượng muối tạo thành khi thủy phân 0,1 mol Val-Lys trong dung dịch HCl dư.

A. 35,45 gam                            B. 37,25 gam                   C. 39,05 gam                   D. 34,55 gam

Câu 21: Phương trình: S2- + 2H+  → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.                                 B. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S.

C. 2HCl + K2S  → 2KCl + H2S.                                 D. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.

Câu 22: Chất X là chất khí ở đều kiện thường, rất độc. Chất Y là chất có mùi hương thơm, ứng dụng làm nước hoa. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển xanh
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y lần lượt là:

A. Etyl fomat, lysin.                                                         B. Axit glutamic, metyl fomat.

C. Anilin, etyl fomat.                                                       D. Metyl amin, propyl fomat.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Al(OH)3 là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo

B. Xesi là kim loại có độ cứng thấp nhất.

C. Kim loại Ca: dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép, làm khô hợp chất hữu cơ.

D. Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 xảy ra ăn mòn điện hóa.

Câu 24: Chất X có công thức phân tử C5H10O2, khi thuỷ phân trong môi trường bazo thu được sản phẩm muối có khả năng tham gia phản ứng với AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3COOCH2CH2CH3.                                               B. CH3COOCH2CH3.

C. HCOOCH2CH2CH2CH3.                                            D. HCOOCH2CH2CH3.

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO­4)3 dư.

(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng.

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A. 1.                                          B. 2.                                 C. 4.                                D. 3.

Câu 26: Cho các polime sau : cao su lưu hóa, polivinylclorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, nhựa rezol. Số polime có cấu trúc mạch thẳng là :

A. 6                                           B. 3                                  C. 4                                 D. 5

Câu 27: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là

A. 2,52 lít.                                B. 3,36 lít.                       C. 4,48 lít.                       D. 1,26 lít.

Câu 28: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 5,6 gam.                               B. 6,4 gam                       C. 4,88 gam.                    D. 3,28 gam.

Câu 29: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2, NO2) (đktc).

- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa.

Giá trị của m là

A. 20,8.                                     B. 6,4.                              C. 5,6.                             D. 6,2.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X, thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 0,36 mol. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn m gam X cần dùng 360 ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol và hỗn hợp gồm hai muối của axit oleic và panmitic. Giá trị m là

A. 106,08.                                 B. 96,72.                          C. 99,84.                         D. 102,96.

Câu 31: Trong các phát biểu sau:

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương.

(4) Các kim loại Na, Ba, Al đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(5). Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước.

Số phát biểu đúng là

A. 3                                           B. 4.                                 C. 2.                                D. 1.

Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là

A. CH3OOC-CH2-COOC2H5.                                          B. C2H5OCO-COOCH3.

C. CH3OOC-COOC3H7.                                                  D. CH3OOC-CH2 –CH2- COOC2H5.

Câu 33: Cho chuỗi phản ứng sau:

Al → Al2O3 → AlCl3 → NaAlO2 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al.

Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp. Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra theo sơ đồ trên là

A. 5.                                          B. 4.                                 C. 2.                                D. 3.

Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phản ứng

A. Cracking butan                                                            B. Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro

C. Nung natri axetat với vôi tôi xút                                 D. Chưng cất từ dầu mỏ

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và ancol.

(b) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Tristearin tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ.

Số phát biểu đúng là:

A. 2.                                          B. 5.                                 C. 3.                                D. 4.

Câu 36: Cho hỗn hợp gồm Na, Ba và Al vào lượng nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch X và còn lại 1,08 gam rắn không tan. Sục khí CO2 dư vào X, thu được 12,48 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 1,792 lít                               B. 3,584 lít                      C. 7,168 lít                      D. 8,960 lít

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm phản ứng như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột. Nhỏ tiếp vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan sát được hiện tượng (1). Đun nóng rồi sau đó để nguội, quan sát hiện tượng (2). Hiện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là

A. (1) dung dịch màu xanh tím; (2) đun nóng mất màu, để nguội màu xanh tím trở lại.

B. (1) dung dịch màu tím; (2) đun nóng mất màu, để nguội màu tím trở lại.

C. (1) dung dịch màu xanh; (2) đun nóng chuyển sang màu tím, để nguội màu xanh trở lại.

D. (1) dung dịch màu xanh tím; (2) đun nóng chuyển sang màu tím, để nguội mất màu.

Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam. Giá trị của V là:

A. 17,36 lít.                              B. 19,04 lít.                     C. 19,60 lít.                     D. 15,12 lít.

Câu 39: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Để trung hoà hết Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là :

A. 100.                                      B. 150.                             C. 200.                            D. 250.

Câu 40: Muối X có công thức phân tử C3H10O3N2. Lấy 19,52 gam X cho tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi có chứa chất hữu cơ bậc I và m gam hỗn hợp các chất vô cơ. Giá trị của m là:

A. 18,4.                                     B. 21,8.                            C. 13,28.                         D. 19,8.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.A

2.B

3.C

4.B

5.D

6.C

7.D

8.D

9.B

10.D

11.B

12.C

13.B

14.A

15.B

16.A

17.A

18.C

19.A

20.B

21.C

22.D

23.D

24.C

25.D

26.D

27.D

28.B

29.A

30.C

31.C

32.A

33.C

34.C

35.A

36.C

37.A

38.A

39.A

40.A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Có thể dùng axit nào sau đây để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Al, Fe, Pb, Ag?

A. HCl                                      B. HNO3 loãng                C. H2SO4 loãng              D. H2SO4 đặc nguội.

Câu 2: Để bảo quản các kim loại kiềm, có thể thực hiện cách nào sau đây ?

A. Để trong lọ thủy tinh có không khí nhưng đậy nắp kín.

B. Ngâm trong ancol nguyên chất.

C. Để trong lọ thủy tinh có chất hút ẩm và đặt trong bóng tối.

D. Ngâm trong dầu hỏa.

Câu 3: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch?

A. Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều                          B. Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

C. Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa điện               D. Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

Câu 4: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

A. CH3COOC2H5.                   B. HCOOC3H7.              C. C2H5COOCH3.          D. C2H5COOC2H5.

Câu 5: Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng. Ta nhận thấy có hiện tượng sau :

A. Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí nâu đỏ

B. Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

C. Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ

D. Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

Câu 6: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

A. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.

B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.

C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

A. CuSO4.                                B. AlCl3.                         C. Fe(NO3)3.                   D. Cu.

Câu 8: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe(OH)3.                              B. Fe3O4.                         C. Fe2O3.                        D. FeO.

Câu 9: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

A. \(C{H_2} = CH - CN\)                                                          

B. \(C{H_2} = CH - C{H_3}\)

C. \({H_2}N - {\left[ {C{H_2}} \right]_5} - COOH\)                                            

D. \({H_2}N - {\left[ {C{H_2}} \right]_6} - N{H_2}\)

Câu 10: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là

A. Al2O3.                                  B. K2O.                           C. CuO.                           D. MgO.

Câu 11: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A. amilozơ.                 B. amilopectin.                        C. glixerol.      D. alanin.

Câu 12: Kim loại kiềm thổ M dễ tạo nên hợp kim với các kim loại khác. Các hợp kim của M được dùng nhiều trong công nghiệp ôtô, máy bay và công nghiệp chế tạo máy. Kim loại M là

A. Be                                        B. Mg                              C. Ca                               D. Sr

Câu 13: Có 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, H2SO4, Na2CO3, HCl. Để nhận biết được 4 dung dịch trên, có thể dùng dung dịch

A. quỳ tím                                B. AgNO3                       C. phenolphthalein          D. Ba(HCO3)2

Câu 14: Nung quặng xiđerit thu được khí là

A. SO2.                                     B. H2S.                            C. NO2.                           D. CO2.

Câu 15: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3, đun nóng. Khí đi ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 15 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 8,0.                                       B. 24,0.                            C. 16,0.                           D. 72,0.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1.B

2.D

3.B

4.C

5.D

6.A

7.B

8.C

9.A

10.C

11.B

12.B

13.A

14.D

15.A

16.A

17.A

18.D

19.C

20.D

21.B

22.A

23.C

24.C

25.A

26.C

27.B

28.A

29.A

30.A

31.B

32.B

33.C

34.D

35.B

36.C

37.B

38.B

39.B

40.A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Dung dịch chưa ion nào sau đây có thể phản ứng và tạo chất kết tủa với dung dịch AgNO3?

A. Fe3+                                      B. Fe2+                             C. Cu2+                            D. Zn+2+

Câu 2: Cho các chất sau : Ca(OH)2, KOH, CaCO3, Ca(HCO3)2, KNO3, Mg(OH)2.

Số chất bị nhiệt phân có chất khí trong sản phẩm tạo thành là:

A. 5.                                          B. 4.                                 C. 3.                                D. 2.

Câu 3: Ở các vùng đất nhiễm phèn, người ta bón vôi cho đất để làm

A. cho đất tơi xốp hơn                                                      B. tăng pH của đất.

C. tăng khoáng chất cho đất.                                            D. giảm pH của đất

Câu 4: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A. Dầu lạc (đậu phộng)            B. Dầu vừng (mè)            C. Dầu dừa                      D. Dầu luyn

Câu 5: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

A. Fe(NO3)2, AgNO3.                                                      B. Fe(NO3)3, AgNO3.

C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.                                                   D. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

Câu 6: H2NCH2COOH đều phản ứng với nhóm chất nào dưới đây

A. HCl, KOH, C2H5OH, Na                                            B. HCl, KOH, CH3OH , Cu

C. NaCl, HCl, CH3OH, Mg                                             D. Na2SO4, HCl, KOH, Na

Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. 3Al + 3CuSO4→  Al2(SO4)3 + 3Cu.                      B. 8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe.

C. 2Al2O3 → 4Al + 3O2.                                            D. 2Al + 3H2SO4  → Al2(SO4)3 + 3H2.

Câu 8: Nhiệt phân hòa toàn Fe(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn là:

A. FeO                                      B. Fe2O3                          C. Fe3O4                         D. Fe(NO3)3

Câu 9: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A. (1), (2) và (3)                       B. (1), (2) và (5)              C. (1), (3) và (5)              D. (3), (4) và (5)

Câu 10: Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với anot bằng Cu?

A. 2H2O → O2 + 4 H+ + 4e                                              B. Cu → Cu2+ + 2e

C. 2Cl - → Cl2 + 2e                                                           D. Cu2+ + 2e → Cu

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1.B

2.C

3.B

4.D

5.B

6.A

7.B

8.A

9.C

10.C

11.A

12.A

13.D

14.D

15.B

16.B

17.B

18.C

19.A

20.C

21.A

22.A

23.A

24.A

25.A

26.D

27.A

28.D

29.A

30.B

31.D

32.B

33.B

34.D

35.A

36.A

37.B

38.D

39.B

40.D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Các hỗn hợp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A. Ni(NO3)2 và AgNO3           B. Fe(NO3)2 và AgNO3  C. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D. Hg(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng giữa NaHCO3 và NaOH là

A. Na2CO3, CO2, H2O.            B. Na2CO3, H2O.            C. Na2CO3, CO2.            D. NaOH, CO2, H2O.

Câu 3: Một trong những hướng con người đa nghiên cứu để tạo nguồn năng lượng nhân tạo to lớn cho mục đích hòa bình là

A. Năng lượng mặt trời                                                    B. Năng lượng thủy điện

C. Năng lượng gió                                                            D. Năng lượng hạt nhân

Câu 4: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là

A. CH2=CHCOOCH3.                                                     B. HCOOCH2CH=CH2.

C. CH3COOCH=CH2.                                                     D. CH3COOCH3.

Câu 5: Kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

A. Mg.                                      B. Zn.                              C. Al.                              D. Fe.

Câu 6: Sản phẩm khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dd KOH là

A. H2NCH2COOK + H2O                                                B. H2NCH2COO + K2O

C. HONH2CH2COOK                                                     D. H2NCH2COK + H2O

Câu 7: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A. PbO, K2O, SnO.                                                          B. FeO, MgO, CuO.       

C. Fe3O4, SnO, CaO.                                                       D. FeO, CuO, Cr2O3.

Câu 8: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.               B. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.

C. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.              D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dd HNO3.

Câu 9: Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là

A. Amilozơ.                              B. Glicogen.                    C. Cao su lưu hóa.          D. Xenlulozơ.

Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm (catot) xảy ra

A. sự oxi hóa cation Na+.                                                 B. sự oxi hóa phân tử H2O.

C. sự khử phân tử H2O.                                                    D. sự khử cation Na+.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1.B

2.B

3.D

4.C

5.D

6.A

7.D

8.D

9.C

10.C

11.B

12.A

13.B

14.A

15.C

16.B

17.A

18.B

19.A

20.A

21.D

22.B

23.C

24.B

25.B

26.D

27.B

28.D

29.A

30.D

31.B

32.B

33.D

34.C

35.C

36.A

37.D

38.D

39.B

40.B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?

A. Cu; Fe; Zn; Al.                   B. Na; Ca; Al; Mg.           C. Ag; Al; K; Ca.            D. Ba; K; Na; Ag.

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

A. Na                                      B. Mg                                C. Fe                               D. Cu

Câu 3: Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ?

A. Gốm, sứ                             B. Xi măng                       C. Đất sét                        D. Chất dẻo

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol. Công thức của X là

A. CH3COOC2H5.                  B. CH3COOC2H3.            C. C2H3COOCH3.          D. C2H5COOCH3.

Câu 5: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

A. CuSO4, H2SO4.                  B. HCl, CaCl2.                  C. CuSO4, ZnCl2.           D. MgCl2, FeCl3.

Câu 6: Chất nào dưới đây trong dd làm quỳ tím hóa xanh

A. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH                                   B. CH3CH(NH2)COOH

C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH D. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

Câu 7: Cho dãy các chất: Al , Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

A. 2.                                        B. 4.                                  C. 3.                                D. 1.       

Câu 8: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

A. FeO.                                   B. Fe3O4.                          C. Fe2O3.                        D. Fe(OH)2.

Câu 9: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A. (1), (3), (6).                        B. (3), (4), (5).                  C. (1), (2), (3).                 D. (1), (3), (5).

Câu 10: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

A. sự khử ion Cl-.                                                             B. sự oxi hoá ion Cl-.

C. sự oxi hoá ion Na+.                                                      D. sự khử ion Na+.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1.A

2.B

3.D

4.A

5.A

6.D

7.C

8.C

9.B

10.D

11.D

13.B

14.C

15.A

16.D

17.C

18.B

19.D

20.B

21.A

22.D

23.A.

24.B

25.B

26.C

27.D

28.B

29.A

30.C

31.D

32.D

33.B

34.C

35.C

36.D

37.C

38.D

39.A

40.B

 

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Dương Bạch Mai. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF