OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Cát Tiên

31/03/2021 1.14 MB 111 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210331/459726485317_20210331_155244.pdf?r=8783
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Cát Tiên. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

  A. Al.                                  B. Os.                                C. Mg.                               D. Li

Câu 2. Chất nào sau đây không dẫn điện được?

  A. KCl rắn, khan.               B. CaCl2 nóng chảy.         C. NaOH nóng chảy.        D. HBr trong nước.

Câu 3. Chất nào sau đây là amin bậc một?

  A. (CH3)2NH.                    B. (CH3)3N.                      C. C2H5NHCH3.               D. CH3NH2.

Câu 4. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

  A. Poli(etilen terephtalat). B. Nilon-7.

  C. Nilon-6,6.                                                                D. Poli(vinyl clorua).

Câu 5. Chất rắn nào sau đây có màu đỏ nâu?

  A. Fe2O3.                            B. Fe(OH)2.                      C. Fe.                                D. Cu(OH)2.

Câu 6. Ấm nước đun lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi dưới đáy. Để loại bỏ cặn, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

  A. Nước vôi trong.             B. Ancol etylic.                 C. Giấm.                              D. Nước Javen.

Câu 7. Muối của amino axit nào sau đây được dùng để sản xuất bột ngọt?

  A. Lysin.                             B. Alanin.                          C. Valin.                              D. Axit glutamic.

Câu 8. Chất bột X màu đỏ, có ở phía ngoài của vỏ bao diêm. Chất X là

  A. kali nitrat.                      B. photpho.                       C. lưu huỳnh.                    D. đá vôi.

Câu 9. Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước Gia-ven, nấu xà phòng,... Công thức của X là

  A. Ca(OH)2.                       B. Ba(OH)2.                      C. NaOH.                         D. KOH.

Câu 10. Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi axit H2SO4 đặc, nóng?

  A. Al.                                  B. Fe3O4.                          C. FeCl2.                           D. CuO.

Câu 11. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

  A. Benzen.                          B. Metan.                          C. Toluen.                         D. Etilen.

Câu 12. Tristearin là chất béo rắn ở điều kiện thường. Công thức của tristearin là

  A. (C17H33COO)3C3H5.                                               B. (C17H35COO)3C3H5.   

  C. (C15H31COO)3C3H5.                                               D. (C17H31COO)3C3H5.   

Câu 13. Cho 21,9 gam lysin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

  A. 25,200.                           B. 27,900.                         C. 33,580.                         D. 28,324.

Câu 14. Thủy phân este X (C4H8O2) thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 15. Cho 90 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 5,958.                             B. 2,979.                           C. 2,097.                           D. 3,310.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Triolein là chất béo no, mạch hở nên ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng.

  B. Trimetylamin là chất khí ở điều kiện thường.

  C. Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước.

  D. Anbumin bị đông tụ khi đun nóng và có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 17. Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

  A. 6.                                    B. 3.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

  B. Ở điều kiện thường trừ thủy ngân, các kim loại còn lại đều ở thể rắn.

  C. Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

  D. Tính chất đặc trưng của kim loại là dễ bị khử.

Câu 19. Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (có tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

  A. 4,48.                               B. 8,96.                             C. 6,72.                             D. 2,24.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Khi cho giấm ăn (hoặc nước chanh ép) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

  B. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

  C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

  D. Tinh bột là lương thực của con người.

Câu 21. Thủy phân hoàn toàn a mol este no, hai chức, mạch hở X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho toàn bộ Y tác           dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8a mol Ag. Số nguyên tử H trong phân tử X bằng

  A. 6.                                    B. 8.                                  C. 10.                                D. 4.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol H2O thì .

  B. Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm.

  C. Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic người ta cho H2SO4 đặc vào để vừa là chất xúc tác, vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

  D. Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng triolein (xúc tác Ni, t°) rồi để nguội thì thu được chất béo rắn là tristearin.

Câu 23. Dẫn 4,48 lít khí CO (ở đktc) qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO (tỉ lệ mol 1:1) nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 18. Giá trị của m là

  A. 4,68.                               B. 6,24.                             C. 9,36.                             D. 12,48.

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện \(\left( {m + 8,32} \right)\) gam kết tủa và khối lượng bình tăng  gam. Giá trị của m là

  A. 8,03.                               B. 7,44.                             C. 5,12.                             D. 10,24.

Câu 25. Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong V lít dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch A. Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau:

Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,8 gam chất rắn.

Cho phần hai tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 loãng.

Giá trị của m và V lần lượt là

  A. 13,6 và 0,56.                  B. 16,8 và 0,72.                 C. 16,8 và 0,56.                D. 13,6 và 0,72.

Câu 26. Cho các phát biểu sau:

(a) Ăn mòn điện hóa học không phát sinh dòng điện.

(b) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

(c) Có thể dùng dung dịch NaCl để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 thì thu được kết tủa.

(e) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất.

(f) Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

Số phát biểu đúng là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 5.

Câu 27. Cho 1 mol chất X (C6H8O6) mạch hở, tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được các chất có số mol bằng nhau lần lượt là Y, Z, T và H2O. Trong đó, Y đơn chức; T có duy nhất một loại nhóm chức và hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; Y và Z không cùng số nguyên tử cacbon. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn.                     B. Phân tử khối của T là 92.

  C. Y có phản ứng tráng bạc.                                        D. Phần trăm khối lượng oxi trong Z là 46,67%.

Câu 28. Thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

\(\begin{gathered}
  (1)\,X + C{O_2} \to Y \hfill \\
  (2)\,2X + C{O_2} \to Z + {H_2}O \hfill \\
  (3)\,Y + T \to Q + X + {H_2}O \hfill \\
  (4)\,2Y + T \to Q + Z + 2{H_2}O \hfill \\ 
\end{gathered} \)

Hai chất X và T tương ứng là:

  A. Ca(OH)2 và NaOH.       B. Ca(OH)2 và Na2CO3.   C. NaOH và NaHCO3.     D. NaOH và Ca(OH)2.

Câu 29. Cho các phát biểu sau:

(a) Cấu hình electron của nguyên tử crom (Z = 24) ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d54s1.

(b) Các kim loại từ Cu về đầu dãy điện hóa đều tác dụng được với dung dịch muối sắt(III).

(c) Đinh thép để lâu ngày trong không khí ẩm bị gỉ chủ yếu do hiện tượng ăn mòn điện hóa học.

(d) Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch natri đicromat, dung dịch chuyển từ màu cam sang màu vàng.

(e) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Cu2+, Zn2+.

(f) Nhôm, sắt, crom không tan trong dung dịch HNO3 loãng, nguội.

Số phát biểu đúng là

  A. 2.                                    B. 3.                                  C. 4.                                  D. 5.

Câu 30. Một hỗn hợp X gồm Al với Fe3O4. Đun nóng hỗn hợp cho phản ứng hoàn toàn trong môi trường không có không khí thu được hỗn hợp Y. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 6,72 lít khí H2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 26,88 lít khí H2. Khối lượng dung dịch HNO3 10% cần dùng để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (biết sản phẩm khử duy nhất là NO, các thể tích đều đo ở đktc):

  A. 4284 gam.                      B. 3600 gam.                     C. 3540 gam.                    D. 4500 gam.

Câu 31. Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở). Cho 9,08 gam X tác dụng vừa đủ với 70 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y và 4,80 gam một ancol. Cô cạn Y rồi đốt cháy hoàn toàn lượng muối khan thu được 1,26 gam H2O. Phần trăm khối lượng của axit trong X là

  A. 13,10%.                         B. 10,13%.                        C. 73,10%.                        D. 77,20%.

Câu 32. Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm ba amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch X. Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19 gam chất rắn khan Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 35,390.                           B. 37,215.                         C. 19,665.                         D. 39,040.

Câu 33. Thực hiện thí nghiệm theo thứ tự sau:

Cho vài giọt phenolphtalein vào ba ống nghiệm chứa nước được đánh số thứ tự 1, 2, 3.

Cho vào ống nghiệm thứ nhất một mẩu Na (nhỏ bằng hạt gạo).

Cho vào ống nghiệm thứ hai một mẩu Mg.

Cho vào ống nghiệm thứ ba một mẩu nhôm (đã được đánh sạch).

Đổ yên một thời gian rồi lần lượt đun nóng các ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Sau khi đun nóng, có hai ống nghiệm chuyển sang màu hồng.

  B. Chỉ có ống nghiệm thứ nhất dung dịch có màu hồng sau khi đun nóng.

  C. Trước khi đun nóng, không có ống nghiệm nào có màu hồng.

  D. Ống nghiệm thứ ba trước khi đun nóng không có hiện tượng gì, sau khi đun nóng dung dịch chuyển màu hồng.

Câu 34. Cho dung dịch X đồng thời AlCl3 0,1M và Al2(SO4)3 0,1M. Nhỏ từ từ đến hết V1 ml dung dịch NaOH 1,0M vào 100 ml dung dịch X, sau đó thêm từ từ V2 ml dung dịch HCl aM vào hệ. Gọi V ml là tổng thể tích dung dịch NaOH và dung dịch HCl được thêm vào ở trên. Khối lượng kết tủa trong hệ phụ thuộc vào giá trị V được biểu diễn như đồ thị bên dưới.

Giá trị tối thiểu của V để lượng kết tủa bị hòa tan hết là

  A. 165,0.                             B. 525,0.                           C. 360,0.                           D. 420,0.

Câu 35. Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (chỉ chứa một loại nhóm chức, ). Cho 52,7 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M được m gam một muối duy nhất và a gam hỗn hợp F gồm ba ancol. Đốt cháy hoàn toàn 9,61 gam hỗn hợp F, thu được 6,944 lít CO2 và 8,37 gam nước. Tổng số nguyên tử H có trong ba phân tử X, Y, Z là

  A. 28.                                  B. 32.                                C. 30.                                D. 26.

Câu 36. Cho 9,39 gam hỗn hợp E gồm X (C6H11O6N) và Y(C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng tối đa với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai khí (cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được hỗn hợp T gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của axit glutamic). Phần trăm về khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong T là

  A. 51,11%.                         B. 53,39%.                        C. 39,04%.                        D. 32,11%.

Câu 37. Dẫn 1,792 lít O2 (đktc) qua 1,44 gam cacbon nung đỏ, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí T. Cho toàn bộ T vào ống sứ nung nóng chứa 10,4 gam hỗn hợp rắn X gồm MgCO3, Zn và Fe3O4 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 23,077% về khối lượng), thu được hỗn hợp rắn Y và 2,912 lít khí duy nhất (đktc). Hòa tan toàn bộ Y trong dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,026 mol NO và 0,014 mol N2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HNO3 tham gia phản ứng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 0,45.                               B. 0,46.                             C. 0,65.                             D. 0,53.

Câu 38. Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thời gian điện phân (giây)

Khối lượng catot tăng (gam)

Khí thoát ra ở anot

Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu (gam)

1930

m

Một khí duy nhất

6,75

5790

3m

Hỗn hợp khí

18,6

t

3,2m

Hỗn hợp khí

19,58

Giá trị của t là

  A. 10615.                            B. 6562.                            C. 11580.                          D. 6176.

Câu 39. Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức A và ba este hai chức (đồng phân của nhau). Đốt cháy m gam X cần dùng 14,784 lít O2 (đktc), thu được 12,768 lít CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O. Đun nóng m gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z. Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 5,85 gam. Nung toàn bộ Y với CaO (không có không khí), thu được 0,09 mol một hiđrocacbon duy nhất. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của A trong X gần nhất với giá trị nào?

  A. 42%.                              B. 29%.                             C. 34%.                             D. 37%.

Câu 40. Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T gồm NO và H2. Tỉ khối của T so với H2 là 12,2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 60,76.                             B. 60,74.                           C. 60,73.                           D. 60,75

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-A

3-D

4-D

5-A

6-C

7-D

8-B

9-C

10-D

11-D

12-B

13-A

14-B

15-B

16-A

17-C

18-D

19-A

20-C

21-D

22-B

23-B

24-B

25-C

26-C

27-C

28-D

29-C

30-A

31-B

32-B

33-A

34-B

35-C

36-B

37-A

38-B

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

  A. Na2SO4.                         B. H2SO4.                         C. HCl.                             D. NH3.

Câu 2. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

  A. Metan.                           B. Benzen.                        C. Propin.                          D. Etilen.

Câu 3. Chất nào sau đây là thành phần chính của quặng hematit?

  A. Fe2O3.                            B. FeCO3.                         C. Fe3O4.                          D. FeO.

Câu 4. Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

  A. C2H­5­COOC6H5.            B. CH3COOCH2C6H5.     C. C2H5COOCH­2C6H5.    D. CH3COOC6H5.

Câu 5. Amino axit nào sau đây có phân tử khối nhỏ nhất?

  A. Valin.                             B. Alanin.                          C. Glyxin.                         D. Axit glutamic.

Câu 6. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  A. Fe.                                  B. Cu.                                C. K.                                 D. Ag.

Câu 7. Cho dung dịch KOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là

  A. CuCl2.                            B. AlCl3.                           C. MgCl2.                         D. FeCl3.

Câu 8. Chất hữu cơ X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, được chế thành sợi, tơ, giấy viết. Chất X là

  A. saccarozơ.                      B. tinh bột.                        C. tristearin.                      D. xenlulozơ.

Câu 9. Để khử ion  trong dung dịch thành ion  có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây?

  A. Mg.                                B. Ba.                                C. Cu.                               D. Ag.

Câu 10. Thủy phân este nào sau đây tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?

  A. CH2 = CHCOOCH3.                                               B. CH3COOCH2CH = CH2.

  C. CH3COOCH = CH­2.                                               D. CH3COOC2H5.

---(Nội dung chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-C

3-A

4-B

5-C

6-C

7-A

8-D

9-C

10-C

11-C

12-D

13-C

14-C

15-C

16-D

17-D

18-A

19-A

20-A

21-D

22-B

23-A

24-D

25-C

26-C

27-B

28-B

29-D

30-B

31-A

32-D

33-B

34-B

35-C

36-A

37-A

38-D

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Kim loại nào dưới đây nhẹ nhất?

  A. Na.                                 B. Li.                                 C. K.                                 D. Rb.

Câu 2. Benzyl axetat là một este có mùi thơm hoa nhài. Este này có công thức phân tử là

  A. \({C_8}{H_8}{O_2}.\)                        B. \({C_8}{H_6}{O_2}.\)                       C. \({C_9}{H_{10}}{O_2}.\)                     D. \({C_9}{H_8}{O_2}.\)

Câu 3. Chất nào dưới đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

  A. Tinh bột.                        B. Saccarozơ.                    C. Glucozơ.                      D. Xenlulozơ.

Câu 4. Chất nào dưới đây là ancol no, đơn chức, mạch hở?

  A. HCHO.                          B. \({C_2}{H_4}{\left( {OH} \right)_2}\)               C. \(C{H_2} = CHC{H_2}OH.\)     D. \({C_2}{H_5}OH.\)

Câu 5. Kim loại X được dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe. Kim loại X là

  A. kẽm.                               B. bạc.                               C. sắt.                                D. sắt tây.

Câu 6. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được  và . Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  A. \({C_2}{H_5}COOC{H_3}.\)             B. \({C_2}{H_5}COO{C_2}{H_5}.\)          C. \(C{H_3}COOC{H_3}.\)             D. \(C{H_3}COO{C_2}{H_5}.\)

Câu 7. Chất nào dưới đây có lực bazơ mạnh nhất?

  A. \(N{H_3}.\)                                       B. \({C_6}{H_5}N{H_2}\) (anilin).       C. \(C{H_3}N{H_2}.\)                      D. \(C{H_3}C{H_2}N{H_2}.\)

Câu 8. Cặp dung dịch nào dưới đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

  A. \(N{H_4}Cl\) và AgNO3                 B. NaOH và H2SO4        C. Ba(OH)2 và NH4Cl .                    D. Na2CO3 và KOH.

Câu 9. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm chứa dung dịch  là

  A. có kết tủa màu vàng.                                               

  B. có kết tủa màu đen.     

  C. dung dịch Br2 mất màu.                                         

  D. dung dịch Br2 chuyển sang màu da cam.

Câu 10. Dung dịch nào sau đây hòa tan được ?

  A. NaNO3                         B. KCl.                              C. MgCl2                       D. NaOH.

---(Nội dung chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1 – B

2 – C

3 – C

4 – D

5 – B

6 – D

7 – D

8 – C

9 – C

10 – D

11 – A

12 – C

13 – D

14 – A

15 – B

16 – A

17 – D

18 – B

19 – A

20 – A

21 – A

22 – A

23 – C

24 – B

25 – C

26 – B

27 – C

28 – C

29 – D

30 – C

31 – B

32 – C

33 – D

34 – A

35 – D

36 – D

37 – A

38 – A

39 – C

40 – B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

  A. Mg                                 B. Ca                                 C. Cu                                D. Na

Câu 2. Chất nào dưới đây là amin bậc ba?

  A. \(C{H_3} - NH - C{H_3}.\)         

  B. \({C_2}{H_5} - N{H_2}.\)                

  C. \({(C{H_3})_3}N.\)

  D. \(C{H_3} - N{H_2}.\)

Câu 3. Este nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

  A.  \({C_2}{H_5}COO{C_2}{H_5}.\)

  B. \(C{H_3}COO{C_3}{H_5}.\)

  C. \(C{H_3}COOC{H_3}.\)

  D. \(HCOOC{H_3}.\)

Câu 4. Chất béo là trieste của axit béo với

  A. ancol etylic.                   B. glixerol.                        C. ancol metylic.               D. etylen glicol.

Câu 5. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  A. \(N{a_2}C{O_3}.\)

  B. \(NaN{O_3}.\)

  C. \(A{l_2}{O_3}.\)

  D. \(AlC{l_3}.\)

Câu 6. Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Aka-Lys là

  A. 2.                                    B. 3.                                  C. 4.                                  D. 5.

Câu 7. Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

  A. \(NaN{O_3}.\)

  B. \(NaHC{O_3}.\)

  C. \(N{a_2}C{O_3}.\)

  D. NaOH.

Câu 8. Dung dịch nào dưới đây hòa tan được

  A. HCl.                              

  B. \(KN{O_3}.\)

  C. \(MgC{l_2}.\)

  D. NaCl.

Câu 9. Cho vài giọt dung dịch brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

  A. kết tủa trắng.                  B. kết tủa xanh.                 C. chất lỏng tách lớp.        D. dung dịch màu xanh.

Câu 10. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ nitron.                        B. Tơ xenlulozơ axetat.    C. Tơ tằm.                         D. Tơ capron.

---(Nội dung chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-C

2-C

3-D

4-B

5-C

6-D

7-D

8-A

9-A

10-B

11-B

12-A

13-A

14-A

15-C

16-D

17-C

18-A

19-C

20-B

21-A

22-C

23-A

24-A

25-B

26-C

27-A

28-C

29-D

30-A

31-A

32-C

33-D

34-A

35-A

36-B

37-C

38-B

39-A

40-C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Chất nào dưới đây là chất hữu cơ?

  A. CH4.                              B. CO2.                             C. Na2CO3.                       D. CO.

Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

  A. Fructozơ.                       B. Glucozơ.                       C. Tinh bột.                      D. Saccarozơ.

Câu 3. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

  A. NaCrO2.                        B. Cr2O3.                          C. K2Cr2O7.                      D. CrSO4.

Câu 4. Nguyên tắc điều chế kim loại là

  A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

  B. oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

  C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

  D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa.

Câu 5. Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là

  A. 8.                                    B. 6.                                  C. 4.                                  D. 2.

Câu 6. Este nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?

  A. CH3COOC2H5.             B. CH3COOC3H7.            C. C2H5COOCH3.            D. HCOOCH3.

Câu 7. Dung dịch nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím?

  A. NaOH.                           B. H2NCH2COOH.          C. HCl.                             D. CH3NH2.

Câu 8. Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 – 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

  A. axit axetic.                     B. ancol etylic.                  C. glucozơ.                       D. glixerol.

Câu 9. Trong các ion dưới đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

  A. Fe2+.                               B. Zn2+.                             C. Ag+.                              D. Ba2+.

Câu 10. Cặp dung dịch khi phản ứng với nhau tạo ra kết tủa là

  A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2.                                           B. KOH và H2SO4.

  C. CuSO4 và HCl.                                                        D. NaHCO3 và HCl.

---(Nội dung chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-A

2-C

3-C

4-C

5-B

6-A

7-B

8-C

9-C

10-A

11-A

12-C

13-D

14-B

15-D

16-A

17-C

18-B

19-A

20-D

21-B

22-D

23-B

24-C

25-C

26-A

27-B

28-D

29-D

30-C

31-A

32-A

33-C

34-B

35-D

36-B

37-D

38-C

39-D

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Cát Tiên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF