HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Đô Lương, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Do tồn tại đồng thời các nhóm chức có tính chất axit và bazơ trong phân tử, nên tùy thuộc số lượng các nhóm này, dung dịch (nước) của các amino axit khác nhau có thể có môi trường axit, bazơ, hoặc gần trung tính khác nhau. Dung dịch amino axit có kí hiệu nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Ala. B. Gly C. Lys D. Glu
Câu 2: Khoảng 91 trong số 117 nguyên tố hóa học là kim loại; các nguyên tố còn lại là phi kim hoặc á kim. Phát biểu nào dưới đây về đặc trưng cấu tạo và tính chất của kim loại là sai?
A. Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là nguyên tố kim loại.
B. Nguyên tử kim loại thường có ít electron lớp ngoài cùng.
C. Các kim loại đều có màu trắng bạc, có khả năng dẫn điện.
D. Kim loại chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học.
Câu 3: Natri là một kim loại mềm, nhẹ, màu trắng bạc, có hoạt tính hóa học rất cao. Để bảo quản kim loại natri, người ta thường
A. ngâm trong cồn tuyệt đối. B. để trong lọ nhựa sẫm màu.
C. để trong lọ thuỷ tinh sẫm màu. D. ngâm trong dầu hoả.
Câu 4: Ngoài tính chất tương tự như ánh kim,dẫn điện, dẫn nhiệt, và tính dẻo; các kim loại có độ cứng, khối lượng riêng, và nhiệt độ nóng chảy khác nhau khá nhiều. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có khối lượng riêng cao nhất lần lượt là
A. Ag và W B. Ag và Os C. Au và W D. Au và Os
Câu 5: Amin là loại hợp chất hữu cơ quan trọng, đóng nhiều chức năng khác nhau trong các cơ thể sinh vật, như kiểm soát các hoạt động sinh học, truyền dẫn thần kinh, hay chống lại các tác nhân xâm nhập có hại. Vì có hoạt tính sinh học cao mà các amin cũng được sử dụng nhiều như các loại thuốc và biệt dược. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Isopropylamin là amin bậc hai.
C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Câu 6: Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ nâu. X là
A. Mg(NO3)2 B. CrCl3 C. FeCl3 D. CuSO4
Câu 7: Nhóm tác nhân hóa học nào dưới đây không gây ô nhiễm nguồn nước?
A. Các khí: CO2, CH4, CFC. B. Các anion: CN–, NO2– , NO3–.
C. Các cation: Hg2+, Pb2+, Fe3+. D. Các loại thuốc bảo vệ thực vật.
Câu 8: Isoamyl axetat là một este lỏng không màu, tan ít trong nước, có mùi thơm tương tự mùi chuối và lê; có thể được dùng làm hương liệu dưới dạng dầu chuối. Phân tử khối của isoamyl axetat bằng
A. 130 B. 118 C. 132 D. 116
Câu 9: Axit axetic là một chất lỏng không màu có công thức CH3COOH; giấm ăn là dung dịch (nước) của chất này có nồng độ khoảng 3%-9% về thể tích. Etyl axetat là chất lỏng không màu, có công thức CH3COOC2H5 có mùi thơm nhẹ, thường được làm dung môi. Axit axetic và etyl axetat đều phản ứng với chất nào dưới đây?
A. dung dịch H2SO4 loãng. B. dung dịch NaHCO3.
C. dung dịch NaOH. D. bột kẽm
Câu 10: Nước cứng (nước có chứa hàm lượng lớn Ca2+ và Mg2+) có nhiều tác hại như: có thể làm tắc các đường ống dẫn nước, hao tốn nhiên liệu trong các nồi hơi và có thể gây nổ nồi hơi; làm giảm tác dụng của xà phòng, làm quần áo nhanh mục nát; khi nấu ăn, nước cứng làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị; làm hỏng các dung dịch cần pha chế .... Giải pháp tốt nhất làm mềm nước có độ cứng vĩnh cửu là
A. đun nóng dung dịch nước nước cứng. B. dùng dung dịch natri hiđroxit.
C. dùng dung dịch natri cacbonat. D. dùng dung dịch canxi hiđroxit.
Câu 11: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HC1 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho etyl axetat tác dụng với dung dịch KOH đun nóng.
(2) Cho CaCO3 vào dung dịch CH3COOH.
(3) Cho glixerol tác dụng với kim loại Na.
(4) Cho saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(5) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(6) Đun nóng hỗn họp triolein và hiđro (xúc tác Ni).
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 13: Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2?
