OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đại Từ

05/04/2021 1.02 MB 323 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210405/404690637124_20210405_131626.pdf?r=8254
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Đại Từ. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,04 lit khí CO2 (dktc). Giá trị của m:

  A. 100,0                           B. 45,0                          C. 30,6                          D. 22,5

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2

(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :

  A. 3                                  B. 1                               C. 2                               D. 4

Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5). Các dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là

  A. (1), (2), (4)                  B. (1), (3), (4)               C. (2), (4), (5)               D. (1), (3), (5)

Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :

  A. Na2CO3                       B. NaHCO3                  C. KHCO3                    D. Ca(HCO3)2

Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+, Ag+. Số phản ứng xảy ra (không kể phản ứng của Al với H2O) là :

  A. 4                                  B. 2                               C. 5                               D. 3

Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là :

  A. H2                                B. Cu(OH)2                  C. dung dịch NaOH      D. Dung dịch Br2

Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be. Số kim loại kiềm trong dãy là :

  A. 1                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :

  A. Ag                               B. AgNO3                     C. NaOH                       D. Fe

Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :

  A. 124,05                         B. 195,15                      C. 80,85                        D. 109,65

Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là :

  A. O2                                B. CO2                          C. SO3                          D. N2

Câu 11: Dipeptit X có công thức : H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là :

  A. Gly-Val                       B. Gly-Ala                    C. Ala-Gly                    D. Ala-Val

Câu 12: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2 : 1. Cho hỗn hợp X vào bình chứa nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , chất còn lại trong bình (không kể H2O) là :

  A. KHCO3                       B. BaCO3, KOH           C. BaCO3, KHCO3       D. KOH

Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là :

  A. 1                                  B. 2                               C. 3                               D. 4

Câu 14: Polime X có tính chất dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt được dùng để dệt vải vải may quần áo ấm. Chất X là :

  A. polibutadien                B. poli(vinyl clorua)     C. polietilen                  D. poliacrilonitrin

Câu 15: Trong các ion sau : Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+. Ion có tính oxi hóa yếu nhất là :

  A. Zn2+                             B. Cu2+                         C. Fe3+                          D. Fe2+

Câu 16: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2 ; C6H5OOCCH=CH2 ; CH3COOCH2C6H5 ; HCOOC2H5 ; C2H5OOCCH3. Số este khi thủy phân tạo ra ancol là :

  A. 6                                  B. 5                               C. 4                               D. 5

Câu 17: Kim loại có độ cứng lớn nhất là :

  A. Cs                                B. Cr                             C. Cu                            D. Fe

Câu 18: Dung dịch gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- được gọi là :

  A. nước có tính cứng vĩnh cửu                              B. nước mềm

  C. nước có tính cứng tạm thời                              D. nước có tính cứng toàn phần

Câu 19: Cho hỗn hơp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn không tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là :

  A. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

  C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2                                     D. Fe(NO3)2

Câu 20: Hòa tan 9,72g Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit khí H2 (dktc). Giá trị của V là :

  A. 12,096                         B. 4,032                        C. 24,192                      D. 8,064

Câu 21: Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là :

  A. etyl fomat                    B. etyl metacrylat         C. vinyl propionat         D. metyl acrylat

Câu 22: Cho 26,32g hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí H2(dktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là :

  A. 36,97                           B. 12,70                        C. 37,80                        D. 19,05

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng :

  A. Etylenglicol, phenol, axit adipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo polime

  B. Thành phần vật liệu composit gồm chất nền (là polime) , chất độn, ngoài ra còn có các chát phụ gia thêm

  C. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

  D. Stiren, vinyl clorua, etilen, buta-1,3-dien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime

Câu 24: Điện phân KOH nóng chảy thì anot thu được :

  A. H2                                B. K2O                          C. O2                             D. K

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 1 andehit, 1 axit cacboxylic, 1 este (trong đó axit cacboxylic và este có cùng công thức phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 14 lit O2 (dktc) thu được 11,76 lit CO2 (dktc) và 9,45g H2O. Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng với vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Giá trị của V là :

  A. 250                              B. 150                           C. 125                           D. 75

Câu 26: Cho các phát biểu sau :

(a) Đun nóng H2N-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp các dipeptit khác nhau

(b) Metylamin, amoniac và anilin đều làm giấy quì tím hóa xanh

(c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

(e) Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột rồi đun nóng, dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím sau đó mất màu.

Số phát biểu đúng là :

  A. 4                                  B. 2                               C. 1                               D. 3

Câu 27: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3 , HNO3, HCl. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :

Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây :

  A. 2,6                               B. 2,3                            C. 2,8                            D. 2,0

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau :

X1 + H2O (dpddd, mnx) -> X2 + X3↑ + H2

2X2 + X4 -> BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

X2 + X3 -> X1 + X5 + H2O

X4 + 2X6 -> BaSO4 + K2SO4 + CO2 + 2H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là :

  A. NaHCO3, NaClO, KHSO4                               B. NaOH, NaClO, K2SO4

  C. NaOH, NaClO, KHSO4                                   D. KOH, KClO3, H2SO4

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3 este đơn chức mạch hở bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 13,44 lit CO2 (dktc). Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 ml H2 (Ni, toC) thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :

  A. 20,04                           B. 23,19                        C. 23,175                      D. 23,40

Câu 30: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic. Hấp thụ hết lượng khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 150g kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%. Giá trị của m là :

  A. 225,0                           B. 120,0                        C. 180,0                        D. 112,5

Câu 31: Dung dịch X gồm 0,06 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng với dung dịch X là 16,8g (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Thể tích khí (dktc) thu được sau phản ứng là :

  A. 2,016                           B. 6,720                        C. 4,032                        D. 3,360

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

 Cao su buna

Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là :

  A. Tinh bột, ancol etylic, buta-1,3-dien                B. Saccarozo, ancol etylic, etyl axetat

  C. saccarozo, ancol etylic, buta-1,3-dien              D. xenlulozo, ancol etylic, etyl axetat 

Câu 33: Chất X là este của glixerol và axit béo không no, 1 mol X phản ứng với tối đa 4 mol H2 (Ni, t0C). Đốt cháy hoàn toàn với a mol X trong khí O2 dư, thu được b mol H2O và V lit khí CO2 (dktc). Biểu thức liên hệ giữa các giá trị của a,b và V là :

  A. V = 22,4.(3a + b)        B. V = 22,4.(7a + b)     C. V = 22,4.(6a + b)     D. V = 22,4.(4a + b)

Câu 34: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của Glyxin, 0,4 mol muối của Alanin, 0,2 mol muối của Valin. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam E trong khí O2 vừa đủ thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28g. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây :

  A. 35                                B. 40                             C. 30                             D. 25

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau :

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2

Hợp chất màu tím

Y

Quì tím ẩm

Quì đổi xanh

Z

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng

T

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :

  A. Acrilonitrin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Metylamin

  B. Gly-Ala-Ala, Metylamin, Anilin, Acrilonitrin

  C. Gly-Ala-Ala, Metylamin, Acrilonitrin, Anilin

  D. Metylamin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Acrilonitrin

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C5H6O4. X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit cacboxylic no Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO, nung nóng, thu được andehit T khi tham gia phản ứng tráng bạc, tạo Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4. Biết Y không có đồng phân nào khác. Phát biểu nào sau đây đúng :

  A. Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc

  B. Ancol không hòa tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh

  C. Andehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng

  D. Ancol Z không no có 1 liên kết C=C

Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lit khí SO2 (dktc), sản phẩm khử duy nhất. Mặt khác đun nóng m gam X với chất khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 35g kết tủa. Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lit khí NO (dktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là :

  A. 33,6                             B. 11,2                          C. 44,8                          D. 22,4

Câu 38: Cho 19,1g hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng với vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây :

  A. 18,0                             B. 16,6                          C. 19,4                          D. 9,2

Câu 39: Cho 13,65g hỗn hợp các amin gồm trimetylamin. metylamin, dimetylamin, anilin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

  A. 22,525                         B. 22,630                      C. 22,275                      D. 22,775

Câu 40: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 36,4g X tác dụng với vừa đủ dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 32,8g muối khan. Tên gọi của X là :

  A. metylamoni propionat                                      B. amoni propionat 

  C. metylamoni axetat                                            D. alanin

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-B

3-A

4-B

5-A

6-C

7-D

8-A

9-D

10-B

11-B

12-B

13-C

14-D

15-A

16-D

17-B

18-C

19-D

20-A

21-B

22-D

23-A

24-C

25-C

26-B

27-A

28-C

29-D

30-A

31-C

32-C

33-C

34-A

35-B

36-D

37-D

38-A

39-D

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

  A.Boxit                            B. thạch cao nung         C. thạch cao sống         D. đá vôi

Câu 2: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

  A. Dùng để điều chế nhôm                                    B. Là oxit lưỡng tính

  C. Dễ tan trong nước                                             D. Có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 3: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là:

  A. 2                                  B. 4                               C. 1                               D. 3

Câu 4: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

  A. 1                                  B. 4                               C. 2                               D. 3

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng thu được α – amino axit

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hidro

Số phát biểu đúng là

  A. 3                                  B. 2                               C. 5                               D. 4

Câu 6: phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử

  A. 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O

  B. 2KClO3 → 2KCl + 3O2

  C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O      

  D. CaCO3 → CaO + CO2

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccarozo cần 2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8g nước. Giá trị của m là:

  A. 3,15                             B. 3,6                            C. 5,25                          D. 6,20

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng:

  A. Tinh bột tham gia phản ứng tráng bạc

  B. Xenlulozo bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

  C. Dung dịch saccarozo phản ứng với dd Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

  D. Glucozo bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 9: Cho dãy các chất CH≡C-CH = CH2,CH3COOH, CH2=CH-CH2OH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH2. Số các chất trong dãy làm mất màu dd brom là:

  A. 3                                  B. 4                               C. 2                               D. 5

Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với:

  A. etylen glicol                B. ancol etylic               C. glixerol                     D. ancol metylic

Câu 11: Cho 0,78g kim loại kiềm M tác dung hết với nước thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là:

  A. Li                                 B. Na                            C. K                              D. Rb

Câu 12: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi X là:

  A. Polietilen                                                           B. poliacrilonnitrin

  C. poli (vinyl clorua)                                             D. poli (metyl metacrylat)

Câu 13: Số amin có công thức phân tử C3H9N là

  A. 2                                  B. 4                               C. 5                               D. 3

Câu 14: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH, CH3COOC2H5, C2H5OH. CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dd KOH đun nóng là:

  A. 5                                  B. 4                               C. 2                               D. 3

Câu 15: Đun 3g CH3COOH với C2H5OH dư (Xúc tác H2SO4 đặc) thu được 2,2 g CH3COOC2H5. Hiệu suất phản ứng este hóa tính theo axit là:

  A. 25%                             B. 36,7%                       C. 50%                          D. 20,75%

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-C

2-C

3-A

4-C

5-A

6-D

7-A

8-C

9-B

10-C

11-C

12-D

13-B

14-B

15-C

16-B

17-B

18-D

19-C

20-A

21-B

22-C

23-C

24-D

25-D

26-A

27-D

28-D

29-A

30-B

31-D

32-B

33-B

34-A

35-A

36-A

37-A

38-D

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 3,52gam chất hữu cơ A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn khan. Công thức của A là:

  A. C3H7COOH                B. HCOOC3H7             C. C2H5COOCH3          D. CH3COOC2H5

Câu 2: Cho 6,9gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất rắn tan. Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:

  A. 38,65g                         B. 37,58g                      C. 40,76g                      D. 39,20g

Câu 3: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với anot bằng đồng thì ở cực dương xảy ra quá trình

  A. khử nước                     B. khử Cu2+                  C. oxi hóa nước            D. oxi hóa Cu

Câu 4: X, Y , Z là 3 este đều đơn chức , mạch hở không no cho phản ứng tráng gương (Trong đó X no, Y và Z có q liên kết đôi trong phân tử). Đốt cháy 23,58g hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phầm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khôi lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng. Mặt khác đun nóng 23,58 gam E với 200ml dung dịch NạO 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 69,04%                        B. 62,77%                     C. 31,38%                     D. 47,07%

Câu 5: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có chứa vài giọt phenolphatalein, hiện tượng quan sát được là?

  A. dung dịch không màu chuyển thành màu hồng

  B. dung dịch không màu chuyển sang màu xanh

  C. dung dịch luôn không đổi màu

  D. dung dịch luôn có màu hồng

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,9g hỗn hợp Fe, Mg, Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

  A. 7,66g                           B. 7,78g                        C. 8,25g                        D. 7,72g

Câu 7: Biết A là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 10,68g A tác dụng với dd HCl dư thu dược 15,06 g muối. Vậy A có thể là:

  A. Caprolactam                B. alanin                       C. glyxin                       D. axit glutamic

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn, 0,05 mol Cu và 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO3. Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH4NO3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:

  A. 1,25mol                       B. 1,2 mol                     C. 1,6mol                      D. 1,8mol

Câu 9: chất nào say đây được dùng làm cao su

  A. Poli(vinyl axetat)        B. Poli(vinyl clorua)     C. polistiren                  D. poliisopren

Câu 10: Trong các khí sau: CO2, CO, NO2, SO2 những khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit

  A. CO2 và SO2                 B. CO2 và NO2              C. CO và CO2               D. SO2 và NO2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-A

3-C

4-A

5-A

6-A

7-B

8-B

9-D

10-D

11-C

12-A

13-C

14-D

15-A

16-B

17-B

18-C

19-C

20-B

21-C

22-D

23-A

24-C

25-D

26-A

27-B

28-A

29-A

30-D

31-B

32-D

33-B

34-B

35-D

36-B

37-D

38-D

39-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho dãy các chất: fructozo, glucozo, metyl acrylat, etylaxetat, triolein, poli (vinylaxetat) (PVA), tinh bột. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

  A. 4                                  B. 5                               C. 3                               D. 7

Câu 2: Cho X mol hỗn hợp kim loại Al, Fe (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (tỉ lệ x:y = 3:17). Sau khi kim loại tan hết, thu được sảm phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat. Cho AgNO3 đến dư vào Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

  A. 27y/17                       B. 432y/17                      C. 54y/17                      D. 108y/17

Câu 3: Cho hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag và Al. Hóa chất duy nhất dùng để tác Ag mà không làm thay đổi thể tích dung dịch là:

  A. Fe(NO3)3 dư.               B. Fe(NO3)2 dư             C. AgNO3  dư               D. HNO3 loãng, dư.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức mạch hở X ( phân từ có số liên kết pi nhỏ hơn 3 ) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng ( các khí đo ở cùng điều kiện ) .Cho m g X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y .Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan, giá trị của m là?

  A. 6,66                             B. 8,88                          C. 7,20                          D. 10,58

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 ­ đặc, nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần chất máu không tan. Chất tan có trong dung dịchY là:

  A. MgSO­4 và FeSO4                                              B. Fe(NO3)2 dư       

  C. AgNO3  dư                                                        D. HNO3 loãng, dư.

Câu 6: Cho sơ đồ biến hóa sau:

Fe → Fe3O4 → Fe2 (SO4)3 → FeSO4 → Fe(OH)2 → Fe2O3.

Trong các phản ứng trên, có ít nhất số phản ứng oxi hóa khử là:

  A. 4                                  B. 2                               C. 5                               D. 3

Câu 7: Công thức hóa học của metylbutirat là:

  A. CH3CH2CH2COOCH3.                                    .B. CH3COOCH2CH2CH3       

  C. CH3CH2CH2CH2COOCH3.                               D. CH3COOCH2CH2CH2CH3.

Câu 8: Trong các polime sau: thủy tinh plexiglat, tơ nilon-6; tơ visco; nilon-6,6; cao su buna; poli (vinyl clorua) (PVC);  tơ nitron;  tơ enang; poli (vinylaxetat) (PVA). Số polime có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 5

Câu 9: Chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa môt loại nhóm chức có công thức phân tử C4H6O4. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol. Số công thức cấu tạo của X là:

  A. 4                                  B. 1                               C. 2                               D. 3

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Trong công nghiệm nhôm được điều chế từ quặng đôlomit.

  B. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cữa của nước

  C. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.

  D. CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-C

2-C

3-A

4-B

5-A

6-D

7-A

8-C

9-D

10-D

11-A

12-C

13-B

14-A

15-D

16-B

17-B

18-D

19-A

20-C

21-A

22-B

23-A

24-C

25-C

26-A

27-B

28-C

29-D

30-D

31-A

32-D

33-A

34-C

35-D

36-A

37-A

38-A

39-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:

  A. CH3COONa và C2H5OH.                                B. HCOONa và CH3OH.

  C. HCOONa và C2H5OH.                                    D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

  A. H2N-CH2-COOH                                              B. CH3–CH(NH2)–COOH

  C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH                           D. H2N–CH2-CH2–COOH

Câu 3: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dd HNO3 loãng thấy có khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là:

  A. 21,56 gam                   B. 21,65 gam                C. 22,56 gam                D. 22,65 gam

Câu 4: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

  A. Fe + Cu(NO3)2.           B. Cu + AgNO3.           C. Zn + Fe(NO3)2.        D. Ag + Cu(NO3)2.

Câu 5: Cho một thanh sắt vào 200 ml dd CuSO4 aM. Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh sắt ra khỏi dd, cân lại thấy thanh sắt tăng 1,6 g. Tính a?

  A. 1,5M                            B. 1M                            C. 2M                            D. 1,25M

Câu 6: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp, ta dùng cách nào sau đây:

  A. Dùng kim loại natri đẩy nhôm ra khỏi oxit nhôm ở nhiệt độ cao, hoặc dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.    

  B. Dùng kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi muối của nó trong dd.

  C. Điện phân Al2O3 nóng chảy.                           

  D. Điện phân AlCl3 nóng chảy.

Câu 7: Cho m gam H2NCH(CH3)COOH phản ứng hết với dd KOH, thu được dd chứa 25,4 gam muối. Giá trị của m là:

  A. 8,9                               B. 17,8                          C. 21,75                        D. 37,50

Câu 8: Trong nước cứng tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(HCO3)2 . Có thể dùng dd nào sau đây để loại cation trong muối trên ra khỏi nước?

  A. dd HCl.                       B. dd K2SO4.                C. dd Na2CO3.              D. dd NaNO3.

Câu 9: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:

  A. Al                                B. Na                            C. Mg                            D. Fe

Câu 10: Hai dung dịch  đều phản ứng được với kim loại Fe là:

  A. CuSO4 và ZnCl2.         B. CuSO4 và HCl.         C. ZnCl2 và FeCl3.        D. HCl và AlCl3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-D

2-A

3-C

4-D

5-B

6-C

7-B

8-C

9-B

10-B

11-A

12-A

13-C

14-C

15-D

16-C

17-A

18-C

19-A

20-D

21-D

22-B

23-B

24-A

25-A

26-D

27-A

28-D

29-A

30-C

31-A

32-C

33-A

34-C

35-B

36-C

37-D

38-A

39-B

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đại Từ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF