OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

13/01/2022 903.42 KB 199 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220113/972290239662_20220113_143625.pdf?r=5060
ADMICRO/
Banner-Video

Tham khảo Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh để các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi cùng HOC247 để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi HK1 sắp diễn ra nhé!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LANG CHÁNH

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.             

B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.         

D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

A. A = – 4 cm và φ = π/3 rad.                                        

B. A = 4 cm và j = 2π/3 rad.

C. A = 4 cm và φ = 4π/3 rad.                                         

D. A = 4 cm và φ = –2π/3 rad.

Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

A. A = – 5 cm và φ = – π/6 rad.    

B. A = 5 cm và φ = – π/6 rad.

C. A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.         

D. A = 5 cm và φ = π/3 rad.

Câu 4: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).             

B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

C. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s).      

D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

Câu 5: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 3sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

A. A = – 3 cm và ω = 5π (rad/s).                 

B. A = 3 cm và ω = – 5π (rad/s).

C. A = 3 cm và ω = 5π (rad/s).                

D. A = 3 cm và ω = – π/3 (rad/s).

Câu 6: Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

A. A.  

B. 2A.                      

C. 4A                                

D. A/2.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

A. A = 4 cm.                        

B. A = 6 cm.                     

C. A= –6 cm.                    

D. A = 12 m.

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

A. T = 1 (s).       

B. T = 2 (s).         

C. T = 0,5 (s).       

D. T = 1,5 (s).

Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

A. f = 6 Hz.                          

B. f = 4 Hz.                       

C. f = 2 Hz.                      

D. f = 0,5 Hz.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

A. 1 cm.

B. 1,5 cm.     

C. 0,5 cm.          

D. –1 cm.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

A. π (rad).                 

B. 2π (rad).      

C. 1,5π (rad).   

D. 0,5π (rad).

Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là

A. x = –1 cm; v = 4π cm/s.                       

B. x = –2 cm; v = 0 cm/s.

C. x = 1 cm; v = 4π cm/s.           

D. x = 2 cm; v = 0 cm/s.

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

A. v = 5sin(πt + π/6) cm/s.       

B. v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

C. v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.            

D. x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

A. a = 50cos(πt + π/6) cm/s2              

B. a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

C. a = –50cos(πt + π/6) cm/s2                

D. a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt – π/6) cm. Vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t = 0,5 (s) là

A. 10π\(\sqrt 3 \) cm/s và –50π2 cm/s2     

B. 10π cm/s và 50\(\sqrt 3 \)π2 cm/s2

C. -10π\(\sqrt 3 \)  cm/s và 50π2 cm/s2        

D. 10π cm/s và -50\(\sqrt 3 \)π2 cm/s2.

Câu 16: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

A. vmax = A2ω      

B. vmax = Aω       

C. vmax = –Aω     

D. vmax = Aω2

Câu 17: Một vật dao động điều hoà chu kỳ T. Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax là

A. amax = \(\frac{{{v}_{\max }}}{T}\)                       

B. amax = \(\frac{2\pi {{v}_{\max }}}{T}\)       

C. amax = \(\frac{{{v}_{\max }}}{2\pi T}\)   

D. amax = \(-\frac{2\pi {{v}_{\max }}}{T}\)

Câu 18: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Lấy π2 = 10, gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

A. 40 cm/s2                          

B. –40 cm/s2                     

C. ± 40 cm/s2                    

D. – π cm/s2

Câu 19: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là

A. x = 30 cm.                       

B. x = 32 cm.                    

C. x = –3 cm.                    

D. x = – 40 cm.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

A. v = 25,12 cm/s.               

B. v = ± 25,12 cm/s.         

C. v = ± 12,56 cm/s          

D. v = 12,56 cm/s.

Câu 21: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

A. a = 12 m/s2                      

B. a = –120 cm/s2             

C. a = 1,20 cm/s2              

D. a = 12 cm/s2

Câu 22: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x = 2sin(5πt + π/3) cm. Vận tốc của vật ở thời điểm t = 2 (s) là

A. v = – 6,25π (cm/s).         

B. v = 5π (cm/s).              

C. v = 2,5π (cm/s).           

D. v = – 2,5π (cm/s).

Câu 23: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A. cùng pha với li độ.                

B. ngược pha với li độ.

C. lệch pha vuông góc so với li độ.       

D. lệch pha π/4 so với li độ.

Câu 24: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A. cùng pha với li độ.                 

B. ngược pha với li độ.

C. lệch pha vuông góc so với li độ.         

D. lệch pha π/4 so với li độ.

Câu 25: Trong dao động điều hoà

A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

B. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc.

D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

Câu 26: Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa ?

A. li độ và gia tốc ngược pha nhau.                               

B. li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2.

C. gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2.                    

D. gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2.

Câu 27: Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A. li độ có độ lớn cực đại.   

B. gia tốc cực đại.

C. li độ bằng 0.                  

D. li độ bằng biên độ.

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là

A. A = 30 cm.                      

B. A = 15 cm.                   

C. A = – 15 cm.                

D. A = 7,5 cm.

Câu 29: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là

A. 0 (rad).                            

B. π/4 (rad).                      

C. π/2 (rad).                      

D. π (rad).

Câu 30: Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì tần số góc của dao động là

A. π (rad/s).                          

B. 2π (rad/s).                    

C. π/2 (rad/s).                   

D. 4π (rad/s).

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1B

6B

11C

16B

21B

26D

2B

7B

12B

17B

22B

27C

3C

8A

13B

18B

23C

28B

4D

9C

14C

19C

24B

29A

5C

10A

15D

20B

25C

30B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT LANG CHÁNH- ĐỀ 02

Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

A. đường parabol.                

B. đường thẳng.                

C. đường elip.                  

D. đường hyperbol.

Câu 2: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hoà có dạng

A. đường parabol.                

B. đường thẳng.                

C. đường elip.                  

D. đường hyperbol.

Câu 3: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

A. đường thẳng.                   

B. đoạn thẳng.                  

C. đường hình sin.            

D. đường elip.

Câu 4: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

A. v2 = ω2(x2 – A2)              

B. v2 = ω2(A2 – x2)           

C. x2 = A2 + v2/ω2            

D. x2 = v2 + x2/ω2

Câu 5: Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

A. v2 = ω2(x2 – A2)              

B. v2 = ω2(A2 + x2)           

C. x2 = A2 – v2/ω2            

D. x2 = v2 + A2/ω2

Câu 6: Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:

A. A2 = x2 + v2/ω2               

B. v2 = ω2(A2 – x2)           

C. x2 = A2 – v2/ω2            

D. v2 = x2(A2 – ω2)

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết sai?

A. \(v=\pm \omega \sqrt{{{A}^{2}}-{{x}^{2}}}\)     

B. \({{A}^{2}}=\sqrt{{{x}^{2}}+\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}}\)                    

C. \(x=\pm \sqrt{{{A}^{2}}-\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}}\)

D. \(\omega =v\sqrt{{{A}^{2}}-{{x}^{2}}}\)

Câu 8:Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là vmax. Khi vật có li độ x = A/2 thì tốc độ của nó tính theo vmax là (lấy gần đúng)

A. 1,73vmax                          

B. 0,87vmax                       

C. 0,71vmax                       

D. 0,58vmax

Câu 9:Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

A. v = 0,5 m/s.                     

B. v = 2 m/s.                     

C. v = 3 m/s.                     

D. v = 1 m/s.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 (s), biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm t vật có li độ x = 2 cm thì độ lớn vận tốc của vật là lấy gần đúng là

A. 37,6 cm/s.                       

B. 43,5 cm/s.                    

C. 40,4 cm/s.                    

D. 46,5 cm/s.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1C

6D

11D

16D

21A

26D

2C

7D

12D

17B

22C

27D

3B

8B

13D

18A

23B

28C

4B

9B

14D

19C

24B

29D

5C

10B

15B

20B

25D

30B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT LANG CHÁNH- ĐỀ 03

Câu 1: Vật dao động điều hòa, gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi từ li độ x = A/2 đến biên dương (x = A). Ta có

A. t1 = 0,5t2                          

B. t1 = t2                            

C. t1 = 2t2                          

D. t1 = 4t2

Câu 2: Vật dao động điều hòa, gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A và t2 là thời gian vật đi từ li độ x = –A/2 đến biên dương (x = A). Ta có

A. t1 = (3/4)t2                       

B. t1 = (1/4)t2                    

C. t2 = (3/4)t1.                   

D. t2 = (1/4)t2

Câu 3: Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = –A lần thứ hai là

A. \(\Delta \)t = 5T/4.                        

B. \(\Delta \)t = T/4.                       

C. \(\Delta \)t = 2T/3.                    

D. \(\Delta \)t = 3T/4.

Câu 4: Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = A/2 đến thời điểm vật qua VTCB lần thứ hai là

A. \(\Delta \)t = 5T/12.                      

B. \(\Delta \)t = 5T/4.                     

C. \(\Delta \)t = 2T/3.                    

D. \(\Delta \)t = 7T/12.

Câu 5: Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = \(\frac{{A\sqrt 2 }}{2}\) đến li độ x = A là

A. \(\Delta \)t = T/12.                        

B. \(\Delta \)t = T/4.                       

C. \(\Delta \)t = T/6.                       

D. \(\Delta \)t = T/8.

Câu 6: Vật dao động điều hòa gọi với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ \(x=-\frac{A\sqrt{3}}{2}\) đến li độ x = A/2 là

A. \(\Delta \)t = 2T/3.                        

B. \(\Delta \)t = T/4.                       

C. \(\Delta \)t = T/6.                      

D. \(\Delta \)t = 5T/12.

Câu 7: Vật dao động điều hòa gọi với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ \(x=-\frac{A\sqrt{2}}{2}\) đến li độ \(x=\frac{A\sqrt{3}}{2}\) là

A. \(\Delta \)t = 5T/12.                      

B. \(\Delta \)t = 7T/24.                   

C. \(\Delta \)t = T/3.                      

D. \(\Delta \)t = 7T/12.

Câu 8: Vật dao động điều hòa gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi li độ x = A/2 đến li độ \(x=\frac{A\sqrt{3}}{2}\) và t2 là thời gian vật đi từ VTCB đến li độ \(x=-\frac{A\sqrt{2}}{2}\). Mối quan hệ giữa t1 và t2 là

A. t1 = 0,5t2                          

B. t2 = 3t1                          

C. t2 = 2t1                          

D. 2t2 = 3t1

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = A/2 đến li độ x = A là 0,5 (s). Chu kỳ dao động của vật là

A. T = 1 (s).                         

B. T = 2 (s).                      

C. T = 1,5 (s).                   

D. T = 3 (s).

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ \(x=\frac{A\sqrt{2}}{2}\) đến li độ x = A/2 là 0,5 (s). Chu kỳ dao động của vật là

A. T = 1 (s).                         

B. T = 12 (s).                    

C. T = 4 (s).                      

D. T = 6 (s).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1A

6B

11C

16D

21D

26A

2A

7B

12C

17B

22D

27D

3A

8D

13B

18C

23A

28D

4D

9D

14C

19D

24B

29B

5D

10B

15C

20A

25B

30A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT LANG CHÁNH- ĐỀ 04

Câu 1: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

  A. \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\)

  B. \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\)

  C. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)

  D. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 2: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

  A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)

  B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)

  C. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)     

  D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 3: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

  A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)   

  B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)

  C. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)    

  D. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 4: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

  A. biên độ dao động.                                                       B. cấu tạo của con lắc.

  C. cách kích thích dao động.                                          D. pha ban đầu của con lắc.

Câu 5: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

  A. tăng lên 4 lần.                  B. giảm đi 4 lần.                C. tăng lên 2 lần.               D. giảm đi 2 lần

Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

  A. tăng lên 4 lần.                  B. giảm đi 4 lần.                C. tăng lên 8 lần.               D. giảm đi 8 lần.

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)

  A. ω = 4 rad/s                       B. ω = 0,4 rad/s.                C. ω = 25 rad/s.                 D. ω = 5π rad/s.

Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 + m2 thì lò xo dao động với chu kỳ

  A. T = T1 + T2                    

  B. T = \(\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}\)               

  C. T = \(\frac{\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}\)

  D. T = \(\frac{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}{\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}\)

Câu 9:Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc

  A. tăng lên 3 lần.                  B. giảm đi 3 lần.                C. tăng lên 2 lần.               D. giảm đi 2 lần.

Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 – m2 thì lò xo dao động với chu kỳ T thỏa mãn, (biết m1 > m2)

  A. T = T1 - T2                     

  B. T = \(\sqrt{T_{1}^{2}-T_{2}^{2}}\)

  C. T = \(\frac{\sqrt{T_{1}^{2}-T_{2}^{2}}}{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}\)                         

  D. T = \(\frac{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}{\sqrt{T_{1}^{2}-T_{2}^{2}}}\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

01. B

02. C

03. A

04. B

05. D

06. A

07. D

08. B

09. D

10. B

11. B

12. C

13. C

14. B

15. D

16. B

17. B

18. C

19. C

20. A

21. B

22. A

23. C

24. A

25. C

26. D

27. C

28. C

29. D

30. B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 12- TRƯỜNG THPT LANG CHÁNH- ĐỀ 05

Câu 1: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

A. \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\)

B. \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\)

C. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)   

D. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 2: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)  

B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)

C. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 3: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)     

B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)

C. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)           

D. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 4: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A. biên độ dao động.               

B. cấu tạo của con lắc.

C. cách kích thích dao động.      

D. pha ban đầu của con lắc.

Câu 5: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

A. tăng lên 4 lần.                  B. giảm đi 4 lần.                C. tăng lên 2 lần.               D. giảm đi 2 lần.

Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

A. tăng lên 4 lần.                  B. giảm đi 4 lần.                C. tăng lên 8 lần.               D. giảm đi 8 lần.

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)

A. ω = 4 rad/s                       B. ω = 0,4 rad/s.                C. ω = 25 rad/s.                 D. ω = 5π rad/s.

Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 + m2 thì lò xo dao động với chu kỳ

A. T = T1 + T2                     

B. T = \(\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}\)

C. T = \(\frac{\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}\)                         

D. T = \(\frac{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}{\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}\)

Câu 9:Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc

A. tăng lên 3 lần.                  B. giảm đi 3 lần.                C. tăng lên 2 lần.               D. giảm đi 2 lần.

Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 – m2 thì lò xo dao động với chu kỳ T thỏa mãn, (biết m1 > m2)

A. T = T1 - T2                      

B. T = \(\sqrt{T_{1}^{2}-T_{2}^{2}}\)           

C. T = \(\frac{\sqrt{T_{1}^{2}-T_{2}^{2}}}{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}\)

D. T = \(\frac{{{T}_{1}}{{T}_{2}}}{\sqrt{T_{1}^{2}-T_{2}^{2}}}\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1B

6A

11B

16B

21B

26D

2C

7D

12C

17B

22A

27C

3A

8B

13C

18C

23C

28C

4B

9D

14B

19C

24A

29D

5D

10B

15D

20A

25C

30B.

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi online

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF