OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nam Đông Quan

02/11/2021 1.07 MB 610 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211102/895458749344_20211102_112850.pdf?r=5620
ADMICRO/
Banner-Video

Tài liệu Bộ đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nam Đông Quan có tổng cộng 5 đề thi với các câu hỏi trắc nghiệm kèm theo lời giải đáp. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập tốt để đạt được hiệu quả cao trong kỳ thi.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

  A. AlCl3 và KOH.                                                        B. NH4Cl và AgNO3.

  C. Na2S và FeCl2.                                                        D. NaOH và NaAlO2.

Câu 42: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

  A. Mg2+.                             B. Cu2+.                             C. Al3+.                             D. Ag+.

Câu 43: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

  A. 6,4.                                 B. 6,8.                               C. 12,4.                             D. 12,0.

Câu 44: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

  A. Xenlulozơ.                     B. Amilopectin.                C. Amilozơ.                      D. Polietilen.

Câu 45: Metyl propionat có công thức hóa học là

  A. CH3COOCH3.               B. C2H5COOCH3.            C. HCOOC2H5.               D. C2H5COOC2H5.

Câu 46: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

  A. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

  B. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.   

  C. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

  D. Gắn đồng với kim loại sắt.           

Câu 47: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

  A. Li.                                  B. K.                                 C. Na.                               D. Cs.

Câu 48: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

  A. 3.                                    B. 1.                                  C. 2.                                  D. 4.

Câu 49: Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây giải phóng khí màu nâu đỏ?

  A. H2SO4 đặc, nóng.          B. H2SO4 loãng.                C. HNO3 đặc, nóng.         D. HCl loãng.

Câu 50: Chất nào sau đây không tan được trong dung dịch kiềm?

  A. Al.                                  B. Al2O3.                          C. Mg.                              D. Al(OH)3.

Câu 51: Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?

  A. NaCl.                             B. KOH.                           C. Na2CO3.                      D. NaOH.

Câu 52: Công thức của fructozơ là

  A. C6H12O6.                       B. C6H10O5.                      C. C12H22O11.                   D. CH3COOH.

Câu 53: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ bên. Hai chất X và Y tương ứng là

A. benzen và phenol.                                                    

B. benzen và nước.

C. nước và dầu ăn.                                                        

D. axit axetic và nước

Câu 54: Chất nào sau đây không làm mềm được nước có tính cứng tạm thời?

  A. HCl.                               B. Na3PO4.                       C. Na2CO3.                      D. K2CO3.

Câu 55: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp

  A. điện phân nóng chảy.                                              B. thuỷ luyện.

  C. điện phân dung dịch.                                               D. nhiệt luyện.

Câu 56: Công thức của sắt(III) sunfat là

  A. Fe(NO3)3.                      B. Fe2(SO4)3.                    C. FeCl3.                          D. FeSO4.

Câu 57: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. thạch cao nung.             B. đá vôi.                          C. thạch cao sống.            D. thạch cao khan.

Câu 58: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  A. NH2CH2COOH.            B. CH3NH2.                     C. CH3COOH.                 D. C6H5OH.

Câu 59: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 21,60.                             B. 4,32.                             C. 2,16.                             D. 43,20.

Câu 60: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

  A. C2H5OH.                       B. CH3COOH.                 C. CH3NH2.                     D. C6H5OH.

Câu 61: Chất nào sau đây có chứa hai liên kết đôi trong phân tử?

  A. Buta – 1,3 – đien.          B. Etilen.                           C. Axetilen.                      D. Benzen.

Câu 62: Nhận xét nào sau đây sai?

  A. Một số protein tan được trong nước tạo dung dịch keo.

  B. Ở nhiệt độ thường, các amino axit là các chất lỏng.

  C. Tripeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

  D. Dung dịch axit glutamic làm chuyển màu quỳ tím.

Câu 63: Cho 0,039 gam một kim loại kiềm X vào nước, thu được 0,0112 lít khí H2 (ở đktc). Kim loại kiềm X là

  A. K.                                   B. Cs.                                C. Li.                                D. Na.

Câu 64: Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon – 6,6 và olon. Số tơ nhân tạo là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 65: Chất nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

  A. SO2.                               B. N2.                                C. CO2.                            D. NH3.

Câu 66: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

  A. Tristearin.                       B. Metyl axetat.                C. Benzyl axetat.              D. Metyl fomat.

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

  A. C3H9N.                          B. C4H11N.                       C. C4H9N.                        D. C3H7N.

Câu 68: Lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước là CaCO3, để làm sạch lớp cặn đó ta dùng

  A. ancol etylic.                                                             B. nước vôi trong.

  C. giấm ăn.                                                                   D. dung dịch muối ăn.

Câu 69: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

  A. FeS2.                              B. FeCl2.                           C. FeS.                             D. FeCl3.

Câu 70: Thủy phân hoàn toàn chất X (là chất rắn, dạng sợi màu trắng), thu được chất Y. Hiđro hóa Y, thu được sobitol. Chất X và Y lần lượt là

  A. tinh bột và glucozơ.                                                 B. tinh bột và fructozơ.

  C. xenlulozơ và fructozơ.                                            D. xenlulozơ và glucozơ.

Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.                                   

(b) Cho NaHCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

(d) Cho NH4NO3 vào lượng dư dung dịch KOH.

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

(e) Cho Al vào dung dịch NaOH.

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm thu được chất khí là

  A. 2.                                    B. 5.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 72: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  A. 21,30.                             B. 8,52.                             C. 12,78.                           D. 7,81.

Câu 73: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(b) Dùng dung dịch HCl để rửa ống nghiệm có dính anilin.

(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.

(d) Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại monosaccarit.

(e) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                                    B. 5.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 74: Nhúng thanh kim loại M (có hoá trị 2) vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian khối lượng thanh kim loại M giảm 0,05%. Mặt khác, nhúng thanh kim loại M vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian khối lượng thanh kim loại M tăng 7,1%. Biết số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia phản ứng bằng nhau, kim loại sinh ra bám hết vào thanh kim loại M. Kim loại M là

  A. Mn.                                B. Zn.                                C. Cd.                               D. Fe.

Câu 75: Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho lần lượt  vào ống nghiệm 1 ml dung dịch CuSO4 0,5% và l ml dung dịch NaOH 10%.

Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2.

Bước 3: Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch glucozơ 1% rồi lắc nhẹ.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào.

(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử.

(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4.

(d) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng glucozơ.

Số phát biểu đúng là

  A. 2.                                    B. 3.                                  C. 1.                                  D. 4.

Câu 76: X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no mạch hở, tối đa hai nhóm este, MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 15,68 lít CO2 (đktc). Mặt khác, cho E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp hai muối. Phân tử khối của Z là

  A. 88.                                  B. 132.                              C. 118.                              D. 74.

Câu 77: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

  X (este no mạch hở) + 2NaOH → X1 + X2 + X3.

  X1 + H2SO4 →  X4 (axit ađipic) + Na2SO4.

  X2 + CO →  X5.

  X3 + X5 →  X6 (este có mùi chuối chín) + H2O.

Phân tử khối của este X là

  A. 244.                                B. 258.                              C. 216.                              D. 230.

Câu 78: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn b gam E, thu được 1,39 mol CO2 và 1,37 mol H2O. Mặt khác, b gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,08 mol KOH, thu được glixerol và m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

  A. 25,02.                             B. 25,54.                           C. 24,64.                           D. 24,01.

Câu 79: Cho 47,6 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và etylamin tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,5 mol NaOH đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn 47,6 gam X, thu được CO2, N2 và 36 gam H2O. Cho 47,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 65,85.                             B. 69,50.                           C. 76,80.                           D. 84,10.

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp E gồm este đơn chức Z và hai este mạch hở X, Y (MX < MY < MZ) cần vừa đủ 0,29 mol O2, thu được 3,24 gam H2O. Mặt khác, cho 6,72 gam E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được 2,32 gam hai ancol no, cùng số nguyên tử cacbon. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, H2O và 0,155 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với

  A. 10%.                              B. 11%.                             C. 15%.                            D. 13%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

D

51

D

61

A

71

D

42

D

52

A

62

B

72

B

43

C

53

B

63

A

73

D

44

B

54

A

64

C

74

B

45

B

55

A

65

A

75

A

46

D

56

B

66

A

76

C

47

A

57

C

67

C

77

D

48

D

58

A

68

C

78

C

49

C

59

B

69

D

79

B

50

C

60

C

70

D

80

B


ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A. NH3.                              B. Al(OH)3.                      C. CH3COOH.                 D. HCl.

Câu 42: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

  A. Ag.                                 B. Li.                                 C. Cu.                               D. Hg.

Câu 43: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 14,96.                             B. 20,70.                           C. 13,60.                           D. 27,20.

Câu 44: Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?

  A. Tơ visco.                        B. Tơ capron.                    C. Tơ tằm.                        D. Tơ nilon-6,6.

Câu 45: Chất nào sau đây là este?

  A. C2H5OH.                       B. CH3COONa.                C. CH3COOCH3.             D. CH3COOH.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 thì xuất hiện ăn mòn điện hóa.

  B. Kim loại Mg được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch MgCl2.

  C. Hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được hết trong dung dịch NaOH dư.

  D. Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng thấy xuất hiện bọt khí không màu.

Câu 47: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

  A. Ag.                                 B. Na.                               C. Li.                                D. K.

Câu 48: Dung dịch nào sau đây tác dụng với Fe(OH)2, sinh ra chất khí?

  A. H2SO4 loãng.                 B. HNO3 loãng.                C. HCl.                             D. NaHCO3.

Câu 49: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

  A. H2SO4 loãng.                 B. FeCl2.                           C. FeCl3.                          D. CuSO4 .

Câu 50: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

  A. boxit.                             B. hematit.                        C. pirit.                             D. manhetit.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

D

51

C

61

C

71

D

42

D

52

D

62

B

72

A

43

C

53

D

63

D

73

C

44

C

54

A

64

A

74

C

45

C

55

D

65

C

75

A

46

A

56

B

66

A

76

D

47

A

57

A

67

B

77

A

48

B

58

B

68

B

78

B

49

B

59

B

69

B

79

D

50

A

60

C

70

C

80

D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 13,35 Alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch khối lượng chất rắn khan thu được là :

  A. 21,35gam                          B. 18,65gam                      C. 19,25gam                     D. 16,65gan

Câu 2: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo ?

  A. (HCOO)3C3H5                                                           B. (C17H35COO)2C2H4

  C. (C17H35COO)3C3H5                                                   D. C15H31COOC2H5

Câu 3: Số đồng phân - aminoaxit của C3H7NO2 là ?

  A. 2                                       B. 4                                    C. 1                                   D. 3

Câu 4: Glucozơ không có tính chất nào sau đây :

  A. Tham gia phản ứng tráng gương

  B. Lên men tạo ancol etylic

  C. Tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng

  D. Dung dịch hòa tan được Cu(OH)2

Câu 5: Nhỏ iot vào dung dịch hồ tinh bột, dung dịch xuất hiện màu :

  A. Đen                                   B. Xanh tím                       C. tím                                D. Vàng

Câu 6: Chất thuộc loại đisaccarit là

  A. Saccarozơ                         B. Xenlulozơ                     C. Fructozơ                      D. Tinh bột

Câu 7: Ở dạng mạch hở, số nhóm OH liền kề trong phân tử Frutozơ là :

  A. 6                                       B. 5                                    C. 1                                   D. 4

Câu 8: Khi xà phòng hóa hoàn toàn tripanmitin bằng NaOH đun nóng ta thu được sản phẩm là :

  A. C15H31COOH và glixerol B. C17H33COONa và glixerol

  C. C17H35COONa và glixerol                                          D. C15H31COONa và glixerol

Câu 9: Đốt cháy 1 mol cacbohiđrat A thu được 6 mol CO2 và 6 mol H2O. A tham gia phản ứng tráng gương.A có vị ngọt hơn đường mía. A là ?

  A. Tinh bột                            B. Glucozơ                        C. Fructozơ                      D. Saccarozơ

Câu 10: Chất nào sau đây ở điều kiện thường tồn tại ở trạng thái khí ?

  A. CH3COOCH3                                                             B. C2H5NH2

  C. C6H12O6 (glucozơ)                                                     D. H2NCH2COOH

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Cho các polime sau: polietilen, tơ nitron, tơ nilon-6, cao su buna. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

  A. 3.                                    B. 2.                                  C. 1.                                  D. 4.

Câu 42: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

  A. Axit glutamic.                B. Metylamin.                   C. Axit axetic.                  D. Glyxin.

Câu 43: Kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là

  A. Na.                                 B. Cu.                               C. Fe.                                D. Mg.

Câu 44: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

  A. Na.                                 B. Ca.                                C. K.                                 D. Al.

Câu 45: Cho m gam bột Zn tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

  A. 6,50.                               B. 4,88.                             C. 9,75.                             D. 13,00.

Câu 46: Chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH dư?

  A. Mg(OH)2.                      B. Al.                                C. Al2O3.                          D. NaHCO3.

Câu 47: Chất nào sau đây dùng để khử độc thủy ngân khi bị rò rỉ trong phòng thí nghiệm?

  A. Bột sắt.                          B. Nước.                           C. Bột lưu huỳnh.             D. Bột than.

Câu 48: Chất nào sau đây tạo màu xanh tím với I2 ở nhiệt độ thường?

  A. Saccarozơ.                     B. Xenlulozơ.                   C. Hồ tinh bột.                 D. Glucozơ.

Câu 49: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

  A. KBr.                               B. NaHCO3.                     C. Na2CO3.                      D. KCl.

Câu 50: Fe2O3 phản ứng với dung dịch nào sau đây?

  A. NH3.                              B. HCl.                             C. NaCl.                           D. NaOH.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---­­­

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

A

51

D

61

B

71

C

42

D

52

A

62

D

72

C

43

B

53

D

63

D

73

D

44

B

54

A

64

C

74

B

45

C

55

D

65

D

75

A

46

A

56

A

66

A

76

A

47

C

57

B

67

C

77

B

48

C

58

D

68

D

78

B

49

B

59

C

69

C

79

C

50

B

60

B

70

A

80

A


ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

  A. poli(etylen terephtalat).                                           B. poli(vinyl clorua).

  C. poliacrilonitrin.                                                        D. polietilen.

Câu 42: Cho 2 ml dung dịch CuSO4 2% vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NaOH 10% cho đến khi có kết tủa màu xanh lam. Nhỏ tiếp vài giọt dung dịch X vào ống nghiệm thấy kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là

  A. anđehit axetic.               B. ancol etylic.                  C. protein.                        D. glucozơ.

Câu 43: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

  A. tính bazơ.                       B. tính khử.                       C. tính oxi hóa.                 D. tính axit.

Câu 44: Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?

  A. NaNO3.                         B. HCl.                             C. BaCl2.                          D. MgSO4.

Câu 45: Cho 6,2 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

  A. 6,8.                                 B. 6,4.                               C. 12,4.                             D. 7,0.

Câu 46: Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

  A. HNO3 đặc nguội.                                                     B. HNO3 loãng nguội.

  C. HCl đậm đặc.                                                          D. FeCl3.

Câu 47: Thành phần hóa học của nước rửa tay khô thường bao gồm chất E, nước tinh khiết, chất giữ ẩm, chất tạo hương, chất diệt khuẩn. Chất E được dùng thay xăng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong. Ở nước ta đã tiến hành pha E vào xăng truyền thống với tỉ lệ 5% để được xăng E5. Chất E là

  A. axit axetic.                     B. glucozơ.                       C. etanol.                          D. saccarozơ.

Câu 48: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

  A. Fructozơ.                       B. Xenlulozơ.                   C. Tinh bột.                      D. Saccarozơ.

Câu 49: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

  A. CO2.                              B. H2.                                C. N2.                               D. O2.

Câu 50: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

  A. KNO3.                           B. NaNO3.                        C. Na2CO3.                      D. NaCl.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

A

51

A

61

B

71

C

42

D

52

B

62

B

72

D

43

B

53

A

63

C

73

D

44

B

54

C

64

D

74

B

45

D

55

C

65

B

75

D

46

A

56

A

66

B

76

B

47

C

57

D

67

B

77

A

48

D

58

A

68

D

78

A

49

A

59

C

69

C

79

D

50

C

60

C

70

C

80

A

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nam Đông Quan. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF