OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yên Mỹ

10/01/2022 1.09 MB 328 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220110/671320533206_20220110_173636.pdf?r=1979
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yên Mỹ. Tài liệu của HOC247 này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ kiểm tra học kì 1 sắp tới. Ngoài ra các bạn lớp 12 tham khảo thêm đề thi học kì 1 môn Toán, môn Hóa học. Chúc các bạn đạt được kết quả cao trong bài kiểm tra sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT YÊN MỸ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1:  Bước sóng là.

  A.  quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.

  B.  khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

  C.  khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.

  D.  khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.

Câu 2:  Âm nghe được là sóng cơ học có tần số khoảng.

  A.  16Hz đến 200KHz.                                                 B.  16Hz đến 2KHz.

  C.  16Hz đến 20KHz.                                                   D.  16Hz đến 20MHz.

Câu 3: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ:

Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là:

A. \(x=2\cos (2\pi t-\frac{2\pi }{3})cm\)                  B. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)

C. \(x=4\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)                 D. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{\pi }{3})cm\)

Câu 4:  Khi cho dòng điện \(i=8\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A)\) chạy qua một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{100}{\pi }\mu F\) thì biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là.

  A.  \(u=8\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\left( V \right).\)

  B.  \(u=8\cos \left( 100\pi t-\frac{2\pi }{3} \right)\left( V \right).\)

  C.  \(u=0,08\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\left( V \right).\)  

  D.  \(u=0,08\cos \left( 100\pi t-\frac{2\pi }{3} \right)\left( V \right).\)

Câu 5:  Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ là.

  A. x = 4cos(2πt - \(\frac{\pi }{2}\)) cm.  

  B. x = 4cos(2πt + \(\frac{\pi }{2}\)) cm.

  C. x = 4cos(πt + \(\frac{\pi }{2}\)) cm.  

  D.  x = 4cosπt cm.

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì T = 2 s, chất điểm vạch ra một quỹ đạo có độ dài S = 12 cm. Thời điểm ban đầu, chất điểm ở vị trí biên dương. Phương trình dao động của chất điểm là.

  A.  x = 6cos(2t + \(\frac{\pi }{2}\))  cm.                  

  B.   x = 12cos(2t + \(\frac{\pi }{2}\)) cm.          

  C.   x = 6cosπt cm.   

  D.   x = 6cos(πt + \(\frac{\pi }{2}\)) cm.

Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = \(Zc=60\Omega \) H. Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) rad so với dòng điện chạy qua mạch thì điện dung của tụ điện là.

  A.  \(\frac{1}{2}\) F.          

  B. \(\frac{{{10}^{-2}}}{125\pi } \mu \)F.             

  C. \(\frac{\sqrt{3}}{3}\) F.     

  D.  \(\frac{8}{\pi }\)\(\mu \)F.

Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều RLC gồm điện trở R = \(10\sqrt{3}\Omega \), cuộn cảm thuần có L = \(\frac{1}{5\pi }H\) và tụ điện có \(C=\frac{1}{\pi }mF\). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp \(u=40c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{3}} \right)V\) thì cường độ tức thời của dòng điện trong mạch là.

  A.  \(i=2c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{2}} \right)A.\)    

  B.  \(i=2c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{6}} \right)A.\)

  C.  \(i=2\sqrt{2}c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{2}} \right)A.\) 

  D.  \(i=2\sqrt{2}c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t+}\frac{\pi }{\text{6}} \right)A.\)

Câu 10: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng \(i = 2\sqrt{2}cos100лt\) (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là.

  A.   I = 2 A.                           B.   I = 2,83 A.                    C.   I = 1,41 A.                    D.   I = 4 A.

Câu 11: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

  A.  giảm đi 2 lần.                   B.  tăng lên 2 lần.                C.  giảm đi 4 lần.                D.  tăng lên 4 lần.

Câu 12: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là \(u=8\cos 2\pi (\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50})mm\), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là.

  A.  0,1 m.                               B.  1 m.                               C.  8 mm.                            D.  50 cm.

Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là.

  A. \( \lambda \)/2.                  B.  \(\lambda \).                   C.  2\(\lambda \).                 D.  \(\lambda \)/4.

Câu 14  Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên.

  A.   hiện tượng cảm ứng điện từ.

  B.  tác dụng của dòng điện lên nam châm.

  C.   tác dụng của từ trường lên dòng điện.

  D.  hiện tượng quang điện.

Câu 15: Công thức tính công suất của một đoạn mạch xoay chiều là.

  A.  P = U.I.                                                                   B.  P = R.I.cos

  C.  P = R.I 2.                                                                 D.  P = Z2.I. cos

Câu 16: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết R = 100 Ω; C = 10-4/ F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức: u = 200cos100t (V). Giá trị của L để công suất tiêu thụ trong mạch là100 W bằng.

  A.  2/ H.                              B.  1/2 H.                         C.  3/ H.                           D.  4/ H.

Câu 17: Sóng dừng có tần số f = 50 Hz trên một sợi dây dài \(\ell =0,7\,\,m\) có một đầu cố định, một đầu tự do. Biết vận tốc truyền sóng v = 20 m/s. Tìm số điểm bụng và điểm nút trên sợi dây?.

  A.  3 bụng, 3 nút.                  B.  4 bụng, 3 nút.                C.  4 bụng, 4 nút.                D.  3 bụng, 4 nút.

Câu 18: Đặt điện áp u = U0cos(100πt - \(\frac{\pi }{12}\)) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt +\(\frac{\pi }{12}\)) A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng.

  A.  0,87.                                 B.  0,50.                              C.  0,71.                              D.  1,00.

Câu 19: Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T1 = 0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là.

  A.  0,7 s.                                B.   0,8 s.                             C.  1,4 s.                              D.  1,0 s.

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: \(x=3\cos (\pi t+\frac{\pi }{2})\) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là.

  A.  1,5π rad.                          B.   0,5 Hz.                          C.   2s.                                 D.  -3cm.

Câu 21: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.

  A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)                      B. \(f=\frac{1}{\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)         C.  \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)                              D. \(f=\frac{1}{\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)

Câu 22: Hai nguồn sóng trên mặt nước là A, B phát ra hai dao động có phương trình u1 = Asin\(\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }\)t và u2 = Acos\(\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }\)t. Sóng không suy giảm. Cho AB = 11\(\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }\). Số điểm có biên độ cực đại trên AB là.

  A.  21.                                    B.  23.                                 C.  22.                                 D.  24.

Câu 23: Tốc độ truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?.

  A.  Môi trường chất rắn.                                               B.  Môi trường nước nguyên chất.

  C.  Môi trường không khí.                                            D.  Môi trường không khí loãng.

Câu 24: Dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do.

  A.   trọng lực tác dụng lên vật.                                     B.   lực cản của môi trường.

  C.   lực căng của dây treo.                                            D.  dây treo có khối lượng đáng kể.

Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocost thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức.

Câu 26: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là.

  A.  hai lần bước sóng.                                                   B.  một phần tư bước sóng.

  C.   một bước sóng.                                                      D.  một nửa bước sóng.

Câu 27: Vật có khối lượng m = 200 g gắn vào lò xo. Con lắc này dao động với tần số 10 Hz. Lấy \({{\pi }^{2}}\) = 10. Độ cứng của lò xo bằng.

  A.  0,05 N/m.                         B.   800\(\pi \) N/m.            C.  800 N/m.                       D.  15,9 N/m.

Câu 28: Cho dòng điện XC i = \(4\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\) A qua điện trở thuần R = 50. Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở là

  A.   u = 200\(\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\)V.  

  B.   u = 200\(\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\)V.

  C.   u = 200\(\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\)V. 

  D.  u = 200\(\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\)V.

Câu 29: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 1000 vòng dây, mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 200V, thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị hiệu dụng U2 = 10V. Bỏ qua mọi hao phí điện năng. Số vòng dây của cuộn thứ cấp có giá trị là.

  A.  500 vòng.                         B.  50 vòng.                        C. 100 vòng.                       D.   25 vòng.

Câu 30: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Cho dòng điện có cường độ i = 2 cos(ωt – π/6) A chạy qua mạch, thì điện áp trên AM và MB có đồ thị được mô tả trên hình vẽ bên (uAN được biểu diễn đường nét đứt, uNB được biểu diễn đường nét liền). Xác định công suất tiêu thụ của mạch AB gần giá trị nào nhất.

  A.  120 W.                             B.  320 W.                          

  C.  220 W.                             D.  250 W.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

A

21

A

2

C

12

D

22

C

3

B

13

A

23

A

4

C

14

A

24

B

5

B

15

C

25

C

6

C

16

A

26

D

7

C

17

C

27

C

8

C

18

A

28

C

9

A

19

D

29

B

10

A

20

A

30

C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT YÊN MỸ- ĐỀ 02

Câu 1  Tốc độ truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?.

  A.  Môi trường chất rắn.       

  B.  Môi trường không khí.

  C.  Môi trường không khí loãng.       

  D.  Môi trường nước nguyên chất.

Câu 2: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 1000 vòng dây, mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 200V, thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị hiệu dụng U2 = 10V. Bỏ qua mọi hao phí điện năng. Số vòng dây của cuộn thứ cấp có giá trị là.

  A.   25 vòng.                          B.  500 vòng.                      C.  50 vòng.                        D. 100 vòng.

Câu 3: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ là.

  A.  x = 4cos(πt +\(\frac{\pi }{2}\)) cm.            B.   x = 4cos(2πt -\(\frac{\pi }{2}\)) cm.

  C.  x = 4cos(2πt +\(\frac{\pi }{2}\)) cm.          D.   x = 4cosπt cm.

Câu 4: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2\(\sqrt{2}\)cos100лt (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là.

  A.   I = 4 A.                           B.   I = 1,41 A.                    C.   I = 2 A.                         D.   I = 2,83 A.

Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là \(u=8\cos 2\pi (\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50})mm\), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là.

  A.  0,1 m.                               B.  50 cm.                            C.  1 m.                               D.  8 mm.

Câu 6: Khi cho dòng điện \(i=8\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A)\) chạy qua một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{100}{\pi }\mu F\) thì biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là.

  A.  \(u=8\cos \left( 100\pi t-\frac{2\pi }{3} \right)\left( V \right).\)

  B.  \(u=0,08\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\left( V \right).\)

  C.  \(u=8\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\left( V \right).\)  

  D.  \(u=0,08\cos \left( 100\pi t-\frac{2\pi }{3} \right)\left( V \right).\)

Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocost thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức.

Câu 8: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ:

Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là:

A. \(x=2\cos (2\pi t-\frac{2\pi }{3})cm\)                  B. \(x=4\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)      

C. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{\pi }{3})cm\)                  D. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)

Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Cho dòng điện có cường độ i = 2 cos(ωt – π/6) A chạy qua mạch, thì điện áp trên AM và MB có đồ thị được mô tả trên hình vẽ bên (uAN được biểu diễn đường nét đứt, uNB được biểu diễn đường nét liền). Xác định công suất tiêu thụ của mạch AB gần giá trị nào nhất.

  A.  220 W.                             B.  320 W.                          

  C.  250 W.                             D.  120 W.

Câu 10: Âm nghe được là sóng cơ học có tần số khoảng.

  A.  16Hz đến 2KHz.                                                     B.  16Hz đến 200KHz.

  C.  16Hz đến 20MHz.                                                  D.  16Hz đến 20KHz.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

A

11

A

21

A

2

C

12

D

22

B

3

C

13

C

23

D

4

C

14

C

24

D

5

B

15

A

25

C

6

B

16

A

26

C

7

B

17

C

27

C

8

D

18

A

28

C

9

A

19

C

29

C

10

D

20

C

30

A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT YÊN MỸ- ĐỀ 03

Câu 1: Vật có khối lượng m = 200 g gắn vào lò xo. Con lắc này dao động với tần số 10 Hz. Lấy \({{\pi }^{2}}\) = 10. Độ cứng của lò xo bằng.

  A.   800\(\pi \) N/m.               B.  15,9 N/m.                      C.  0,05 N/m.                      D.  800 N/m.

Câu 2: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là \(u=8\cos 2\pi (\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50})mm\), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là.

  A.  50 cm.                              B.  0,1 m.                            C.  8 mm.                            D.  1 m.

Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocost thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức.

Câu 4: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ:

Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là:

A. \(x=2\cos (2\pi t-\frac{2\pi }{3})cm\)                  B. \(x=4\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)       

C. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{\pi }{3})cm\)                  D. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)

Câu 5: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết R = 100 Ω; C = 10-4/ F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức: u = 200cos100t (V). Giá trị của L để công suất tiêu thụ trong mạch là100 W bằng.

  A.  1/2 H.                            B.  3/ H.                           C.  4/ H.                           D.  2/ H.

Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

  A.  tăng lên 4 lần.              B.  tăng lên 2 lần.             C.  giảm đi 4 lần.                D.  giảm đi 2 lần.

Câu 7: Âm nghe được là sóng cơ học có tần số khoảng.

  A.  16Hz đến 20KHz.                                                   B. 16Hz đến 200KHz.

  C.  16Hz đến 20MHz.                                                  D. 16Hz đến 2KHz.

Câu 8: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên.

  A.   tác dụng của từ trường lên dòng điện.

  B.  hiện tượng quang điện.

  C.  tác dụng của dòng điện lên nam châm.

  D.   hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình:\(x=3\cos (\pi t+\frac{\pi }{2})\) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là.

  A.   0,5 Hz.                            B.  1,5π rad.                        C.   2s.                                 D.  -3cm.

Câu 10:  Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ là.

  A.   x = 4cos(2πt +\(\frac{\pi }{2}\)) cm.       B.   x = 4cosπt cm.

  C.   x = 4cos(πt +\(\frac{\pi }{2}\)) cm.         D.   x = 4cos(2πt -\(\frac{\pi }{2}\)) cm.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

C

21

A

2

A

12

D

22

D

3

B

13

C

23

A

4

D

14

D

24

D

5

D

15

C

25

B

6

D

16

A

26

A

7

A

17

D

27

A

8

D

18

A

28

A

9

B

19

A

29

A

10

A

20

B

30

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT YÊN MỸ- ĐỀ 04

Câu 1: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Cho dòng điện có cường độ i = 2 cos(ωt – π/6) A chạy qua mạch, thì điện áp trên AM và MB có đồ thị được mô tả trên hình vẽ bên (uAN được biểu diễn đường nét đứt, uNB được biểu diễn đường nét liền). Xác định công suất tiêu thụ của mạch AB gần giá trị nào nhất.

  A.  220 W.                             B.  120 W.                          

  C.  250 W.                             D.  320 W.

Câu 2: Đặt điện áp u = U0cos(100πt -\(\frac{\pi }{12}\)) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt +\(\frac{\pi }{12}\)) A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng.

  A.  0,50.                                 B.  0,71.                              C.  1,00.                              D.  0,87.

Câu 3: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện 2 dao động cơ điều hòa: x1 = 3cos(\(2\pi t-\frac{\pi }{6}\)) (cm) và x2 = 4cos(\(2\pi t+\frac{\pi }{3}\)) (cm).Cơ năng của vật có giá trị.

  A.  0.02J.                                                                      B.  1J.                  

  C.  0,314J.                                                                    D.  0,01 J.            

Câu 4: Dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do.

  A. trọng lực tác dụng lên vật.                                   

  B. dây treo có khối lượng đáng kể.

  C. lực cản của môi trường.                                      

  D. lực căng của dây treo.

Câu 5: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ:

Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là:

A. \(x=2\cos (2\pi t-\frac{2\pi }{3})cm\)                  B. \(x=4\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)        

C. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{2\pi }{3})cm\)                 D. \(x=2\cos (2\pi t+\frac{\pi }{3})cm\)          

Câu 6: Âm nghe được là sóng cơ học có tần số khoảng.

  A.  16Hz đến 2KHz.                                                     B.  16Hz đến 20KHz.

  C.  16Hz đến 200KHz.                                                 D.  16Hz đến 20MHz.

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: \(x=3\cos (\pi t+\frac{\pi }{2})\) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là.

  A.   2s.                                   B.  1,5π rad.                        C.  -3cm.                             D.   0,5 Hz.

Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là.

  A.  \(\lambda \)/2.                  B.  2\(\lambda \).                 C.  \(\lambda \)/4.                D.  \(\lambda \).

Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều RLC gồm điện trở R = \(10\sqrt{3}\Omega \), cuộn cảm thuần có L = \(\frac{1}{5\pi }H\) và tụ điện có \(C=\frac{1}{\pi }mF\). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp \(u=40c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{3}} \right)V\) thì cường độ tức thời của dòng điện trong mạch là.

  A.  \(i=2c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{2}} \right)A.\)     

  B.  \(i=2c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{6}} \right)A.\)

  C.  \(i=2\sqrt{2}c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t-}\frac{\pi }{\text{2}} \right)A.\)    

  D.  \(i=2\sqrt{2}c\text{os}\left( \text{100}\pi \text{t+}\frac{\pi }{\text{6}} \right)A.\)

Câu 10: Công thức tính công suất của một đoạn mạch xoay chiều là.

  A.  P = R.I.cos.                                                            B.  P = Z2.I. cos.

  C.  P = U.I.                                                                   D.  P = R.I 2.                   

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

B

21

C

2

D

12

B

22

C

3

D

13

D

23

A

4

C

14

A

24

B

5

C

15

A

25

C

6

B

16

D

26

D

7

B

17

C

27

D

8

A

18

B

28

C

9

A

19

A

29

B

10

D

20

C

30

C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT YÊN MỸ- ĐỀ 05

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động với biên độ

A. 8 cm.                                B. 2 cm.                           C. 4 cm.                           D. 1 cm.

Câu 2: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

A. một phần tư bước sóng.                                           B. một bước sóng.

C. một nửa bước sóng.                                                 D. hai bước sóng.

Câu 3: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A. một số nguyên lần bước sóng.                                 B. một phần tư bước sóng.

C. một nửa bước sóng.                                                 D. một bước sóng.

Câu 4: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

B. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

C. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

D. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

Câu 5: Hai dao  động  điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt) và x2 = Acos(ωt - π) là hai dao động:

A. lệch pha π/2                     B. cùng pha.                    C. ngược pha.                  D. lệch pha π/3

Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. \(\frac{1}{4}mg\ell \alpha _0^2\)                       

B. \(2mg\ell \alpha _0^2\)     

C. \(mg\ell \alpha _0^2\)  

D. \(\frac{1}{2}mg\ell \alpha _0^2\)

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy p2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là:

A. 0,8s.                                 B. 0,4s.                            C. 0,2s.                            D. 0,6s.

Câu 8: Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

B. là máy tăng áp.

C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

D. là máy hạ áp.

Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt  thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A. tanφ = (ωL – ωC)/R                                                B. tanφ = (ωL + ωC)/R

C. tanφ = (ωL – 1/(ωC))/R                                           D. tanφ = (ωC – 1/(ωL))/R

Câu 10: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A. một phần tư bước sóng.                                           B. một nửa bước sóng.

C. một số nguyên lần bước sóng.                                 D. một bước sóng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

C

11

A

21

B

2

C

12

A

22

D

3

C

13

A

23

D

4

A

14

D

24

B

5

C

15

D

25

D

6

D

16

A

26

C

7

B

17

B

27

B

8

D

18

B

28

B

9

C

19

A

29

D

10

A

20

C

30

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Yên Mỹ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi online

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF