Tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ lần 2 có đáp án, được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 12 Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn thứ hai của nước ta?
A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.
B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.
C. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
D. Đà Nẵng, Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.
Câu 2: Đặc điểm khác biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là
A. có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
B. có diện tích lớn và bằng phẳng hơn
C. thủy triều xâm nhập sâu vào đồng bằng.
D. hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?
A. Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.
B. Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.
C. Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.
D. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 4: Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
A. số giờ nắng.
B. lượng bức xạ nhiệt.
C. gió mùa mùa Đông.
D. lượng mưa.
Câu 5: Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì
A. gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải
B. gió thổi đi về phía Nam.
C. gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
D. gió di chuyển về phía Đông Bắc.
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước ta?
A. Sông Hồng.
B. Sông Thái Bình.
C. Sông Mê Công.
D. Sông Đồng Nai.
Câu 7: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
A. Trường Sơn Nam.
B. Đông Bắc.
C. Tây Bắc.
D. Trường Sơn Bắc.
Câu 8: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có
A. địa hình ¾ là đồi núi.
B. đá mẹ badơ là chủ yếu.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm.
D. chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp.
Câu 9: Khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là
A. nhà nước.
B. ngoài nhà nước.
C. tư nhân.
D. vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?
A. Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.
B. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
C. Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.
D. Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
Câu 11: Thế mạnh vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp các loại hình giao thông vận tải
A. đường sông và đường biển.
B. đường biển và đường sắt.
C. đường ô tô và đường sắt.
D. đường hàng không và đường biển.
Câu 12: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là
A. tập trung theo mùa.
B. năng suất sinh học cao.
C. nhiều loài đang cạn kiệt.
D. ít loài quý hiếm.
Câu 13: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A. Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
B. Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
C. Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
D. Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công của nước ta?
A. Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.
B. Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.
C. Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.
D. Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.
Câu 15: Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.
B. Tốc độ phát triển khá cao.
C. Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.
D. Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
A. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc.
B. Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.
C. Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu dưới 100 người/km2.
D. Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.
Câu 17: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
A. Inđônêxia và Mianma.
B. Inđônêxia và Malaixia.
C. Inđônêxia và Philippin.
D. Inđônêxia và Thái Lan.
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu tác động của gió mùa Đông Nam thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Tây Nguyên.
C. Nam Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 19: Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện nay khoảng
A. 0,2 ha/người.
B. 0,1 ha/ người.
C. 0,3 ha/ người.
D. 0,4 ha/người.
Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?
A. Bán đảo Cà Mau.
B. Dọc sông Tiền, sông Hậu.
C. Đồng Tháp Mười.
D. Vùng ven biển.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
D |
D |
D |
A |
A |
C |
C |
D |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
B |
A |
D |
D |
B |
C |
A |
B |
B |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ - ĐỀ 02
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở khu vực nào của nước ta?
A. cao nguyên Lâm Viên.
C. vùng núi Bạch Mã.
B. vùng núi Ngọc Linh.
D. vùng núi Hoàng Liên Sơn
Câu 2: Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên ba zan
A. Đồng Văn
B. Mộc Châu.
C. Tà Phình - Sín Chải.
D. Mơ Nông.
Câu 3: Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?
A. 8 hải lý.
B. 10 hải lý.
C. 12 hải lý.
D. 14 hải lý
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm gia tăng dấn số tự nhiên của nước ta ở nửa đầu thế kỉ XX thấp là
A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
C. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.
D. tỉ suất tăng cơ học thấp.
Câu 5: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở ĐBS Hồng có thế mạnh độc đáo về
A. nuôi trồng thủy sản.
B. lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.
C. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.
D. sản xuất rau ôn đới vào vụ đông.
Câu 6: Dân cư ở đồng bằng sông Cửu Long chủ động sống chung với lũ không phải do
A. lũ lên chậm và xuống chậm.
B. lũ xảy ra thường xuyên và quanh năm.
C. lũ cũng mang lại nhiều nguồn lợi.
D. tập quán lâu đời của người dân.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền khí hậu phía Bắc?
A. Độ lạnh tăng dần về phía Nam.
B. Mùa mưa chậm dần về phía Nam.
C. Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu.
D. Biên độ nhiệt trong năm cao.
Câu 8: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng?
A. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.
B. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.
C. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.
D. Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố.
Câu 9: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
C. Ảnh hưởng đến hòa tan, rửa trôi vật chất.
D. Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.
Câu 10: Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?
A. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung.
B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 11: Không phải là biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta.
A. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp.
B. giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
D. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 12: Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì
A. dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
B. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta còn cao.
C. lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
D. dân cư nước ta phân bố không đồng đều và chưa hợp lí.
Câu 13: Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ ở At lat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Đồng bằng Bắc Bộ phổ biến là
A. từ 180C - 200C
B. từ 140C - 180C.
C. dưới 140C.
D. từ 200C - 240C.
Câu 14: Đặc điểm không đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam là
A. mùa bão thường bắt đầu vào tháng 6 và kết thúc vào tháng 11.
B. mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.
C. 70% số cơn bão trong mùa tập trung vào các tháng 8,9,10.
D. trung bình mỗi năm có từ 3 - 4 cơn bão đổ bổ vào vùng bờ biển nước ta.
Câu 15: Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, các tỉnh ở Đồng bằng sông Hồng giáp biển là
A. Hà Nam, Ninh Bình.
B. Hà Nội, Hải Phòng.
C. Hải Phòng, Ninh Bình.
D. Quảng Ninh, Hải Phòng.
Câu 16: Nếu ở chân núi Phan xi Păng có nhiệt độ là 20,90C thì theo quy luật đai cao nhiệt độ ở đỉnh núi này (3143m) là
A. 25,90C.
B. 20C.
C. 15,90C
D. 18,90C
Câu 17: Đất feralit có mùn phát triển ở vùng nào sau đây?
A. Núi có độ cao từ 600 - 700 m đến 1600 - 1700 m.
B. Trung du và bán bình nguyên.
C. Núi cao trên 2400 m.
D. Đồi núi thấp dưới 1000 m.
Câu 18: Biện pháp không thích hợp để hạn chế ảnh hưởng do tính chất thất thường của khí hậu nước ta đối với sản xuất nông nghiệp là
A. làm tốt công tác dự báo thời tiết.
B. đẩy mạnh tăng vụ.
C. chuyển đổi cơ cấu mùa hợp lí.
D. phát triển công tác thủy lợi, trồng rừng
Câu 19: Cơ cấu mùa vụ trong ngành trồng lúa nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu.
B. mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa
C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng lúa hè thu.
D. giảm diện tích lúa đông xuân và lúa mùa.
Câu 20: Để tăng sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta, vấn đề quan trọng hàng đầu cần phải giải quyết là
A. đầu tư, trang bị phương tiện khai thác hiện đại để khai thác xa bờ.
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
C. phổ biến kinh nghiệm, trang bị kiến thức cho ngư dân.
D. tìm kiếm các ngư trường mới.
----- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
C |
C |
D |
B |
A |
C |
A |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
B |
B |
C |
B |
A |
B |
A |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ - ĐỀ 03
Câu 1. Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A. số dân của đô thị
B. chức năng đô thị.
C. tốc độ gia tăng dân số đô thị.
D. tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
Câu 2. Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp với mục đích
A. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
B. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
C. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
D. nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
Câu 3. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Gió mùa Tây Nam.
C. Gió Phơn Tây Nam.
D. Tín Phong bán cầu Bắc.
Câu 4. Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Gia Lai.
B. Đắk Lắk.
C. Kon Tum.
D. Đắk Nông.
Câu 6. Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
A. nội thủy.
B. đặc quyền kinh tế.
C. lãnh hải.
D. tiếp giáp lãnh hải.
Câu 7. Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
A. Campuchia
B. Lào.
C. Trung Quốc.
D. Thái Lan.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Con Voi.
B. Tam Điệp.
C. Pu Sam Sao.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A. quốc lộ 18 và 4B.
B. quốc lộ 10 và 5.
C. quốc lộ 1A và 4A.
D. quốc lộ 10 và 18.
Câu 10. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A. Gỗ, giấy, xenlulô.
B. Giấy, in, văn phòng phẩm.
C. Dệt, may
D. Da, giày.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
A. Tháng XI.
B. Tháng IX.
C. Tháng VIII.
D. Tháng X.
Câu 12. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là
A. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
B. bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.
C. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
D. tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào sau đây?
A. Hải đảo.
B. Trung du.
C. Miền núi.
D. Đồng bằng.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A. Bình Định.
B. Hà Tĩnh.
C. Quảng Ngãi.
D. Nghệ An.
Câu 15. Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?
A. Đông Bắc.
B. Miền Trung.
C. Tây Bắc.
D. Nam Bộ.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
B. Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
C. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
D. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
Câu 17. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm là
A. có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
B. có địa hình thấp và chia cắt.
C. hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A. Sông Thu Bồn.
B. Sông Thái Bình.
C. Sông Gianh.
D. Sông Ba.
Câu 19: Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ cấu dân số trẻ với số dân
A. tăng nhanh.
B. tăng chậm.
C. giảm xuống.
D. không tăng.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A. Ninh Bình.
B. Sóc Trăng.
C. Hà Nam.
D. Thái Bình.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
D |
B |
C |
C |
A |
B |
A |
D |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
A |
D |
D |
C |
B |
C |
C |
A |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ - ĐỀ 04
Câu 1: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A. bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
B. bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
C. rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
D. rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A. Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
B. Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.
C. Gồm các dãy núi song song và so le nhau.
D. Địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 3: Ở miền Trung, lũ quét thường diễn ra từ
A. tháng VI - X.
B. tháng VII - X.
C. tháng X - XII.
D. tháng IX - I.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
A. Kon Tum.
B. Hậu Giang.
C. Lào Cai.
D. Bạc Liêu.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông
A. Cả.
B. Mê Công.
C. Đồng Nai.
D. Hồng.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng IX?
A. Cần Thơ.
B. Đà Lạt.
C. Đồng Hới.
D. Sa Pa.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A. Yên Tử.
B. Nam Châu Lãnh.
C. Pu Hoạt.
D. Phia Ya.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị trường nào sau đây nước ta xuất siêu?
A. Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po.
B. Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.
C. Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.
D. Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có các ngành chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulô?
A. Vinh.
B. Quảng Ngãi.
C. Hạ Long.
D. Thanh Hóa.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung bình năm lớn nhất?
A. Nha Trang.
B. Lạng Sơn.
C. Cà Mau.
D. Điện Biên Phủ.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.
C. Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.
D. Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
A. TP. Hồ Chí Minh.
B. Nha Trang.
C. Quy Nhơn.
D. Hà Nội.
Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành công nghiệp chế tạo ở Đông Nam Á phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
A. Hình thành được các thương hiệu mạnh.
B. Đẩy mạnh liên doanh với nước ngoài.
C. Lao động lành nghề ngày càng đông.
D. Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.
Câu 14: Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là
A. trồng rừng phòng hộ ven biển.
B. khai thác đi đôi với tu bổ rừng.
C. trồng rừng làm nguyên liệu giấy.
D. chế biến gỗ và lâm sản khác.
Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
A. Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
B. Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
C. Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
D. Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
Câu 16: Nguyên nhân mang tính quyết định làm cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do
A. tác động từ cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
B. nước ta thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. các doanh nghiệp nước ngoài có thu nhập cao.
D. nước ta thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta?
A. Góp phần đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.
C. Đẩy nhanh tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.
D. Nảy sinh các vấn đề về an ninh trật tự.
Câu 18: Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi
A. gió phơn Tây Nam.
B. Tín phong bán cầu Bắc.
C. gió mùa Đông Bắc.
D. gió mùa mùa hạ.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
A. Có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
B. Đất phù sa chiếm phần lớn diện tích.
C. Địa hình chủ yếu là núi, đồi và núi lửa.
D. Có hệ thống sông ngòi khá dày đặc.
Câu 20: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A. đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
B. tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
C. đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
D. tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
C |
D |
D |
B |
C |
B |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
C |
B |
B |
C |
D |
C |
B |
B |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ - ĐỀ 05
Câu 1: Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. cơ khí, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
B. hoá chất, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
C. luyện kim, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
D. khai thác than, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Nam Trung Bộ.
C. Nam Bộ.
D. Tây Bắc Bộ.
Câu 3: Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.
B. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.
C. Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.
D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A. Lưu vực sông Thu Bồn.
B. Lưu vực sông Mê Kông.
C. Lưu vực sông Đồng Nai.
D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).
Câu 5: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta vì
A. có công nghệ sản xuất hiện đại.
B. có giá trị sản xuất lớn.
C. có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường).
D. đòi hỏi ít lao động.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây?
A. Chế biến nông sản.
B. Cơ khí.
C. Dệt, may.
D. Sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 7: Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)?
A. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung.
B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 8: Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian
A. giữa mùa gió Đông Bắc.
B. chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
C. đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.
D. giữa mùa gió Tây Nam.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?
A. Lai Châu.
B. Lào Cai.
C. Sơn La.
D. Điện Biên.
Câu 10: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A. sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
B. các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
C. lượng nước phân bố không đều trong năm.
D. sông ngòi nhiều phù sa.
Câu 11: Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
A. Chí tuyến hải dương.
B. Xích đạo lục địa.
C. Ôn đới hải dương.
D. Cực lục địa.
Câu 12: Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A. thiếu nguyên liệu.
B. xa thị trường.
C. thiếu kĩ thuật và vốn.
D. thiếu lao động.
Câu 13: Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B. mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm.
C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
D. cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt.
Câu 14: Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. chè.
B. hồ tiêu.
C. cà phê.
D. cao su.
Câu 15: Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A. tăng diện tích đất canh tác.
B. tăng năng suất cây trồng.
C. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
D. đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là
A. Lâm Viên.
B. Đắk Lắk.
C. Kon Tum.
D. Mơ Nông.
Câu 17: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?
A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
D. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời
Câu 18: Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến
A. truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.
B. sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
C. cơ cấu dân số.
D. mức gia tăng dân số.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) là
A. Hà Nội, Đà Nẵng.
B. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Câu 20: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A. Nguồn lao động có trình độ.
B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
C. Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
D. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
A |
D |
C |
C |
C |
A |
B |
D |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
C |
B |
A |
B |
A |
D |
A |
C |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