A. Phenyl axetat B. Anlyl fomat C. Benzyl axetat D. Vinyl fomat
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Nên dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ;
(2) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại;
(3) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng;
(4) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau;
(5) Saccarozơ có tính chất của ancol đa chức và anđehit đơn chức.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 15: Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp rắn X gồm CuO, MgO đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy
A. Y tan một phần và có hiện tượng sủi bọt khí.
B. Y tan hết và không có hiện tượng sủi bọt khí.
C. Y tan hết và có hiện tượng sủi bọt khí.
D. Y tan một phần và không có hiện tượng sủi bọt khí.
Câu 16: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ nilon-6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 17: Xét các este sau: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 18: Cho V ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M vào dung dịch HC1 đặc, dư thu được 1,344 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
A. 200 B. 300 C. 400 D. 100
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm K2O, NH4Cl, KHCO3 và CaCl2, với số mol mỗi chất đều bằng nhau, vào nước dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
A. KCl, K2CO3 và NH4Cl B. KCl và KOH
C. KHCO3, KOH, CaCl2 và NH4Cl D. KCl
Câu 20: Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mòn điện hóa học?
A. Cho Fe nguyên chất vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl.
B. Cho Fe nguyên chất vào dung dịch HCl.
C. Cho Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
D. Cho Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(2) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(3) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(4) Cho Na vào dung dịch MgSO4;
(5) Nhiệt phân AgNO3;
(6) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ.
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 22: Cho m (gam) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tao ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N2O, N2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:2 (giả thiết không có sản phẩm khử nào khác). Giá trị của m là
A. 1,68 gam. B. 27,0 gam. C. 35,1 gam. D. 16,8 gam.
Câu 23: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien, thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích butađien và stiren trong loại polime trên là
A. 2:3 B. 1:2 C. 1:3 D. 1:1
Câu 24: Trong các amin cho dưới đây amin nào có lực bazơ (độ mạnh tính bazơ) yếu nhất?
A. đimetylamin B. metylamin C. etylamin D. phenylamin
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc), thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là
A. 8,10 gam B. 7,56 gam C. 10,80 gam D. 4,32 gam
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 12,48 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng 210 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng), thu được 1,344 lít khí ở đktc và dung dịch X chỉ chứa muối sunfat. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 3,648 B. 1,920 C. 1,824 D. 3,840
Câu 27: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6 gam CH3COOH. Thành phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A. 77,84% và 22,16% B. 77,00% và 23,00% C. 76,84% và 23,16% D. 70,00% và 30,00%
Câu 28: Một hỗn hợp X gồm FeO, BaO, Al2O3. Cho hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Cho khí CO dư đi qua Z thu được chất rắn G. Cho G vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn G là
A. FeO và Al2O3 B. Fe và Al C. Fe D. Fe và Al2O3
Câu 29: Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và aminoaxit Y có công thức dạng CnH2n+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y). Cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 21,5 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 21,24 B. 8,88 C. 14,16 D. 13,32
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, Ba, K vào nước thu được x gam khí H2. Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A. (m + 71x) gam B. (m + 142x) gam C. (m + 35,5x) gam D. (m + 17,75x) gam
Câu 31: Nung 21,14 gam X gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí thu được hỗn họp Y (giả sử chi có phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại). Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thu được 1,5456 lít khí (đktc) và còn 11,024 gam chất rắn không tan. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 90,0% B. 83,0% C. 79,1% D. 87,0%
Câu 32: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,4 mol muối của glyxin và 0,5 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 80,76 gam. Giá trị m gần nhất với
A. 33,5 B. 34,0 C. 30,5 D. 33,0
Câu 33: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân từ trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là
A. 12,3 B. 13,2 C. 11,1 D. 11,4
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa 2,4 gam Mg và 1,8 gam Al trong 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Giá trị của m là
A. 11,16 gam B. 8,32 gam C. 9,60 gam D. 12,44 gam
Câu 35: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 1M và AgNO3 1M với điện cực trơ với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 80 phút. Biết các quá trình điện phân xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được ở catot là
A. 25,76 gam B. 27,92 gam C. 21,44 gam D. 30.56 gam
Câu 36: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là
A. 2,240 B. 1,435 C. 0,560 D. 2,800
Câu 37: Pentapeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,1 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 72,6 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào bình H2SO4 đặc. Kết thúc phản ứng thấy bình tăng lên m gam. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 2,43 B. 7,29 C. 9,72 D. 4,86
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe trong 390 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch B. Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa C, rửa sạch sấy khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 86% B. 66% C. 17% D. 21%
Câu 39: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Na[Al(OH)4], kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a:b là
A. 2:1 B. 1:1 C. 2:3 D. 4:3
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam H2O. Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch Br2 tối đa phản ứng là V lít. Giá trị của V là
A. 3,60 B. 0,36 C. 2,40 D. 1,2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-C |
2-C |
3-D |
4-B |
5-C |
6-C |
7-A |
8-A |
9-C |
10-C |
|
11-C |
12-C |
13-A |
14-D |
15-D |
16-C |
17-C |
18-A |
19-D |
20-D |
|
21-A |
22-C |
23-B |
24-D |
25-C |
26-B |
27-A |
28-D |
29-B |
30-C |
|
31-D |
32-B |
33-A |
34-C |
35-D |
36-A |
37-A |
38-B |
39-B |
40-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho phản ứng sau: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tinh oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+.
B. Kim loại đồng đẩy được kim loại sắt ra khỏi dung dịch muối.
C. Tính oxi hóa của ion Fe3+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+.
D. Kim loại đồng có tính khử yếu hơn ion Fe2+.
Câu 2: Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu dạng hợp chất. Quặng xiđerit chứa hợp chất sắt ở dạng
A. FeCO3 B. FeS2 C. Fe2O3 D. Fe3O4
Câu 3: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết 4 dung dịch trên bằng cách lần lượt cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết quả sau:
|
Chất |
X |
Y |
Z |
T |
|
Hiện tượng |
Kết tủa trắng |
Khí mùi khai |
Không hiện tượng |
Kết tủa trắng, Khí mùi khai |
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. X là dung dịch NaNO3 B. T là dung dịch NaHCO3
C. Y là dung dịch NH4NO3 D. Z là dung dịch (NH4)2CO3
Câu 4: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Zn B. Al C. K D. Mg
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(2) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(3) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(4) Nung hỗn hợp Al và Fe2O3 trong bình kín.
(5) Điện phân nóng chảy CaCl2.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Zn, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7: X là hỗn hợp rắn gồm Mg, NaNO3 và FeO (trong đó oxi chiếm 26,4% về khối lượng). Hòa tan hết m gam X trong 2107 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10% thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 là 6,6. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan Z và 1922,4 gam H2O. % khối lượng của Mg trong X là
A. 45,5% B. 26,3% C. 33,6% D. 32,4%
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là khí
A. N2 B. O3 C. CH4 D. SO2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong một phân tử pentapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B. Thủy phân hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH, thu được etileglicol.
C. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2n+1O2.
D. Peptit Ala - Glu có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 10: Ngâm một lá Fe vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra chậm. Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra nhanh hơn. Chất tan trong dung dịch X là
A. H2SO4 B. NaOH C. ZnSO4 D. CuSO4
Câu 11: Cấu hình electron của ion 24Cr2+ là
A. [Ar]4s23d2 B. [Ar]4s23d3 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d4
Câu 12: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng với dung dịch
A. MgSO4 B. NaCl C. HCl D. CuSO4
Câu 13: Cho 12,0 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 5,6 gam B. 6,4 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam
Câu 14: Cho dãy các chất sau: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOCH3; C2H5OH; C2H5Cl; CH3NH3Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 15: Hòa tan hết m gam kim loại Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 5,4 B. 2,7 C. 8,1 D. 10,8
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-C |
2-A |
3-C |
4-C |
5-A |
6-D |
7-C |
8-D |
9-A |
10-D |
|
11-D |
12-C |
13-B |
14-B |
15-A |
16-D |
17-B |
18-A |
19-A |
20-D |
|
21-C |
22-C |
23-B |
24-B |
25-C |
26-B |
27-C |
28-B |
29-B |
30-D |
|
31-D |
32-D |
33-A |
34-B |
35-C |
36-A |
37-D |
38-A |
39-A |
40-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Để bảo quản các kim loại kiềm cần
A.Ngâm chúng vào nước B. Ngâm chúng trong dầu hoả
C. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín D. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất
Câu 2: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất
A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2, AgNO3
C. (NO3)3, AgNO3 D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 3: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
A. poli(metyl metacrylat). B. poli(acrilonitrin).
C. poli(hexametylen ađipamit). D. poli(etylen terephtalat).
Câu 4: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O. Tỉ lệ a : b là
A. 1 :3 B. 2 :9 C. 2 :3 D. 1 :2
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Anilin B. Metylamin C. Glyxin D. Alanin
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3-COO-C6H5 B. CH3-COO-CH=CH2
C. CH2=CH-COO-CH3 D. CH3-COO-C2H5
Câu 7: Thủy phân 100 gam tinh bột trong môi trường axit thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 108 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng thủy phân tinh bột là
A. 83% B. 81% C. 82% D. 80%
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etylaxetat trong 130 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 11,48 B. 9,8 C. 9,4 D. 16,08
Câu 9: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Al2O3, MgO nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg, Fe. B. Fe, Cu, Al2O3, MgO.
C. FeO, Cu, Al2O3, Mg. D. Fe, Cu, Al, MgO.
Câu 10: Y là một polisaccarit có trong tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là
A. amilopectin B. glucozơ C. amilozơ D. saccarozơ
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-B |
2-C |
3-A |
4-A |
5-B |
6-D |
7-B |
8-A |
9-B |
10-C |
|
11-D |
12-B |
13-B |
14-D |
15-D |
16-C |
17-C |
18-A |
19-C |
20-D |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-C |
25-A |
26-D |
27-A |
28-D |
29-C |
30-B |
|
31-C |
32-A |
33-D |
34-A |
35-C |
36-A |
37-D |
38-B |
39-B |
40-C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Số pentapeptit có 3 mắt xích Gly, 1 mắt xích Ala và 1 mắt xích Val trong phân tử là
A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
Câu 2: Thủy phân este có công thức C2H5COOCH3, thu được ancol là
A. C2H5OH B. C3H5OH C. C3H7OH D. CH3OH
Câu 3: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Cao su isopren B. Tơ visco C. Keratin D. Nhựa novolac
Câu 4: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là
A. 12,1 gam B. 9,0 gam C. 8,225 gam D. 10,2 gam
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và trimetyl amin. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam. Khí đi ra khỏi bình H2SO4 đặc có thể tích 19,04 lít (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của trimetyl amin trong X là
A. 30,57% B. 38,95% C. 69,43% D. 61,05%
Câu 6: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động.
B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Câu 7: Chất được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày là
A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. CaCO3 D. Ca(HCO3)2
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, chất nào dưới đây có độ tan trong nước cao nhất?
A. Metyl axetat B. Tristearin C. Tinh bột D. Alanin
Câu 9: Metanamin có công thức phân tử là
A. CH5N B. CH4N C. C2H7N D. C2H6N
Câu 10: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. tác dụng với dung dịch muối. B. tác dụng với dung dịch axit.
C. tính khử. D. tác dụng với phi kim.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-B |
2-D |
3-C |
4-A |
5-A |
6-B |
7-A |
8-D |
9-A |
10-C |
|
11-B |
12-D |
13-B |
14-B |
15-A |
16-D |
17-D |
18-A |
19-B |
20-B |
|
21-A |
22-A |
23-C |
24-A |
25-C |
26-D |
27-D |
28-A |
29-B |
30-A |
|
31-D |
32-A |
33-C |
34-C |
35-A |
36-A |
37-D |
38-B |
39-A |
40-C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Ngâm đinh sắt trong dung dịch H2SO4 đậm đặc một thời gian lâu để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận thấy đinh sắt bị hòa tan một phần. Cấu hình electron cation tạo thành trong dung dịch là
A.[Ar]3d54s1 B. [Ar]3d44s2 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d6
Câu 2: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. phenyl amin, amoniac, natri hiđroxit B. metyl amin, đimetyl amin, natri hiđroxit
C. anilin, metyl amin, amoniac D. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là
A. Rb (85) B. K (39) C. Na (23) D. Li (7)
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra trong dung dịch ?
A. Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag B. Ba + Fe2+ → Ba2+ + Fe
C. Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu D. Fe + Pb2+ → Fe2+ + Pb
Câu 5: Dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl. Điện phân dung dịch X (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Tỉ lệ số mol a:b là
A. 2:1 B. 1 :3 C. 3 :2 D. 3 :1
Câu 6: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3-. Hóa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. H2SO4 B. NaCl C. Na2CO3 D. HCl
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam B. 17,80 gam C. 18,24 gam D. 18,38 gam
Câu 8: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được các dung dịch saccarozơ, glucozơ, etyl fomat là
A. AgNO3 trong dung dịch NH3 B. Br2 trong H2O
C. CH3OH trong dung dịch HCl D. Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
B. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tân diện.
C. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhệt độ thường.
D. Trong nhóm kim loại kiềm thổ, từ Be đến Ba các kim loại ở nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Câu 10: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,7 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của V, m là:
A. 7,84 ; 167,9 B. 8,96 ; 169,6 C. 7,84 ; 172,7 D. 8,96 ; 172,7
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-C |
2-B |
3-B |
4-B |
5-B |
6-C |
7-B |
8-D |
9-A |
10-C |
|
11-C |
12-D |
13-C |
14-A |
15-D |
16-D |
17-B |
18-A |
19-A |
20-D |
|
21-D |
22-D |
23-B |
24-A |
25-C |
26-C |
27-A |
28-B |
29-C |
30-B |
|
31-A |
32-A |
33-D |
34-A |
35-A |
36-B |
37-B |
38-B |
39-A |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đô Lương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


