Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Tôn Đức Thắng. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG |
KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2020 – 2021 MÔN: VẬT LÍ 12 Thời gian: 45p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hằng số Plăng \(h = 6,{625.10^{ - 34}}J.s\), tốc độ ánh sáng trong chân không là \(c = {3.10^8}m/s\). Năng lượng của photon có giá trị \(2,{8.10^{ - 19}}J\). Bước sóng của ánh sáng có giá trị:
A.\(0,45\mu m\) B. \(0,58\mu m\)
C. \(0,66\mu m\) D. \(0,71\mu m\)
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia X hay tia Rơnghen là sóng điện từ có bước sóng
A. Dài hơn bước sóng của tia tử ngoại
B. Không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa
C. Nhỏ quá không đo được
D. Ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại
Câu 3: Theo tiên đề Bo trạng thái dừng là:
A. Trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân
B. Trạng thái hạt nhân không dao động
C. Trạng thái đứng yên của nguyên tử
D. Trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định
Câu 4: Thí nghiệm II của Niuton về sóng ánh sáng chứng minh
A. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
B. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng
C. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
D. sự khúc xạ của các tia sáng khi đi qua lăng kính
Câu 5: Chọn phát biểu đúng khi nói về điện từ trường
A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.
B. Vận tốc lan truyền cuả điện từ trường trong chất rắn lớn nhất, trong chất khí bé nhất và không lan truyền được trong chân không.
C. Điện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau trong không gian.
D. Sóng điện từ do mạch dao động LC phát ra mang năng lượng càng lớn nếu điện tích trên tụ C dao động với chu kì càng lớn.
Câu 6: Chiếu một chùm bức xạ vào tấm kẽm có giới hạn quang điện \(0,35\mu m\). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có bước sóng là:
A.\(0,4\mu m\) B. \(0,1\mu m\)
C. \(0,2\mu m\) D. \(0,3\mu m\)
Câu 7: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ \(C = \frac{1}{{4000\pi }}F\) và độ tự cảm của cuộn dây \(L = \frac{{1,6}}{\pi }H\) . Lấy \({\pi ^2} = 10\). Tần số sóng của mạch thu được có giá trị:
A.100 Hz B.50Hz
C.200Hz D. 25Hz
Câu 8: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vecto cường độ điện trường E và vecto cảm ứng từ B luôn
A. Dao động cùng pha
B. Trùng phương với nhau
C. Dao động ngược pha
D. Dao động vuông pha
Câu 9: Trường hợp nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ
A. Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí
B Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí
C. Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp
D. Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,5\mu m\). Khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 4. Biết hai vân này ở hai bên so với vân sáng trung tâm.
A. 1,875mm B. 11,25mm
C. 1,25mm D.10,625mm
...
ĐÁP ÁN

---(Nội dung từ câu 11-40 của đề thi số 1, các em vui lòng xem tại online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa ?
A. li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2.
B. gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2.
C. li độ và gia tốc ngược pha nhau.
D. gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2.
Câu 2: Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động là \({x_1} = 5co{\mathop{\rm s}\nolimits} (10t + \pi )(cm)\); \({x_2} = 10co{\mathop{\rm s}\nolimits} (10t - \frac{\pi }{3})(cm)\). Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là
A. 50\(\sqrt 3 \)N B. 5\(\sqrt 3 \)N
C. 0,5\(\sqrt 3 \)N D. 5N
Câu 3: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?
A. Năng lượng liên kết riêng.
B. Năng lượng liên kết.
C. Số hạt prôlôn.
D. Số hạt nuclôn.
Câu 4: Tia Rơn-ghen (tia X) có:
A. cùng bản chất với tia tử ngoại.
B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.
D. cùng bản chất với sóng âm.
Câu 5: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm \(L = 2\;\mu H\) và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?
A. 100 m. B. 50 m.
C. 113 m. D. 113 mm.
Câu 6: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
A. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\).
B. sớm pha \(\frac{\pi }{4}\).
C. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\).
D. trễ pha \(\frac{\pi }{4}\).
Câu 7: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số\(f = 30Hz\). Tốc độ truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng \(1,6\frac{m}{s} < v < 2,9\frac{m}{s}\). Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của tốc độ truyền sóng là:
A. 2m/s B. 3m/s
C. 2,4m/s D. 1,6m/s
Câu 8: Chất phóng xạ \(_{53}^{131}\)I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại là:
A. 0,92g. B. 0,87g.
C. 0,78g. D. 0,69g.
Câu 9: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 4,2eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 295,8nm. B. 0,518μm.
C. 0,757μm. D. 2,958μm.
Câu 10: Một ánh sáng đơn sắc tần số f truyền trong chân không thì nó có bước sóng bằng
A. λ = f/c B. λ = 2cf
C. λ = c. f D. λ = c/f
...
ĐÁP ÁN

---(Nội dung từ câu 11-40 của đề thi số 2, các em vui lòng xem tại online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t(A). Cuộn dây có độ tự cảm là 50 mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng ?
A. \(4\sqrt 2 \)V B. \(4\sqrt 5 \)V
C. \(4\sqrt 3 \)V D. 4V
Câu 2: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là:
A. 570 nm B. 760 nm.
C. 417 nm D. 714 nm
Câu 3: Cho rằng khi một hạt nhân urani 235U phân hạch thì toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy NA = 6,023.1023 mol−1, khối lượng mol của urani 235U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani 235U là
A. 5,12.1026 MeV. B. 51,2.1026 MeV.
C. 2,56.1015 MeV. D. 2,56.1016 MeV.
Câu 4: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
A.phụ thuộc vào C,không phụ thuộc vào L
B.phụ thuộc vào cả L và C
C.phụ thuộc vào L,không phụ thuộc vào C
D.không phụ thuộc vào L và C.
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 0,9mm. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,65 µm. B. 0,51µm.
C. 0,6µm. D. 0,45 µm.
Câu 6: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Chiếu sáng.
B. Kích thích sự phát quang.
C. Sinh lí.
D. Tác dụng lên phim ảnh.
Câu 7: Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.109 năm, của U235 là 7,13.108 năm. Hiện nay, trong quặng Urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140 : 1.Giả thiết ở thời điểm tạo thành trái đất tỉ lệ trên là 1: 1. Tuổi của Trái Đất là:
A. ≈ 108 năm B. ≈6,03.109 năm
C. ≈ 3.109 năm D. ≈6.107 năm
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng có khoảng vân giao thoa là i, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tối bậc 4 bên kia vân trung tâm là:
A. 6,5i B. 8,5i
C. 7,5i D. 9,5i
Câu 9: Một sóng điện từ có tần số f = 6 MHz. Bước sóng của sóng điện từ đó là
A. λ = 60 m B. λ = 100 m
C. λ = 50 m D. λ = 25 m
Câu 10: Trong thí nghiệm I-âng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng, biết λđ =0,76µm và λt =0,38µm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, hai khe cách màn là 2m. Bề rộng quang phổ bậc 3 trên màn là:
A. 5,1mm B. 9,6mm
C. 8,7mm D. 7,6mm
...
ĐÁP ÁN

---(Nội dung từ câu 11-30 của đề thi số 3, các em vui lòng xem tại online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là 0,35 μm. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
A. 3,55 eV B. 6,62 eV
C. 2,76 eV D. 4,14 eV
Câu 2. Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích cho quang phổ liên tục?
A. Đèn hơi natri.
B. Đèn hơi thủy ngân.
C. Đèn dây tóc nóng sáng.
D. Đèn hơi hyđrô.
Câu 3. Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là
A. chữa bệnh.
B. chiếu sáng.
C. chụp ảnh ban đêm.
D. sấy khô, sưởi ấm.
Câu 4. Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. khối lượng nghỉ B. động năng
C. số nơtrôn D. số nuclôn.
Câu 5. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, từ trường và điện trường tại một điểm luôn luôn
A. dao động ngược pha với nhau.
B. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C. dao động trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
D. dao động cùng pha với nhau.
Câu 6. Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính quĩ đạo P của electron bằng:
A. 8,48.10-10m B. 13,25.10-10m
C. 19,08.10-10m D. 4,47.10-10m
Câu 7. Biết chu kì bán rã của iôt phóng xạ (\({}_{53}^{131}I\)) là 8 ngày đêm. Ban đầu có 100g iôt phóng xạ. Số hạt nhân iốt còn lại sau 48 ngày đêm là bao nhiêu?
A. 7,18.1022. B. 7,18.1021.
C. 5,75.1022. D. 5,75.1021.
Câu 8. Hạt nhân \({}_{11}^{23}\) Na có khối lượng 22,98373 u. Khối lượng của nơtrôn mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn mP = 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân \({}_{11}^{23}\)Na là
A. 0,0305u B. 0,0745u
C. 0,20097u D. 0,0638u
Câu 9. Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 0,8 mm ; khoảng cách từ 2 khe đến màn là D = 2 m . Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,72mm .Tính khoảng vân giao thoa:
A. 1,5mm B. 1,8mm
C. 1,2 mm D. 2 mm
Câu 10. Sắp xếp theo đúng thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ là dãy nào sau đây?
A. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.
C. Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.
D. Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
...
ĐÁP ÁN

---(Nội dung từ câu 11-30 của đề thi số 4, các em vui lòng xem tại online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
A – TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu 1:Trong công nghiệp, tia laser được dùng để khoan, cắt, tôi... chính xác trên kim loại là dựa vào đặc điểm nào của tia laser?
A. Cường độ lớn và tần số cao.
B. Tính đơn sắc và kết hợp cao.
C. Cường độ lớn và tính định hướng cao.
D. Tính kết hợp và tính định hướng cao.
Câu 2: Cho phản ứng hạt nhân \({}_3^6Li + X \to {}_4^7Be + {}_0^1n\) . Hạt nhân X là
A. \({}_1^3T\) B. \({}_1^2H\)
C. \({}_2^4He\) D. \({}_1^1H\)
Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc năm nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là
A. 7,2mm B. 6mm
C. 12mm D. 7,8mm.
Câu 4: Công dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại?
A. Chữa bệnh còi xương.
B. Tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại.
C. Được ứng dụng trong các bộ điều khiển từ xa của tivi, quạt, máy lạnh.
D. Dùng để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp.
Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6µm và λ2 = 0,4µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ1, số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
A. 7 B. 6
C. 8 D. 5
Câu 6: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại là A = 4,14eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,36μm. B. 0,22μm.
C. 0,30μm. D. 0,66μm.
Câu 7: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Câu 8: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 30kV. Xem như vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn phát ra từ catốt bằng không. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này phát ra có thể là
A. 60,38.1018 Hz. B. 7,25.1018 Hz.
C. 60,38.1015 Hz. D. 7,25.1015 Hz.
Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,4mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 0,64µm. Tại điểm M cách vân trung tâm 5,6mm là
A. vân sáng bậc 4 B. vân tối thứ 3
C. vân tối thứ 4 D. vân sáng bậc 3
Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 0,4µm; 0,5µm và 0,6µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng?
A. 22. B. 20.
C. 30. D. 27.
...
ĐÁP ÁN
|
1.C |
2.B |
3.C |
4.C |
5.D |
6.C |
|
7.A |
8.B |
9.C |
10.B |
11.B |
12.B |
|
13.C |
14.A |
15.D |
16.D |
17.B |
18.D |
|
19.D |
20.B |
21.C |
22.C |
23.A |
24.B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Tôn Đức Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


