OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Đại Ngãi có đáp án

25/01/2022 2.04 MB 184 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220125/22588125877_20220125_154809.pdf?r=4165
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi THPT QG sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu học tập: Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Đại Ngãi có đáp án, được HOC247 biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

ĐẠI NGÃI

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2019 (Đơn vị: triệu người)

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Thái Lan

Tổng số dân

268,4

32,0

108,0

66,4

Dân số thành thị

148,4

24,3

50,7

33,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, cho biết nước nào có tỉ lệ dân thành thị là 47% là nước nào sau đây?

   A. In-đô-nê-xi-a.               B. Ma-lai-xi-a.                  C. Phi-lip-pin.                                        D. Thái Lan

Câu 42: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015?

     A. Sản lượng điện giảm, dầu thô tăng.                        B. Nhìn chung sản lượng điện tăng.

     C. Sản lượng dầu thô tăng nhanh hơn điện                 D. Sản lượng dầu thô giảm liên tục.

Câu 43: Nước ta nằm liền kề vành đai sinh khoáng nên có

     A. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.                         B. tài nguyên sinh vật rất đa dạng

     C. tài nguyên khoáng sản phong phú.                         D. nền nhiệt cao, cân bằng ẩm dương.

Câu 44: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

A. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

B. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

C. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

D. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và mở rộng quy mô đô thị. 

Câu 45: Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

A. có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.                 B. nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

C. địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.             D. nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

Câu 46:  Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?

A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

B. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

C. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

D. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

Câu 47: Yếu tố tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi hiện nay là

     A. trình độ lao động được nâng cao.                           B. dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

     C. cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.                           D. sự thay đổi nhu cầu của thị trường.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản của nước ta?

     A. Công nghiệp bột giấy và giấy đang được phát triển.

     B. Sản phẩm khai thác chủ yếu là gỗ, cây luồng, cây nứa.

     C. Các cơ sở chế biến gỗ tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.

     D. Rừng còn được khai thác để cung cấp gỗ củi và than củi.

Câu 49: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là

     A. có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió.                   B. bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.

     C. dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn.                        D. có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.

Câu 50: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

     A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

     B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

     C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

     D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

Câu 51. Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu ở nước ta là

     A. thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.

     B. tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.

     C. phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.

     D. đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với các nước.

Câu 52: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

     A. Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.      B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

     C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.      D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

Câu 53: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

     A. khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.

     B. phát huy hiệu quả các thế mạnh, tạo thế liên hoàn trong sản xuất.

     C. đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.

     D. đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.

Câu 54: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

     A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

     B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

     C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

     D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 55: Giải pháp chủ yếu phát huy thế mạnh tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là

     A. đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản và trồng rừng ngập mặn.

     B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cải tạo đất và bảo vệ rừng.

     C. đầu tư công nghiệp chế biến và thúc đẩy xuất khẩu.

     D. phát triển kinh tế biển - đảo, trồng lúa thâm canh.

Câu 56: Cho biểu đồ về doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

     A. Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.

   B. Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.

   C. Quy mô doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.

   D. Sự chuyển dịch cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.

Câu 57: Sự khác nhau về cảnh quan thiên nhiên giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

     A. bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bản cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.

     B. gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung

     C. vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.

     D. gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và hướng địa hình núi.

Câu 58: Biện pháp quan trọng nhất để tránh mất nước của các hồ chứa ở Đông Nam Bộ là 

     A. bảo vệ rừng trên thượng lưu của các sông.

     B. xây dựng và mở rộng các vườn quốc gia.

     C. bảo vệ nghiêm ngặt các khu dự trữ sinh quyển. 

D. phục hồi và phát triển nhanh rừng ngập mặn.

Câu 59: Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

     A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.

     B. đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.

     C. tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

     D. hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.

Câu 60: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

(Đơn vị: triệu đô la Mỹ)

Năm

   2010

     2012

     2016

     2018

Khu vực kinh tế trong nước

33 084,3

42 277,2

  50 345,2

 69 733,6

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

39 152,4

72 252,0

126 235,6

173 963,7

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2018 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

       A. Tròn.                             B. Đường.                          C. Miền.                                        D. Cột.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

C

B

C

D

C

A

D

C

D

A

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

C

D

B

A

B

D

D

A

C

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI - ĐỀ 02

Câu 1.Những khối núi đá vôi đồ sộ của vùng núi Đông Bắc nước ta tập trung chủ yếu ở

A.giáp biên giới Việt - Trung.                         B.khu vực phía Nam của vùng.

C.thượng nguồn sông Chảy.                           D.khu vực trung tâm của vùng.

Câu 2.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết những khu vực nào sau đây có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII?

A.Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long. B.Tây Bắc, Đồng bằng sông Hồng.

C.Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.     D.Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

Câu 3.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?

A.Sông Cả.                  B.Sông Cầu.               C.Sông Chảy.                              D.Sông Mã.

Câu 4.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A.Hà Tiên.                  B.Mộc Bài.                 C.An Giang.                             D.Đồng Tháp.

Câu 5.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12,cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đất liền?

A.Phú Quốc.                B.Cát Bà.                    C.Côn Đảo.                                D.Bạch Mã.

Câu 6.Thành phần loài sinh vật nào chiếm ưu thế ở nước ta?

A.Các loài ôn đới.                                          B.Các loài nhiệt đới.

C.Các loài cận nhiệt đới.                                D.Các loài cận xích đạo.

Câu 7.Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở

A.khu vực trung du.                                       B.khu vực cao nguyên.

C.khu vực đồng bằng.                                    D.khu vực miền núi.

Câu 8.Ở đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

A.vùng ngoài đê.                                            B.rìa phía tây và tây bắc.

C.vùng trong đê.                                            D.các ô trũng ngập nước.

Câu 9.Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 – 2014

Năm

Tổng diện tích có rừng

(Triệu ha)

Trong đó

Độ che phủ

(%)

Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng

(Triệu ha)

1943

14,3

14,3

0

43,0

1983

7,2

6,8

0,4

22,0

2005

12,7

10,2

2,5

38,0

2014

13,8

10,1

3,7

41,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta trong thời gian trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A.Biểu đồ miền.          B.Biểu đồ kết hợp.      C.Biểu đồ cột.                                 D.Biểu đồ đường.

Câu 10.Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do nguyên nhân nào sau đây?

A.Nằm trong vùng gió mùa, giữa hai đường chí tuyến nên có lượng mưa lớn và góc nhập xạ lớn.

B.Nằm ở vùng vĩ độ thấp nên nhận được nhiều nhiệt và tiếp giáp Biển Đông nên mưa nhiều.

C.Nằm trong vùng nội chí tuyến, trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á và tiếp giáp Biển Đông.

D.Nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc, quanh năm nhận lượng bức xạ lớn.

Câu 11.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?

A.Hà Nhì.                                B.Mường.                   C.Hmông. D.Nùng.

Câu 12.Cấu trúc địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A.Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam và phân hóa đa dạng.

B.Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt.

C.Qúa trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

D.Địa hình gồm hai hướng chính, hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

Câu 13.Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

A.30.                           B.28.                          C.29.           D.27.

Câu 14.Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi là do

A.tiếp giáp Biển Đông và nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á.

B.nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của Bắc bán cầu.

C.nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.

D.nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

Câu 15.Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

A.hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phù sa.

B.hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

C.hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất mùn.

D.hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit.

Câu 16.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây thuộc đô thị loại 1?

A.Vinh, Quy Nhơn.                                        B.Hải Phòng, Đà Nẵng.

C.Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.                          D.Đồng Hới, Tuy Hòa.

Câu 17.Ở vùng ven biển miền Trung, đất đai bị hoang mạc hóa là do

A.khai thác lâu đời và không được bồi đắp phù sa hàng năm.

B.vào mùa mưa thường xuyên bị ngập trên diện rộng.

C.nước mặn xâm nhập sâu vào trong đồng bằng.

D.chịu ảnh hưởng của hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc.

Câu 18.Ngành sản xuất nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta?

A.Ngành nông nghiệp.                                   B.Ngành công nghiệp.

C.Ngành du lịch.                                            D.Ngành thương mại.

Câu 19.Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ TP.HỒ CHÍ MINH

(Đơn vị: 0C)

Địa điểm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Hà Nội

16,4

17,0

20,2

23,7

27,3

28,8

28,9

28,2

27,2

24,6

21,4

18,2

TP. Hồ Chí Minh

25,8

26,7

27,9

28,9

28,3

27,5

27,1

27,1

26,8

26,7

26,4

25,7

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh lần lượt là

A.3,20C và 12, 50C.      B.9,40C và 13,30C.      C.13,70C và 9,40C.                              D.12, 50C và 3,20C.

Câu 20.Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A.Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

B.Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa, hướng tây bắc - đông nam.

C.Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

D.Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây, hướng vòng cung.

----- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

C

B

D

B

D

A

B

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

B

A

B

B

D

A

D

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI - ĐỀ 03

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có quốc lộ nào sau đây?

A. Quốc lộ 9.                 B. Quốc lộ 27.               C. Quốc lộ 14.                                       D. Quốc lộ 1.

Câu 42: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp?

A. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

C. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.

D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?

A. Cha Lo.                     B. A Đớt.                       C. Nam Giang.                                 D. Cầu Treo.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất?

A. Đồng Tháp.               B. Sóc Trăng.                 C. Trà Vinh.                                   D. Kiên Giang.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?

A. Bỉm Sơn.                   B. Sóc Trăng.                 C. Vũng Tàu.                                    D. Bình Thuận.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Bình Định.                B. Khánh Hòa.               C. Quảng Nam.                                   D. Phú Yên.

Câu 47: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta?

A. Sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung.

B. Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước.

C. Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước.

D. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

Câu 48: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?

A. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị.

B. Xoá đói giảm nghèo và công nghiệp hoá nông thôn.

C. Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị.

D. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

Câu 49: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019

(Đơn vị: Triệu người)

Năm

1995

2000

2005

2010

2017

2019

Tổng số dân

72,0

77,6

82,4

86,9

93,4

96,2

Số dân thành thị

14,9

18,7

22,3

26,5

32,8

33,1

 (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019)

Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2019 ?

A. Biểu đồ đường.         B. Biểu đồ miền.            C. Biểu đồ cột chồng.                                 D. Biểu đồ kết hợp.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Bình Định.                B. Khánh Hòa.               C. Phú Yên.                                    D. Quảng Nam.

Câu 51: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ?

A. Tiểu thủ công nghiệp.                                      B. Nông nghiệp.

C. Công nghiệp.                                                   D. Dịch vụ.

Câu 52: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ?

A. Được bồi tụ phù sa hàng năm.                         B. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn.

C. Địa hình thấp và bằng phẳng.                          D. Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh.

Câu 53: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn vào mùa hè ?

A. Tây Nguyên lạnh ẩm, Đông Trường Sơn nóng ẩm.

B. Tây Nguyên mùa khô, Đông Trường Sơn mùa mưa.

C. Tây Nguyên khô nóng, Đông Trường Sơn lạnh ẩm.

D. Tây Nguyên mùa mưa, Đông Trường Sơn khô nóng.

Câu 54: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp ở nước ta?

A. Nguồn lao động có tay nghề ít.

B. Tài nguyên khoáng sản nghèo.

C. Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí không thuận lợi.

D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Bộ?

A. Đồng Hới.                 B. Nha Trang.                C. Lạng Sơn.                                    D. Cà Mau.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Thanh Hóa.               B. Mỹ Tho.                    C. Biên Hòa.                                    D. Quy Nhơn.

Câu 57: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây?

A. Gió mùa Đông Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh.

B. Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khô nóng.

C. Gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đông lạnh nhất cả nước

D. Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô lớn?

A. Hải Dương.               B. Hạ Long.                   C. Nam Định.                                   D. Hải Phòng.

Câu 59: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở miền Nam nước ta ?

A. Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc.     B. Gây ô nhiễm môi trường.

C. Xa nguồn nguyên liệu.                                    D. Không có diện tích để xây dựng.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây?

A. Phu Hoạt.                  B. Chí Linh.                   C. Mẫu Sơn.                                    D. Tam Đảo.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

41

A

51

B

42

B

52

A

43

C

53

D

44

D

54

D

45

C

55

D

46

D

56

A

47

B

57

C

48

B

58

D

49

D

59

C

50

A

60

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI - ĐỀ 04

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ không có quốc lộ nào sau đây?

A. Quốc lộ 24.               B. Quốc lộ 9.                 C. Quốc lộ 7.                                         D. Quốc lộ 1.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta?

A. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.

B. Mật độ dân cư cao nhất ở vùng đồi núi và cao nguyên.

C. Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển.

D. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?

A. Nam Giang.              B. Bờ Y.                         C. Lệ Thanh.                                D. A Đớt.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?

A. Trà Vinh.                  B. Sóc Trăng.                 C. Kiên Giang.                                 D. Vĩnh Long.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành dệt, may?

A. Phan Thiết.               B. Cà Mau.                    C. Nha Trang.                                 D. Nam Định.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Bình Định.                B. Khánh Hòa.               C. Quảng Nam.                                   D. Phú Yên.

Câu 47: Đâu là vấn đề có ý nghĩa chiến lược hàng đầu trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta ?

A. Thúc đẩy sự chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn.

B. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C. Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế.

D. Đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành hợp lí.

Câu 48: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta ?

A. Đất nông nghiệp ít và khó canh tác.                B. Nền kinh tế chủ yếu là thuần nông.

C. Địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở.                 D. Thường xuyên chịu nhiều thiên tai.

Câu 49: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA NĂM 2019

LOẠI CÂY

CÀ PHÊ

ĐIỀU

CHÈ

HỒ TIÊU

DỪA

Diện tích (Nghìn ha)

688,3

297,2

123

137,7

177,6

Sản lượng (Nghìn tấn)

1657

286,3

1019,9

263,5

1642,6

 

(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, NXB Thống kê, 2019)

       Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất một số cây công nghiệp của nước ta năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.                      B. Kết hợp.                    C. Tròn.                                   D. Cột.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Nghệ An.                   B. Quảng Bình.              C. Hà Tĩnh.                                   D. Thanh Hóa.

Câu 51: Công cuộc Đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào?

A. 1982.                         B. 1980.                         C. 1979.                                   D. 1981.

Câu 52: Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm cho nước ta có nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình trên 20⁰C ?

A. Chịu tác động thường xuyên của Tín phong   B. Ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

C. Nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.    D. Giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

Câu 53: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây Bắc ?

A. Hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải dải tụ nhiệt đới.

B. Tác động của vĩ độ địa lý với hướng các dãy núi.

C. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

D. Tác động của gió Tín phong với độ cao địa hình.

Câu 54: Đâu là ngành công nghiệp được coi là thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta?

A. Khai thác than.          B. Luyện kim.                C. Khai thác dầu.                                     D. Sản xuất điện.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Bắc Bộ?

A. Thanh Hóa.               B. Sa Pa.                        C. Lạng Sơn.                                    D. Điện Biên Phủ.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Thái Nguyên.            B. Biên Hòa.                  C. Vinh.                                   D. Quy Nhơn.

Câu 57: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta đã bảo toàn được tính chất nhiệt đới?

A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu đồi núi thấp.

B. Hướng núi chính tây bắc - đông nam, vòng cung.

C. Địa hình chịu tác động sâu sắc con người.

D. Cấu trúc cổ được Tân kiến tạo làm trẻ lại, phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A. Vinh.                         B. Hạ Long.                   C. Nam Định.                                   D. Hà Nội.

Câu 59: Đâu là khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta ?

A. Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

B. Sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.

C. Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ.

D. Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây?

A. Pha Luông.                B. Phu Luông.                C. Pu Si Lung.                                  D. Pu Huổi Long.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

41

A

51

C

42

B

52

C

43

D

53

C

44

C

54

D

45

D

55

D

46

C

56

A

47

B

57

A

48

C

58

A

49

B

59

A

50

D

60

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI - ĐỀ 05

Câu 41: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2019

(Đơn vị: triệu người)

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Thái Lan

Tổng số dân

268,4

32,0

108,0

66,4

Dân số thành thị

148,4

24,3

50,7

33,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, cho biết nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

        A. In-đô-nê-xi-a.               B. Phi-lip-pin.                   C. Ma-lai-xi-a.     D. Thái Lan

Câu 42: Cho biểu đồ:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP/NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN NĂM 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về GDP/người của một số quốc gia Đông Nam Á, giai đoạn 2010 - 2015?

          A. Việt Nam tăng nhanh hơn Phi-lip-pin                    B. Ma-lai-xi-a tăng nhanh, liên tục.

          C. Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.                 D. Việt Nam và Phi-lip-pin đều tăng.

Câu 43: Vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có

          A. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.                         B. nền nhiệt cao chan hòa ánh nắng.

          C. thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống.                    D. thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.

Câu 44: Giải pháp chủ yếu nào sau đây nhằm thu hút đầu tư vào các đô thị ở nước ta?

          A. Phát triển cơ sở hạ tầng.                                         B. Mở rộng quy mô đô thị.

          C. Đẩy mạnh xuất khẩu.                                              D. Đa dạng loại hình đào tạo.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?

          A. Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm ở nước ta còn gay gắt.

          B. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn lớn hơn so với thành thị.

          C. Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn lớn hơn so với thành thị.

          D. Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta cần quan tâm.

Câu 46:  Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta là

          A. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.    

          B. tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực.

          C. khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

          D. sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

Câu 47: Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát triển mạnh chủ yếu là do

          A. lao động có nhiều kinh nghiệm.                             B. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

          C. thị trường được mở rộng.                                        D. diện tích đất badan rộng lớn.

Câu 48: Những thành tựu quan trọng đạt được trong ngành chăn nuôi nước ta chủ yếu do

          A. trình độ lao động được nâng cao.                           B. dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.                     

          C. cơ sở chế biến phát triển mạnh..                             D. cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường biển nước ta hiện nay?

          A. Chủ yếu chở hàng xuất nhập khẩu.                         B. Khối lượng luân chuyển lớn nhất.

          C. Hệ thống cảng được nâng cấp.                               D. Mạng lưới phủ khắp cả nước.

Câu 50: Ngành du lịch nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

          A. Tài nguyên du lịch đa dạng, phong phú.                B. Có các trung tâm du lịch quốc gia, vùng.                                        

          C. Du lịch biển đảo còn ở dạng tiềm năng.                 D. Khách du lịch chủ yếu là khách nội địa.

Câu 51. Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến phát triển ngành nội thương của nước ta hiện nay?

          A. Tổng mức hàng hóa bán lẻ tăng.                            B. Chất lượng cuộc sống cao.

          C. Cơ cấu dân số có sự thay đổi.                                 D. Có nhiều thành phần kinh tế.

Câu 52: Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

          A. Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

          B. Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất

          C. Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.

          D. Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.

Câu 53: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là

          A. sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

          B. giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

          C. khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.

          D. chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.

Câu 54: Nguyên nhân chủ yếu để phát triển du lịch biển - đảo  ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

          A. nhiều bãi biển rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

          B. sản phẩm du lịch đa dạng, cơ sở hạ tầng tốt hơn.

          C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng được nâng cao.

          D. hoạt động quảng bá rộng rãi, môi trường cải thiện.

Câu 55: Tình trạng hạn hán ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là

          A. diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.

          B. biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng.

          C. biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.

          D. xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.

Câu 56:


Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa nước ta, giai đoạn 2005 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

          A. Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa nước ta.

          B. Quy mô và cơ cấu diện tích, năng suất lúa nước ta.

          C. Quy mô diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm.

          D. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích và năng suất lúa nước ta.

Câu 57: Nguyên nhân làm cho thiên nhiên nước ta có sự thống nhất giữa phần đất liền và vùng biển là do

          A. biển ảnh hưởng mạnh mẽ đến thiên nhiên phần đất liền.

          B. lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ, đồi núi lan sát ra biển.

          C. vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng 1 triệu km2.

          D. địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

Câu 58: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là

          A. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu ngành, tạo các việc làm.

          B. phát huy thế mạnh, giải quyết tốt nhiều vấn đề xã hội.

          C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao vị thế của vùng.

          D. thu hút lao động kĩ thuật cao, mở rộng quan hệ quốc tế.

Câu 59: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

          A. thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật.

          B. chi phí đầu tư lớn, đòi hỏi công nghệ cao.

          C. thiếu máy móc và phương tiện khai thác.

          D. địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn. 

Câu 60: Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ SỔ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1999 - 2019

Năm

1999

2009

2016

2019

Tỉ lệ dân thành thị (%)

23,6

29,6

33,7

34,4

Số dân thành thị (nghìn người)

18081

25585

31986

33817

 

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, NXB Thống kê 2020)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 1999 - 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

     A. Tròn.                             B. Đường.                          C. Kết hợp.    D. Miền.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

C

B

C

A

C

A

D

D

D

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A

A

C

B

D

C

C

C

B

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Đại Ngãi có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF