OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Trần Phú có đáp án

21/01/2022 1.73 MB 217 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220121/82748580246_20220121_172109.pdf?r=1470
ADMICRO/
Banner-Video

Tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Trần Phú có đáp án là bộ đề thi thử THPT QG môn Địa lí được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

TRẦN PHÚ

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A. 8 hải lý             B. 10 hải lý              C. 12 hải lý            D. 14 hải lý

Câu 2: Bộ phận vùng biển nào của nước ta được xem như lãnh thổ trên đất liền

A: Đặc quyền kinh tế            B: Nội thủy                 C: Lãnh hải             D: Tiếp giáp lãnh hải

Câu 3: Hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay là:

A: Số lượng quá đông                        B: Thiếu công nhân lành nghề

C: Trình độ được nâng cao                D: Có kinh nghiệm trong sản xuất

Câu 4: Khu vực hạn hán kéo dài nhất nước ta là

A: Vùng đất thấp thuộc Tây Nguyên                      B: Đồng bằng ven biển Bắc Bộ

C: Ven biển cực Nam Trung Bộ                               D: Các thung lũng khuất gió

Câu 5: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A: Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

B: Đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi lớn hướng vòng cung

C: Địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lúng sông hướng Tây Bắc – Đông Nam

D: gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất nước ta

Câu 6: Ở nước ta hiện nay, những ngành công nghiệp nào tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh?

A: Sản xuất hàng tiêu dùng, khai thác dầu khí

B: Khai thác dầu khí, sản xuất điện, phân đạm

C: Sản xuất vật liệu xây dựng, khai thác khoáng sản

D: Chế biến lương thực – thực phẩm, năng lượng

Câu 7: Kim ngạch xuất khẩu ở nước ta liên tục tăng chủ yếu nhờ:

A: Tăng cường xuất khẩu nông sản                            B: Sản xuất nước phát triển

C: Mở rộng đa và đa dạng hóa thị trường                  D: Đẩy mạnh xuất khẩu hàng dệt may

Câu 8: Hạn chế số ngày ra khơi của ngư dân nước ta là:

A: Sạt lở bờ biển         B: Tàu công suất nhỏ            C: gió mùa Tây Nam        D: Bão nhiệt đới

Câu 9: Các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta là:

A: Chè, Cafe, đay, hồ tiêu                                B: Cafe, chè, hồ tiêu, cao su

C: Cao su, chè, bông, thuốc lá                         D: Cafe, bông, cao su, chè

Câu 10: Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt là

A. cây công nghiệp.                 B. cây ăn quả.                    

C. cây rau đậu.                         D. cây lương thực

Câu 11: Sông ngòi ở khu vực nào sau đây thường có mùa lũ vào thời kỳ thu đông?

A. Đông Trường Sơn.                 B. Đồng bằng Bắc Bộ.             

C. Đồng bằng Nam Bộ.              D. Đông Bắc

Câu 12: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tài nguyên rừng nước ta hiện nay?

A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

B. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi được như những năm đầu thế kỉ XX.

C. Diện tích rừng trồng lớn hơn diện tích rừng tự nhiên.

D. Độ che phủ rừng đang tăng lên.Câu 13: Đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung; các thung lũng sông lớn với các đồng bằng mở rộng; gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh là đặc điểm tự nhiên nổi bật của miền nào?

A. Tất cả các miền nước ta.                      B. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.            D. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 14: Vùng có thu nhập bình quân đầu người cao nhất nước ta là

A. Đông Nam Bộ.                                        B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.                  D. Đồng bằng sông Hồng

Câu 15: Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay là

A. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

B. giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp- xây dựng.

C. giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân và có vốn đầu tư nước ngoài.

D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

Câu 16: Loại hình vận tải nào sau đây chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu số lượng hành khách vận chuyển nước ta hiện nay?

A. Đường ô tô.                B. Đường hàng không.    C. Đường sắt.                  D. Đường biển.

Câu 17: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành nội thương ở nước ta hiện nay?

A. Cả nước đã hình thành thị trường thống nhất.

B. Hàng hóa phong phú, đa dạng.

C. Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất.

Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay phát triển?

A. Quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh.

B. Nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

C. Nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

D. Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long :

A. Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.

B. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C. Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

D. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

Câu 20: Ngành công nghiệp đường mía phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.                                B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Trung du miền núi Bắc Bộ.                                 D. Tây Nguyên.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

Câu 1 - C

Câu 11 - A

Câu 2 - C

Câu 12 - C

Câu 3 - A

Câu 13 - C

Câu 4 - D

Câu 14 - A

Câu 5 - A

Câu 15 - C

Câu 6 - B

Câu 16 - D

Câu 7 - C

Câu 17 - D

Câu 8 - A

Câu 18 - A

Câu 9 - B

Câu 19 - B

Câu 10 - D

Câu 20 - A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - ĐỀ 02

Câu 1. Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006. Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng diện tích là

A. 330991 km2.       B. 329789 km2.       C. 331212 km2.          D. 331991 km2

Câu 2. Bên cạnh các nông trường quốc doanh trồng cà phê, hồ tiêu,..thỉ Tây Nguyên còn phát triển rộng rãi mô hình

A. Kinh tế hộ gia đình.                                              B. Kinh tế vườn

C. Kinh tế theo mô hình quản lí tập trung                D. Kinh tế quy mô lớn

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?

A. Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.

B. Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.

C. Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.

D. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

Câu 4. Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi

A. Tây Bắc.        B. Trường Sơn Nam.

C. Đông Bắc.      D. cực Nam Trung Bộ.

Câu 5. Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Nha Trang.        B. Phan Thiết.

C. Quy Nhơn.        D. Dung Quất.

Câu 6. Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

A. bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.

B. vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.

C. dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

D. ven các hải đảo tập trung nhiều thuỷ sản có giá trị.

Câu 7. Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982?

A. lãnh hải.                                B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. vùng đặc quyền kinh tế.       D. thềm lục địa.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết đinh̉ núi Bi Doup có độ cao là

 A. 2287m                         B. 2405m                          C. 1761m                         D. 2051m 

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A. Cơ khí, hóa chất.                                  B. Dệt may, vật liệu xây dựng.

C. Chế biến thực phẩm, khai thác than.    D. Luyện kim, cơ khí.

Câu 10:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Sơn La thuộc khu vưc̣ đồi núi nào sau đây?

A. Trường Sơn Nam                 B. Đông Bắc                     C. Tây Bắc                       D. Trường Sơn Bắc

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của nước ta?

A. Hà Nội, Hải Phòng.                 B. Hải Phòng, Đà Nẵng.

C. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.        D. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

Câu 12:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cao nguyên Đắk Lắk có độ cao trung bình so với mực nước biển là

A. 500m-1000m            B. 1000m-1500m            C. dưới 1000m                D. 200m-500m

Câu 13. Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Trị.                  B. Kiên Giang.

C. Bà Rịa – Vũng Tàu.    D. Khánh Hòa.

Câu 14. Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?

A. Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.       B. Hà Nội đến Cà Mau.

C. Hà Nội đến Kiên Giang.                    D. Lạng Sơn đến Cà Mau.

Câu 15. Xu hướng chuyển dịch trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt

A. Tăng tỷ trọng giá trị sản xuất cây lương thực, giảm tỷ trọng sản xuất cây rau đậu, cây công nghiệp.

B. Giảm tỷ trọng giá trị sản xuất cây lương thực và cây ăn quả, tăng tỷ trọng giá trị sản xuất cây rau đậu và cây công nghiệp.

C. Giảm tỷ trọng giá trị sản xuất cây lương thực, tăng tỷ trọng giá trị sản xuất cây ăn quả, cây rau đậu và cây công nghiệp.

D. Tăng tỷ trọng giá trị sản xuất cây lương thực và cây công nghiệp, giảm tỷ trọng giá trị sản xuất cây rau đậu và cây ăn quả.

Câu 16. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A. cây lương thực.                    B. chăn nuôi gia cầm.

C. cây công nghiệp nhiệt đới.   D. chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A. Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.

B. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

C. Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

D. Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.

Câu 18. Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A. Tây Nguyên.        B. Bắc Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ.     D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 19. Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A. cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.         B. dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

C. nhu cầu của thị trường trong nước lớn.    D. nguồn lao động ngày càng dồi dào.

Câu 20. Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A. các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

B. năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

C. cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

D. năng suất lúa hầu như không tăng.

----- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

Câu 1 - C

Câu 11 - B

Câu 2 - B

Câu 12 - A

Câu 3 - D

Câu 13 -  C

Câu 4 - A

Câu 14 - D

Câu 5 - A

Câu 15 - B

Câu 6 - C

Câu 16 - D

Câu 7 - C

Câu 17 - A

Câu 8 - A

Câu 18 - A

Câu 9 - B

Câu 19 - A

Câu 10 - C

Câu 20 - B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - ĐỀ 03

Câu 1:Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta:

A.Mạng lưới sông ngòi dày đặc.         B.Sông ít nước

C.Giàu phù sa.                                    D.Thủy chế theo mùa

Câu 2: cực Bắc - xã Lũng Cú của nước ta thuộc tỉnh:

A. Lai Châu          B. Điện Biên        C. Lào Cai             D. Hà Giang

Câu 3. Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

A. Khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển

B. Mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo  nên một thể kinh tế liên hoàn

C. Vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch

D. Kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn

Câu 4. Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là :

A. Quảng Ninh - Hải Phòng

B. Hoàng Sa - Trường Sa.

C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

D. Kiên Giang- Cà Mau

Câu 5. Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn là

A. Nước ta có nhiều sông suối, kênh rạch, các ô trũng ở đồng bằng.

B. Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt thủy sản.

C. Dọc bờ biển nước ta có nhiều đầm phá, bãi triều, các cánh rừng ngập mặn.

D. Ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.

Câu 6. Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

A. Rừng đầu nguồn.                                          B. Vườn quốc gia

C. Rừng chắn sóng ven biển.                           D. Rừng chắn cát bay

Câu 7: Vùng  nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta ?

A. Đồng bằng sông Hồng.                                        B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Bắc Trung Bộ.                                                     D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 8: Công cuộc đổi mới nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực:

A.Chính trị               B.Công nghiệp                     C.Nông nghiệp             D.Dịch vụ

Câu 9: Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là:

A. Tỉ lệ dân số phi nông nghiệp            B. Tốc độ gia tăng dân số của đô thị

C. Số dân của đô thị                             D. Chức năng của đô thị

Câu 10: Bạn hãy cho biết Việt Nam có bao nhiêu vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền Tài phán?

A. 5                 B.7                C. 9                          D. 11

Câu 11. Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào :

A. Sự phân bố dân cư.

B. Sự phân bố các ngành sản xuất.

C. Sự phân bố các tài nguyên du lịch.

D. Sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.

Câu 12: Loại gió có tác động thường xuyên đến lãnh thổ nước ta là

A.Gió Mậu dịch              B.Gió mùa           C.Gió phơn                 D.Gió địa phương

Câu 13: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất của nước ta là:

A. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang              B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

C. Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong          D. Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ

Câu 14: Việt Nam hiện nay là thành viên của các tổ chức quốc tế:

A. ASEAN, OPEC, WTO             B. EEC, ASEAN, WTO

C. OPEC, WTO, EEC                    D. ASEAN, WTO, APEC

Câu 15: Ở nước ta việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở Trung du, miền núi và phát triển công nghiệp nông thôn nhằm:

A. Giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội

B. Phân bố lại dân cư giữa các vùng trong nước

C. Khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước

D. Nâng cao tỉ lệ dân thành thị ở Trung du, miền núi và nông thôn

Câu 16: Việt Nam gia nhập ASEAN vào....và là thành viên thứ.. .của tổ chức này

A.Tháng 7/1995 và 7                B.Tháng 4/1995 và 6

C.Tháng 7/1998 và 5                 D.Tháng 7/1998 và 7

Câu 17: Tác động của ngành công nghiệp khai thác dầu khí đến nền kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là:

A. Đảm bảo an ninh và quốc phòng.

B. Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ của vùng.

C. Tăng nhanh tổng sản phẩm trong nước.

D. Làm thay đổi cơ cấu lao động trong vùng.

Câu 18: Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện đầy đủ nhất ở

A. số lượng loài bị mất dần.

B. số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng.

C. suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm.

D. hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng.

Câu 19: Trong khu vực I (Nông - lâm - ngư nghiệp), tỉ trọng ngành thuỷ sản có xu hướng tăng là vì:

A. Nước ta có nguồn lợi hải sản phong phú

B. Trang thiết bị phục vụ ngành thuỷ sản ngày càng hiện đại

C. Nhu cầu của thị trường ngày càng lớn về các mặt hàng thuỷ sản

D. Giá trị xuất khẩu cao hơn so với các sản phẩm nông nghiệp

Câu 20:  Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế là

A. tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

B. tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.

C. tác động tới quá trình chuyển dich cơ cấu kinh tế.

D. mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa.

 

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

Câu 1 - B

Câu 11 - C

Câu 2 - D

Câu 12 - A

Câu 3 - B

Câu 13 - D

Câu 4 - D

Câu 14 - D

Câu 5 - C

Câu 15 - C

Câu 6 - B

Câu 16 - A

Câu 7 - A

Câu 17 - B

Câu 8 - C

Câu 18 - C

Câu 9 - B

Câu 19 - D

Câu 10 - A

Câu 20 - C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - ĐỀ 04

Câu 1: Mạng lưới đường sắt phân ở khu vực nào dày đặc nhất nước ta?

A. Miền Bắc

B. Duyên hải miền Trung

C. Tây Nguyên

D. Bắc Trung Bộ

Câu 2: Câu ca dao” Trường Sơn Đông nắng Tây mưa”, mô tả khí hậu ở dãy Trường Sơn và thời điểm nào trong các mốc dưới đây?

A, Các tháng III, IV, V

B. Các tháng IX, X, XI

C. Các tháng XII, I, II

D. Các tháng V, VI, VII

Câu 3: Về mùa cạn 2/3 diện tích Đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn là do

A, Có các vùng trũng lớn

B. Địa hình thấp và bằng phẳng

C. Nước triều xâm nhập mạnh

D. Không có hệ thống đê điều

Câu 4. Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là:

A. Đèo Ngang.        B. Dãy Bạch Mã.        C. Đèo Hải Vân         D. Dãy Hoành Sơn.

Câu 5. Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A. Địa hình nước ta ít hiểm trở.

B. Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

C. Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

D. Thiên nhiên có sự phân hóa sâu sắc.

Câu 6. Quá trình chủ yếu chi phối địa mạo của vùng ven biển của nước ta là:

A. Xâm thực.        B. Mài mòn.      C. Bồi tụ.         D. Xâm thực – bồi tụ.

Câu 7. Ở miền Tây Bắc và Bắc trung Bộ, nơi không có tháng nào trong mùa đông có nhiệt độ trung bình dưới 200 C là:

A. Bắc Trung Bộ.              B. Tây Bắc.

C. Phía nam đèo Ngang.   D. Huế.

Câu 8. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là:

A. Tây Nguyên.             B. Bắc Trung Bộ.

C. Tây Bắc Bắc Bộ.      D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 9. Điểm cuối cùng của đường hải giới nước ta về phía nam là:

A. Móng Cái.          B. Hà Tiên.       C. Rạch Giá.            D. Cà Mau.

Câu 10. Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do:

A. Loài người định cư khá sớm.

B. Nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

C. Có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

D. Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa thế giới.

Câu 11. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta được thể hiện ở:

A. Tỷ trọng gia trị sản xuất của từng ngành (nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống ngành công nghiệp.

B. Tỷ trọng gia trị sản xuất của từng ngành (nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống kinh tế.

C. Tỷ trọng gia trị sản xuất của từng ngành (nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống GDP.

D. Tỷ trọng gia trị sản xuất của từng ngành (nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống công nghiệp và nông nghiệp.

Câu 12. Dẫn đầu về kim ngạch xuất khẩu 17 mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là:

A. Hàng may mặc.      B. Hàng thuỷ sản.

C. Gạo.                      D. Dầu thô.

Câu 13. Theo phân loại ngành công nghiệp, nước ta có:

A. 4 nhóm với 27 ngành.     B. 5 nhóm với 28 ngành.

C. 3 nhóm với 29 ngành.     D. 6 nhóm với 30 ngành.

Câu 14. Nhóm công nghiệp chế biến nước ta bao gồm có:

A. 22 ngành       B. 23 ngành        C. 24 ngành        D. 25 ngành

Câu 15. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25 cho biết các trung tâm du lịch ý nghĩa quốc gia bao gồm.

A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh

C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng

Câu 16. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có sản lượng khai thác thuỷ sản lớn nhất là

A. Bà Rịa – Vũng Tàu.       B. Cà Mau.        C. Bình Thuận,        D. Kiên Giang.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt điạ hinh̀ từ C đến D (C-D) có đăc̣ điểm điạ hình là

 A.   thấp dần từ tây bắc về đông nam, cócác thung lũng sông đan xen đồi núi cao.

 B.   cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng sông.

 C.   cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng sông.

D.   cao dần từ đông sang tây, nhiều đinh̉ núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn.

Câu 18:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và7, dãy núi Hoàng Liên Sơn có độ cao trung bình so với mực nước biển là

 A. Dưới 1000m               B. 1000m                          C. 1000-1500m               D. 2000m -2500m

Câu 19:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?

 A. Hoàng Liên Sơn         B. Đông Triều                  C. Tam Đảo                   D. Con Voi

Câu 20. Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là:

A. Các nước ASEAN.         B. Các nước EU.

C. Hoa Kì.                          D. Trung Quốc.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

Câu 1 - A

Câu 11 - A

Câu 2 - D

Câu 12 - D

Câu 3 - C

Câu 13 - C

Câu 4 - B

Câu 14 - B

Câu 5 - C

Câu 15 - A

Câu 6 - D

Câu 16 - D

Câu 7 - A

Câu 17 - B

Câu 8 - A

Câu 18 - D

Câu 9 - B

Câu 19 - B

Câu 10 - B

Câu 20 - D

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - ĐỀ 05

Câu 1: Bão thường gây nhiều thiệt hại nặng nề nhất ở

A. ven biển Nam Trung Bộ.                B. ven biển Đồng bằng sông Hồng.

C. ven biển Đông Nam Bộ.                  D. ven biển Bắc Trung Bộ.

Câu 2: Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường

A. bờ biển kéo dài từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

B. nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

C. nối các điểm dưới biển có độ sâu 200m.

D. rộng 12 hải lý tính từ đường bờ biển trở ra.

Câu 3. Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là:

A. Đèo Ngang.        B. Dãy Bạch Mã.        C. Đèo Hải Vân         D. Dãy Hoành Sơn.

Câu 4. Mặt hàng nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu của nước ta?

A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

B. Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu)

C. Hàng thủ công nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

D. Hàng nông – lâm - thủy sảnCâu 5. Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là :

A. Rừng phòng hộ.                B. Rừng đặc dụng.             C. Rừng sản xuất.                     D. Rừng trồng.

Câu 6: Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do

A. đẩy mạnh thâm canh.                        B. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

C. mở rộng diện tích canh tác.               D. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

Câu 7: Ngành công nghiệp nào được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước?

A. Điện lực.                                             B. Hoá chất.

C. Sản xuất hàng tiêu dùng.                 D. Luyện kim.

Câu 8: Trong địa hình nước ta, loại địa hình chiếm 85 % diện tích là

A. cao từ 1500m – 2500m.                  B. dưới 1000m.

C. từ 1000m – 1500m.                          D. cao trên 2000m.

Câu 9: Hệ sinh thái vùng ven biển có diện tích lớn nhất là

A. hệ sinh thái rừng trên đảo.                  B. hệ sinh thái rừng ngập mặn.

C. hệ sinh thái trên đất phèn.                   D. hệ sinh thái rừng phòng hộ ven biển.

Câu 10: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta chính là

A. phân bố lại lao động trên quy mô cả nước.

B. đẩy mạnh phát triển các hoạt động tiểu thủ công nghiệp.

C. đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị.

D. xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

Câu 11: Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?

A. Trăn, rắn, cá sấu.                 B. Thú lớn (voi, hổ, báo)

C. Thú có móng vuốt.               D. Thú có lông dày (gấu, chồn .. )

Câu 12. Ở miền Tây Bắc và Bắc trung Bộ, nơi không có tháng nào trong mùa đông có nhiệt độ trung bình dưới 200 C là:

A. Bắc Trung Bộ.                    B. Tây Bắc.

C. Phía nam đèo Ngang.       D. Huế.

Câu 13: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở núi là

A. tổng lượng cát bùn lớn.            B. dòng chảy mạnh.

C. hệ số bào mòn nhỏ.                   D. tạo thành nhiều phụ lưu.

Câu 14: Điểm nào sau đây không đúng khi nói khi về biển đông đối khí hậu nước ta?

A. Biển Đông làm tăng độ ẩm của không khí.

B. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa đông bắc.

C. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nƣớc.

D. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

A. Do phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi tụ; khai phá từ lâu và biến đổi mạnh.

B. Vùng trong đê không đƣợc phù sa bồi tụ, gồm các bậc ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước. Vùng ngoài đê được phù sa bồi hàng năm.

C. Chịu tác động mạnh của thủy triều.

D. Rộng khoảng 15 nghìn km2, cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô.

Câu 16. Dẫn đầu về kim ngạch xuất khẩu 17 mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là:

A. Hàng may mặc.      B. Hàng thuỷ sản.

C. Gạo.                      D. Dầu thô.

Câu 17. Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do:

A. Loài người định cư khá sớm.

B. Nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

C. Có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

D. Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa thế giới.

Câu 18: Đường biên giới của nước ta với Lào dài khoảng

A. 1100km.            B. 1200km.               C. 1400km.                     D. 2100km.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat trang 13, ở vùng núi Đông Bắc, lần lượt từ Đông sang Tây là các cánh cung núi

A. Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm.          B. Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều.

C. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm.           D. Sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều, Ngân Sơn.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, hãy cho biết Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành) nào sau đây?

A. Đà Nẵng.                B. Khánh Hoà.              C. Quảng Ninh.                 D. Bình Thuận.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

Câu 1 - D

Câu 11 - D

Câu 2 - B

Câu 12 - A

Câu 3 - B

Câu 13 - A

Câu 4 - B

Câu 14 - B

Câu 5 - A

Câu 15 - C

Câu 6 - A

Câu 16 - A

Câu 7 - A

Câu 17 - B

Câu 8 - B

Câu 18 - D

Câu 9 - B

Câu 19 - C

Câu 10 - C

Câu 20 - B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Trần Phú có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF