OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tây Hồ có đáp án

20/01/2022 1.59 MB 197 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220120/513696607503_20220120_174110.pdf?r=6934
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu  giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập chuẩn bị trước kì thi THPT Quốc gia sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tây Hồ có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

TÂY HỒ

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 60 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải

            A. cấm săn bắt động vật hoang dã.     B. khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

            C. tập trung khai thác vùng ven biển D. dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản.

Câu 42: Ở nước ta, ô nhiễm môi trường nước ít nghiêm trọng tại nơi nào sau đây?

            A. Thượng nguồn sông suối.  B. Khu dân cư tập trung đông.

            C. Vùng cửa sông ven biển.   D. Khu công nghiệp tập trung.

Câu 43: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do

            A. lao động phân bố đồng đều.           B. đầu tư trong nước dồi dào.

            C. chính sách công nghiệp hóa.          D. cơ sở hạ tầng rất hiện đại.

Câu 44: Khí tự nhiên là cơ sở nhiên liệu chủ yếu của nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta?

            A. Na Dương. B. Ninh Bình.  C. Phú Mỹ.     D. Phả Lại.

Câu 45: Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật về

            A. trồng rau vụ đông.              B. trồng cây dược liệu.

            C. trồng cây lương thực.                     D. khai thác dầu khí.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

            A. Điện Biên.  B. Thanh Hóa. C. Kon Tum.   D. Sơn La.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình của sông Mê Công (trạm Mỹ Thuận) lớn nhất vào tháng nào sau đây?

            A. Tháng 8.                 B. Tháng 9.     C. Tháng 10.   D. Tháng 11.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Cần Thơ có lượng mưa nhỏ nhất?

            A. Tháng XII. B. Tháng X.    C. Tháng IV.   D. Tháng II.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

            A. Hoành Sơn.            B. Đèo Ngang.           

            C. Bạch Mã.                            D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?

            A. Hải Phòng . B. Huế.            C. TP. Hồ Chí Minh.  D. Đà Nẵng.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Điện Biên?

            A. Trà Lĩnh.    B. Tà Lùng.     C. Tây Trang. D. Cầu Treo.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tổng diện tích trồng cây công nghiệp lớn nhất?

            A. Tây Ninh.   B. Khánh Hòa.            C. Bến Tre.     D. Bình Định.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành chế biến nông sản?

            A. Đà Nẵng.    B. Nha Trang. C. Thanh Hóa. D. Cần Thơ.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Nha Trang không có ngành nào sau đây?

            A. Đường sữa, bánh kẹo.                    B. Sản phẩm chăn nuôi.

            C. Rượu, bia, nước giải khát. D. Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết trong các tuyến đường biển sau đây, tuyến nào có chiều dài lớn nhất?

            A. Hải Phòng - Hồng Công.   B. Hải Phòng - Vlađivôxtôc.

            C. TP. Hồ Chí Minh - Xingapo.         D. TP. Hồ Chí Minh - Băng Cốc.

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Ninh Bình?

            A. Ba Bể.        B. Cúc Phương.          C. Bái Tử Long.          D. Cát Tiên.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây cà phê được trồng ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

            A. Lai Châu.                           B. Điện Biên.              C. Sơn La.            D. Hòa Bình.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh?

            A. Nghi Sơn.                                       B. Vũng Áng. 

            C. Đông Nam Nghệ An.                     D. Chân Mây - Lăng Cô.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

            A. Bình Thuận.                       B. Phú Yên.                             C. Khánh Hòa.     D. Ninh Thuận.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Rạch Giá không có ngành nào sau đây?

            A. Đóng tàu.              B. Hóa chất, phân bón.           C. Cơ khí     D. Chế biến nông sản.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

A

A

C

C

D

B

C

D

C

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

C

A

A

A

B

B

C

B

A

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÂY HỒ - ĐỀ 02

Câu 41: Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là 

A. khai thác củi gỗ. B. đẩy mạnh chế biến.  

C. lập khu bảo tồn. D. làm ruộng bậc thang. 

Câu 42: Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là 

  1. xây hồ thủy điện. B. phát triển vốn rừng. C. củng cố đê biển. D. trồng cây ven biển.

Câu 43: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay 

A. tăng trưởng rất chậm. B. phân bố không đều. 

C. sản phẩm ít đa dạng. D. chưa có chế biến dầu. 

Câu 44: Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng 

A. Tây Bắc. B. Đồng bằng sông Hồng.  

C. Đông Nam Bộ. D. Đông Bắc. 

Câu 45: Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để 

  1. phát triển du lịch. B. thâm canh lúa nước. C. trồng cây cao su. D. khai thác bô xít.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất trong  các tỉnh? 

  1. Nam Định. B. Hà Nam. C. Hòa Bình. D. Phú Thọ.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình lớn  nhất tháng 1? 

  1. Huế. B. Lũng Cú. C. T.P Hồ Chí Minh. D. Hà Nội

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

A. Ba Bể. B. Kẻ Gỗ. C. Trị An. D. Cấm Sơn.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm  Viên? 

  1. Braian. B. Chư Pha. C. Nam Decbri. D. Lang Bian.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các  tỉnh sau đây? 

  1. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Yên Bái. D. Phú Thọ.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? 

A. Tuyên Quang. B. Cao Bằng. C. Bắc Kạn. D. Thái Nguyên. 

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò? 

A. Phú Thọ. B. Vĩnh Phúc. C. Bắc Giang. D. Hà Giang.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm  công nghiệp Rạch Giá? 

  1. Chế biến nông sản. B. Hóa chất, phân bón. C. Luyện kim màu. D. Luyện kim đen.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

A. Hà Tu. B. Tiền Hải. C. Rạng Đông. D. Hồng Ngọc.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đảo nào sau đây có sân bay? 

  1. Phú Quý. B. Cồn Cỏ. C. Phú Quốc. D. Lý Sơn.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nước khoáng?

  1. Vĩnh Hảo. B. Mũi Né. C. Quy Nhơn. D. Mỹ Khê.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau  đây?

  1. Lai Châu. B. Tuyên Quang. C. Yên Bái. D. Hòa Bình.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè?

  1. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây  thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ? 

  1. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bình Định.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?

  1. Cà Mau. B. Đồng Tháp. C. Kiên Giang. D. Sóc Trăng

 

----- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

41 

42 

43 

44 

45 

46 

47 

48 

49 

50

C 

B 

B 

D 

A 

B 

C 

D 

D 

A

51 

52 

53 

54 

55 

56 

57 

58 

59 

60

B 

D 

A 

A 

C 

A 

C 

B 

B 

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÂY HỒ - ĐỀ 03

Câu 41: Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là do  

A. chuyển đổi mục đích. B. thiên tai gia tăng.

C. ô nhiễm môi trường. D. mực nước biển dâng. 

Câu 42: Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là  

A. trồng cây theo băng. B. định canh, định cư.

C. chống nhiễm phèn. D. chống xói mòn đất. 

Câu 43: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay  

A. phân bố khá đồng đều. B. tỉ trọng giảm dần.

C. sản phẩm ít đa dạng. D. chuyển dịch rõ rệt. 

Câu 44: Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là 

A. Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. 

Câu 45: Giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Nam Trung Bộ là  

A. nguyên liệu. B. lao động. C. năng lượng. D. thị trường. 

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp biển?

A. Quảng Ninh. B. Cần Thơ. C. Hòa Bình. D. Lai Châu. 

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây có lượng mưa trung bình năm thấp nhất?

A. Bình Thuận. B. Hòa Bình. C. Hà Giang. D. Cà Mau. 

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Mê Kông?

A. Hồ Phù Ninh. B. Hồ Lắk. C. Hồ Phù Ninh. D. Hồ Kẻ Gỗ. 

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây nằm trên cánh cung Ngân Sơn?

