OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Thọ

15/01/2022 1.36 MB 252 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220115/786961211487_20220115_105512.pdf?r=9762
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Thọ được HOC247 biên soạn và tổng hợp giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.

  B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt.

  C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.

  D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn.

  B. Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.

  C. Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.

  D. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác.

  B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime.

  C. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.

  D. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime.

Câu 4: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ lapsan. Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

  A. tơ visco và tơ nilon-6,6.        

  B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

  C. tơ tằm và tơ lapsan.         

  D. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được CH4. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  A. CH3COONH3CH3.   

  B. CH3CH2COONH4.

  C. HCOONH3CH2CH3.                   

  D. HCOONH2(CH3)2.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.

  B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt.

  C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.

  D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.

Câu 7: Phát biểu không đúng là:

  A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.

  B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.

  C. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

  D. Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.

Câu 8: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

  A. Đều bị thuỷ phân.                       

  B. Đều tác dụng với Cu(OH)2.

  C. Đều tham gia phản ứng tráng bạc.         

  D. Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0).

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?

  A. metylamin.                      

  B. alanin.                   

  C. glyxin.                  

  D. anilin.

Câu 10: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco, xenlulozơ và len. Số lượng polime thiên nhiên là

  A. 3.                         

  B. 6.                          

  C. 5.                          

  D. 4.

Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng.

  A. K, Mg, Ag.                      

  B. Mg, Fe, Pb.           

  C. Na, Ca, Al.           

  D. Na, Al, Cu.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3.

  B. Thành phần chính của quặng boxit là  Al2O3.2H2O

  C. Nước cứng là nước chứa nhiều ion , , .

  D. Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

  (a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.

  (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

  (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.

  (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.

  (e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                         

  B. 3.                          

  C. 2.                          

  D. 5.

Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

  A. 5.                         

  B. 3.                          

  C. 4.                          

  D. 6.

Câu 15: Cho sơ đồ biến hóa sau :

C4H6O2 → C4H6O4 → C7H12O4 → C10H18O4 → X2 + Y1 + Y2

    X1          X2                   X3               X4

Biết X1 là một anđehit đa chức, mạch thẳng ; Y2 là ancol bậc 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.           

  B. X3 chứa 2 chức este trong phân tử.

  C. X2 có tên là axit butanđioic.                              

  D. X4 là este no, 2 chức, mạch hở.

Câu 16: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su  buna, PS, amilozơ, amilopectin,  xenlulozơ,  nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch thẳng là

  A. 6                          

  B. 7                           

  C. 8                           

  D. 9

Câu 17: Cho các nhận xét sau:

1. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

2. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

3. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

4. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.

Số nhận xét đúng là

  A. 2.                                    

  B. 3.                          

  C. 5.                          

  D. 4.

Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Nhận xét đúng là

  A. Trong X có 2 liên kết peptit.     

  B. Trong X có 4 liên kết peptit.

  C. X là một pentapeptit.                  

  D. Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau.

Câu 19:  Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối. Tìm phát biểu đúng ?

 A. Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu.

 B. Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe.

 C. Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu.

 D. Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài.

Câu 20: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?

  A. tơ nitron                        

  B.chất dẻo poli metylmetacrylat

  C. sợi lapsan                        

  D. sợi visco.

Câu 21: Cho các nhận xét sau:

  1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg.

  2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ.

  3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

  4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu.

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

  A.1                          

  B.2                            

  C.3                            

  D.4     

Câu 22: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

  A. tơ tằm và tơ vinilon.                               

  B. tơ nilon-6,6 và tơ capron

  C. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat              

  D. tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 23: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:

  A. Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-.

  B. Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl-.

  C. Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-.

  D. Ở cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-.

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

  (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

  (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

  (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

  (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit

  (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

  (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

  Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  A. 3.                         

  B. 5                           

  C. 4.                          

  D. 2.

Câu 25: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

  A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).              

  B. (2) < (3) <  (4) < (1) < (5) < (6).

  C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6).              

  D. (3) < (1) < (4) < (2)  < (5) < (6)

Câu 26: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit. Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là

  A. (1), (4) .              

  B. (1), (2).                 

  C. (1), (2), (3), (4), (5).         

  D. (1), (2), (4).

Câu 27: Chọn phát biểu không đúng:

  A. Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat.

  B. Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.

  C. Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.

  D. Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.

Câu 28: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl). Điều khẳng định nào sau đây là sai?

  A. Xà phòng hóa X cho sản phẩm là  2 muối.

  B. X được điều chế từ phản ứng giữa phenol  và axit tương ứng.

  C. X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp.

  D. X là este đơn chức.

Câu 29:  Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

  B. Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

  C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

  D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

Câu 30:  Cho các phát biểu sau:

  (1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.

  (2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ.

  (3) Protein là một loại polime thiên nhiên.

  (4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh.

Số phát biểu đúng là:

  A. 1.                         

  B. 4.                         

  C. 2.                         

  D. 3.

Câu 31:  Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

  A. 5.                         

  B. 4.                          

  C. 6.                          

  D. 3.

Câu 32: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6. CTCT của X là:

  A. HOOC(CH2)4COOH                             

  B. HOOC(CH2)5COOH        

  C. HOOC(CH2)6COOH                            

  D. CHO(CH2)4CHO

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit.

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  A. 3.                          

  B. 4.                          

  C. 2.                         

   D. 5.

Câu 34: Cho sơ đồ sau: C4H8O2 → (X) → Y \( \to {\rm{Z}} \to {\rm{T}} \to {{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{H}}_{\rm{6}}}\). X có CTCT:

  A. C2H5COOCH(CH3)2                              

  B. CH3COOCH2CH3 

  C. HCOOCH2CH2CH3                              

  D. CH3CH2CH2COOH

Câu 35: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là:

  A. (1); (2); (3); (4).  

  B. (1); (3); (5); (6).     

  C. (2); (3);(4); (5).   

  D. (1); (2);(4); (6).

Câu 36. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

  A. Stiren,clobenzen,isopren,but-1-en                                   

  B. 1,2-điclopropan;vinylaxetilen;vinylbenzen;toluen

  C. 1,1,2,2-tetrafloeten,propilen;stiren;vinylclorua   

  D. Buta-1,3-đien;cumen;etilen;trans-but-2-en

Câu 37. Có các nhận xét sau :

  (1) Chất béo thuộc loại este.

  (2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

  (3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.

  (4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

  (5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen.

Những câu đúng là:

  A. 1,3,4                    

  B. 1,2,3,4,5               

  C. 1,2,3,4                 

  D. 1,2,4

Câu 38. Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl

metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:

  A. Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat).

  B. Tơ capron và teflon.

  C. Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat).

  D. Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat).

Câu 39. Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol B và axit T tương ứng để điều chế este E từ B và T. Hãy xác định tỉ số d = ME/MA

  A. 1/2                       

  B. 3/2                       

  C. 2/1                        

  D. 2/3

Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai?

  A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

  B. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

  C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

  D. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

01. C

02.B

03. D

04. B

05. A

06. C

07. D

08. B

09. A

10. D

11. C

12. B

13. A

14. A

15. B

16.C

17. A

18. A

19. A

20. C

21. A

22.C

23. C

24. A

25. A

26. D

27. D

28. B

29. B

30. C

31. D

32. A

33. A

34. C

35. A

36. C

37. A

38. D

39. C

40. A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12- TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ- ĐỀ 02

Câu 1. Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :

  (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

  (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

  (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

  (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ

  (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là ;

A. 2                          

B. 4                          

C. 3.                          

D. 1

Câu 2. Trong các loại tơ : bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6. Số tơ tổng hợp là:

A. 3.              

B. 5                          

C. 4                           

D. 2

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

B. Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn.

C. Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

D. Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật.

B. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot

C. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh.

D. Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên.

Câu 5. Cho các phát biểu sau :

(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa

(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn.

(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố.

(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo.

(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Số phát biểu đúng là :

A.1                            

B.2                             

C.3                             

D.4

Câu 6. Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành:

A. Sợi hóa học và sợi tổng hợp                    

B. Sợi hóa học và sợi tự nhiên

C. Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo                    

D. Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp

Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capton:

A. Một mắt xích có khối lượng 115 g/mol

B. Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng

C. Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ nilon – 6

D. Kém bề với nhiệt, mooit trường axit và kiềm

Câu 8. Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:

A. Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn

B. Chuyển polime từ cấu trúc mạch thằng sang cấu trúc mạch không gian.

C. Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime.

D. Lưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy.

Câu 9. Dung dịch saccarozo không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng lại cho phản ứng tráng gương.Đó là do:

A. Trong phân tử saccarozo có nhóm chức este đã bị thủy phân

B. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C. Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit

D. Thủy phân saccarozo đã tạo ra dung dịch Glucozo và fructozo do đó có phản ứng tráng gương

Câu 10. Monome nào dưới đây đã dùng để tạo ra polime sau ?

                               

A. Etyl acrylat           

B. Etyl axetat 

C. Metyl axetat                    

D. Metyl acrylat

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

01. D

02. A

03. C

04. C

05. A

06. B

07. A

08. B

09. D

10. D

11. D

12. C

13. B

14. A

15. A

16. B

17. A

18. D

19. C

20. D

21. D

22. C

23. B

24. C

25. C

26. D

27. C

28. C

29. A

30.A

31. D

32. D

33. D

34. B

35. C

36. A

37. C

38. A

39. A

40. A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12- TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ- ĐỀ 03

Câu 1: Cho dãy chất sau: cumen ; striren ; cao su buna; etylen; axitfomic; axeton; andehit axetic; phenol.Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 là:

A.3                                  

B.4                                     

C.5                       

D.6

Câu 2: Đun nóng chất H2N-CH2 -CONH-CH(CH3)-CONH-CH2 -COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A. H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-COOH.         

B. H3N+-CH2-COOHCl-; H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.

C. H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH.         

D. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.

Câu 3: Cho các chất: glucozơ, tinh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, alanin, saccarozơ. Số chất  tham gia phản ứng thuỷ phân là:

A. 6                           

B. 4                            

C. 3.                           

D. 5

Câu 4: Chọn phát biểu đúng:

A. Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử -aminoaxit thì thu được peptit

B. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)

C. Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu

D. Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 và HNO3 đều do phản ứng tạo phức

Câu 5: Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g) cao su Buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói. Số tơ tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là:

A. 3 và 4                    

B. 2 và 1                     

C. 3 và 5                     

D. 2 và 2

Câu 6: Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin. Số chất làm đổi màu dung dịch quỳ tím là?

A. 4                           

B. 3                            

C. 5                            

D. 2

Câu 7: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, m-crezol, mono natriglutamat. Trong các chất này, số chất tác dụng  được với dung dịch NaOH là:

A. 6                           

B. 4.                           

C. 5.                           

D. 7

Câu 8: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6(a); poli(phenol-fomanđehit)(b); tơ nitron(c); teflon(d); poli(metyl metacrylat)(e);  tơ nilon-7(f). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. (b), (c), (d).                      

B. (a), (b), (f).            

C. (b), (c), (e).            

D. (c), (d), (e).

Câu 9: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4                                                  

B. C6H5NO2 + 3Fe +6HCl → C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O

C. C6H5NH2 + 3Br2 → 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr             

D. CH3NH2 + O2 → CO2 + N2 + H2O

Câu 10: Cho các phản ứng sau đây

(1) Tinh bột + H2O(H+, t0)                                    

(2) Policaproamit + H2O(H+, t0)   

(3) Polienantoamit + H2O(H+, t0)                         

(4) Poliacrilonitrin + Cl2(as)         

(5) Pliisopren + nS                                                

(6) Cao su Buna-N + Br2(CCl4)    

(7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng)          

(8) Nilon-6 + H2O(H+, t0)

(9) Amilopectin + H2O(H+, t0)                              

(10) Cao su thiên nhiên (t0)

(11) Rezol (đun nóng 1500C)                                

(12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H+, t0)

Số phản ứng thuộc loại cắt mạch Polime là:

A. 7                           

B. 6                            

C. 8                            

D. 9

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

01. D

02. D

03. D

04. B

05. D

06. B

07. A

08. D

09. B

10. A

11. B

12. A

13. B

14. C

15. C

16. A

17. D

18. A

19. D

20. D

21. A

22. D

23. C

24. C

25. C

26. A

27. B

28. B

29. B

30.B

31. C

32. C

33. A

34. A

35. B

36. C

37. C

38. D

39. A

40. B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12- TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ- ĐỀ 04

Câu 1: Cho các este: Benzyl fomat(1) vinyl axetat (2)tripanmitin(3)metyl acrylat(4).phenyl axetat(5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

A.(1),(2),(3)              

B.(2),(3),(5)                

C.(1),(3),(4)                

D.(3),(4),(5).

Câu 2: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân là :

A.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,PE

B.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,glucozơ

C.Tinh bột,xenlulozơ, protein,saccarozơ,triglixerit

D.Tinh bột,xenlulozơ, fructozơ, lipit

Câu 3:Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2.Cả X và Y đều tác dụng với Na,X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là :

A.C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO                      

B. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

C. C2H5COOH và HCOOC2H5                   

D. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A. 4.                          

B. 6.                           

C. 7.         

D. 5.

Câu 5: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là

A. 680 và 473.                      

B. 540 và 473. 

C. 680 và 550.                      

D. 540 và 550.

Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

A. Etyl axetat                                   

B. Metyl axetat 

C. Metyl fomat                                 

D. n-propyl axetat

Câu 7: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).               

B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

C. Dung dịch NaOH (đun nóng).                 

D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

  (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

  (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen.

  (c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

  (d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 3.                          

B. 2.                           

C. 1.                           

D. 4.

Câu 9: Đi peptit X có công thức H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

A. Alanylglixyl.       

B. Alanylglixin.         

C. Glyxylalanin.         

D. Glyxylalanyl.

Câu 10: Phản ứng trùng hợp tổng quát được mô tả như sau: nA → (A)n. Trong đó n là

A. hệ số trùng hợp.             

B. số monome.           

C. hệ số polime hóa.     

D. số mắt xích.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

01. C

02. C

03. A

04. D

05. B

06. C

07. A

08. A

09. C

10. C

11. D

12. C

13. C

14. A

15. A

16. D

17. B

18. B

19. D

20. A

21. A

22. C

23. C

24. A

25. A

26. B

27. A

28. C

29. C

30.B

31. D

32. D

33. D

34. D

35. B

36. D

37. D

38. B

39. B

40. C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12- TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ- ĐỀ 05

Câu 1. Đặc điểm của phản ứng thủy phân este no, đơn chức trong môi trường axit là:

A. Luôn sinh ra axit hữu cơ và ancol (3)

B. Không thuận nghịch (2)

C. (1), (3) đều đúng

D. Thuận nghịch (1)

Câu 2. Cho các câu sau:

1. Chất béo thuộc loại chất este

2. Tơ nilon – 6,6, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

3. Vylin axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

4. Nitro benzen phản ứng với HNO3  đặc (xúc tác H2SO4 đặc,nóng ) tạo thành m – đinitrobenzen

5. Amilin phản ứng với nước Brom dư tạo thành p – bromalinin

Số câu đúng là:

A. 3                           

B. 2                            

C. 5                            

D. 4

Câu 3. Giữa Glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau:

A. Đều hòa tan được Cu(OH  ở nhiệt độ thường tạo ra dd màu xanh lam

B. Đều lấy từ củ cải đường

C. Đều bị oxi hóa bởi [Ag

D. Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Câu 4. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh.

B. Trong nhiều loại hạt cây cối có nhiều tinh bột.

C. Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì.

D. Nhỏ dd iot vào 1 lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì

Câu 5. Chất hữu cơ E (C,H,O) đơn chức, có tỉ lệ = 3:2 và khi đốt cháy hết E thu được . Thủy phân 4,3g E trong môi trường kiềm thu được muối của axit hữu cơ A và 2,9 g một ancol B. Nhận xét nào sau đây sai?

A. B là ancol đứng đầu 1 dãy đồng đẳng

B. Chất E cùng dãy đồng đẳng với etylacrylat

C. A là axit đứng đầu 1 dãy đồng đẳng

D. Chất E có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

Câu 6. Cho este X là dẫn xuất của benzen có CTPT C9H8O2 . Biết X phản ứng với dd Brom theo tỉ lệ mol 1:1, khi phản ứng với dd NaOH đặc cho 2 muối và nước. CTCT có thể có của X là:

A. C6H5CH = CH – OOCH                          

B. CH2 = CH – C6H4 – COOH

C. C6H5 – OOC – CH = CH2                       

D. C6H5CH = CH – COOH

Câu 7. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomat (4). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A. (1)<(2)<(3)<(4)                                        

B. (4)<(3)<(1)<(2)

C. (4)<(1)<(3)<(2)                                        

D. (4)<(3)<(2)<(1)

Câu 8. Cho quỳ tím vào các dd. Số các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là :

A.3                            

B.2                             

C.4                             

D.5

Câu 9: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1tương ứng là X,Y thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?

A. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.

B. Lực bazơ của X lớn hơn Y.

C. Chúng đều là chất lưỡng tính.

D. Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Câu 10: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH → [-CH2-CH(OH)-]n  + nCH3COONa Phản ứng này thuộc loại phản ứng

A. Giữ nguyên mạch polime.         

B. Khâu mạch polime

C. Phân cắt mạch polime.     

D. Điều chế polime.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

01. D

02. A

03. A

04. C

05. B

06. C

07. C

08. A

09. B

10. A

11. B

12. C

13. C

14. C

15. C

16. B

17. D

18. C

19. B

20. D

21. B

22. C

23. B

24. A

25. A

26. A

27. B

28. A

29. D

30.B

31. B

32. B

33. C

34. D

35. B

36. C

37. A

38. D

39. B

40. B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Thọ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi online

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF