OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phú Thạnh

13/05/2021 1.09 MB 234 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210513/405944411201_20210513_160138.pdf?r=3698
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phú Thạnh. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHÚ THẠNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?

A. 3                                 B. 8                                 C. 4                                  D.  1

Câu 2: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc a-aminoaxit) mạch hở là:

A. 5                                 B. 4                                 C. 7                                  D.  6

Câu 3: Cho các nhận định sau:

1. Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

2. Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

3. Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

4. Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6

5. Methionin là thuốc bổ thận.

Số nhận định đúng là:

A. 2                                 B. 5                                 C. 3                                  D.  4

Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A. CH2 = C(CH3) - CH = CH2, C6H5CH = CH2   

B. CH2 = CH - CH = CH2, C6H5CH = CH2

C. CH2 = CH - CH = CH2, lưu huỳnh                    

D. CH2 = CH - CH = CH2, CH3 - CH = CH2

Câu 5: Cho các chất sau

(I) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

(II) H2N-CH2CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

(III) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

Chất nào là tripeptit?

A. III                               B. I                                  C. II                                 D. I,II

Câu 6: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol                               B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.

C. glucozơ, glixerol, tinh bột                                  D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Câu 7: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

\(Metan(\% H = 15\% ) \to Axetilen(\% H = 95\% ) \to Vinylclorua(\% H = 90\% ) \to PVC\)

Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?

(H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)

A. 17466 m3                    B. 18385 m3                    C. 2358 m3                                  D. 5580 m3

Câu 8: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?

A. H-COO-CH=CH-CH3

B. CH2=CH-COO-CH3

C. CH3-COO-CH=CH2   

D. H-COO-CH2-CH=CH2

Câu 9: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit 0,5M cần 100 g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được 16,3 g muối khan. X có công thức cấu tạo (cho H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23):

A. (H2N)2CH-COOH      

B. H2N-CH2-CH(COOH)2

C. H2NCH(COOH)2        

D. H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được Ag.

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

A. 5.                                B. 6.                                C. 4.                                 D.  3.

Câu 11: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

A. 6.                                B. 3.                                C. 4.                                 D.  5.

Câu 12: Để phân biệt glucozơ với etanal ta dùng cách nào sau đây?

A. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao                 B. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

C. thực hiện phản ứng tráng gương                        D. dùng dung dịch Bĩ2

Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H= 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 500g kết tủa. Giá trị của m là: (C=12; H=1, O=16; Ca=40)

A. 720                             B. 540                             C. 1080                           D. 600

Câu 14: Chọn Câu sai:

A. xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

B. tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dung dịch phức chất màu xanh lam

C. tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn

D. ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước

Câu 15: Fructozơ không phản ứng được với:

A. dung dịch Br2.           

B. H2/M, to.

C. dung dịch AgNO3/NH3.                                    

D. Cu(OH)2.

Câu 16: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

A. 5.                                B. 3.                                C. 4.                                 D. 2.

Câu 17: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

A. tơ axetat, nilon-6,6, poli(vinylclorua)                 B. cao su, nilon-6,6; tơ nitron

C. nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tinh Plexiglas             D. nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6

Câu 18: Đun nóng x gam hỗn hợp A gồm 2a mol tetra peptit mạch hở X và a mol tri peptit mạch hở Y với 550 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 45,5 gam muối khan của các amino axit đều có 1-COOH và 1-NH2 trong phân tử. Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn x gam hỗn hợp A trên bằng dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Giá trị của m là? (cho C=12; H=1; O=16, N=14 , Na=23)

A. 56,125                        B. 56,175                        C. 46,275                         D. 53,475

Câu 19: Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thế nào?

A. CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2; H-COO- CH=CH- CH3

B. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2

C. CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2

D. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2; H-COO-C(CH3)=CH2.

