OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Xuân Thọ

27/03/2021 1.01 MB 248 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210327/869260556054_20210327_173815.pdf?r=3667
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Xuân Thọ, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT XUÂN THỌ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Thành phần chính của quặng hemantit đỏ là

A.FeCO3                       B. Fe3O4                         C.Fe2O3.nH2O                 D.Fe2O3.

Câu 2. Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong

A. xút.                          B. nước cất.                     C. ancol.                          D. dầu hỏa.

Câu 3.  “ Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. N2.                            B. O2.                            C. SO2.                            D.CO2.

Câu 4. Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

A. CH3COOCH=CH2         

B. CH3COOCH2-CH3  

C. CH2=CH-COOCH3            

D. CH3COOCH3

Câu 5. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?

A. Ba                                    B. Be                          C. Na                                 D. K

Câu 6. Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

A. H2N(CH2)6NH2.               B. CH3NHCH3.            C. C6H5NH2.                D. CH3CH(CH3)NH2.

Câu 7. Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào đây?

A. HCl.                                 B. NaOH.                     C. H2SO4.                     D. Na2SO4.

Câu 8. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A. Ag+.                                 B. Cu2+.                        C. Zn2+.                        D. Ca2+.

Câu 9. Polime thuộc loại polime nhân tạo là

A. polietilen                          B. Tơ visco                  C. Tơ nilon-6                 D. tơ tằm

Câu 10.  Nhận xét nào sau đây không đúng

A. Trong dung dịch Fe khử được ion Cu2+ thành Cu.                                                       

B. Bột nhôm bốc cháy khi gặp khí clo.

C. Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng với nước ở điều kiện thường.

D. Fe phản ứng với dung dịch HCl hay phản ứng với Clo đều tạo thành một loại muối.

Câu 11. Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

A. Amilopectin.                   

B. Glucozơ.                    

C. Fructozơ.                   

D. Saccarozơ.

Câu 12. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. Fe.                          B. Cu.                           C. Au.                           D. Al.

Câu 13. Chất không bị nhiệt phân hủy là

A. KHCO3.                   B.CaCO3.                     C. Na2CO3.                   D. Fe(OH)3.

Câu 14. Khi đun nóng, khí CO có thể khử được oxit kim loại nào sau đây?

A. CuO.                        B. MgO.                       C. K2O.                           D. Al2O3.

Câu 15. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. NaOH.                     B. HF.                           C. CH3COOH.                 D. C2H5OH.

Câu 16. Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:

A. CH3[CH2]16(COOH)3                                             B. CH3[CH2]16COOH

C. CH3[CH2]16(COONa)3                                           D. CH3[CH2]16COONa

Câu 17. Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ

A. 0,9%                         B. 10%                       C. 1%                           D. 5%

Câu 18. Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

A. C2H5NH2.                B. CH3COOH.             C. C2H5OH.                  D. C2H6.

Câu 19. Chất có phản ứng màu biure là

A. chất béo.                 B. tinh bột.                   C. protein.                    D. saccarozơ.

Câu 20. Phương pháp chung để điều chế Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A. điện phân nóng chảy.                                               B. điện phân dung dịch.

C. nhiệt luyện.                                                              D. thủy luyện.

Câu 21. Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào H2O thu được 500 ml dung dịch có pH là

A. 13,0                           B. 14,0                           C. 13,5                         D. 12,0

Câu 22. Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là

A. 93,0.                         B. 91,6.                          C. 67,8                          D. 80,4.

Câu 23. Hỗn hợp X gồm metan, propen và isopren. Đốt cháy hoàn toàn 9,00 gam X cần vừa đủ 22,176 lít O2 (đktc). Mặt khác,  a mol X phản ứng tối đa với 0,06 mol brom. Giá trị của a là     

A. 0,06.                         B. 0,18.                         C. 0,12.                         D. 0,09.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Kim loại Li được dùng làm tế bào quangđiện.

B.Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nướccứng.

C.Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) củamáu.

D.Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóngchảy.

Câu 25. Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:

Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị m là:

A. 270                                  B. 360                              C. 108                             D. 300

Câu 26. Cho m gam axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là

A. 44,10.                                B. 21,90.                       C. 22,05.                          D. 43,80.

Câu 27. Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

A. Glucozơ                            B. Gly-Ala.                    C. Tristearin.                    D. Saccarozơ.

Câu 28. Phản ứng hóa học: Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là

A. Ca(OH)2 + 2H+ → Ca2+ + H2O                                      

B.Ca2+ + 2Cl-→ CaCl2

C.OH- + HCl → 2Cl- + H2O                                     

D.H+ + OH-→ H2O.

Câu 29. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

A. Al.                                   B. Fe.                               C. Zn.                              D. Ag.

Câu 30. Cho dãy các chất: isoamyl axetat, anilin, saccarozơ, valin, phenylamoni clorua, Gly-Ala-Val. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

A. 4                                       B. 3                                  C. 5                                  D. 2

Câu 31. Điện phân 11,4 gam muối clorua nóng chảy của một kim loại, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít (đktc) một khí ở anot. Muối đem điện phân là

A.KCl                                    B.MgCl2                             C.NaCl                            D. BaCl2

Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 68,2 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic, thu được N2, 55,8 gam H2O và a mol CO2. Mặt khác 68,2 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch. Giá trị của a là: 

A. 3,1                                   B. 2,8                                C. 3,0                                 D. 2,7 

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1)  Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào dung dịch AlCl3  xảy ra ăn mòn điện hóa. 

(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường.

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O.

(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

Số phát biểu đúng là?

A. 2.                              B. 1.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 34. Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 66,98.                       B. 39,4.                         C. 47,28.                       D. 59,1.

Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch.  Giá trị của a là

A. 0,2.                                                    B. 0,24.                                       C. 0,12.                                D. 0,16.

Câu 36. Cho các phát biểu sau:

(b) Cao su buna- N có tính chống dầu khá cao.

(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl.

(d) poli(hexametylen adipamit ) còn được gọi là nilon- 6,6.

(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                     B. 6.                                 C. 3.                                 D. 5.

Câu 37. Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.

Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit.

B. Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.

C. Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.

D. Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH.

Câu 38. Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng. Biết rằng X, Y (MX < MY) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác. Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,42 mol O2. Tổng số nguyên tử có trong Y là

A. 19.                            B. 20.                            C. 22.                            D. 21.

Câu 39. Este X hai chức mạch hở (không có nhóm chức nào khác) được tạo thành từ ancol no, đơn chức và axit hai chức có một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn m(g) X bằng O2 dư, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được 7,88g kết tủa và dung dịch Y, dung dịch Y có khối lượng tăng 1,32g so với dung dịch bazơ đầu. Thêm NaOH vào Y thu được kết tủa. Mặt khác, xà phòng hóa m(g) X bằng Vml dung dịch KOH 0,4M thu được dung dịch Z. Để trung hòa Z cần 200ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch G. Cô cạn G thu được 10,8g chất rắn khan. Số đồng phân mạch hở của X thỏa mãn tính chất trên là

A. 9.                                     B. 6.                                 C. 8.                                 D. 3.

Câu 40. Hỗn hợp T gồm heptapeptit T1 và octapeptit T2 (đều mạch hở và đều tạo bởi glyxin và valin). Đun nóng m(g) T trong dung dịch KOH vừa đủ thu được (m + 40,76)g hỗn hợp muối X. Đốt cháy hoàn toàn 1/2 lượng X ở trên cần 1,17 mol O2, thu được K2CO3, CO2, H2O và 4,256 lít N2(đktc). Phần trăm khối lượng của T1 trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 39,30%.                           B. 60,70%.                       C. 45,60%.                      D. 54,70%.

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?

A. Cu.                                B. Al.                               C. Mg.                               D. Fe.

Câu 42: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

A. Al.                                 B. Fe.                               C. K.                                  D. Ba.

Câu 43: Natri cacbonat còn có tên gọi khác là sođa. Công thức của natri cacbonat là     

A. Na2SO3.                        B. NaCl.                          C. Na2CO3.                       D. NaHCO3.

Câu 44: Metyl fomat có công thức cấu tạo là

A. HCOOCH3.                  B. CH3COOH.                C. HCOOH.                      D. CH3COOCH3.

Câu 45: Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?     

A. HCl.                              B. NaCl.                          C. Na3PO4.                        D. H2SO4.

Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?

A. CH3NH2.                      B. H2NCH2COOH.         C. CH3COOH.                  D. HCl.

Câu 47: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

A. CH4.                             B. CO2.                           C. N2.                                D. Cl2.

Câu 48: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

A. FeCl3.                            B. MgCl2.                        C. CuCl2.                           D. FeCl2.

Câu 49: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là 

A. Cr                                  B. Hg.                              C. Li.                                 D. Ag.

Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?     

A. Glucozơ.                       B. Tinh bột.                     C. Fructozơ.                      D. Saccarozơ.

Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A. Tơ nilon-6.                    B. Tơ tằm.                       C. Tơ nitron.                      D. Tơ visco.

Câu 52: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?

A. HCl.                              B. NaOH.                        C. HNO3 loãng.                 D. NaCl.

Câu 53: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.     

B. Đốt dây magie trong bình bình đựng khí O2.

C. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

D. Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong bình kín chứa khí O2 (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là     

A. 17,92 lít.                        B. 4,48 lít.                      C. 11,20 lít.                       D. 8,96 lít.

Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí. Giá trị của V là

A. 2,24.                              B. 3,36.                            C. 1,12.                              D. 4,48.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 56 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41-A

42-B

43-C

44-A

45-C

46-A

47-A

48-A

49-B

50-D

51-B

52-D

53-B

54-D

55-A

56-D

57-C

58-D

59-D

60-D

61-C

62-D

63-A

64-D

65-D

66-D

67-C

68-A

69-A

70-B

71-B

72-D

73-B

74-A

75-A

76-D

77-D

78-D

79-A

80-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41. Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. 1.                                   B. 4.                                 C. 2.                                   D. 3.

Câu 42. Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

A. Ca(HCO3)2.                  B. CaSO3.                       C. CaCO3.                         D. CaCl2.

Câu 43. Thành phần chính của phâm đạm ure là

A. Ca(H2PO4)2.                 B. (NH4)2CO3.                C. (NH2)2CO.                   D. (NH4)2CO.

Câu 44. Trong phòng thí nghiệm, tiến hành điều chế H2 bằng cách cho Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng. Khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn nếu thêm vào hệ phản ứng vài giọt dung dịch nào sau đây?

A. CuCl2.                           B. NaCl.                          C. MgCl2.                          D. AlCl3.

Câu 45. Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là     

A. 53,95.                            B. 22,35.                          C. 44,95.                            D. 22,60.

Câu 46. Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

A. 20,24%.                        B. 76,91%.                      C. 58,70%.                        D. 39,13%.

Câu 47. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là     

A. Glucozơ.                       B. Fructozơ.                    C. Saccarozơ.                    D. Mantozơ.     

Câu 48. Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất

A. glucozơ và ancol etylic.                                        B. xà phòng và ancol etylic.

C. glucozơ và glixerol.                                              D. xà phòng và glixerol.

Câu 49. Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

A. pentan-1-ol.                  B. propan-1-ol.                C. pentan-2-ol.                  D. propan-2-ol.

Câu 50. Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanon và axit axetic với chất xúc tác là

A. axit sunfuric đặc.                                                  B. thủy ngân (II) sunfat.   

C. bột sắt.                                                                  D. niken.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 41 đến câu 50 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. Saccarozơ.              B. Glucozơ.                      C. Xenlulozơ.             D. Tinh bột.

Câu 2: Tên gọi nào sau đây của hợp kim, có thành phần chính là sắt?

A. Thạch anh.              B. Đuyra.                           C. Vàng tây.                D. Inoc.

Câu 3: Công thức phân tử của fructozơ là

A. C6H14O6.                B. (C6H10O5)m.                   C. C6H12O6.                D. C12H22O11.

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin đơn chức, no?

A. HOOC–CH2NH2.             

B. C6H5NH2.             

C. CH6N2.     

D. CH3NH2.

Câu 5: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A. Cr.                             B. Au.                         C. Ag.                         D. W.

Câu 6: Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO. Số chất không thuộc este là

A. 1.                              B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 7: Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?

A. Saccarozơ.              B. Mantozơ.                C. Fructozơ.                D. Glucozơ.

Câu 8: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?            

A. Phenol (C6H5OH).                        

B. Glucozơ (C6H12O6).

C. Axetilen (HC≡CH).                                  

D. Glyxerol (C3H5(OH)3)

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?

A. Este.                       B. Tinh bột.                 C. Amin.                     D. Chất béo.

Câu 11: Chất nào sau đây là axit béo?

A. axit oxalic.              B. axit fomic.              C. axit axetic.              D. axit panmitic.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:

A. xiđerit                            B. pirit                            C. manhetit                    D. hematit

Câu 2: Cho phản ứng:2Al+2H2O+2NaOH → 2NaAlO2+3H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?

A. NaAlO2                         B. Al                              C. NaOH                       D. H2O

Câu 3: Hòa tan một ôxit kim loại có hóa trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 nồng độ 20%, thì thu được dung dịch muối sunfat có nồng độ 27,047%. Kim loại trong ôxit  là:

A. Fe.                                  B. Zn.                             C. Al.                             D. Mg.

Câu 4: Cho 5,4 g Al tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

A. 5.6                                  B. 6,72                           C. 4.48                           D. 3.36

Câu 5: Cho 3,64 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 9,88 gam muối sunfat. Kim loại đó là:

A. Mg.                                B. Fe.                             C. Zn.                             D. Al.

Câu 6: Có ba chất Mg, Al, Al2O3 . Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH.         B. Dung dịch HNO3.     C. Dung dịch CuSO4.    D. Dung dịch HCl.

Câu 7: Khi điều chế Al, người ta cho criolit vào Al2O3 nóng chảy. Tác dụng nào không đúng với ý nghĩa của việc làm trên:

A. bảo vệ Al tạo thành không bị oxi hoá                  B. giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

C. làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp                     D. bảo vệ điện cực không bị oxi hoá

Câu 8: Trộn 10ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M Sau p.ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

A. 0,78 gam                        B. 1,23 gam                   C. 0,91 gam                   D. 0,39 gam

Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A. quặng đôlômit.               B. quặng pirit.                C. quặng bôxit.              D. quặng manhetit.

Câu 10: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

A. chỉ có kết tủa keo trắng.                                       B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C. không có kết tủa, có khí bay lên.                         D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Xuân Thọ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF