Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp diễn ra, HOC247 giới thiếu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Cao Thắng có đáp án, được biên tập tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước, với phần đề và đáp án giải chi tiết. Mời các em học sinh cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có một kì thi đạt kết quả tốt!
|
TRƯỜNG THPT CAO THẮNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 12 Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh
A. Quảng Nam
B. Quảng Ngãi
C. Quảng Ninh
D. Quảng Bình
Câu 2. Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A. nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất.
B. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
C. quá trình đô thị hoá diễn ra chậm.
D. có sự di dân từ thành thị về nông thôn.
Câu 3. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp của Tây Nguyên là
A. thiếu nước vào mùa khô.
B. địa hình phân bậc, khó canh tác.
C. khí hậu phân hoá theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hoá.
D. đất có tầng phong hoá sâu.
Câu 4. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng chè lớn hơn Tây Nguyên là do
A. khí hậu có mùa đông lạnh.
B. có nguồn lao động dồi dào hơn.
C. gần với Đồng bằng sông Hồng.
D. có vị trí giáp biển.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?
A. Chế biến nông sản.
B. Đóng tàu.
C. Sản xuất vật liệu xây dựng.
D. Luyện kim màu.
Câu 6. Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải, lần lượt từ biển vào là:
A. vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng.
B. cồn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trùng.
C. cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng - đồng bằng.
D. đồng bằng - cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng.
Câu 7. Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. tăng cường cơ sở năng lượng.
B. bổ sung lực lượng lao động.
C. đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
D. hỗ trợ vốn.
Câu 8. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở
A. độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.
B. lượng mưa hằng năm lớn.
C. trong năm có 2 mùa rõ rệt.
D. nhiệt độ trung bình năm cao, tổng số giờ nắng lớn
Câu 9. Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Năm 1943, diện tích rừng của nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên.
B. Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng.
C. Giai đoạn 1943 - 1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phá rừng.
D. Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục.
Câu 10. Đặc điểm về nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
A. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
C. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
D. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
Câu 11. Hạn chế của Đồng bằng sông Hồng là
A. thiếu lao động có trình độ.
B. sự đầu tư của nước ngoài còn rất ít.
C. tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.
D. cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Cầu Treo
B. Bờ Y
C. Lao Bảo
D. Cha Lo
Câu 13. Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 14. Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A. hướng bắc - nam và hướng vòng cung.
B. Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung,
C. hướng đông - tây và hướng vòng cung.
D. hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung.
Câu 15. Cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta có đặc điểm
A. tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị.
B. ti trọng lao động ở khu vực nông thôn thấp hơn thành thị.
C. tỉ trọng lao động ở hai khu vực tương đương nhau.
D. tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn tăng, ở khu vực thành thị giảm.
Câu 16. Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do :
A. tăng diện tích đất canh tác.
B. tăng năng suất cây trồng.
C. đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
D. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
Câu 17. Căn cứ vào bản đồ Chăn nuôi ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số 9 lượng trâu và bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là:
A. Quảng Ngãi, Thanh Hoá.
B. Thanh Hoá, Bình Định.
C. Thanh Hoá, Nghệ An.
D. Nghệ An, Quảng Nam.
Câu 18. Việc nuôi thuỷ sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở các vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì
A. tạo ra sản phẩm mang tính hàng hoá.
B. giải quyết được nhiều việc làm.
C. phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh.
D. tận dụng được thời gian rảnh rỗi.
Câu 19. Nhịp điệu dòng chảy trong năm của sông ngòi nước ta chủ yếu phụ thuộc vào
A. độ dài của sông.
B. chế độ mưa mùa.
C. diện tích lưu vực sông.
D. độ dốc của lòng sông.
Câu 20. Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Nam Bộ phổ biến là
A. từ 14oC - 18oC.
B. từ 18oC - 20oC.
C. từ 20oC - 24oC.
D. trên 24oC.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
C |
A |
A |
D |
C |
A |
D |
D |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
B |
D |
B |
A |
B |
C |
A |
B |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CAO THẮNG - ĐỀ 02
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phải là xu thế phát triển kinh tế - xã hội trong đường lối Đổi mới của nước ta năm 1986?
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội
B. Lạm phát luôn đạt ở mức 3 con số
C. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 2: Ở Đồng bằng sông Hồng, nơi vẫn được bồi tụ phù sa hằng năm là
A. Khu vực ngoài đê B. ô trũng ngập nước
C. Khu vực trong đê D. rìa phía tây và tây bắc
Câu 3: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
1990 |
1995 |
2000 |
2001 |
2004 |
|
Xuất khẩu |
287,6 |
443,1 |
479,2 |
403,5 |
565,7 |
|
Nhập khẩu |
235,4 |
335,9 |
379,5 |
349,1 |
454,5 |
Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên
A. Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương B. Giá trị xuất khẩu tăng không liên tục
C. Giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu D. Giá trị nhập khẩu tăng không liên tục
Câu 4: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2005 (Đơn vị: Nghìn tấn)
|
Năm Sản lượng |
1990 |
1995 |
2000 |
2005 |
|
Khai thác |
728,5 |
1195,3 |
1660,9 |
1987,9 |
|
Nuôi trồng |
162,1 |
389,1 |
589,6 |
1478,0 |
|
Tổng |
890,6 |
1584,4 |
2250,5 |
3465,9 |
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 1990 – 2005, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- Cột ghép B. Miền C. Đường D. Tròn
Câu 5: Ở Việt Nam, vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu và nước biển dâng là
A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng
C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Bắc Trung Bộ
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 18, vườn quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
- Xuân Thủy B. Ba Bể C. Ba Vì D. Cát Bà
Câu 7: Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
- cà phê B. đỗ tương C. ngô D. lúa mì
Câu 8: Gió mùa Đông Nam thường hoạt động ở miền Bắc nước ta vào thời kì
A. đầu mùa đông B. đầu mùa hạ C. cuối mùa đông D. giữa và cuối mùa hạ
Câu 9: Ở Liên bang Nga ngành chăn nuôi lợn phân bố chủ yếu ở
A. đồng bằng Tây Xi-bia B. đồng bằng Đông Âu
C. cao nguyên Trung Xi-bia D. dãy núi U-ran
Câu 10: Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
- bò sữa B. cừu C. gia cầm D. lợn
Câu 11: Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do
- khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn B. mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội
C. môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng D. thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. Chư Pha B. Kho Ka Kinh C. Lang Bian D. Ngọc Linh
Câu 13: Khí hậu ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là A. mùa hạ nóng ít mưa
B. nhiệt độ trung bình các tháng trong năm đều cao trên 25 ℃
C. quanh năm nhiệt độ dưới 15℃
D. mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25℃
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 13, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở dãy núi
- Hoàng Liên Sơn B. Hoành Sơn C. Bạch Mã D. Tam Đảo
Câu 15: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do
A. quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp ngày càng lớn
B. Truyền thống trồng cây lương thực từ lâu đời
C. nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào
D. có khí hậu nóng ẩm, đất đai màu mỡ
Câu 16: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A. thị trường không ổn định
B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo
C. nhiều dịch bệnh
D. công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.
Câu 17: Thành phần thực vật không thuộc các loại cây nhiệt đới ở nước ta?
A. Dâu tầm B. Dầu C. Đỗ quyên D. Đậu
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên vùng đồi núi nước ta phân hóa theo Đông – Tây là do tác động của
A. gió mùa với hướng các dãy núi B. độ cao và hướng sườn của các dãy núi C. biển và gió phơn Tây Nam D. chế độ khí hậu và sông ngòi
Câu 19: Rừng lá kim chiếm diện tích lớn ở Liên Bang Nga vì quốc gia này A. nằm trong vành đai ôn đới B. có các đồng bằng rộng lớn C. có nhiều vùng đầm lầy D. bị băng tuyết bao phủ
Câu 20: Thiên tai không xảy ra ở vùng núi Tây Bắc nước ta là?
A. Rét hại B. Lũ quét C. Trượt lở đất D. Triều cường
----- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
A |
C |
B |
A |
B |
A |
D |
B |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
D |
D |
A |
D |
B |
C |
A |
A |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CAO THẮNG - ĐỀ 03
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, về hiện trạng sử dụng, loại đất chiếm phần lớn diện tích ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. Đất phi nông nghiệp.
B. đất lâm nghiệp có rừng.
C. đất trồng cây công nghiệp lâu năm
D. đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
Câu 2. Cần phải hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ không phải do
A. lãnh thổ kéo dài hẹp ngang.
B. đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển.
C. phát huy được thể mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên.
D. hạn chế được sự phân hoá giữa các khu vực.
Câu 3. Biện pháp chủ yếu để giảm bớt ti lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là
A. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ờ nông thôn.
B. phân bố lại lao động trong phạm vi cà nước.
C. xuất khẩu lao động.
D. chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn.
Câu 4. Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững
A. chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao.
B. chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế.
C. chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ.
D. cần có nhịp độ phát triển cao có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ.
Câu 5. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?
A. Khánh Hoà.
B. Đà Nẵng.
C. Bình Định.
D. Quảng Nam.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nếu chỉ xét số lượng đô thị loại hai (năm 2007) thì vùng có ít nhất là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Nguyên.
Câu 7. Dải đồng bằng miền Trung không liên tục mà bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ do
A. thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp.
B. sông ở đây có lượng phù sa nhỏ.
C. có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển.
D. có nhiều cồn cát, đàm phá.
Câu 8. Nạn chặt phá và cháy rừng những năm qua diễn ra nhiều nhất ở
A. Đồng bằng sông Hong.
B. Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên
Câu 9. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 10. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là
A. Than bùn
B. Boxit
C. Đá quý
D. Sắt
Câu 11. Tây Nguyên có diện tích trồng cà phê và cao su lớn hơn vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
A. Đất badan tập trung thành vùng lớn, khí hậu cận xích đạo.
B. nhiệt độ ở Tây Nguyên luôn thấp.
C. lượng mưa nhiều.
D. có nguồn lao động dồi dào hơn.
Câu 12. Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. thuỷ lợi.
B. thị trường,
C. lao động.
D. vốn.
Câu 13. Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian
A. giữa mùa gió Đông Bắc.
B. giữa mùa gió Tây Nam.
C. giữa mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.
D. chuyển tiếp giữa 2 mùa gió.
Câu 14. Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thuỷ triều.
B. đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.
C. phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc.
D. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chàng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hoá.
Câu 15. Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hoá thiên nhiên theo Đông - Tây chủ yếu do
A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.
B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
C. độ dốc của địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D. tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 16. Trong hoạt động khai thác dầu khí, vấn đề quan trọng đang đặt ra là
A. hạn chế việc khai thác lãng phí các mỏ đã thăm dò được
B. nguy cơ ảnh hưởng của các thiên tai (động đất, sóng thần, bão...) từ Biển Đông.
C. tránh những tranh chấp với các nước có chung nguồn lợi dầu khí ở Biển Đông.
D. tránh để xảy ra các sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến
Câu 17. Một trong những điểm nổi bật của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A. các thung lũng sông lớn có hướng vòng cung.
B. cấu trúc địa chất - địa hình phức tạp.
C. nơi duy nhất có địa hình núi cao với đủ 3 đai cao.
D. có đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta.
Câu 18. Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với các vùng kinh tế trọng điểm khác là
A. tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ kinh tế cao nhất.
B. có số lượng các tỉnh/ thành phố nhiều nhất.
C. có khả năng hỗ trợ các vùng kinh tế khác.
D. Ranh giới thay đổi theo thời gian
Câu 19. Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng từ bảng số liệu trên?
A. Dân số nước ta liên tục tăng qua các năm.
B. Giai đoạn 1960-1989, gia tăng dân số tự nhiên của nước ta rất cao.
C. Từ năm 1999 trở lại đây mức gia tăng dân số tự nhiên đã giảm rất mạnh chỉ còn trên 1%.
D. Từ năm 1954 đến năm 2014, dân số nước ta tăng được 71 triệu người.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vận tải hàng không nước ta hiện nay?
A. Chủ yếu là sử dụng các máy bay dân dụng do Liên Xô cung cấp.
B. Đã có nhiều hãng hàng không của Việt Nam được tham gia khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế.
C. Hãng Hàng không Quốc gia Việt Nam (Vietnam Airlines) giữ độc quyền khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế.
D. Đã có nhiều sân bay, nhưng mới có 4 sân bay quốc tế.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
D |
A |
D |
B |
B |
C |
D |
B |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
A |
D |
C |
B |
D |
C |
A |
D |
B |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CAO THẮNG - ĐỀ 04
Câu 1. Hạn chế của Đồng bằng sông Hồng là
A. thiếu lao động có trình độ.
B. sự đầu tư của nước ngoài còn rất ít.
C. tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.
D. cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Cầu Treo
B. Bờ Y
C. Lao Bảo
D. Cha Lo
Câu 3. Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4. Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A. hướng bắc - nam và hướng vòng cung.
B. Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung,
C. hướng đông - tây và hướng vòng cung.
D. hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung.
Câu 5. Cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta có đặc điểm
A. tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị.
B. ti trọng lao động ở khu vực nông thôn thấp hơn thành thị.
C. tỉ trọng lao động ở hai khu vực tương đương nhau.
D. tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn tăng, ở khu vực thành thị giảm.
Câu 6. Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do :
A. tăng diện tích đất canh tác.
B. tăng năng suất cây trồng.
C. đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
D. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
Câu 7. Căn cứ vào bản đồ Chăn nuôi ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số 9 lượng trâu và bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là:
A. Quảng Ngãi, Thanh Hoá.
B. Thanh Hoá, Bình Định.
C. Thanh Hoá, Nghệ An.
D. Nghệ An, Quảng Nam.
Câu 8. Việc nuôi thuỷ sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở các vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì
A. tạo ra sản phẩm mang tính hàng hoá.
B. giải quyết được nhiều việc làm.
C. phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh.
D. tận dụng được thời gian rảnh rỗi.
Câu 9. Nhịp điệu dòng chảy trong năm của sông ngòi nước ta chủ yếu phụ thuộc vào
A. độ dài của sông.
B. chế độ mưa mùa.
C. diện tích lưu vực sông.
D. độ dốc của lòng sông.
Câu 10. Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Nam Bộ phổ biến là
A. từ 14oC - 18oC.
B. từ 18oC - 20oC.
C. từ 20oC - 24oC.
D. trên 24oC.
Câu 11. Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh
A. Quảng Nam
B. Quảng Ngãi
C. Quảng Ninh
D. Quảng Bình
Câu 12. Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A. nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất.
B. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
C. quá trình đô thị hoá diễn ra chậm.
D. có sự di dân từ thành thị về nông thôn.
Câu 13. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp của Tây Nguyên là
A. thiếu nước vào mùa khô.
B. địa hình phân bậc, khó canh tác.
C. khí hậu phân hoá theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hoá.
D. đất có tầng phong hoá sâu.
Câu 14. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng chè lớn hơn Tây Nguyên là do
A. khí hậu có mùa đông lạnh.
B. có nguồn lao động dồi dào hơn.
C. gần với Đồng bằng sông Hồng.
D. có vị trí giáp biển.
Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?
A. Chế biến nông sản.
B. Đóng tàu.
C. Sản xuất vật liệu xây dựng.
D. Luyện kim màu.
Câu 16. Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải, lần lượt từ biển vào là:
A. vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng.
B. cồn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trùng.
C. cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng - đồng bằng.
D. đồng bằng - cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng.
Câu 17. Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. tăng cường cơ sở năng lượng.
B. bổ sung lực lượng lao động.
C. đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
D. hỗ trợ vốn.
Câu 18. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở
A. độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.
B. lượng mưa hằng năm lớn.
C. trong năm có 2 mùa rõ rệt.
D. nhiệt độ trung bình năm cao, tổng số giờ nắng lớn
Câu 19. Đặc điểm về nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
A. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
C. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
D. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
Câu 20. Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
D |
B |
A |
B |
C |
A |
B |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
C |
A |
A |
D |
C |
A |
D |
A |
B |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CAO THẮNG - ĐỀ 05
Câu 1. Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 (%) (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống Kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A. Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh tăng. B. Cá đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng.
C. Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng. D. Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
|
Tỉnh |
Thái Bình |
Phú Yên |
Kon Tum |
Đồng Tháp |
|
Diện tích (km2) |
1586 |
5023 |
9674 |
3384 |
|
Dân số (nghìn người) |
1793 |
910 |
535 |
1693 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
A. Kon Tum cao hơn Đồng Tháp. B. Đồng Tháp cao hơn Thái Bình.
C. Thái Bình thấp hơn Phú Yên. D. Kon Tum thấp hơn Phú Yên.
Câu 3. Lãnh thổ nước ta có
A. nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ. B. vùng đất rộng hơn vùng biển.
C. vị trí nằm ở vùng xích đạo. D. hình dạng rất rộng và kéo dài.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động vận tải biển nước ta hiện nay?
A. Chuyên chở nhiều hàng hóa xuất khẩu. B. Có các tuyến ven bờ hướng bắc – nam.
C. Có nhiều cảng hàng hóa năng lực tốt. D. Chỉ tập trung vận chuyển hành khách.
Câu 5. Hoạt động ngoại thương nước ta từ sau Đổi mới đến nay có
A. kim ngạch xuất khẩu luôn luôn giảm. B. hàng xuất khẩu chủ yếu là khoáng sản.
C. thị trường ngày càng được mở rộng. D. quan hệ buôn bán duy nhất với EU.
Câu 6. Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thuận lợi tự nhiên cho phát triển
A. thủy điện và khai thác khoáng sản. B. cây công nghiệp và nuôi gia súc.
C. cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới. D. đánh bắt các và khai thác dầu mỏ.
Câu 7. Thuận lợi để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu. B. giàu hải sản và có ngư trường lớn.
C. có quần đảo và nhiều bãi biển đẹp. D. độ mặn nước biển cao, có các đảo.
Câu 8. Hoạt động kinh tế nào sau đây phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay?
A. Khai thác gỗ quý cho xuất khẩu. B. Xây dựng vùng chuyên canh lúa.
C. Trồng cây công nghiệp lâu năm. D. Đầu tư chăn nuôi gia cầm và lợn.
Câu 9. Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về
A. phát triển khai thác dầu và khí. B. trữ năng thủy điện ở các song.
C. trồng các loại cây lương thực. D. chăn nuôi gia cầm và thủy sản.
Câu 10. Đồng bằng sông Cửu Long không có
A. nhiều nhóm đất khác nhau. B. khí hậu cận xích đạo rõ rệt.
C. hệ thống kênh rạch dày đặc. D. nhiều khoáng sản kim loại.
Câu 11. Hướng chủ yếu trong khai thác sinh vật biển ở nước ta hiện nay là
A. sử dụng công cụ truyền thống. B. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C. tập trung tiêu dung trong nước. D. tập trung đánh bắt ven bờ.
Câu 12. Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc
A. nâng cao chất lượng cuộc sống. B. phát triển khoa học và kĩ thuật.
C. đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt. D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 13. Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do
A. việc trồng lúa cần nhiều lao động. B. cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm.
C. các hoạt động sản xuất ít đa dạng. D. ở đồng bằng có mật độ dân số lớn.
Câu 14. Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay được đẩy nhanh chủ yếu do
A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ. B. hiện đại hóa nông thôn và tăng dịch vụ.
C. hình thành và phát triển khu công nghệp. D. sự phát triển kinh tế và công nghiệp hóa.
Câu 15. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do
A. nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng. B. cơ cấu dân số theo tuổi có thay đổi.
C. các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng. D. cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn.
Câu 16. Cho biểu đồ về dầu mỏ và than sạch của nước ta giai đoạn 2014 – 2018:

(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.
B. Quy mô sản lượng dầu mỏ và than sạch.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch.
D. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.
Câu 17. Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
|
Năm |
2010 |
2014 |
2016 |
2018 |
|
Thành thị |
14106,6 |
16525,5 |
17449,9 |
18071,8 |
|
Nông thôn |
36286,3 |
37222,5 |
36995,4 |
37282,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường. B. Kết hợp. C. Miền. D. Tròn.
Câu 18. Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
A. sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt động kiến tạo.
B. sóng biển, thủy triều, độ mặn của biển và thềm lục địa.
C. các vùng núi giáp biển và vận động nâng lên, hạ xuống.
D. thủy triều, độ mặn nước biển và các dãy núi ra sát biển.
Câu 19. Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên mùa mưa ở Trung Bộ nước ta?
A. Gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.
B. Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.
C. Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới.
D. Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão.
Câu 20. Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phái Nam chủ yếu do
A. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
B. nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á.
C. vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc.
D. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc.
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
A |
D |
C |
D |
B |
C |
A |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
A |
B |
D |
A |
B |
C |
A |
B |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Cao Thắng có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