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

A. H2N-CH2-COOH                                              B. CH3-CH(NH2)-COOH

C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH                             D. H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 21: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là (cho H=1; C=12; N=14; O=16 ,Na=23):

A. 0,55.                           B. 0,70.                           C. 0,65.                            D. 0,50.

Câu 22: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen . Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:

A. 10                               B. 7                                 C. 8                                  D. 9

Câu 23: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

A. Glucozơ                      B. Fructozơ                     C. Mantozơ                     D. Saccarozơ

Câu 24: Chất nào dưới đây không phải là este?

A. CH3COOH                 B. CH3COOCH3             C. HCOOCH3                 D. HCOOC6H5

Câu 25: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

A. HCOOC3H7               B. HCOOC2H5               C. C2H5COOCH3           D. CH3COOCH3

Câu 26: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2 - COO - C2H5. Tên gọi của X là:

A. vinyl axetat                   B. metyl propionat

C. etyl propionat               D. metyl metacrylat

Câu 27: Cho các polime sau : sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?

A. 1, 2, 3, 5, 6                 B. 5, 6, 7                         C.1, 2, 5, 7                       D. 1, 3, 5, 6

Câu 28: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo?

A. Tơ nitron                    B. Tơ xenlulozơ axetat.    C. Tơ tằm.                        D. Tơ capron.

Câu 29: Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện. Este trên có số đồng phân là: (cho C=12; H=1; O=16)

A. 3                                 B. 2                                 C. 4                                  D. 1

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có 1- NH2 và 1-COOH) thu được b mol CO2 và c mol H2O và d mol N2. Biết b - c = a. Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là? (cho C=12; H=1; O=16, N=14, Na=23)

A. 60,4                            B. 76,4                            C. 30,2                             D. 28,4

Câu 31: Este C4H8O2 được tạo bởi ancol metylic thì có công thức cấu tạo là:

A. HCOOC3H7.             B. CH3COOC2H5.          C. C2H5COOCH3.          D. C2H3COOCH3.

Câu 32: Tơ nilon-6,6 là

A. hexacloxiclohexan       

B. poliamit của axit ađipic và exametylenđiamin

C. poli amit của axit s - aminocaproic                    

D. polieste của axit ađipic và etylenglicol

Câu 33: Cho 3,52 gam chất A C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức của A là:

A. C2H5COOCH3           B. HCOOC3H7               C. CH3COOC2H5           D. C3H7COOH

Câu 34: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

A. cao su lưu hóa            B. amilozơ                       C. xenlulozơ                    D. Glicogen

Câu 35: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 275g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 150g kết tủa nữa. Khối lượng m là? (cho H = 1, C =12, O = 16, Ca=40)

A. 375g                           B. 750g                           C. 450g                            D. 575g

Câu 36: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?

A. 5                                 B. 7                                 C. 6                                 D. 8

Câu 37: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

A. 4                                 B. 1                                 C. 2                                  D. 3

Câu 38: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là? (Cho H = 1;C =12; O = 16; N=14)

A. 34,29 lít.                     B. 42,34 lít.                     C. 53,57 lít.                     D. 42,86 lít.

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este X, Y đơn chức, đồng phân, mạch hở, bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,2 gam hỗn hợp 2 muối (Z) và 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol (chỉ hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Nung Z thu 0,075 mol Na2CO3. Xác định CTCT thu gọn của X và Y: (Cho H = 1; C =12; O = 16; Na=23)

A. CH2 = CHCOOC2H5 và CH3COOCH = CHCH3                                    

B. HCOOCH2CH = CHCH3 và CH3COOCH2CH = CH2

C. C2H5COOCH2CH = CH2 và CH3CH = CHCOOC2H5

D. CH3COOCH2CH = CH2 và CH2 = CHCOOC2H5

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3tạo ra Ag.

(e) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh lam.

(f) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh a - fructozơ và 3-fructozơ.

Số phát biểu đúng là:

A. 4.                                B.5.                                 C. 3.                                 D. 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

B

21

D

31

C

2

A

12

B

22

C

32

B

3

C

13

D

23

A

33

C

4

B

14

B

24

A

34

A

5

C

15

A

25

B

35

D

6

D

16

B

26

C

36

C

7

B

17

D

27

D

37

C

8

A

18

D

28

B

38

C

9

C

19

C

29

B

39

D

10

C

20

A

30

A

40

C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là

  A. 3,06                             B. 5,25                           C. 3,15                          D. 6,02

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

  A. . 10,56                         B. 7,20                           C. 8,88                          D. 6,66

Câu 3: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là.:

  A. 0,095 mol                    B. 0,090 mol.                 C. 0,12 mol.                  D. 0,06 mol.

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

  A. 18,38 gam                   B. . 18,24 gam               C. 16,68 gam                D. 17,80 gam

Câu 5: Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33) -CH(OCOC15H31)–CH2(OCOC17H29 ). Số mol H2 cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là:

  A. 4                                  B. 5                                C. 3                               D. 1

Câu 6: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là:

  A. 12,3 gam.                    B. 16,4 gam                   C. 4,1 gam                    D. 8,2 gam

Câu 7: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn agam X, thu được 8,36gam CO2. Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là:

  A. 7,09                             B. 5,92                           C.  6,53                         D. 5,36

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá:  Triolein → X → Y → Z. Tên của Z là:

  A. axit oleic                     B. axit panmitic.            C. axit stearic.               D. axit linoleic.

Câu 9: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23):

  A. CH3COOC2H5.          B. HCOOCH(CH3)2     C. C2H5COOCH3 .       D. HCOOCH2CH2CH3

Câu 10: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với  Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?

  A. Trong X có ba nhóm  –CH3

  B. Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.

  C. Chất Y là ancol etylic.

  D. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-C

6-D

11-B

16-A

21-D

26-D

31-B

36-A

2-C

7-A

12-D

17-D

22-C

27-B

32-D

37-C

3-A

8-C

13-D

18-B

23-C

28-C

33-B

38-A

4-D

9-A

14-B

19-B

24-B

29-B

34-C

39-B

5-A

10-D

15-C

20-D

25-A

30-A

35-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Phát biểu không đúng là :

  A. Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

  B. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.

  C. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs.              

  D. Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2.

Câu 2: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

     A. Al  và AgCl            B. Fe và AgCl                       C. Cu và AgBr             D. Fe và AgF

Câu 3: Cho các phản ứng sau:

  (1) Cu + H2SO4 đặc, nguội  

  (2) Cu(OH)2 + glucozơ       

  (3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH                        

  (4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl                                 

  (5) Cu + HNO3 đặc, nguội 

  (6) axit axetic + NaOH

  (7) AgNO3 + FeCl3   

  (8) Al + Cr2(SO4)3

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

  A. 5.                             B. 7.                                       C. 8.                              D. 6.

Câu 4: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

  A. Glucozơ                      B. Chất béo                               C. Saccarozơ            D. Xenlulozơ

Câu 5: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

  A. Tính dẫn điện.            B. Ánh kim.                               C. Khối lượng riêng.           D. Tính dẫn nhiệt.

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là

  A. 1,72.                            B. 1,56.                                      C. 1,98.                     D. 1,66.

Câu 7: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin

  A. tác dụng với oxi không khí.                                        

  B. tác dụng với khí cacbonic.

  C. tác dụng với nitơ không khí và hơi nước.                  

  D. tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen.

Câu 8: Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A. Cho AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m  là :

  A. 30,46                           B. 12,22                                     C. 28,86                    D. 24,02

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

  B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.

  C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

  D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 10: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:

  A. 1,96 gam                    B. 1,42 gam                               C. 2,80 gam              D. 2,26 gam

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1D

2B

3C

4A

5C

6C

7A

8C

9D

10C

11A

12C

13C

14B

15B

16D

17A

18C

19A

20D

21B

22B

23B

24D

25A

26C

27A

28A

29A

30D

31A

32B

33D

34D

35D

36D

37A

38B

39A

40C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit

A. CrO                             B. Al2O3                                 C. CrO3                       D. Fe2O3

Câu 2: Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

A. Anion                             

B. Cation                         

C. Phân tử trung hòa         

D. Ion lưỡng cực

Câu 3: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, ..., khi cho tác dụng với hõn hợp HNO3/H2SO4 đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói. X là

A. Xenlulozo                        B. Tinh bột                      C. Glucozo               D. Saccarozo

Câu 4: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH                        B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH

C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH                        D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH

Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

A. Cho dung dịch Fe(NO3)3  vào dung dịch AgNO3.

B. Cho Cr2O3  vào dung dịch NaOH loãng.

C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.

D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3  đặc, nguội.

Câu 6: Cho V1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V2 ml dung dịch H2SO4 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Tỉ lệ V1  : V2 là

A. 1 : 3                             B. 2 : 3                                    C. 3 : 2                        D. 3 : 1

Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là :

A. H2N-[CH2]5-COOH                                                

B. CH2=C(CH3)COOCH3 

C. CH2=CHCOOH                  

D. CH2=CHCOOCH3

Câu 8: Để  phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?

A. AgNO3/NH3 và NaOH.                                          

B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.                           

C.  HNO3 và AgNO3/NH3.                                              

D. Nước brom và NaOH.

Câu 9: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là                                  

A. 40,92 gam                   B. 37,80 gam                           C. 49,53 gam               D. 47,40 gam

Câu 10: Nhận định nào sau đây là sai

A. Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước.

B. Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).

C. Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh.

D. Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1C

2D

3A

4D

5C

6D

7B

8B

9A

10B

11D

12B

13D

14B

15D

16A

17B

18C

19B

20C

21D

22D

23A

24A

25D

26C

27D

28B

29B

30D

31A

32A

33B

34C

35B

36C

37C

38B

39C

40A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Một dung dịch có các tính chất:

- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.

- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng.

Dung dịch đó là:

  A. Mantozo                     B. Fructozo                   C. Saccarozo                 D. Glucozo

Câu 2: Cho dãy các chất sau: Saccarozo, glucozo, xenlulozo, fructozo. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:

  A. 1                                  B. 3                                C. 4                               D. 2

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozo →X→Y→CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

  A. CH3CHO và CH3CH2OH                                 B. CH3CH2OH và CH3CHO

  C. CH3CH2OH và CH2=CH2                                D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 4: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

  A. H2O/H+, to ; Cu(HO)2, to thường                      B. Cu(HO)2, to thường ; dd AgNO3/NH3

  C. Cu(HO)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3              D. Lên men; Cu(HO)2, đun nóng

Câu 5: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dd NaOH dư, thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (He=4, C=12, H=1, O=16)

  A. C2H5COOCH3           B. CH3COOC2H5         C. HCOOCH(CH3)2     D. HCOOCH2CH2CH3

Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, người ta thu được 12,6 g H2O, 8,96 lít khí CO2 và 2,24 lít N2 (các thể tích khí đo được ở đktc). X có công thức phân tử là (N=14, C=12, H=1, O=16):

  A. C3H9N                        B. C2H7N                      C. C4H11N                    D. C5H13N

Câu 7: Trung hòa hoàn toàn 4,44 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 8,82 gam muối. Amin có công thức là (N=14, C=12, H=1)

  A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2                                B. CH3CH2CH2NH2

  C. H2NCH2CH2NH2                                                            D. H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:

  A. metyl fomiat               B. propyl axetat             C. metyl axetat             D. etyl axetat

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozo 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là (H=1, c=12, O=16, Ag=108)

  A. 36,94 g                        B. 19,44 g                      C. 15,50 g                     D. 9,72 g

Câu 10: Cho 27,2 g hỗn hợp gồm pheylaxetat và metylbenzoat (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dd NaOH 0,5M thu được dd X. Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là (C=12, H=1, O=16, Na=23)

  A. 36,4                             B. 40,7                           C. 38,2                          D. 33,2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-C

6-B

11-D

16-D

21-A

26-C

31-A

36-C

2-D

7-D

12-A

17-B

22-C

27-D

32-C

37-A

3-B

8-A

13-A

18-D

23-A

28-D

33-C

38-A

4-A

9-B

14-C

19-D

24-D

29-C

34-B

39-B

5-B

10-C

15-B

20-A

25-D

30-C

35-B

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phú Thạnh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF