Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021 Trường THPT Đoàn Thượng được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG |
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ 12 Thời gian 45 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:
A. quân đội Sài Gòn.
B. quân đội Mĩ.
C. quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
D. quân Mĩ và quân đồng minh.
Câu 2: Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, đó là ý nghĩa của:
A. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B. thắng lợi 12 ngày đêm tại Hà Nội, Hải Phòng.
C. đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở Miền Bắc.
D. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968.
Câu 3: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”. Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong:
A. chiến dịch Biên Giới.
B. chiến dịch Tây Nguyên.
C. chiến dịch Hồ Chí Minh.
D. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
Câu 4: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:
A. làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp.
B. làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng .
C. làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ.
D. làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp.
Câu 5: Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:
A. quyền tổ chức Tổng tuyển cử,chuyển quân tự do.
B. quyền tự do,dân chủ của các nước Đông Dương.
C. quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.
D. các quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương.
Câu 6: Trong kế hoạch Na va , Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động tại:
A. Quảng Trị.
B. Vạn Tường.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng Bằng Bắc Bộ.
Câu 7: Điểm tương đồng trong chiến lược chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hóa chiến tranh là:
A. đều tiến hành phá hoại Miền Bắc.
B. dùng người việt đánh người việt.
C. kết hợp thủ đoạn ngoại giao.
D. cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 8: Chiến thắng Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển sang giai đoạn:
A. phòng ngự.
B. tiến công chiến lược.
C. phản công.
D. tổng tiến công chiến lược.
Câu 9: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ về nước?
A. Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 10: Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?
A. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.
B. Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên.
C. Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”.
D. Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại hoàn toàn.
Câu 11: Thắng lợi quân sự nào được xem là trận đánh” trinh sát chiến lươc” của quân ta?
A. Chiến thắng Phước Long.
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
C. Chiến dịch Tây Nguyên.
D. Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 12: Nguyên nhân có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước:
A. có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
B. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
C. nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
D. sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 13: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến,ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ :
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
B. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.
C. Chiến dịch Việt Bắc năm 1947.
D. Chiến dịch Biên giới năm 1950.
Câu 14: Con đường cách mạnh đươc xác định trong hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng lần 21 (7/1973) là :
A. Cách mạng bạo lực.
B. Đấu tranh ngoại giao.
C. Đấu tranh chính trị.
D. Cách mạng vũ trang.
Câu 15: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), chiến dịch của ta làm thất bại âm mưu “Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là:
A. chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.
B. chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C. chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950.
D. chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947.
Câu 16: Điểm tương đồng trong các loại hình chiến tranh mà mĩ tiến hành ở Việt nam từ năm 1961-1972 là:
A. tiến hành phá hoại Miền Bắc.
B. chiến tranh thực dân kiểu mới.
C. quân chủ lực là quân Mĩ.
D. quân chủ lực là quân Sài Gòn .
Câu 17: 11h 30 phút ngày 30/4/1975 gắn liền với lịch sử dân tộc là ngày:
A. Hoa kì kí hiệp định Pari.
B. Quốc hội họp phiên đầu tiên.
C. Pháp kí hiệp định Giơnevơ.
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi.
Câu 18: Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều tiến hành kết hợp đánh phá Miền Bắc nước ta là:
A. Chiến tranh đơn phương và cục bộ.
B. Chiến tranh đơn phương và đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ và Việt nam hóa.
D. Chiến tranh Đặc biệt và cục bộ.
Câu 19: Đường lối đối ngoại của Đảng được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) là:
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
B. hòa bình trung lập.
C. ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
D. hòa bình, hữu nghị,hợp tác.
Câu 20: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1968, chứng tỏ: quân dân miền
A. cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân Mĩ.
B. Miền Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ.
C. quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.
D. lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng.
Câu 21: Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi:
A. Đảng cộng sản Việt Nam.
B. Đảng lao động Việt Nam .
C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
D. Đông dương cộng sản Đảng.
Câu 22: Điểm chung trong các chiến dịch quân sự của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là:
A. nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
B. củng cố mở rộng căn cứ Việt Bắc.
C. làm lung lay ý chí xâm lược của Pháp.
D. bảo vệ cơ quan đầu não của ta.
Câu 23: Đánh giá về tình hình việt nam sau đại thắng mùa xuân năm 1975:
A. Hoàn thành cách mạng vô sản.
B. Hoàn thành cách mạng XHCN.
C. Hoàn thành thống nhất trên mọi lĩnh vực.
D. Hoàn thành thống nhất lãnh thổ.
Câu 24: Điều khoản nào dưới đây nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt không Nam?
A. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
B. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.
C. Hoa Kì chuyển toàn bộ quân đội ra miền BắcViệt Nam.
D. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.
Câu 25: Tinh thần “một tất không đi, một li không rời”là quyết tâm của nhân dân Miền Nam chống lại:
A. chiến tranh phá hoại Miền Bắc.
B. chính sách tố cộng, diệt cộng.
C. giặc đói,giặc dốt,ngoại xâm.
D. chống và phá “ấp chiến lược”.
Câu 26: Chiến dịch kết thúc thắng lợi cho tổng tiến công nổi dậy xuân 1975 là:
A. chiến dịch Huế- Đà Nẵng.
B. chiến dịch Hồ Chí Minh.
C. chiến dịch đường 14 Phước Long.
D. chiến dịch Tây Nguyên.
Câu 27: Đâu không phải là mục tiêu khi ta mở chiến dịch biên giới:
A. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
B. buộc Pháp đầu hàng kí hiệp định Giơnevơ.
C. mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
D. khai thông biên giới Việt –Trung.
Câu 28: Sự kiện đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công:
A. Chiến thắng Bình Gĩa.
B. Phong trào Đồng khởi.
C. Chiến thắng Vạn Tường.
D. Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 29: kỳ họp Quốc hội khóa VI (1976) quyết định đổi tên Sài Gòn- Gia Định thành:
A. Thủ đô Hà Nội.
B. Thành phố Sài Gòn.
C. Thành phố Gia Định.
D. Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 30: Sau thất bại trong chiên dịch Việt Bắc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang:
A. đàm phán và rút quân về nước.
B. tiến hành phá hoại Miền Bắc.
C. “đánh lâu dài”với ta.
D. kết hợp thủ đoạn ngoại giao.
Câu 31: Cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã:
A. giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.
B. dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mỹ.
C. tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.
D. tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ.
Câu 32: Năm 1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve ở Đông Dương nhằm mục đích:
A. nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ.
B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ qua đầu não của ta.
C. khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây.
D. mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 33: Chiến thắng nào của ta mở ra cao trào “ tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt?
A. Chiến thắng Phước Long năm 1974.
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Biên giới năm 1950.
D. Chiến thắng Vạn Tường.
Câu 34: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích:
A. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B. quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
C. cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
D. khóa chặt biên giới Việt - Trung.
Câu 35: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam ở Hội nghị Pari:
A. bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.
B. bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
C. bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai.
D. bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968.
Câu 36: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông Dương, Nava không có hành động nào dưới đây?
A. Tập trung lực lượng ở đồng bằng Bắc Bộ.
B. Lập tức xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh.
C. Thực hiện kế hoạch phòng ngự miền Bắc, tấn công miền Nam.
D. Dự kiến trong 18 tháng giành thắng lợi về quân sự.
Câu 37: Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh nào của Mĩ:
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Chiến tranh đơn phương..
C. Việt Nam hoá chiến tranh.
D. Chiến tranh đặc biệt.
Câu 38: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:
A. Nam Trung Bộ.
B. Quảng Trị.
C. Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 39: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?
A. Chiến thắng Phước Long năm 1974.
B. Chiến thắng Đông Xuân 1953 - 1954.
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
D. Chiến thắng Biên giới năm 1950.
Câu 40: Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương:
A. kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
B. đẩy mạnh chiến tranh du kích.
C. sử dụng bạo lực cách mạng.
D. đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
A |
20 |
B |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
21 |
A |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
D |
22 |
D |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
A |
23 |
C |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
D |
24 |
D |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
B |
25 |
B |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
D |
26 |
B |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
C |
27 |
B |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
D |
28 |
D |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
29 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn là:
A. Dầu thô, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.
B. Lương thực - thực phẩm, dầu thô và hàng nhập khẩu.
C. Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.
D. Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng nhập khẩu.
Câu 2. Đâu là chiến thắng mở màn của quân dân miền Nam làm thất bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ?
A. chiến thắng Bình Giã B. chiến thắng Ấp Bắc
C. chiến thắng Vạn Tường D. chiến thắng Núi Thành
Câu 3. Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực lượng
A. quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
B. quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ - Anh - Pháp.
C. quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
D. quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.
Câu 4. Ý nghĩa lớn nhất trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) mà nhân dân miền Bắc đạt được là gì?
A. Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậy phương.
B. Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.
C. Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH.
D. Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều.
Câu 5. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải
A. huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến.
B. rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước.
C. dùng thủ đoạn ngoại giao như thoả hiệp với Trung Quốc và hoà hoãn với Liên Xô để gây sức ép đối với ta.
D. tuyên bố "Mĩ hoá" trở lại chiến tranh xâm lược.
Câu 6. Sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam (1945-1975) đã đóng góp cho cách mạng thế giới những công lao to lớn gì?
A. Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên toàn thế giới
B. Góp phần quan trọng làm tan giã hệ thống thuộc địa kiểu cũ và bước đầu đánh dấu sự thất bại của chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
C. Cỗ vũ mạnh mẽ ý chí chiến đấu chống Mỹ của nhân dân toàn thế giới
D. Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu phản cách mạng của đế quốc Mỹ.
Câu 7. Chúng ta phải tiến hành Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước vì:
A. Theo ý nguyện của nhân dân vì đáng lẽ cuộc hiệp thương tổng tuyển cử phải diễn ra từ tháng 7/1965
B. Theo yêu cầu của cộng đồng quốc tế
C. Theo điều khoản qui định của hiệp định Pari
D. Tổ quốc Việt Nam đã thống nhất về lãnh thổ nhưng ở mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
Câu 8. Nội dung nào của hiệp định Pa-ri tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng miền Nam tiến tới thắng lợi hoàn toàn?
A. Hoa kì cam kết rút hết quân đội Mỹ và quân đồng minh khỏi miền Nam Việt Nam trong vòng 60 ngày đêm.
B. Hoa kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
C. Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả cho nhau tù binh và dân thường bị bắt.
D. Các bên công nhận ở miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng chính trị.
Câu 9. Chiến thắng quân sự nào trực tiếp tác động đến việc Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm 1975-1976?
A. Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14- Phước Long (cuối 1974-đầu 1975)
B. Chiến thắng trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3/1975)
C. Chiến thắng trong chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)
D. Chiến thắng trong chiến dịch giải phóng Quảng Trị (3/1975)
Câu 10. Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?
A. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa
B. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
C. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.
D. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 gồm các tỉnh:
A. Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên.
B. Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
C. Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên.
D. Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
Câu 2: Yếu tố khách quan tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936 – 1939 là
A. Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
B. Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
C. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
D. Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
Câu 3: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là
A. Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng.
B. Đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
C. Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai
D. Đánh đổ phong kiến, đế quốc.
Câu 4: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững nền tự do và độc lập ấy”. Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?
A. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. D. Tuyên ngôn độc lập
Câu 5: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?
A. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)
B. Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Góocbachốp tại đảo Manta (12/1989)
C. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.
D. Định ước Henxinki năm 1975.
Câu 6: So với chiến dịch Việt Bắc (1947), chiến dịch Biên giới thu – đông (1950) có gì khác về kết quả và nghĩa lịch sử?
A. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.
B. Bộ đội chủ lực trưởng thành thêm một bước.
C. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
D. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ).
Câu 7: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, kinh tế Việt Nam có những chuyển biến mới là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?
A. Chính sách đầu tư vốn.
B. Chính sách tăng thuế khóa.
C. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai.
D. Chính sách tăng cường đầu tư vào công nghiệp.
Câu 8: Việc kí văn kiện nào đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
A. Hiến chương ASEAN.
B. Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông.
C. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.
D. Tuyên bố nhân quyền ASEAN.
Câu 9: Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là.
A. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
B. Đời sống của nhân dân lao động đói khổ trầm trọng.
C. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào.
Câu 10: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu …ngày càng cao của con người”.
A. Cuộc sống và sản xuất B. Vật chất và tinh thần
C. Dân số và môi trường D. Kinh tế và chiến tranh
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang thực hiện chiến lược
A. “Chiến tranh cục bộ”.
B. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
C. “Chiến tranh đơn phương”.
D. “Đông Dương hóa chiến tranh”.
Câu 2: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi, 1965) của quân dân miền Nam đã mở đầu cho cao trào
A. “Đồng khởi”.
B. “Quyết thắng giặc Mĩ xâm lược”.
C. Phá “ấp chiến lược”.
D. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
Câu 3: Ngày 27/1/1973 diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây?
A. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương được triệu tập.
B. Mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam Việt Nam được thành lập.
C. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.
D. Hiệp định Pa-ri về chấm chứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết.
Câu 4: Chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 là
A. Tây Nguyên.
B. Huế - Đà Nẵng.
C. Hồ Chí Minh.
D. Đường 14 - Phước Long.
Câu 5: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Viêṭ Nam chủ trương thực hiện chính sách đối ngoại
A. hòa bình, hữu nghi,̣ hợp tác.
B. trung lập, mở rộng hợp tác quốc tế.
C. hữu nghi,̣ coi trọng hợp tác kinh tế.
D. hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
Câu 6: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7/1973) chủ trương đầu tranh chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn trên cả ba mặt trận
A. quân sự, kinh tế, ngoại giao.
B. quân sự, ngoại giao, văn hóa.
C. quân sự, chính trị, ngoại giao.
D. chính trị, kinh tế, văn hóa.
Câu 7: Tháng 1/1975, quân dân Việt Nam đã giành thắng lợi trong chiến dịch nào?
A. Khe Sanh – Quảng Trị.
B. Đường 9 – Nam Lào.
C. Huế - Đà Nẵng.
D. Đường 14 – Phước Long.
Câu 8: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, bất ngờ, táo bạo, chắc thắng” đó là tinh thần và khí thế của quân ta trong chiến dịch
A. Điện Biên Phủ trên không.
B. Huế - Đà Nẵng.
C. Hồ Chí Minh.
D. Đường 14 – Phước Long.
Câu 9: Ngày 15/11/1975 đã diễn ra sự kiện trọng đại nào trong tiến trình lịch sử Việt Nam?
A. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
B. Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng.
C. Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được triệu tập.
D. Quốc hội nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên tại Hà Nội.
Câu 10: Đại hội Đảng VI đã xác định rõ quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam là đổi mới toàn diện và đồng bộ, nhưng quan trọng nhất là đổi mới về
A. chính trị.
B. văn hóa.
C. kinh tế.
D. hệ tư tưởng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 – A |
2 – D |
3 – D |
4 – A |
5 – A |
6 – C |
7 – D |
8 – C |
|
9 – C |
10 – C |
11 – B |
12 – C |
13 – D |
14 – A |
15 – A |
16 – D |
|
17 – C |
18 – B |
19 – D |
20 – D |
21 – C |
22 – C |
23 – B |
24 – A |
|
25 – B |
26 – A |
27 – A |
28 – A |
29 – A |
30 – A |
31 – D |
32 – C |
|
33 – D |
34 – D |
35 – C |
36 – B |
37 – C |
38 – C |
39 – B |
40 – D |
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) vì
A. phong trào đấu tranh của nhân dân đang phát triển mạnh.
B. lực lượng cách mạng vũ trang miền Nam đã phát triển.
C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.
D. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
Câu 2. Nguyên nhân quan trọng quyết định sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước là
A. nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết, dũng cảm.
B. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. sự đoàn kết chiến đấu của nhân dân các nước Đông Dương.
D. sự đồng tình, ủng hộ của lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.
Câu 3. Chiến thắng nào dưới đây của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?
A. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
C. Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963.
D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 4. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?
A. Căn cứ địa cách mạng.
B. Hậu phương kháng chiến.
C. Quyết định nhất.
D. Quyết định trực tiếp.
Câu 5. Địa danh được mệnh danh “cánh cửa thép” cuối cùng bảo vệ Sài Gòn từ phía đông của quân ngụy trong năm 1975 là
A. An Lộc. B. Bảo Lộc.
C. Xuân Lộc. D. Biên Hòa.
Câu 6. Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A. An Lão (Bình Định).
B. Bình Giã (Bà Rịa).
C. Ba Gia (Quảng Ngãi).
D. Đồng Xoài (Bình Phước).
Câu 7. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân (1968) đã buộc Mĩ phải tuyên bố
A. “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
B. rút hết quân đội về nước.
C. “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
D. chấm dứt phá hoại ở miền Bắc.
Câu 8. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là
A. đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ - Diệm.
B. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ - Diệm.
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, đấu tranh chống Mĩ - Diệm.
D. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
Câu 9. Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại đâu?
A. Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).
C. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (1976).
D. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (1975).
Câu 10. Trong thời kì 1954 - 1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
D. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 29 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
|
1. D |
2. B |
3. A |
4. C |
5. C |
6. B |
7. A |
|
8. C |
9. B |
10. D |
11. C |
12. A |
13. A |
14. D |
|
15. C |
16. B |
17. D |
18. C |
19. A |
20. D |
21. B |
|
22. D |
23. B |
24. A |
25. A |
26. B |
27. C |
28. D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Đoàn Thượng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Đề cương ôn tập HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021
- Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Yên Lạc 2
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


