OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Văn Lang

16/12/2021 1011.37 KB 197 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211216/63399029601_20211216_155541.pdf?r=4617
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 được Hoc247 sưu tầm và đăng tải. Bộ đề thi này được tổng hợp đề thi của các trường THPT Văn Lang. Với bộ đề này sẽ giúp các em đang ôn luyện cho kì thi HK1, làm quen với cấu trúc đề thi. Từ đó rút ra kinh nghiệm cũng như nâng cao kĩ năng giải đề thi. Ngoài ra, bộ đề thi nãy sẽ là tài liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT VĂN LANG

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A. CH3NH2

B. CH3CH2NH2

C. (CH3)3N

D. CH3NHCH3

Câu 2: Cần dùng m gam glucozo để điều chế một lít dung dịch rượu etylic 40 độ (D = 0,8 g/ml). Biết hiệu suất của phản ứng là 80%. Gía trị của m là

A. 782,61

B. 626,09

C. 1565,22

D. 503,27

Câu 3: Hòa tan 16,8 gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Gía trị của V là

A. 20,16

B. 10,08

C. 11,2

D. 13,44

Câu 4: Thủy phân hợp chất:

NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu a amino axit

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 5: Kim loại Cu tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo khí?

A. Fe(NO3)3

B. Na2SO4 + HCl

C. HCl + FeCl2

D. HCl + KNO3

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit no, đơn chức, mạch hở X thu được 17,6 gam CO2 và 9,9 gam H2O và V lít khí N2. Gía trị của m là

A. 4,2

B. 7,3

C. 6,4

D. 5,3

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 14,4 gam vinyl fomat rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Gía trị của m là

A. 32,4

B. 21,6

C. 43,2

D. 86,4

Câu 8: Để tách được Ag từ hỗn hợp gồm Ag, Fe, Cu mà không làm tăng khối lượng Ag người ta dùng

A. Dung dịch Fe(NO3)3

B. Dung dịch AgNO3

C. Dung dịch HNO3 đặc nóng

D. Dung dịch HCl

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với ancol metylic, etylen gicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 và 2,52 gam H2O. Gía trị của m là

A. 6,24

B. 4,68

C. 5,32

D. 3,12

Câu 10: Cho 0,2 mol amino axit X (mạch hở) và 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 33,9 gam muối. Khối lượng của 0,2 mol chất X là

A. 23,4

B. 15,0

C. 17,8

D. 20,6

Câu 11: Tơ olon có phân tử khối bằng 63600 đvC. Số mắt xích của tơ olon là

A. 1100

B. 1170

C. 1200

D. 1250

Câu 12: Dung dịch nào sau đây có quì tím chuyển thành màu xanh

A. Dung dịch NH2CH2COOH

B. Dung dịch HOOC-[CH2]2-CH-(NH2)-COOH

C. Dung dịch CH3CH(NH2)COOH

D. Dung dịch C6H5CH2NH2

Câu 13: Phân tử vinyl axetat có số nguyên tử H là

A. 2

B. 8

C. 6

D. 4

Câu 14: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Gía trị của m là

A. 20,35

B. 21,42

C. 24,15

D. 24,45

Câu 15: Cho 96 gam hỗn hợp gồm valin và gyxin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Gía trị của m là

A. 107

B. 201

C. 118

D. 181

Câu 16: Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng thủy phân tạo sản phẩm chứa fructozo

A. Saccarozo

B. Fructozo

C. Tinh bột

D. Xenlulozo

Câu 17: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng được với chất nào sau đây?

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

B. Kim loại Na

C. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

D. Dung dịch NaOH đun nóng

Câu 18: X là hợp chất hữu cơ đơn chức, là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C8H8O2. X tác dụng với NaOH dư theo tỉ lệ tương ứng là 1:2. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và HCOOCH3 bằng lượng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ancol. Gía trị của m là

A. 12,3

B. 6,4

C. 3,2

D. 9,2

Câu 20: Khi điện phân dung dịch X với điện cực trơ thì p H của dung dịch tăng lên. Dung dịch X là

A. Na2SO4

B. NaCl

C. H2SO4

D. CuSO4

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai

A. Tơ nilon là tơ hóa học

B. Đồng trùng hợp buta-1,3- dien và vinyl xianua có mặt Na thu được cao su buna –N

C. Trùng ngưng axit adipic và etylen glicol thu được tơ lapsan

D. Xenlulozo, tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M thu được glixerol và 91,8 gam muối của một axit béo. Gía trị của m là

A. 80

B. 89

C. 79

D. 107

Câu 23: Dung dịch fructozo không tác dụng với hóa chất nào sau đây

A. Nước brom

B. Dung dịch AgNO3/NH3

C. Kim loại Na

D. Cu(OH)2/OH-

Câu 24: Chất nào sau đây là mono saccarit?

A. Tinh bột

B. Mantozo

C. Glucozo

D. Xenlulozo

Câu 25: Hỗn hợp M gồm glucozo, xenlulozo và saccarozo. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,54 mol O2 thu được CO2 và 0,49 mol H2O. Gía trị của m là

A. 15,3

B. 13,6

C. 6,7

D. 8,9

Câu 26: Phân tử peptit nào sau đây có 4 nguyên tử oxi?

A. Gly – Ala – Ala

B. Gly – Ala

C. Gly- Gly – Ala – Val

D. Gly – Ala – Glu

Câu 27: Polime nào sau đây sẽ có cấu trúc mạch phân nhánh

A. Amilo pectin

B. Poli (metyl metarcrylat)

C. Cao su thiên nhiên

D. Poli (vinyl axetat)

Câu 28: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

A. Tơ nilon -6,6

B. Cao su Buna

C. Poli stiren

D. Poli etilen

Câu 29: Cho 0,01 mol glucozo tác dụng hết với một lượng dưng AgNO3/NH3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng Ag là

A. 6,48

B. 2,16

C. 4,32

D. 10,8

Câu 30: Cho dãy kim loại Fe, Cu, Mg, Na. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

A. Fe

B. Na

C. Cu

D. Mg

Câu 31: Kim loại nào sau đây không thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

A. Ag

B. Mg

C. Cu

D. Fe

Câu 32: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học

A. Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch HCl

B. Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2

C. Cho kim loại Al nguyên chất tiếp xúc với khí Clo

D. Cho kim loại Fe nguyên chất tiếp các với không khí ẩm

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 1,77 hỗn hợp X gồm Fe và Zn bằng một lượng vừa đủ dịch HCl, thu được 0,672 lít khí hidro và dung dịch chứa m gam muối. Gía trị của m là

A. 3,4

B. 4,6

C. 4,4

D. 3,9

Câu 34: Đun nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa 0,0là

A. 75%

B. 40%

C. 50%

D. 60%

Câu 35: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A. CnH2nO (n ≥3)

B. Cn H2n+2O (n ≥3)

C. Cn H2n+2O2 (n ≥2)

D. CnH2n O2 (n ≥2)

Câu 36: Cho hỗn hợp E gồm 0,2 mol X C5H11O4N và 0,1 mol Y C5H14O4N2 là muối của axit cacboxylic 2 chức  tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được 1 ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T thu được hỗn hợp G gồm 3 muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có 2 muối của hai axit cacboxylic và muối của một a – amino axit). Khối lượng của muối G là

A. 55,5

B. 54,3

C. 49,2

D. 58,8

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 11,05 gam kim loại Zn vào m gam dung dịch HNO3 20% loãng (dùng dư 10% so với lượng cần phản ứng) sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y là 0,448 lít hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O. Tỉ khối X so với H2 bằng 18. Gía trị của m là

A. 147,00

B. 145,53

C. 132,3

D. 117,81

Câu 38: X,Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) T là este tạo bởi X, Y với một ancol hai chức Z. Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ khí O2 thu được 2,576 lít CO2 và 2,07 gam H2O. Mặt khác 3,21 gam M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M đun nóng. Thành phần phần trăm theo số mol của Y trong M là

A. 12,5%

B. 12,6%

C. 23,1%

D. 25%

Câu 39: Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit Ala – Gly và Ala – Gly – Ala tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 59,95 gam muối. Phần trăm số mol Ala – Gly trong X là

A. 75%

B. 50%

C. 80%

D. 41,8%

Câu 40. Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ có màng ngăn hiệu suất điện phân 100% trong thời gian 2702 giây, cường độ dòng điện 5A. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Gía trị của m là:

A. 1,67

B. 4,48

C. 8,07

D. 6,15

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. D

6. B

11. C

16.A

21. C

26. A

31. B

36. C

2. A

7. D

12. D

17.B

22. B

27. A

32. B

37. B

3. A

8. A

13. C

18.C

23. A

28. A

33. D

38. A

4. C

9. C

14. D

19.B

24. C

29. B

34. D

39. B

5. D

10. C

15. A

20.B

25. A

30. C

35. D

40. D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Este có công thức cấu tạo: CH2=CHCOOC2H5 có tên gọi là

A. etyl propionat

B. etyl axetat            

C. vinyl acrylat

D. etyl acrylat

Câu 2: Chất nào sau đây được dùng trong y học để chế tạo “xi măng sinh học”, làm răng giả?

A. poli (metyl metacrylat)

B. poli (metyl acrylat)         

C. poli (vinyl clorua)

D. polistiren

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin đơn chức bậc hai?

A. CH3NH2                

B. (CH3)2NH             

C. (CH3)3N               

D. H2NCH2CH2NH2

Câu 4: Trong các kim loại: Al, Cu, Fe và Ag. Kim loại có tính dẫn điện cao nhất là

A. Cu              

B. Fe

C. Ag              

D. Al

Câu 5: Cacbohiđrat nào sau đây thủy phân trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm?

A. tinh bột                  

B. saccarozơ 

C. fructozơ                  

D. xenlulozơ

Câu 6: α-amino axit nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A. H2NCH2COOH 

B. H2NCH2CH2CH(NH2)COOH    

C. H2NCH2CH(NH2)CH2COOH 

D. Cả B và C đều đúng

Câu 7: Với lượng dư dung dịch nào sau đây tác dụng với kim loại sắt không tạo thành muối sắt (III)?

A. HCl đặc, nóng     

B. H2SO4 đặc, nóng 

C. HNO3 loãng         

D. AgNO3

Câu 8: Cho các dung dịch: glixerol, abumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là

A. 4          

B. 3

C. 1          

D. 2

Câu 9: Công thức phân tử của axit 2,6 – điaminohexanoic là

A. C5H9O4N

B. C5H11O2N 

C. C6H13O2N

D. C6H14O2N2

Câu 10: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOCH2C6H4OH. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

A. a mol

B. 2a mol

C. 3a mol

D. 4a mol

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1D

2A

3B

4C

5B

6B

7A

8A

9D

10B

11A

12A

13A

14D

15A

16B

17C

18C

19C

20D

21D

22A

23D

24C

25C

26C

27A

28B

29D

30D

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều tham gia vào

A. Phản ứng tráng bạc

B. Phản ứng thủy phân

C. Phản ứng với Cu(OH)2

D. Phản ứng với I2 tạo màu xanh

Câu 2: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3COOCH3

B. HO-C2H4-CHO

C. C2H5COOH

D. HCOOC2H5

Câu 3: Cho các chất sau: triolein (I), tripanmitin (II), tristearin (III). Nhiệt độ nóng chảy của chất được sắp xếp theo chiều tăng dần là

A. (II), (III), (I)

B. (III), (II), (I)

C. (I), (II), (III)

D. (II), (I), (III)

Câu 4: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là

A. CH3COOC2H5

B. CH3COOCH3

C. C2H5COOC2H5

D. C2H5COOCH3

Câu 5: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl format, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong môi trường NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 6: Cho các chất: CH2=CHCl; CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2; H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 7: Điểm giống nhau của glucozo và saccarozo là

A. Đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được 1 ancol đơn chức

B. Đều phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag

C. Đều bị thủy phân trong môi trường axit

D. Đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 8: Cho glixerol tác dụng với axit axetic (xúc tác H2SO4 đậm đặc). Số chất chứa chức este tối đa được tạo ra là

A. 2

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 9: Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4 đặc xúc tác) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo)

A. 17

B. 15

C. 18

D. 16

Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

A. Tơ tằm

B. Bông

C. Tơ visco

D. Tơ nilon-6,6

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1.B

6.A

11.D

16.D

21.A

26.A

31.D

36.C

2.A

7.D

12.D

17.A

22.C

27.A

32.C

37.C

3.C

8.B

13.A

18.D

23.D

28.D

33.A

38.A

4.B

9.D

14.B

19.A

24.C

29.D

34.D

39.A

5.B

10.C

15.D

20.B

25.B

30.C

35.B

40. B

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nito trong X có giá trị gần nhất là?

A. 5,2%

B. 10,68%

C. 11,96%

D. 9,52%

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozo cần vừa đủ 9,6 gam khí oxi , thu được V lít khí CO2 và m gam H2O. Gía trị của V là

A. 6,72

B. 2,24

C. 4,48

D. 8,96

Câu 3: Tơ clorin được sản xuất bằng cách clo hóa PVC . Polime thu được (peclorovinyl) chứa 66,7% clo về khối lượng. Vậy trung bình 1 phân tử clo tác dụng với số mắt xích trong phân tử PVC là

A. 1

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp 2 amin no, đơn chức mạch hở thu được 1,8a mol CO2. Công thức phân tử 2 amin đó là

A. CH5N và C2H5N

B. CH5N và C2H7N

C. C2H7N và C3H9N

D. C2H5N và C3H7N

Câu 5: Trùng hợp m gam etilen với hiệu suất 80% thu được 240 gam polietilen. Gía trị của m là

A. 192,0

B. 240,0

C. 150,0

D. 300,0

Câu 6: Cho dãy các chất sau: phenyl format, Gly – Val, saccarozo, triolenin, dimetylamin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Khi thủy phân benzyl axetat bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch natri axetat và

A. Phenol

B. ancol benzylic

C. natri phenolat

D. Natri benzoat

Câu 8: Số đồng phân là amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N có thể tạo liên kết peptit khi tham gia vào phản ứng trùng ngưng là

A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam etyl axetat cần vừa đủ  200 ml dung dịch NaOH 1M. Gía trị của m là

A. 14,8

B. 7,4

C. 17,6

D. 8,8

Câu 10: Dãy các chất đều hòa tan tốt trong nước là

A. Etyl axetat, glucozo, fructozo, saccarozo

B. Tristearin, glucozo, fructozo, saccarozo

C. Alanin, glucozo, fructozo, saccarozo

D. Tinh bột, glucozo, fructozo, saccarozo

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1. A

6.B

11.C

16.A

21.B

26.B

31.D

36.A

2.A

7.D

12.C

17.A

22.B

27.B

32.B

37.A

3.D

8.A

13.A

18.C

23.C

28.D

33.D

38.B

4.B

9.C

14.C

19.B

24.B

29.B

34.C

39.D

5.D

10.C

15.C

20.C

25.B

30.A

35.A

40.A

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?

A. Phenyl amin

B. Propyl amin

C. Glyxin

D. Alanin

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Hidro hóa hoàn toàn glucozo tạo thành axit gluconic

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim

(c) Thủy phân vinyl fomiat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(d) Tơ visco, tơ nilon-6,6 và tơ nitron thuộc tơ hóa học

(e) Trùng ngưng buta-1,3-dien và acrilonitrin có xúc tác được cao su buna-N

(g) Chỉ dùng quì tím có thể phân biệt được ba dung dịch alanin, lysin, axit glutamic

Số phát biểu đúng là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 3: Tơ nitron là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2

B. CH2=CH(CH3)-COOCH3

C. CH3COO-CH=CH2

D. CH2=CH-CN

Câu 4: Hỗn hợp E gồm X (C5H14N2O3) và chất Y (C9H17N3O6 là trieste của amino axit). Cho E tác dụng với 160 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được  2 amin có cùng số cacbon và dung dịch Z. Cô cạn Z thì thu được 11,12 gam hỗn hợp T gồm 2 muối khan. Phần trăm về khối lượng của dung dịch X trong hỗn hợp E là

A. 37,263%

B. 47,83%

C. 58,777%

D. 61,115%

Câu 5: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. tên của X là

A. Alanin

B. Glyxin

C. Valin

D. Lyxin

Câu 6: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. Polibutadien

B. Poli (vinylclorua)

C. Poli(etylen terephtalat)

D. Poli(metyl metacrylat)

Câu 7: Cho các nhận định sau:

(a) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc

(c) xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và dùng làm thuốc súng không khói

(d) Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(e) Trong công nghiệp, lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng, chế biến thực phẩm

(g) Xenlulozo là nguyên liệu sản xuất tơ visco, tơ xenlulozo axetat

Số nhận định không đúng là

A. 5

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 8: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

A. Etyl axetat

B. Metyl axetat

C. Etyl propionat

D. Metyl propionat

Câu 9: Số nguyên tử oxi có trong phân tử glucozo là

A. 5

B. 6

C. 3

D. 4

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Gía trị của m là

A. 93

B. 89

C. 85

D. 101

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1.B

5.A

9.B

13.B

17.B

21.A

25.D

29.D

2.C

6.C

10.B

14.D

18.D

22.B

26.B

30.D

3.D

7.

11.D

15.A

19.C

23.C

27.A

31.A

4.C

8.A

12.D

16.A

20.A

24.C

28.B

32.C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Văn Lang. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF