OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Hữu Trác

20/12/2021 895.85 KB 250 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211220/370484397259_20211220_151856.pdf?r=5226
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Hữu Trác được chúng tôi sưu tầm và dành cho các thầy cô tham khảo làm tài liệu ra đề kiểm tra môn Hóa học cuối kì 1 lớp 12, giúp cho tài liệu ôn thi của các em thêm đa dạng kiến thức.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong số các polime sau: (1) tơ  tằm, (2) sợi  bông, (3) len, (4) tơ  enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A. (2), (5), (7).                    B. (2), (3), (5).                C. (1), (2), (6).              D. (2), (3), (7).

Câu 2: Khối lượng của một đoạn PVC là 80250 đvC, của một đoạn tơ nilon – 7 là 353060 đvC. Số mắc xích của đoạn PVC và đoạn tơ trên lần lượt là

A. 1284, 2125.                    B. 1680, 1325.                C. 1284, 2780.              D. 1294, 1805.

Câu 3: Polime: (- CH2 – CH(CH3) – CH2 – C(CH3) = CH – CH2 -)n được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp hai loại monome nào sau đây ?

A. Etilen và isopren.                                                   B. Propilen và isopren.

C. Stiren và buta – 1,3 – dien.                                    D. Propilen và buta – 1,3 – dien.

Câu 4: Polime nào sau đây là polime trùng ngưng?

A. Tơ nilon - 7.                                                            B. Cao su BuNa - S.       

C. Tơ capron.                                                               D. Nhựa PVC.

Câu 5: Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH . Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1,5M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A. 28,65 gam.                    B. 48,45 gam.               C. 35,90 gam.               D. 53,85 gam.

Câu 6: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ olon, những loại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A. Tơ capron, tơ nilon – 6,6, tơ olon.                         B. Tơ visco, tơ axetat, tơ capron.

C. Tơ visco và tơ nilon – 6,6.                                    D. Tơ nilon – 6,6, tơ axetat và tơ capron.

Câu 7: Cho 13,35 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức là C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 12,2 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HCOOH3NCH = CH2.                                          B. H2NCH2CH2COOH.        

C. CH2 = CHCOONH4.                                             D. H2NCH2COOCH3.

Câu 8: Cho các chất sau: butan, propen, benzen, vinyl clorua, buta -1,3 – dien, o-xilen, stiren, caprolactam và alanin. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp là

A. 6.                                      B. 3.                              C. 4.                              D. 5.

Câu 9: Để xác định tỉ số mắt xích k của 2 monome trong phân tử cao su buna-S người ta lấy 4,575 gam cao su buna-S phản ứng với brom (trong điều kiện thích hợp) thì cần 2 gam brom. Tỉ số k (là tỉ số monome có phân tử khối nhỏ đối với monome có phân tử khối lớn) là

A. 1 : 3.                              B. 1 : 2.                         C. 2 : 3.                         D. 3 : 4.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Cho C6H5NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH thu được anilin.

B. Cho dung dịch metylamin tác dụng với dung dịch HCl thấy xuất hiện khói trắng.

C. Phản ứng ankyl hoá amin sẽ tạo ra amin bậc cao hơn từ amin bậc thấp hơn.

D. Anilin là amin thơm bậc I, tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.

Câu 11: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch sẽ thay đổi như thế nào ?

A. giảm 8,19 g.                     B. giảm 11,82 g.           C. tăng 3,63 g.              D. giảm 12,24 g.

Câu 12: Có bao nhiêu amin ứng với công thức phân tử C3H9N tác dụng được với HNO2 tạo ra ancol?

A. 3                                       B. 1                               C. 2                               D. 4.

Câu 13: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm propylamin và etylmetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

A. 250 ml.                             B. 100 ml.                     C. 200 ml.                     D. 150 ml.

Câu 14: Để phân biệt các dung dịch keo: hồ tinh bột, xà phòng, lòng trắng trứng, ta dùng

A. NaOH, I2.                         B. Cu(OH)2,  I2.            C. NaOH, HNO3.         D. HCl, bột Al.

Câu 15: Cho 6,75 gam một amin no đơn chức mạch hở (X) tác dụng hết với axit HCl thu được 12,225 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3CH2NH2.                  B. CH3CH2CH2NH2.    C. CH3NH2.                 D. CH3CH2NHCH3.

Câu 16: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 5,96 gam muối. Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp trên là

A. 0,448.                               B. 0,672.                       C. 1,792.                      D. 0,896.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Các oligopeptit đều có phản ứng màu biure.

B. Protein dạng sợi không tan trong nước.

C. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các - aminoaxit.

D. Liên kết peptit là liên kết giữa nhóm  - CO - và nhóm - NH -  giữa 2 đơn vị - aminoaxit.

Câu 18: Cho E là este của axit glutamic và hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau. Thành phần phần trăm khối lượng của cacbon trong E là 55,3%. Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 67,75.                               B. 59,75.                       C. 43,75.                       D. 47,75.

Câu 19: Cho các chất: H2N-CH2-COOH ; C6H5NH2 ; CH3COONH4 ; H2N-CH2-COOCH3. Số chất tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A. 3.                                      B. 4.                              C. 2.                              D. 1.

Câu 20: Peptit X có công thức :H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH2CH2COOH)-CO-NH-CH2-COOH. Khi thuỷ phân không hoàn toàn X, không thu được đipeptit nào sau đây?

A. Gly-Ala.                           B. Glu-Gly.                   C. Ala-Glu.                   D. Gly-Glu.

Câu 21: Anilin(C6H5NH2) tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây ?

A. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH.                        B. Dung dịch NaOH, dung dịch Br2.

C. Dung dịch NaCl, dung dịch Br2                                     D. Dung dịch Br2 , dung dịch HNO3.

Câu 22: Cho các chất: axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, protein, glixerol, Gly–Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

A. 3.                                      B. 6                               C. 5.                              D. 4.

Câu 23: Hỗn hợp M gồm aminoaxit X ( chứa 1 nhóm –COOH trong phân tử ), ancol đơn chức Y( Y có số mol lớn hơn X ) và este Z tạo từ X và Y. Cho m gam Z phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 19,4 gam  muối và 9,2 gam ancol. Xác định công thức phân tử của Z

A. H2NC2H4COOCH3                                               B. H2NC2H4 COOC2H5

C. (H2N)2C3H5COOC2H5                                          D. H2NCH2COOC2H5

Câu 24: Cho các dung dịch sau: 

X1 : C6H5 - NH2;  

X2 : CH3 - NH2;         

X3:  NH2-CH2–COOH;

X4: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH;       

X5: H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)COOH.   

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?

A. X1, X2, X5                        B. X2, X3, X4                C. X2, X5                      D. X1, X3, X5

Câu 25: Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A. Ba(OH)2, CH3OH, H2N-CH2COOH.           

B. HCl, Cu, CH3NH2.

C. C2H5OH, FeCl2, Na2SO4.                          

D. H2SO4, CH3–CH=O, H2O.

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Các amin đều có khả năng làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh.

  B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

  C. Anilin tác dụng với axit nitrơ nhiệt độ thường tạo ra ancol và giải phóng khí N2.

  D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng:  Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:

A. C2H5OH, CH3CHO.       

B. C2H5OH, HCHO.        

C. CH3OH, HCHO.          

D. CH3OH, HCOOH.

Câu 3: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là

A. H­2­NCH­2­CH­2­CH­2­CH­2­NH­2­.                                        B.CH­3­CH­2­CH­2­­NH­2­.                                   

C. H­2­NCH­2­CH­2­­NH­2­.                                                      D. H­2­NCH­2­CH­2­CH­2­NH­2­.    

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A. 0,2.                                B. 0,1.                                C. 0,3.                                D. 0,4.

Câu 5: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là

A. etylmetylamin.                 B. butylamin.                     C. etylamin.                       D. propylamin

Câu 6: Phát biểu không đúng là:

A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

Câu 7: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,     ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A. 2.                                      B. 4.                                   C. 5.                                   D. 3.

Câu 8: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

A. CH3NH2 và NH3.             B. C2H5OH và N2.             C. CH3OH và CH3NH2.    D. CH3OH và NH3.

Câu 9: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A. 85.                                    B. 68.                                 C. 46.                                 D. 45.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là

A. 20 gam.                            B. 13 gam.                         C. 10 gam.                         D. 15 gam.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozơ  X Y CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là:

A. CH3CH2OH và CH2=CH2.                                        B. CH3CHO và CH3CH2OH.      

C. CH3CH2OH và CH3CHO.                                         D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

Câu 2: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic, mantozơ và tinh bột. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A. 3.                                      B. 6.                                   C. 5.                                   D. 4.

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Hợp chất C2H5OC2H5 không phải là este.

(2) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

(3) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

(4) Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(6) Este no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (với n 2).  

Số phát biểu đúng là

A. 3.                                      B. 4.                                   C. 2.                                   D. 5.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thấy số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este này là

A. etyl axetat.                    B. metyl axetat.                 C. propyl axetat.                D. metyl fomiat.          

Câu 5: Cho tristearin lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch HCl, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A. 4.                                  B. 2.                                   C. 3.                                   D. 5.

Câu 6: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là

A. metyl propionat.           B. metyl axetat.                 C. etyl axetat.                     D. vinyl axetat.

Câu 7: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A. 3.                                   B. 5.                                   C. 4.                                  D. 2.

Câu 8: Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50%. Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 10,8.                                 B. 43,2.                              C. 21,6.                              D. 32,4.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A. C4H8O2.                              B. C4H6O2.                   C. C2H4O2.                        D. C3H6O2.

Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. dung dịch brom.                                                          B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

C. kim loại Na.                                                               D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1) Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

(2) Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.

(3) Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

(4) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin xuất hiện màu xanh.

(5) Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp.

(6) Có thể phân biệt phenol và anilin bằng brom.

(7) Nhỏ dd metyl amin vào dd FeCl3 thấy kết tủa nâu đỏ tạo ra.

Số phát biểu đúng là:             

A. 4                

B. 6                            

C. 5                            

D. 3

Câu 2: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo:

A. C3H9N                             B. C4H11N                       C. C2H7N                        D. C5H13N

Câu 3: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dd riêng biệt sau:

A. Lòng trắng trứng, glucozo, fructozo, glixerol         B. Glucozo, matozo, glixerol, anđehit axetic

C. Saccarozo, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic     D. Glucozo, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.

Câu 4: Cho 800 kg benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, lượng nitrobezen tạo thành được khử thành anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều 78%. Khối lượng anilin thu được là:

A. 953,84 kg                        B. 580,32 kg                    C. 935,84 kg                    D. 508,32 kg

Câu 5: Tính bazơ của các chất giảm dần theo thứ tự :

A. C6H5NH2 ; NH3 ; CH3NH2 ; (CH3)2NH                  B. (CH3)2NH ; CH3NH2 ; C6H5NH2 ; NH3

C. (CH3)2NH ; CH3NH2 ; NH3 ; C6H5NH2                  D. NH3 ; C6H5NH2 ; (CH3)2NH ; CH3NH2

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

1.Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. 

2.Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật

3.Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các a -amino axit.

4.Protein bền với nhiệt, với axit và kiềm.                             

5. Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ protein.

6. Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

7. Khi cho đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.

8.Thuỷ phân đến cùng protein đơn giản ta thu được các a - amino axit .

Số phát biểu đúng là :

A. 5                                      B. 6                                  C. 7                                  D. 8

Câu 7: Tiến hành trùng hợp 34g isopren. Cho toàn bộ sản phẩm tác dụng vừa đủ với 350ml dd nước brom 2M. Khối lượng polime sinh ra và hiệu suất phản ứng tạo polime lần lượt là :

A. 20,4g và 60%                  B. 20,4 gam và 30%        C. 12,4g và 60%              D. 12,4 gam và 30%

Câu 8: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được

A. isopren.                            B. vinyl clorua.                C. vinyl xianua.               D. metyl acrylat.

Câu 9: Cho m gam Glyxin(H2N-CH­­2-COOH) tác dụng hết với 300ml dung dịch HCl 1M thu được dd A.Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 500ml dd KOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m1 gam muối.  Giá trị của m1 là:

A. 22,60g                                B. 22,35g                        C.36,95g                             D. 44,95g

Câu 10: Có các phát biểu sau:

(1) Anilin là chất lỏng, rất ít tan trong nước, tan nhiều trong etanol, benzen.

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.

(3) Anilin tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0 – 5°C) cho muối điazoni.

(4) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.

(5) Cho C6H5NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH thu được anilin.

(6) Anilin là amin thơm bậc I, tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.

(7) Có thể khử mùi tanh của cá bằng giấm loãng.

Số phát biểu đúng là:             

A. 5                             B. 4                 C. 7                             D. 6

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

6

B

11

B

16

B

21

C

2

A

7

A

12

B

17

A

22

C

3

D

8

A

13

A

18

D

23

C

4

B

9

D

14

D

19

C

24

B

5

C

10

D

15

B

20

D

25

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Số lượng đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là:   

A. 5                

B.4                 

C.3                 

D.2

Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. CTCT thu gọn của X là:

A.C2H5COOCH3                   

B. C3H7COOH                      

C. CH3COOC2H5                  

D. HCOOC3H7

Câu 3: Hợp chất X có CTCT: CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là:

A. vinyl axetat           

B. metyl acrylat                      

C.metyl axetat            

D. propyl axetat

Câu 4: Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2 ( có mặt axit H2SO4loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:

A. metyl propionat                                          B. propyl fomat                      

C. etyl axetat                                                   D. metyl axetat

Câu 5: Đun nóng este HCOOCH3 với  lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:

A. HCOONa và CH3OH                                B. CH3COONa và CH3OH               

C. HCOONa và C2H5OH                               D. CH3COONa và C2H5OH

Câu 6: Một este X có CTPT C3H6O2. Cho X tác dụng với dd NaOH thu được hai chất hữu cơ Y và Z.tỉ khối hơi của Z so với H2 là 23. Tên của este là:        

A. metyl axetat                      

B. metyl propionat     

C. propyl fomat                      

D. etyl fomat

Câu 7: Một este X có CTPT C4H6O2. Cho X tác dụng với dd NaOH thu được C2H3O2Na. Tên của este là:

A.metyl acrylat                      

B.anlyl fomat             

C. vinyl axetat                       

D. etyl axetat

Câu8: Số lượng đồng phân este có CTPT C4H6O2, khi thuỷ phân tạo thành sản phẩm có thể tráng gương được là:

A.3                 

B.4                 

C.5                 

D.6

Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 9gam hh 2 chất HCOOCH3  và CH3COOH bằng dd NaOH nguyên chất. Khối lượng NaOH đã phản ứng là:                       

A. 8g              

B. 6g              

C. 16g            

D. 20g

Câu 10: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

 A. H-COO-C3H7                                                          B. C2H5COO-CH3                       

C. CH3COO-CH3                                                         D.CH3COOC2H5

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

2

3

5

5

D

C

B

C

A

6

7

8

9

10

A

C

C

B

D

11

12

13

14

15

A

B

A

D

A

16

17

18

19

20

A

C

A

D

B

21

22

23

24

25

C

B

D

C

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Hữu Trác. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF