Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Chuyên Hạ Long. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là:
A. CuO B. Al2O3 C. MgO D. K2O
Câu 2: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dd NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
A. Axit no đơn chức B. Este no đơn chức
C. Rượu no đa chức D. Axit không no đơn chức
Câu 3: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozo thu được là:
A. 250g B. 360g C. 300g D. 270g
Câu 4: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH sản phẩm thu được là:
A. CH3COONa và C2H5OH B. CH3COONa và CH3OH
C. HCOONa và C2H5OH D. HCOONa và CH3OH
Câu 5: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dd NaOH thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 2,7 B. 10,8 C. 5,4 D. 8,1
Câu 6: chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe D. FeCl2
Câu 7: Cho dãy kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Cs B. Na C. Rb D. K
Câu 8: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào phần vỏ tàu (Phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Sn B. Zn C. Cu D. Cu
Câu 9: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch :
A. NaOH B. Na2SO4 C. Cu D. Pb
Câu 10: Tên gọi của polime có công thức (- CH2 – CH2- )n
A. poli vinyl clorua B. poli etilen
C. poli metyl metacrylat D. poli stiren
Câu 11: Chất thuộc loại disaccarit là:
A. saccarozo B. glucozo C. xenlulozo D. fructozo
Câu 12: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dd là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 13: Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là:
A. Na B. Cr C. Cu D. Al
Câu 14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A. Tơ nilon – 6,6 B. Tơ tằm C. Tơ visco D. Bông
Câu 15: Công thức cấu tạo của glixerol (Glixerin) là:
A. HOCH2CHOCH3 B. HOCH2CHOHCH2OH
C. HOCH2CH2CH2OH D. HOCH2CH2OH
Câu 16: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3
C. CH2 = CHCOOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 17: Cho 4,5g etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lương muối thu được là:
A. 8,1g B. 8,15g C. 7,65g D. 0,85g
Câu 18: Cho 10g hh gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dd X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 3,4g B. 4,4g C. 5,6g D. 6,4g
Câu 19: Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là:
A. NH4NO3 B. KHSO4 C. NaCl D. NaHCO3
Câu 20: Cho dãy các dd: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol. Số dd trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd có màu xanh lam là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 21: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + e H2O
Hệ số a, b, c, d là số nguyên tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
Câu 22: Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn gọi là:
A. Thạch cao khan B. vôi sống C. thạch cao sống D. vôi tôi
Câu 23: Khi điện phân dd CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là:
A. Cu2+ + 2e → Cu B. Cl2 + 2e →2Cl- C. Cu → Cu2+ + 2e D. 2Cl- → Cl2 + 2e
Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A. quặng manhetit B. quặng pirit C. quặng đôlômit D. quặng boxit
Câu 25: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2. Mặt khác, đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là
A. 6,53 B. 7,09 C. 5,92 D. 5,36
Câu 26: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,4 B. 5,2 C. 4,8 D. 4,6
Câu 27: Cho 46,8g hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ 1: 1) tan hết trong dd H2SO4 loãng vừa đủ thu được dd A. Cho m gam Mg vào A sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH dư vào B thu được kết tủa D. Nung D trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 45(g) chất rắn E . Giá trị gần nhất của m là:
A. 6,6g B. 11g C. 13,2g D. 8,8g
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N 2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng , thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quì tím ẩm). Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 3,36 B. 3,12 C. 2,97 D. 2,76
Câu 29: Để hòa tan x mol một kim loại cần dùng vừa đủ 2x mol HNO3 đặc nóng giải phóng khí NO2. Vậy M có thể là kim loại nào trong các kim loại sau:
A. Cu B. Fe C. Ag D. Au
Câu 30: Hòa tan 115,3 g hỗn hợp gồm MgCO3 và RCO3 bằng dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) rắn X và dd Y chứa 12g muối. Nung X đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z và 11,2 lit CO2. Khối lượng của Z là
A. 80,9g B. 88,5g C. 92,1g D. 84,5g
Câu 31: Hòa tan 1,12g Fe bằng 300ml dd HCl , thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn . Giá trị của m là:
A. 7,36 B. 8,61 C. 9,15 D. 10,23
Câu 32: Cho 200ml dd Ba(OH)2 0,6M vào 100ml dd chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 7,36g B. 19,7g C. 39,4g D. 35,46g
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 3 peptit Y,Z,T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng liên kết trong peptit trong phân tử Y,Z,T bằng 12 .Thủy phân hpàn toàn 39,05 g X thu được 0,11 mol X1 và 0,16 mol X2 0,2mol X3. Biết X1,X2,X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc). Gía trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 30 B. 31 C. 26 D. 28
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở X (Phân tử có số liên kết pi nhỏ hơn 3) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng ( các khí đo ở cùng điều kiện ). Cho m g X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y .Cô cạn Y thu được 12,88g chất rắn khan. Giá trị của m là?
A. 10,56 B. 7,2 C. 8,88. D. 6,66
Câu 35: Điện phân (với điện cực trơ) 200ml dd CuSO4 nồng độ x M, sau một thời gian thu được dd Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dd ban đầu. cho 16,8g bột Fe vào Y, sau phản ứng hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại. Giá trị của X là:
A. 1,5 B. 3,25 C. 2,25 D. 1,25
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 8,94 g hỗn hợp gồm Na,K và Ba vào nước thu đc dung dịch X và 2,688 lít khí H2(đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 tỉ lệ tương ứng là 4 : 1. Trung hòa vừa đủ dung dịch X bởi dung dịch Y ,tổng khối lượng các muối tạo ra là?
A. 13,70g B. 12,78g C. 18,46g D. 14,26g
Câu 37: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là
A. 72,0 B. 64,8 C. 75,6 D. 90,0
Câu 38: Xenlulozo trinitrat được điều chế giữa axit nitric với xenlulozo (hiệu suất phản ứng là 60% tính theo xenlulozo). Nếu dùng 2 tấn xenlulozo thì khối lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là:
A. 2,97 tấn B. 3,67 tấn C. 1,1 tấn D. 2,2 tấn
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250kg PVC theo sơ đồ thì cần V m3 khí thiên nhiên ở đktc. Giá trị của V là ( biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)
A. 286,7 B. 448, 0 C. 358,4 D. 224,0
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 và dd NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dd chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dd HCl đặc dư
(d) Cho hh Fe2O3 và Cu (tỉ lệ 2:1) vào dd HCl dư
(e) Cho CuO vào dd HNO3
(f) Cho KHS vào dd NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-A |
2-A |
3-D |
4-D |
5-A |
6-B |
7-A |
8-B |
9-A |
10-B |
|
11-A |
12-A |
13-A |
14-C |
15-B |
16-C |
17-B |
18-B |
19-D |
20-B |
|
21-A |
22-D |
23-A |
24-D |
25-B |
26-D |
27-B |
28-D |
29-C |
30-B |
|
31-C |
32-C |
33-C |
34-C |
35-D |
36-C |
37-D |
38-D |
39-B |
40-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
A. Ag+ B. Cu2+ C. Fe2+ D. K+
Câu 2: Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7. Số oxit lưỡng tính là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 3: Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Metyl axetat B. Benzyl axetat C. Tristearin D. Metyl fomat
Câu 4: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Ca B. Fe C. Na D. Ag
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Glyxin, alanin là các α – aminoaxit. B. Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
C. Tơ nilon - 6,6 và tơ nitron đều là protein. D. Glucozo là hợp chất tạp chức.
Câu 6: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế Z
.png?enablejsapi=1)
Phương pháp hóa học điều chế Z là:
A. Ca(OH)2 (dung dịch) + 2 NH4Cl (rắn) → 2 NH3↑ + CaCl2 + 2 H2O.
B. 2HCl (dung dịch) + Zn → ZnCl2 + H2↑.
C. H2SO4 (đặc) + Na2SO4 (rắn) → SO2 ↑ + Na2SO4 + H2O.
D. 4 HCl (đặc) + MnO2 → Cl2↑ + MnCl2 + 2 H2O
Câu 7: Chất có phản ứng màu biure là:
A. Chất béo B. Tinh bột C. Protein D. Saccarozo
Câu 8: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Tinh bột B. Saccarozo C. Glucozo D. Fructozo
Câu 9: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được andehit. Công thức của X là:
A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH3
C. HCOOCH2CH=CH2 D. CH3COOCH=CH2
Câu 10: Este nào sau đây có công thức phân tử là C4H8O2?
A. Propyl axetat B. Vinyl axetat C. Phenyl axetat D. Etyl axetat
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
B. Sắt có trong hemoglobin của máu.
C. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Câu 12: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, dẫn nước, vải che mưa... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A. Vinyl clorua B. Acrilonitrin C. Propilen D. Vinyl axetat
Câu 13: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 44,95 B. 22,60 C. 22,35 D. 53,95
Câu 14: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là:
A. 0,35 mol B. 0,55 mol C. 0,65 mol D. 0,50 mol
Câu 15: Chấy X (có M = 60 và chứa C,H,O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của X là:
A. axit axetic B. metyl fomat C. Ancol propylic D. Axit fomic
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-A |
2-A |
3-C |
4-B |
5-C |
6-B |
7-C |
8-C |
9-D |
10-D |
|
11-D |
12-A |
13-A |
14-C |
15-A |
16-C |
17-D |
18-A |
19-B |
20-C |
|
21-B |
22-D |
23-B |
24-B |
25-A |
26-C |
27-C |
28-D |
29-D |
30-A |
|
31-B |
32-C |
33-B |
34-D |
35-B |
36-A |
37-D |
38-A |
39-D |
40-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư ), thu được 0,2 mol khí .... Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là
A. 3,6 gam và 5,3gam B. 1,8 gam và 7,1 gam
C. 1,2 gam và 7,7 gam D. 2,4 gam và 6,5 gam
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 3 chất CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị m là.
A. 17,92 B. 17,60 C. 70,40 D. 35,20
Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. dung dịch NaOH và Al2O3.
B. dung dich NaNO3 và dung dịch MgCl2
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
D. K2O và H2O
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
a. Cho bột Al vào dung dịch NaOH
b. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
c. Cho CaO vào nước
d. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 5: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH2) được là:
A. 12,950 gam B. 6,475 gam C. 25,900 gam D. 19,425 gam
Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol C6H5OH đều có phản ứng với:
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch NaOH C. dung dịch Br2 D. dung dịch HCl
Câu 7: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trùng hợp B. trao đổi C. axit – bazo D. trùng ngưng
Câu 8: Công thức của glyxin là
A. C2H5NH2 B. H2NCH2COOH
C. CH3NH2 D. H2NCH(CH)3COOH
Câu 9: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. MgSO4 và ZnCl2 B. FeCl3 và AgNO3 C. .FeCl2 và ZnCl2 D. AlCl3 và HCl
Câu 10: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nilon-6,6 B. polietilen
C. poli(vinyl clorua) D. poli(metyl metacrylat)
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-D |
3-B |
4-A |
5-A |
6-C |
7-A |
8-B |
9-B |
10-A |
|
11-C |
12-D |
13-A |
14-B |
15-C |
16-A |
17-B |
18-B |
19-D |
20-B |
|
21-A |
22-B |
23-D |
24-C |
25-D |
26-D |
27-D |
28-D |
29-A |
30-C |
|
31-C |
32-C |
33-B |
34-A |
35-B |
36-D |
37-C |
38-C |
39-A |
40-C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ
A. axit glutamic B. amilopectin C. glyxin D. anilin
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
A. 7,612 gam B. 7,512 gam C. 7,412 gam D. 7,312 gam
Câu 3: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozo, saccarozo B. Tinh bột, saccarozo, fructozo
C. Tinh bột, xenlulozo, fructozo D. Tinh bột, xenlulozo, glucozo
Câu 4: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều hình thành từ protein. Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người. trong phân tử protein các gốc α-aminoaxit gắn với nhau bằng liên kết
A. peptit B. hiđro C. amit D. glicozit
Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó N2O và NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối với H2 là 14,5. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
A. 37,45% B. 90,54% C. 87,45% D. 62,55%
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
(đ) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua.
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit.
(f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Số nhận định đúng là
A. 3 B. 2 C. 5 D. 1
Câu 7: Đốt cháy một lượng peptit X được tạo bởi từ một loại α-aminoaxit no chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH cần dùng 0,675 mol O2, thu được 0,5 mol CO2. Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 1:4:2 với 450 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 48,27 gam hỗn hợp chỉ chứa 2 muối (đều chỉ chứa 1 nhóm –COO). Biết tổng số liên kết peptit trong E bằng 16. Giá trị của m gần nhất với
A. 30 gam B. 36 gam C. 33 gam D. 32 gam
Câu 8: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là
A. có khí thoát ra , xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
B. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
D. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan
Câu 9: Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ uống. Trong công nghiệp dược phẩm được dùng để pha chế thuốc. Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím trong đời sống muối mononatri của y được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chín hay bột ngọt). Tên của X và Y theo thứ tự là
A. Glucozo và axit glutamic B. Glucozo và lysin
C. Saccarozo và lysin D. Saccarozo và axit glutamic
Câu 10: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2 rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa tan hết hỗn hợp này trong một dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được 53,28g kết tủa (Biết sản phẩm khử của N là khí NO duy nhất). Giá trị của m là
A. 6,72 B. 5,60 C. 5,96 D. 6,44
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-B |
2-D |
3-A |
4-A |
5-A |
6-C |
7-D |
8-D |
9-D |
10-A |
|
11-A |
12-D |
13-B |
14-D |
15-C |
16-D |
17-C |
18-C |
19-A |
20-C |
|
21-B |
22-A |
23-C |
24-B |
25-C |
26-D |
27-B |
28-D |
29-B |
30-A |
|
31-C |
32-A |
33-A |
34-D |
35-B |
36-A |
37-B |
38-A |
39-C |
40-C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Số đồng phân cấu tạo là este ứng với công thức phân tử C4H8O2
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 2: Trong dung dịch H2N – CH2 – COOH tồn tại chủ yếu ở dạng?
A. Anion B. Cation C. Phân tử trung hòa D. Ion lưỡng cực
Câu 3: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, … khi cho tác dụng với hỗn hợp HNO3/ H2SO4 đặc, đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói. X là:
A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Saccarozơ
Câu 4: So với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi là:
A. Thấp hơn do khối lượng phân tử este nhỏ hơn nhiều.
B. Thấp hơn do giữa các phân tử este không có liên kết hiđro.
C. Cao hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
D. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
Câu 5: Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au và Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là:
A. Au B. Cu C. Al D. Fe
Câu 6: Cho các chất sau : Ala – Ala – Gly ; Ala – Gly ; Gly – Ala – Phe – Phe – Gly ; Phe – Ala – Gly; Gly – Phe. Số chất có phản ứng màu biure là:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là:
A. H2N – [CH2]5 – COOH B. CH2 = C (CH3)COOCH3
C. CH2 = CHCOOH D. CH2 = CHCOOCH3
Câu 8: Để phân biệt các dung dịch glucozơ ; saccarozơ và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?
A. AgNO3/ NH3 và NaOH B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3
C. HNO3 và AgNO3/ NH3 D. Nước brom và NaOH
Câu 9: Cho 35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin; metylamin; đimetylamin; đimetylmetylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A. 45,65 gam B. 45,95 gam C. 36,095 gam D. 56,3 gam
Câu 10: Những phản ứng hóa học lần lượt để chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhóm chức CHO và có nhiều nhóm OH liền kề nhau là:
A. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1.A |
2.D |
3.A |
4.B |
5.A |
6.A |
7.B |
8.B |
9.B |
10.B |
|
11.B |
12.C |
13.D |
14.B |
15.C |
16.A |
17.A |
18.C |
19.A |
20.C |
|
21.C |
22.D |
23.C |
24.A |
25.A |
26.C |
27.D |
28.B |
29.B |
30.A |
|
31.A |
32.A |
33.B |
34.B |
35.B |
36.C |
37.C |
38.B |
39.B |
40.A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Chuyên Hạ Long. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


