Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi học kì 1 sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bắc Lý, hi vọng đây sẽ là tư liệu ôn tập hiệu quả giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT BẮC LÝ |
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field ĐIỂM là 9.6. Khi đó field ĐIỂM được xác định kiểu dữ liệu gì?
A. Number
B. Boolean
C. Decimal
D. Text
Câu 2: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
A. Người dùng B. Người lập trình
C. Nguời quản trị CSDL D. Người quản trị
Câu 3: Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng
B. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
D. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
Câu 4: cho bảng HÓA ĐƠN (SỐ ĐƠN, MÃ KHÁCH HÀNG, MÃ MẶT HÀNG, SỐ LƯỢNG) và KHÁCH HÀNG(MÃ KHÁCH HÀNG, HỌ TÊN KHÁCH HÀNG) đã liên kết. Truy vấn sau trả về kết quả là :
.jpg?enablejsapi=1)
A. Không hiển thị họ tên và thành tiền tương ứng của khách hàng
B. Thành tiền của từng khách hàng
C. Hiển thị họ tên và thành tiền tương ứng của khách hàng
D. Hiển thị họ tên khách hàng
Câu 5: Nếu trường màu sắc chỉ gồm hai giá trị: đen, trắng thì có thể chọn kiểu dữ liệu nào là hợp lí nhất?
A. Text
B. Yes/No
C. Number
D. AutoNumber
Câu 6: Để thiết lập giá trị mặc định cho trường giới tính là “Nam” thì gõ “Nam” vào ô
A. Validation Text
B. Validation rule
C. Required
D. Default
Câu 7: Để thiết lập ràng buộc điều kiện nhập vào cho trường điểm Toán >=0 và <=10 thì nhập điều kiện vào ô:
A. Default
B. Validation rule
C. Required
D. Validation Text
Câu 8: Các biểu tượng Primary Key, Insert Rows, Delete Rows lần lượt có ý nghĩa là
A. Tạo khóa chính, chèn bản ghi, xóa bản ghi
B. Tạo khóa chính, chèn trường, xóa trường
C. Tạo khóa chính, chèn trường, xóa bản ghi
D. Tạo khóa chính, chèn bản ghi, xóa trường
Câu 9: Cho bảng HOC_SINH (mã số, họ tên, hóa, văn, tin).
.jpg)
Truy vấn sau trả về kết quả nào?
A. Hiển thị tổng điểm ba môn Hóa Văn Tin của tất cả các học sinh
B. Hiển thị điểm trung bình ba môn Hóa Văn Tin của từng học sinh
C. Hiển thị điểm trung bình ba môn Hóa Văn Tin của tất cả các học sinh
D. Hiển thị tổng điểm ba môn Hóa Văn Tin của từng học sinh
Câu 10: Chức năng của hệ QTCSDL?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
B. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin C. Tất cả đều đúng
D. Cung cấp cách khai báo dữ liệu
Câu 11: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng Số thứ tự:
A. AutoNumber
B. Number
C. Yes/No
D. Currency
Câu 12: Những khẳng định nào sau đây là sai?
A. Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ
B. Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó
C. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức
D. Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy
Câu 13: Cho bảng HOC_SINH (mã số, họ tên, hóa, văn, tin). Truy vấn sau trả về kết quả nào?
.jpg)
A. Hiển thị điểm cao nhất môn hóa, văn, tin của tất cả các học sinh trong lớp
B. Hiển thị nhóm các học sinh có điểm cao nhất môn hóa, văn, tin
C. Không hiển thị điểm cao nhất môn hóa, văn, tin của tất cả các học sinh trong lớp
D. Hiển thị điểm cao nhất môn hóa, văn, tin theo từng học sinh trong lớp
Câu 14: Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì?
A. Quy định khóa
B. Quy định dữ liệu của Field
C. Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ
D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
Câu 15: Chọn phát biểu đúng
A. Trong một bảng có thể chọn hai kiểu dữ liệu cho một trường
B. Trong một bảng không thế có 2 trường trùng tên
C. Trong một bảng có thể có 2 trường trùng tên
D. Trong một bảng có thể chọn nhiều khóa chính cùng một lúc
Câu 16: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
A. Trường
B. Tệp
C. Bản ghi khác
D. Cơ sở dữ liệu
Câu 17: cho bảng HỌC SINH (MÃ SỐ, HỌ TÊN, NGSINH, TOÁN, VĂN, ANH). Truy vấn sau trả về kết quả gì?
A. Hiển thị tất cả các trừơng trong bảng HOCSINH của những học sinh sinh năm 2003
B. Hiển thị mã số, ngày sinh của những học sinh sinh năm 2003
C. Hiển thị mã số của những học sinh sinh năm 2003
D. Hiển thị ngày sinh của những học sinh sinh năm 2003
Câu 18: Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
A. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
B. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
C. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu trên Form sử dụng biểu tượng nào
A. Design View B. Tất cả đều sai C. Form View D. Layout View
Câu 20: Truy vấn sau trả về kết quả nào?
A. Hiển thị tổng 3 môn Tin hóa văn theo từng tổ
B. Hiển thị điểm trung bình tổng 3 môn Tin hóa văn theo tổ 1 hoặc 2 và sắp xếp giảm dần theo tổ
C. Hiển thị điểm trung bình tổng 3 môn Tin hóa văn theo từng tổ và sắp xếp tăng dần theo tổ
D. Hiển thị điểm trung bình tổng 3 môn Tin hóa văn của tổ 1, 2 và sắp xếp tăng dần theo tổ
Câu 21: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường ĐƠN GIÁ (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
A. Currency B. Text C. Number D. Date/time
Câu 22: Cho bảng HOC_SINH (mã số, họ tên, hóa, văn, tin). Truy vấn sau trả về kết quả nào?

A. Hiển thị số lượng học sinh có điểm môn hóa >5
B. Hiển thị học sinh có điểm môn hóa >5
C. Đếm số lượng học sinh có điểm hóa <5
D. Hiển thị tổng điểm môn hóa >5 của các học sinh
Câu 23: Cho bảng HỌC SINH (MÃ SỐ, HỌ TÊN, NGSINH, TOÁN, VĂN, ANH). Để thực hiện truy vấn hiển thị các học sinh thuộc vào tổ 1 hoặc 2 thì tại mục Criteria gõ:
A. 1 and 2
B. 1 or 2
C. 1 > 2
D. không thực hiện được
Câu 24: Cho bảng HOC_SINH (mã số, họ tên, hóa, văn, tin) Truy vấn sau trả về kết quả nào?
A. Hiển thị điểm trung bình ba môn Hóa Văn Tin của từng học sinh
B. Hiển thị tổng điểm ba môn Hóa Văn Tin của tất cả các học sinh
C. Hiển thị tổng điểm ba môn Hóa Văn Tin của từng học sinh
D. Hiển thị điểm trung bình ba môn Văn Tin của tất cả các học sinh
Câu 25: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Tiểu sử”của một người trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
A. Longint B. Long text C. Text D. Currency
Câu 26: cho bảng HỌC SINH (MÃ SỐ, HỌ TÊN, NGSINH, TOÁN, VĂN, ANH). Để thực hiện truy vấn hiển thị các học sinh có điểm văn> 7 và <=10, tại ô Criteria của trường điểm Văn ta gõ:
A. >7 and <=10 B. >7 or <10 C. >7 and >=10 D. >7 or <=10
Câu 27: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
A. Trang dữ liệu B. Biểu mẫu C. Thiết kế D. Thuật sĩ
Câu 28: Trường Tổ nằm trong phạm vi từ 1 đến 10 thì nên chọn Field size là gì?
A. Integer B. Byte C. Single D. Long Interger
Câu 29: Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
A. Tính tổng điểm tất cả các môn theo từng tổ
B. Tất cả đều đúng
C. Tính và so sánh điểm TB của các học sinh nam và điểm TB của các học sinh nữ trong lớp
D. Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp
Câu 30: Biểu tượng sau dùng để làm gì?
A. Tạo các bản ghi mới B. Tạo nút lệnh cho Form
C. Thêm các kí tự xxxx D. Xóa các bản ghi trên Form
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
A |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
A |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
B |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
A |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
B |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
B |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
B |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 12- TRƯỜNG THPT BẮC LÝ- ĐỀ 02
Câu 1: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:
A. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
B. Tất cả đều đúng
C. Thay đổi nội dung các tiêu đề
D. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
Câu 2: Những khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó
B. Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ
C. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức
D. Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy
Câu 3: cho bảng HỌC SINH (MÃ SỐ, HỌ TÊN, NGSINH, TOÁN, VĂN, ANH). Truy vấn sau trả về kết quả gì?
A. Hiển thị mã số của những học sinh sinh năm 2003
B. Hiển thị ngày sinh của những học sinh sinh năm 2003
C. Hiển thị mã số, ngày sinh của những học sinh sinh năm 2003
D. Hiển thị tất cả các trừơng trong bảng HOCSINH của những học sinh sinh năm 2003
Câu 4: Trường Tổ nằm trong phạm vi từ 1 đến 10 thì nên chọn Field size là gì?
A. Single B. Byte C. Integer D. Long Interger
Câu 5: Cho bảng HOC_SINH (mã số, họ tên, hóa, văn, tin). Truy vấn sau trả về kết quả nào?
A. Hiển thị học sinh có điểm môn hóa >5
B. Hiển thị số lượng học sinh có điểm môn hóa >5
C. Hiển thị tổng điểm môn hóa >5 của các học sinh
D. Đếm số lượng học sinh có điểm hóa <5
Câu 6: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng Số thứ tự
A. Number B. AutoNumber C. Yes/No D. Currency
Câu 7: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu trên Form sử dụng biểu tượng nào
A. Design View B. Layout View C. Tất cả đều sai D. Form View
Câu 8: Cho bảng HOC_SINH (mã số, họ tên, hóa, văn, tin). Truy vấn sau trả về kết quả nào?
A. Không hiển thị điểm cao nhất môn hóa, văn, tin của tất cả các học sinh trong lớp
B. Hiển thị điểm cao nhất môn hóa, văn, tin của tất cả các học sinh trong lớp
C. Hiển thị điểm cao nhất môn hóa, văn, tin theo từng học sinh trong lớp
D. Hiển thị nhóm các học sinh có điểm cao nhất môn hóa, văn, tin
Câu 9: Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo B. Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
C. Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
D. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Câu 10: Để thiết lập giá trị mặc định cho trường giới tính là “Nam” thì gõ “Nam” vào ô
A. Validation rule
B. Default
C. Required
D. Validation Text
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
A |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
B |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
D |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
C |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
D |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
B |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
B |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 12- TRƯỜNG THPT BẮC LÝ- ĐỀ 03
Câu 1: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
A. Một trong những tính chất của trường thay đổi
B. Tên trường thay đổi
C. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
D. Tất cả các đáp án
Câu 2: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :
A. Tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
B. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường và khai báo kích thước của trường,
C. Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
D. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Câu 3: Để thêm bản ghi mới ta chọn nút lệnh nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đối tượng nào không thể thiếu trong một tệp CSDL?
A. Table B. Query C. Form D. Report
Câu 5: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A. Thống kê và lập báo cáo B. Thêm hai hồ sơ
C. Xóa một hồ sơ D. Sửa tên trong một hồ sơ
Câu 6: Chọn phát biểu sai về biểu mẫu (Form):
A. Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin, có thể thiết kế các nút lệnh để thao tác thuận tiện hơn
B. Giúp ta sắp xếp, tìm kiếm, tính toán và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
C. Trong chế độ Design view ta có thể tạo nút lệnh, thay đổi các nội dung tiêu đề, di chuyển trường, thay đổi kích thước trường
D. Trong chế độ Form view ta có thể cập nhật dữ liệu, lọc, sắp xếp dữ iệu
Câu 7: Người nào tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A. Người dùng B. Người quản trị CSDL
C. Cả 3 nhóm người D. Người lập trình
Câu 8: Chọn phát biểu sai về liên kết các bảng :
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước và là khóa chính của 1 trong 2 bảng
B. Liên kết các bảng nhằm tránh dư thừa dữ liệu, đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
C. Liên kết các bảng giúp ta tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng và việc cập dữ liệu dễ dàng, thuận tiện hơn
D. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng
Câu 9: Để lọc ra danh sách các học sinh Nam tổ 1 giỏi môn Văn hoặc Nữ tổ 3 giỏi môn Tin ta sử dụng cách lọc nào sau đây?
A. Lọc nâng cao
B. Lọc theo mẫu
C. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
D. Hủy lọc
Câu 10: Trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liêu?
A. Cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
C. Cung cấp các công cụ cho phép mọi người đều có quyền cập nhật và khai thác dữ liệu như nhau
D. Cung cấp công cụ khiểm soát, điều khiển truy cập vào sơ sở dữ liệu
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 28 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
D |
8 |
D |
15 |
A |
22 |
A |
|
2 |
B |
9 |
A |
16 |
C |
23 |
A |
|
3 |
B |
10 |
C |
17 |
A |
24 |
B |
|
4 |
A |
11 |
C |
18 |
B |
25 |
C |
|
5 |
A |
12 |
B |
19 |
A |
26 |
A |
|
6 |
B |
13 |
D |
20 |
C |
27 |
B |
|
7 |
D |
14 |
A |
21 |
B |
28 |
D |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 12- TRƯỜNG THPT BẮC LÝ- ĐỀ 04
Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của 1 tổ chức là gì?
A. Cập nhật hồ sơ B. Tất cả các đáp án
C. Khai thác hồ sơ D. Tạo lập hồ sơ
Câu 2: Các loại đối tượng cơ bản của Access là?
A. Table, Form, Query, Report, Macro
B. Table, Form, Query, Report, Macro, Môđun
C. Table, Form, Query, Report
D. Table, Form, Report
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng? Mỗi trường (Field) là:
A. Một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL
B. Một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý
C. Một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
D. Một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL
Câu 4: Các cách để tạo đối tượng trong Access bao gồm:
A. Người dùng tự thiết kế.
B. Dùng mẫu dựng sẵn (wizard)
C. Kết hợp dùng mẫu dựng sẵn và thiết kế
D. Tất cả các cách
Câu 5: Chọn phát biểu đúng về liên kết các bảng :
A. Trường liên kết của hai bảng không cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng liên kết
B. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước và là khóa chính của 1 trong 2 bảng
Câu 6: Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
A. Bộ nhớ ngoài
B. Hồ sơ – sổ sách
C. Bộ nhớ ROM
D. Bộ nhớ RAM
Câu 7: Khi tạo ra 1 biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:
A. Chèn tranh vào biểu mẫu
B. Xác định dữ liệu nguồn cho biểu mẫu
C. Nhập tên cho biểu mẫu
D. Tất cả đều sai
Câu 8: Để sắp xếp tên các học sinh theo bảng chữ cái, nếu tên trùng nhau thì sắp xếp họ đệm học sinh theo bảng chữ cái, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A. Home/Sort/Sort Descending
B. Home/ Advanced/ Filter by Form
C. Home/Sort/Sort Ascending
D. Home/ Advanced/ Advanced Filter/Sort
Câu 9: Việc khai thác CSDL được tiến hành vào thời điểm nào là phù hợp nhất?
A. Trước khi cập nhật CSDL vào máy tính
B. Sau khi đã cập nhật CSDL vào máy tính
C. Trước khi thực hiện tạo lập CSDL
D. Cùng lúc với việc cập nhật CSDL
Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?
“Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên …. để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của …..”
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau đây để chọn cặp từ cần điền vào chỗ ba chấm (…) tương ứng.
A. Thiết bị nhớ, nhiều người dùng.
B. Thiết bị nhớ, một người dùng.
C. Hồ sơ - sổ sách, một người dùng.
D. Hồ sơ - sổ sách, nhiều người dùng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 28 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
8 |
D |
15 |
A |
22 |
B |
|
2 |
C |
9 |
B |
16 |
C |
23 |
B |
|
3 |
C |
10 |
A |
17 |
B |
24 |
D |
|
4 |
D |
11 |
B |
18 |
A |
25 |
A |
|
5 |
D |
12 |
A |
19 |
D |
26 |
A |
|
6 |
A |
13 |
A |
20 |
B |
27 |
A |
|
7 |
B |
14 |
B |
21 |
A |
28 |
D |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 12- TRƯỜNG THPT BẮC LÝ- ĐỀ 05
Câu 1: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thiết kế, ta thực hiện:
A. Create/ Form Design B. Create/ Report Design
C. Create/ Form Wizard D. Create/ Report Wizard
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Có thể cập nhật dữ liệu bất kỳ thời điểm nào
B. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng ta phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
C. Phải nhập dữ liệu ngay sau khi tạo xong cấu trúc bảng
D. Sau khi tạo xong cấu trúc cho bảng ta có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
Câu 3: Hãy sắp xếp các bước sau để tạo liên kết giữa các bảng?
(1) Chọn các bảng tham gia liên kết trong hộp thoại Show Table
(2) Nháy chọn CREATE
(3) Vào Database Tools/ Relationships
(6) Rê chuột để xác định trường liên kết giữa 2 bảng
(4) Mở CSDL
(5) Lưu liên kết
A. (4) → (3) → (6) → (1) → (2) → (5)
B. (3) → (4) → (1) → (6) → (2) → (5)
C. (5) → (1) → (4) → (3) → (2) → (6)
D. (4) → (3) → (1) → (6) → (2) → (5)
Câu 4: Để xóa bản ghi đang chọn ta chọn nút lệnh nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liêu?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ khiểm soát, điều khiển truy cập vào sơ sở dữ liệu
D. Cung cấp các công cụ cho phép mọi người đều có quyền cập nhật và khai thác dữ liệu như nhau
Câu 6: Người nào tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A. Người lập trình B. Người quản trị CSDL
C. Cả 3 nhóm người D. Người dùng
Câu 7: Chọn phát biểu sai về liên kết các bảng :
A. Liên kết các bảng giúp ta tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng và việc cập dữ liệu dễ dàng, thuận tiện hơn
B. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu, kích thước và là khóa chính của 1 trong 2 bảng
C. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu và là khóa chính của các bảng
D. Liên kết các bảng nhằm tránh dư thừa dữ liệu, đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
Câu 8: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A. Sắp xếp các bản ghi
B. Thêm bản ghi
C. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
D. Nhập dữ liệu ban đầu
Câu 9: Sau khi khởi động Access, để tạo CSDL mới ta thực hiện:
A. File/ New → chọn đường dẫn lưu tệp và đặt tên tệp → nháy chọn Create
B. File/ New → chọn Blank Desktop Database → chọn đường dẫn lưu tệp và đặt tên tệp → nháy chọn Create
C. File/ New → chọn Blank Desktop Database→ chọn đường dẫn lưu tệp và đặt tên tệp →nháy chọn Browse
D. File/ New → chọn Blank Desktop Database→ nháy chọn Create
Câu 10: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A. Sửa tên trong một hồ sơ B. Xóa một hồ sơ
C. Thống kê và lập báo cáo D. Thêm hai hồ sơ
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 28 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
8 |
A |
15 |
B |
22 |
D |
|
2 |
D |
9 |
B |
16 |
A |
23 |
D |
|
3 |
D |
10 |
C |
17 |
C |
24 |
B |
|
4 |
D |
11 |
C |
18 |
C |
25 |
C |
|
5 |
D |
12 |
C |
19 |
B |
26 |
A |
|
6 |
A |
13 |
B |
20 |
D |
27 |
C |
|
7 |
C |
14 |
C |
21 |
D |
28 |
A |
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bắc Lý. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lam Sơn
Thi online
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