A. Núi Phu Luông. B. Núi Yên Tử. C. Núi Mẫu Sơn. D. Núi Phia Uắc. 

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau  đây? 

A. Hải Dương. B. Lạng Sơn. C. Cao Bằng. D. Lai Châu. 

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có GDP bình quân tính  theo đầu người thấp nhất của các tỉnh? 

A. Quảng Ninh. B. Nha Trang. C. Lâm Đồng. D. Đồng Nai. 

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Ninh Bình. D. Quảng Trị. 

Câu 53: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất?

A. Cà Mau. B. An Giang. C. Đồng Tháp. D. Kiên Giang. 

Câu 54: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm  nào sau đây có quy mô nhỏ? 

A. Đà Nẵng. B. Bảo Lộc. C. Buôn Ma Thuột. D. Nha Trang 

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết nước nào sau đây là thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa lớn  nhất nước ta? 

  1. Hoa Kì. B. Trung Quốc. C. Nhật Bản. D. Đài Loan. 

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thê giới?

A. Vịnh Hạ Long. B. Phong Nha - Kẻ Bàng. C. Bến Ninh Kiều. D. Phố cổ Hội An.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của Trung du và  miền núi Bắc Bộ? 

A. Quảng Ninh. B. Lai Châu. C. Sơn La. D. Thái Nguyên. 

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải  Nam Trung Bộ? 

A. Bình Thuận. B. Lâm Đồng. C. Đắc Lăk. D. Gia Lai. 

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ khí,  đóng tàu? 

A. Cà Mau. B. Rạch Giá. C. Long Xuyên. D. Kiên Lương. 

Câu 60: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía  Nam? 

A. Trà Vinh. B. Đồng Nai. C. Hậu Giang. D. Sóc Trăng. 

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

41 

42 

43 

44 

45 

46 

47 

48 

49 

50

A 

C 

D 

A 

C 

A 

A 

B 

D 

A

51 

52 

53 

54 

55 

56 

57 

58 

59 

60

C 

A 

B 

B 

C 

D 

B 

A 

B 

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÂY HỒ - ĐỀ 04

Câu 1: Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua?

A. Sản lượng lúa tăng nhanh nhờ mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh.

B. Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành cây hàng hóa.

C. ĐBSCL là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa.

D. Nước ta trở thành nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo, trung bình năm trên 4,5 triệu tấn.

Câu 2: Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác động là

A. cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

B. giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.

C. sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

D. đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.

Câu 3: Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất

A. việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

B. sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

C. việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

D. tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

Câu 4: Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở

A. thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

B. mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

C. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

D. các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

Câu 5: Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để 

A. phát triển du lịch. B. thâm canh lúa nước. C. trồng cây cao su. D. khai thác bô xít.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A. Lạng Sơn.

B. Thái Nguyên.

C. Bắc Cạn.

D. Tuyên Quang.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?

A. Vịnh Hạ Long.

B. Phong Nha - Kẻ Bàng.

C. Phố cổ Hội An.

D. Cát Tiên.

Câu 8: Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì:

A. các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.

B. các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

C. hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

D. dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

Câu 9: Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động

A. Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

B. Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

C. Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.

D. Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

Câu 10: Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là

A. sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

B. về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh.

C. về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.

D. do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A. Cần Thơ, Cà Mau.

B. Cần Thơ, Long Xuyên.

C. Cà Mau, Long Xuyên.

D. Sóc Trăng, Mỹ Tho.

Câu 12: Năm 2005, biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân số nước ta thuộc loại trẻ?

A. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

B. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 10%.

C. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%.

D. Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%

Câu 13: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A. có gió mùa Tây Nam hoạt động.

B. khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

C. khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

D. khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A. Đồng bằng ven biển thu hẹp, đồng bằng Nam Bộ mở rộng.

B. Hướng TB - ĐN, nhiều sơn nguyên, cao nguyên và đồng bằng giữa núi.

C. Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc đứng.

D. Gồm các khối núi cổ Kon Tum, các sơn nguyên, cao nguyên.

Câu 15: Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A. nhiều lao động không có việc làm.

B. lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

C. nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

D. năng suất lao động thấp.

Câu 16: Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước ta?

A. Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.

B. Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ XX.

C. Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều.

D. Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất quy ước.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với cả nước là

A. trên 2,5-10%.

B. trên 1-2,5%.

C. trên 10%.

D. trên 0,5-1%.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

A. Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới.

B. Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

C. Tỉ trọng của luyện kim giảm, hàng không vũ trụ tăng.

D. Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

Câu 19: Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

A. Hạ giá thành sản phẩm.

B. Nâng cao chất lượng.

C. Đa dạng hoá sản phẩm.

D. Tăng năng suất lao động.

Câu 20: Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng

A. tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.

B. giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

C. tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

D. tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

 

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

D

C

A

C

C

A

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

D

C

B

D

B

A

B

C

D

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÂY HỒ - ĐỀ 05

Câu 41. Tính đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở 

  1. thành phần loài. B. hệ sinh thái. C. nguồn gen quý. D. vùng phân bố.

Câu 42. Vùng có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là  

  1. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Nam Bộ. D. Nam Trung Bộ.

Câu 43. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là 

  1. dệt may. B. dày da. C. điện lực. D. luyện kim.

Câu 44. Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở 

A. các đồng bằng lớn. B. gần nơi tiêu thụ.  

C. các đô thị lớn. D. gần nguồn nguyên liệu.  

Câu 45. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

A. Cao su. B. Cà phê. C. Dừa. D. Chè.

Câu 46. Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đô thị nào sau đây là thành phố trực thuộc  trung ương? 

  1. Việt Trì. B. Thái Nguyên. C. Cần Thơ. D. Đà Lạt.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

  1. Tây bắc-đông nam. B. Bắc-nam. C. Vòng cung. D. Tây-đông.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây  khô nóng?

A. Đồng bằng sông Cửu Long. B.Nam Trung Bộ.  

C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Bắc Bộ. 

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B có hướng nào sau đây?

A. Bắc - Nam. B. Tây Bắc - Đông Nam. 

C. Đông - Tây. D. Tây Nam - Đông Bắc. 

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào dưới đây có dân số trên 1.000.000 người?

A. Hải Phòng. B. Việt Trì. C. Tuy Hòa. D. Vĩnh Long.

Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây có GDP bình quân  trên đầu người trên 18 triệu đồng ? 

  1. Thanh Hóa. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Thái Nguyên. D. Bình Phước.

Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng  cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là 

  1. Bắc Ninh. B. Vĩnh Phúc. C. Hải Dương. D. Hà Nam.

Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện  kim màu? 

  1. Thái Nguyên. B. Cẩm Phả. C. Nam Định. D. Việt Trì.

Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng  nào sau đây có quy mô vừa? 

  1. Hải Phòng. B. Đà Nẵng. C. Biên Hòa. D. Vũng Tàu.

Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối quốc lộ 14 với  quốc lộ 1. 

  1. Quốc lộ 24. B. Quốc lộ 19. C. Quốc lộ 27. D. Quốc lộ 9.

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên  hải Nam Trung Bộ? 

  1. Mỹ Khê. B. Sa Huỳnh. C. Cà Ná. D. Lăng Cô

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có  cảng biển? 

  1. Cẩm Phả. B. Hạ Long. C. Hải Phòng. D. Nam Định.

Câu 58. Dựa vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp?

A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau  đây? 

  1. Kon Tum. B. Đắc Lắk. C. Lâm Đồng. D. Gia Lai.

Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ có  quy mô lớn nhất? 

  1. Thủ Dầu Một. B. Biên Hòa. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

D

A

D

C

A

C

A

A

D

A

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

B

B

A

B

D

D

D

A

D

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tây Hồ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF