OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Cẩm Mỹ

27/03/2021 963.04 KB 251 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210327/401343138612_20210327_172349.pdf?r=5123
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Cẩm Mỹ, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CẨM MỸ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Alanin có công thức là

A. H2N-CH2-COOH.                                               

B. H2N-CH2-CH2-COOH.

C. C6H5-NH2.                                                           

D. CH3-CH(NH2)-COOH.

Câu 2: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch NaOH thì thu được

A. CH3COONa và CH3CHO.                                 

B. CH2=CHCOONa và CH3OH.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.                

D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 3: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. fructozơ.                                                  

B. glucozơ.

C. ancol etylic.                                             

D. glucozơ và fructozơ.

Câu 4: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

A. C6H12O6.              

B. (C6H10O5)n.                      

C. C2H4O2.                

D. C12H22O11.

Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N?

A. 4.            

B. 1.                           

C. 3.                                   

D. 2.

Câu 6: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột.              

B. Glucozơ.              

C. Saccarorơ.           

D. Xenlulozơ.

Câu 7: Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có mấy nhóm hiđroxi?

A. 3.           

B. 5.                           

C. 2.                                   

D. 4.

Câu 8: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOC2H5.    

B. C2H5COOCH3.    

C. HCOOC2H5.         

D. CH3COOCH3.

Câu 9: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hoá học chung là

A. Phản ứng thuỷ phân.                              

B. Phản ứng với nước brom.

C. Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.   

D. Có vị ngọt, dễ tan trong nước.

Câu 10: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4. Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được một muối và một ancol. Công thức cấu tạo của X có thể là

A. HOOC-CH2-CH=CH-OOCH.               

B. HOOC-CH2-COO-CH=CH2.

C. HOOC-CH=CH-OOC-CH3.                   

D. HOOC-COO-CH2-CH=CH2.

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A. CH3CH2NH2.       

B. CH3NHCH3.         

C. CH3NH2.              

D. (CH3)3N.

Câu 12: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala là

A. 1.                           

B. 3.                           

C. 2.                           

D. 4.

Câu 13: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là

A. HCOOC2H5.        

B. C2H5COOCH3.    

C. HCOOC3H7.         

D. CH3COOCH3.

Câu 14: Khi xà phòng hoá hoàn toàn tristearin bằng dung dịch NaOH (t°), thu được sản phẩm là

A. C17H33COONa và etanol.                                  

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C17H33COONa và glixerol.                               

D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 15: Benzyl axetat là một este có trong mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

A. CH3-COO-CH2-C6H5.                            

B. CH3-COO-C6H5.

C. C6H5-CH2-COO-CH3.                             

D. C6H5-COO-CH3.

Câu 16: Este X có công thức phân tử C4H6O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được hỗn hợp sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số este X thoả mãn tính chất trên là

A. 2.                           

B. 3.                           

C. 5.                           

D. 4.

Câu 17: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là

A. (C5H8)n.               

B. (C4H8)n.               

C. (C4H6)n.               

D. (C2H4)n.

Câu 18: Cho 4 dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2 đựng trong 4 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử trong số các thuốc thử sau để phân biệt, thuốc thử đó là:

A. BaCl2.                   

B. H2SO4.                  

C. quỳ tím.                

D. AgNO3.

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

1. Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A.

2. Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B.

3. Hydrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D.

4. Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4, ở 80°C thu được hợp chất hữu cơ E.

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi tên là một phản ứng.

A. A → D → E → B.                                              

B. D → E → B → A.

C. A → D → B → E.                                              

D. E → B → A → D.

Câu 20: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A. NaNO3.                

B. NH4NO3.              

C. KCl.                      

D. (NH2)2CO.

Câu 21: Với thuốc thử duy nhất là quỳ tím sẽ nhận biết được dung dịch các chất nào sau đây?

A. CH3-COOH; C6H5-OH; H2N-CH2-COOH.     

B. C6H5-NH2; H2N-CH2-COOH; CH3-COOH.

C. C6H5-NH2; C6H5-OH; H2N-CH2-COOH.       

D. CH3-COOH; C6H5-OH; CH3-CH2-NH2.

Câu 22: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C7H8O2. Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hidro bằng số mol X. Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. Cấu tạo của X là

A. HO-C6H4O-CH3.                                     

B. HO-C6H4-CH2-OH.

C. CH3-C6H4(OH)2.                                     

D. C6H5CH(OH)2.

Câu 23: Amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A. Axit glutamic.     

B. Alanin.                 

C. Lysin.                   

D. Valin.

Câu 24: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A. (1), (3), (6).           

B. (1), (2), (3).              

C. (1), (3), (5).            

D. (3), (4), (5).

Câu 25: Một este đơn chức X có phân tử khối là 88. Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH2COOCH3.                                              

B. HCOOC2H5.

C. CH3COOCH2CH3.                                               

D. HCOOCH2CH2CH3.

Câu 26: Cho 16,4 gam hỗn hợp glyxin và alanin phản ứng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 23,7 gam muối. Phần trăm theo khối lượng của glyxin trong hỗn hợp ban đầu là

A. 34,25%.               

B. 54,27%.                

C. 45,73%.                

D. 47,53%.

Câu 27: Dung dịch A chứa các ion: CO32-; SO32-; SO42-; 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V đã dùng là

A. 0,3.                       

B. 0,15.                     

C. 0,25.                     

D. 0,2.

Câu 28: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là

A. 2,7.                       

B. 1,35.                     

C. 5,40.                     

D. 1,80.

Câu 29: Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 0,08 mol. Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là

A. 21,36 gam.           

B. 26,64 gam.             

C. 26,16 gam.           

D. 26,40 gam.

Câu 30: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 47,28 gam.         

B. 66,98 gam.             

C. 39,4 gam.               

D. 59,1 gam.

Câu 31: Khi thuỷ phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin, X là

A. tripeptit.               

B. tetrapeptit.             

C. pentapeptit.               

D. đipeptit.

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A. 42,7 gam.             

B. 45,8 gam.             

C. 55,1 gam.             

D. 41,1 gam.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (đktc) và 14,76 gam H2O. Phần trăm số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A. 62,5%.                  

B. 30%.                     

C. 31,5%.                  

D. 60%.

Câu 34: Crackinh butan thu được hỗn hợp T gồm 7 chất: CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6. Đốt cháy hoàn toàn T được 0,4 mol CO2. Mặt khác, T làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2. Phần trăm khối lượng C4H6 trong hỗn hợp T là

A. 18,62%.               

B. 37,24%.                

C. 55,86%.                

D. 27,93%.

Câu 35: Cho 15,84 gam este no đơn chức phản ứng vừa hết với 30 ml dung dịch MOH 20% (d = 1,2g/ml, M là kim loại kiềm). Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O. Kim loại M và este ban đầu có cấu tạo là

A. K và HCOOCH3                                      

B. Li và CH3COOCH3.

C. Na và HCOOC2H5.                                             

D. Na và CH3COOC2H5.

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lít NO(đktc). Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và  thu được dung dịch Y. (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m là

A. 3,36.                     

B. 4,2.                        

C. 3,92.                     

D. 3,08.

Câu 37: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2 và (a - 0,11) mol H2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 3,385 mol O2 . Phần trăm khối lượng Y trong E là

A. 1,61%.                  

B. 3,21%.                  

C. 2,08%.                  

D. 4,17%.

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,76 mol Ba(OH)2, thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 26,72 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m gần giá trị nào nhất ?

A. 30,1 gam.             

B. 35,6 gam.             

C. 24,7 gam.             

D. 28,9 gam.

Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở ( trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. % khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là

A. 21,09%.               

B. 15,82%.                

C. 26,36%.                

D. 31,64%.

Câu 40: Hòa tan hết 14,88 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,58 mol HCl, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất tan và thấy thoát ra 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm H2, NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 14. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z; 84,31 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,224 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với?

A. 16%.                     

B. 18%.                     

C. 17%.                     

D. 19%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1D

2A

3D

4A

5D

6B

7A

8D

9C

10D

11B

12C

13A

14D

15A

16C

17A

18C

19A

20B

21D

22B

23C

24D

25A

26C

27D

28A

29C

30D

31B

32D

33B

34A

35D

36C

37D

38A

39B

40C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là

A. Fe2O3.                                 B. Fe(OH)­2.                C. Fe(OH)3.                D. FeO.

Câu 2: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường?
  A. Etilen.                                                       B. Axetilen.                            

C. Buta-1,3-đien.                                            D. Metan.

Câu 3: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
  A. Al2O3.                   B. ZnSO4.                   C. Al(OH)3.                D. NaHCO3.

Câu 4: Anilin có công thức là

A. C6H5-NH2.                                                 B. CH3-CH(NH2)-COOH.     

C. H2N-CH2-COOH.                                      D. H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 5: Khi xà phòng hóa tristearin trong NaOH thu được glixerol và

  A. C15H31COONa.                                        B. C17H33COONa.

C. C17H35COOH.                                           D. C17H35COONa.

Câu 6: M là kim loại thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

A. M2O. 

B. MO.    

C. MO2.

D. M2O3.

Câu 7: Sắt tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt (III)?

  A. Dung dịch HCl.                                        B. Dung dịch H2SO4 loãng.

  C. Khí clo.                                                     D. Bột lưu huỳnh.

Câu 8: Cho 6 gam Ca tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc), giá trị của V là

A. 2,24.                                                           B. 3,36.                      

C. 1,68.                                                           D. 5,6.

Câu 9: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

A. Fe3O4.                    B. FeO.                       C. Fe.                          D. Fe2O3.

Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử?

A. Fe, Mg, Al.                                                 B. Al, Mg, Fe.                             

C. Fe, Al, Mg.                                                 D. Mg, Al, Fe.

Câu 11: Để làm mềm nước cứng tạm thời ta không thể dùng:
A. Dung dịch NaOH.                                      B. Đun nóng.

C. Dung dịch HCl.                                          D. Dung dịch Ca(OH)2.

Câu 12: Dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4.                              

B. FeCl3.                    

C. HCl.                       

D. K2SO4.

Câu 13: Cho khí CO dư đi qua 3,2 gam Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng Fe thu được là

A. 1,12 gam.             

B. 2,24 gam.               

C. 0,56 gam.              

D. 2,88 gam.

Câu 14: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

A. muối ăn.                            

B. giấm ăn.                

C. kiềm.                     

D. ancol.

Câu 15: Từ cây mía hoặc củ cải đường sản xuất được loại cacbohiđat nào sau đây?

A. Glucozơ.                            

B. Tinh bột.               

C. Fructozơ.               

D. Saccarozơ.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1C

2D

3B

4A

5D

6A

7C

8B

9D

10C

11C

12D

13B

14C

15D

16A

17D

18C

19B

20C

21C

22C

23D

24C

25D

26D

27D

28C

29A

30B

31C

32C

33A

34C

35A

36A

37D

38D

39C

40B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

  A. NaCl.                             B. KNO3.                          C. Na2SO4.                       D. NaOH.

Câu 42: Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẩm, được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, thủy tinh. Công thức của Crom(III) oxit là

  A. Cr2O3.                            B. CrO3.                            C. Al2O3.                          D. CrO.

Câu 43: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

  A. Fe.                                  B. Ag.                               C. Mg.                              D. Al.

Câu 44: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

  A. 3FeO + 2Al `  3Fe + Al2O3.                          

B. 2Al + 3CuSO4  → Al2(SO4)3 + 3Cu.

  C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.                       

D. 2Al + 2NaOH + 2H2O  → 2NaAlO2 + 3H2.

Câu 45: Chất nào sau đây là hiđrocacbon thơm?

  A. Metan.                           B. Benzen.                        C. Axetilen.                      D. Etilen.

Câu 46: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là (kim loại kiềm thổ)

  A. Ca, K.                            B. Ca, Ba.                         C. Mg, Al.                        D. Na, Ba.

Câu 47: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?

  A. Ancol metylic.               B. Glixerol.                       C. Ancol etylic.                D. Etylen glicol.

Câu 48: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loảng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một muối clorua kim loại?

  A. Zn.                                 B. Ag.                               C. Cu.                               D. Fe.

Câu 49: Nhóm các kim loại nào sau đây đều dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl?

  A. Fe, Ag.                           B. Cu, Mg.                        C. Ag, Cu.                        D. Zn, Al.

Câu 50: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì thấy có

  A. bọt khí bay ra.                                                         B. kết tủa trắng xuất hiện.

  C. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.                      D. bọt khí và kết tủa trắng.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH3COOCH3.                   

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH3COOCH2-CH3.          

D. CH2=CHCOOCH3.

Câu 2: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon thu được

A. aminoaxit.             

B. lipit.                       

C. amin.                     

D. este.

Câu 3: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là

A. CH3NH2.               

B. CH3COOH.           

C. C6H5NH2. D. NH3.

Câu 4: Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin) người ta có thể dùng:

A. HCl.                       

B. CH3COOH.           

C. H2SO4.                  

D. HNO3.

Câu 5: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A. Xenlulozo.             

B. Glucozơ.                

C. Tinh bột.                

D. Saccarozơ.

Câu 6: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein.                  

B. trilinolein.              

C. tristearin.               

D. tripanmitin.

Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A. Saccarozơ.             

B. Xenlulozơ.             

C. Tinh bột.                

D. Glucozơ.

Câu 8: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa

A. xenlulozơ.             

B. glucozơ.                 

C. tinh bột.                 

D. saccarozơ.

Câu 9: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A. Este no, đơn chức.            

B. Etyl axetat.            

C. Muối.         

D. Chất béo.

Câu 10: Tên gọi của este có công thức cấu tạo CH3COOCH3 là

A. etyl axetat.             

B. metyl propinoat.                

C. metyl axetat.          

D. etyl fomat.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Công thức của sắt(II) hiđroxit là

A. Fe(OH)3.               

B. Fe(OH)2.                

C. FeO.                      

D. Fe2O3.

Câu 42: Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là

A. +2.             

B. +6.                         

C. +7.             

D. +3.

Câu 43: Hợp chất NH4NO3 được sử dụng làm phân hóa học nào sau đây?

A. Phân đạm.                         

B. Phân lân.                

C. Phân kali.              

D. Phân vi lượng.

Câu 44 : Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. HCl.          

B. CO2.                      

C. H2O.                      

D. C2H5OH.

Câu 45: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

A. C2H2.                     

B. CO.                        

C. CaC2.                     

D. Na2CO3.

Câu 46: Kim loại  dẻo  nhất là

A. Crom.                    

B. Vàng.                     

C. Sắt.            

D. Nhôm.

Câu 47: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là

A. 1.                           

B. 3.                           

C. 2.               

D. 4.

Câu 48: Công thức của sắt(III) hiđroxit là

A. Fe(OH)2.               

B. Fe(OH)3.                

C. FeO.                      

D. Fe3O4.

Câu 49: Dung dịch Na2CrO4 có màu nào sau đây?

A. đỏ.                         

B. vàng.                      

C. da cam.                  

D. xanh.

Câu 50: Axit có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A. HCOOH.              

B. CH3COOH.           

C. HOOC–COOH.                

D. CH2=CHCOOH.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Cẩm Mỹ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF