OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Hồng Đức

03/11/2021 0 Bytes 324 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211103/19586198592_20211103_222837.pdf?r=5104
ADMICRO/
Banner-Video

Tài liệu Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Hồng Đức có đáp án, được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án chi tiết giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi giữa HK1 sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ có ích với các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

HỒNG ĐỨC

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 10

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Nước ta đi lên từ một nước chủ yếu là

A. công nghiệp nhẹ.

B. nông nghiệp.

C. lâm nghiệp.

D. ngư nghiệp.

Câu 2. Lĩnh vực đầu tiên của công cuộc Đổi mới ở nước ta là

A. công nghiệp.

B. nông nghiệp.

C. dịch vụ.

D. tiểu thủ công nghiệp.

Câu 3. Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (nảm 1986)?

A. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

B. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.

C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.

D. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung.

Câu 4. Đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ năm

A. 1976.

B. 1986.

C. 1996.

D. 2016.

Câu 5. Thành tựu to lớn về xã hội do công cuộc Đổi mới đưa lại cho nước ta là

A. nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài.

B. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.

C. cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

D. xóa đói giảm nghèo; nâng cao đời sống nhân dân.

Câu 6. Điểm cực Đông của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh

A. Khánh Hòa.

B. Quảng Nam.

C. Cà Mau.

D. Phú Yên.

Câu 7. Điểm cực Tây của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh

A. Lai Châu.

B. Điện Biên.

C. Quảng Ninh.

D. Hà Giang.

Câu 8. Điểm cực Nam của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh

A. Kiên Giang.

B. An Giang.

C. Bạc Liêu.

D. Cà Mau.

Câu 9. Theo chiều Bắc – Nam, phần đất liền nươc sta nằm trong khoảng vĩ tuyến

A. 8037’B – 20023’B.

B. 8037’B – 21023’B.

C. 8037’B – 22023’B.

D. 8034’B – 23023’B.

Câu 10. Theo chiều Tây – Đông, phần đất liền nước ta nằm trong giới hạn kinh tuyến

A. 102010’Đ - 106024’Đ.

B. 102010’Đ - 107024’Đ.

C. 102010’Đ - 108024’Đ.

D. 102009’Đ - 109024’Đ.

Câu 11. Đặc điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là:

A. địa hình cao hơn.

B. hai sườn núi ít bất đối xứng hơn

C. sườn núi dốc hơn

D. có nhiều đỉnh núi hơn.

Câu 12. Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là đều

A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

B. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.

C. Không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo.

D. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

Câu 13. Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi:

A. Tây Bắc.

B. Đông Bắc.

C. Trường Sơn Nam.

D. Trường Sơn Bắc.

Câu 14. Danh giới của vùng núi Trường Sơn Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam là:

A. Dãy Hoành Sơn.

B. Dãy Bạch Mã.

C. Khối núi Kon Tum.

D. Đỉnh núi Ngọc Lĩnh.

Câu 15. Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biến ở vùng núi Trường Sơn Nam?

A. Cao nguyên badan.

B. Bán bình nguyên xen đồi.

C. Núi cao.

D. Sơn nguyên đá vôi.

Câu 20. Khoáng sản nào sau đây không có ở khu vực đồi núi nước ta?

A. Đồng.

B. Chì.

C. Than đá.

D. Dầu mỏ.

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Nước Việt Nam nằm ở

A. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.

B. phía đông Thái Bình dương, khu vực kinh tế sôi động.

C. rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

D. rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

Câu 2. Điểm nào sau đây không đúng với nước ta?

A. Diện tích vùng đất là 331212 km2.

B. Đường biên giới trên đất liền dài 5400km.

C. Đường bờ biển dài 3260km.

D. Có hơn 4000 đảo lớn nhỏ.

Câu 3. Điểm cực Bắc của khung hệ tọa độ địa lí nước ta ở vĩ độ

A. 23026’B.                    

B. 23025’B.

C. 23024’B.

D. 23023’B.

Câu 4. Điểm cực Nam của khung hệ tọa độ địa lí nước ta ở vĩ độ

A. 8035’B.  

B. 8034’B.  

C.8033’B.  

D. 8032’B.

Câu 5. Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã

A. Đất mũi.

B. Vạn Thạch.

C. Lũng Cú.

D. Sín Thầu.

Câu 6. Thách thức đối với nước ta trong toàn cầu hóa là

A. tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài về vốn.

B. cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn.

C. tiếp cận nguồn lực thế giới và công nghệ.

D. tận dụng được thị trường thế giới và khu vực.

Câu 7. Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hê từ đầu năm

A. 1985.

B. 1995.

C. 2005.

D. 2015.

Câu 8. Việt Nam là thành viên của ASEAN từ năm

A. 1985.

B. 1995.

C. 2005.

D. 2015.

Câu 9. Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) từ năm

A. 1987.

B. 1997.

C. 2007.

D. 2017.

Câu 10. Nguồn vốn nào sau đây không phải hoàn toàn là nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

A. Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).

B. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI).

C. Đầu tư gián tiếp của nước ngoài (FPI).

D. Xây dựng- vận hành- chuyển giao (BOT).

Câu 11. Ba dải địa hình chạy cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam ở Tây Bắc là:

A. Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt – Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.

B. Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng, núi dọc biên giới Việt – Lào.

C. Núi dọc biên giới Việt – Lào, Phan – xi – păng, các sơn nguyên và cao nguyên.

D. Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng.

Câu 12. Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc nằm ở:

A. Hoàng Liên Sơn.

B. biên giới Việt – Lào.

C. Biên giới Việt – Trung.

D. Các sơn nguyên đá vôi.

Câu 13. Điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc

A. Nằm từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

B. Ở giữa nhô cao, hai đầu hạ thấp.

C. Hướng tây bắc – đông nam.

D. Thấp và hẹp ngang.

Câu 14. Trường Sơn Nam gồm:

A. Các khối núi và cao nguyên.

B. Các khối núi và sơn nguyên.

C. các khối núi và bán bình nguyên.

D. Các khối núi và bán bình nguyên xen đồi

Câu 15. Điểm nào sau đây không đúng vói vùng núi Trường Sơn Nam

A. Sương đông dốc, sườn tây thoải.

B. Khối núi ở hai đầu nâng cao đồ sộ.

C. Có các cao nguyên badan tương đối bằng phẳng

D. Địa hình không có sự phân bậc.

Câu 16. Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là:

A. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.

B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng đất trũng.

C. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi.

D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá.

Câu 17. Đồng bằng có diện tích lớn nhất là:

A. đồng bằng sồng Hồng.

B. đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.

C. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

D. đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 18. Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây

A. công nghiệp.

B. lương thực.

C. thực phẩm.

D. hoa màu.

Câu 19. Khả năng phát triển du lịch ở miền núi bắt nguồn từ

A. địa hình đồi núi thấp.

B. phong cảnh đẹp.

C.nguồn khoáng sản dồi dào.

D. tiềm năng thủy điện lớn.

Câu 20. Khoáng sản nào sau đây không có ở khu vực đồi núi nước ta?

A. Đồng.

B. Chì.

C. Than đá.

D. Dầu mỏ.

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Thành tựu to lớn của công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực của nước ta về kinh tế - xã hội là đẩy mạnh hợp tác về

A. an ninh quốc phòng.

B. khai thác tài nguyên.

C. bảo vệ môi trường.

D. kinh tế - khoa học kĩ thuật.

Câu 2. Thành tựu nào sau đây của nước ta không phải là thành tựu trực tiếp của công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực?

A. Thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

B. Giữ vững bản sắc văn hóa dân tộc.

C. Ngoại thương phát triển mạnh.

D. Đẩy mạnh hợp tác toàn diện.

Câu 3. Định hướng chính về tài nguyên môi trường để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới và  hội nhập nước ta là

A. thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.

B. đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực quốc gia.

C. có giải pháp hữu hiệu bảo vệ tài nguyên môi trường và phát triển bền vững.

D. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri trức.

Câu 4. Thành tựu to lớn của công cuộc Đổi mới về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa được biểu hiện:

A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

B. Các vùng chuyên canh quy mô lớn, các trung tâm phát triển mạnh.

C. Tỉ trọng của khu vực nông nghiệp giảm của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

D. Vùng sâu, vùng xa, vùng núi và biên giới, hải đảo được ưu tiên phát triển.

Câu 5. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của nước ta nhiều năm qua đã không làm được việc:

A. Giảm tỉ lệ nghèo chung.

B. Giảm tỉ lệ nghèo lương thực.

C. Tăng tỉ lệ người giàu.

D. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

Câu 6. Việt Nam không có đường biên giới trên biển với

A. Trung Quốc.

B. Thái Lan.

C. Campuchia.

D. Lào.

Câu 7. Việt Nam không có đường biển giới trên đất liền với

A. Trung Quốc.

B. Lào.

C. Thái Lan.

D. Campuchia.

Câu 8. Việt Nam không có vùng biển chung với

A. Philippin.

B. Đông Timo.

C. Brunay.

D. Malixia.

Câu 9. Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực

A. đồng bằng.

B. miền núi.

C. gò đồi.

D. cao nguyên.

Câu 10. Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước làng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu, vì

A. thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.

B. phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi.

C. phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi.

D. là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.

Câu 11. Nước ta có 4 vùng núi là:

A. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

B. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng bán bình nguyên.

C. Đông Bắc, Tây Bắc,Trường Sơn Nam, vùng đồi trung du.

D. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng đồi trung du.

Câu 12. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:

A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B. có địa hình cao nhất nước ta.

C. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.

D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Câu 13. Điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

A. Nằm ở phía tây của đồng bằng sông Hồng.

B. Có 4 cánh cung: sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

D. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp.

Câu 14. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:

A. gồm các khối núi và cao nguyên.

B. có 4 cánh cung lớn.

C. có nhiều dãy núi cao và đồ sọ nhất nước ta.

D. địa hình thấp và hẹp ngay.

Câu 15. Điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc

A. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

B. Núi cao nhất nước ta.

C. Có 3 dải địa hình hướng tây bắc – đông nam.

D. có các cao nguyên badan

Câu 16. Điểm nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Hồng?

A. Hệ thống đê bao ngăn lũ.

B. Bề mặt bị chia cắt thành từng ô.

C. Vùng trong đê không được bồi tụ phù sa.

D. Thủy triều lấn sâu vào mùa cạn.

Câu 17. Điểm nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Cửu Long?

A. Hệ thống đê ven sông.

B. Sông ngòi, kênh rạc chằng chịt.

C. Về mùa lũ, nước ngập trên diện rộng.

D. Nhiều khu ruộng cao bạc màu.

Câu 18. Tổng diện tích của dải đồng bằng ven biển miền Trung là:

A. 5.000km2.

B. 10.000km2.

C. 15.000km2.

D. 20.000km2.

Câu 19. Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên:

A. đồng bằng phần nhiều hẹp ngang.

B. đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

D. có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn.

Câu 20. Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng duyên hải miền Trung?

A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. Đất thường nghèo, nhiều cát ít phù sa sông.

C. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.

D. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Trên vùng biển , hệ tọa độ địa lí của nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6050’B và khoảng từ 1010Đ đến

A. 117020’Đ.

B. 117019’Đ.

C. 117018’Đ.

D. 117017’Đ.

Câu 2 Việt Nam nằm trong múi giờ số

A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.

Câu 3. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.

B. vùng đất, vùng biển, vùng sông.

C. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.

D. vùng đất, vùng biển, vùng núi.

Câu 4. Vùng đất là

A. phần đất giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.

B. phần đất liền giáp biển.

C. toàn bộ phần đất liền và các hả đảo.

D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

Câu 5. Tổng diện tích phần đất của nước ta là

A. 331211 km2.

B. 331212 km2.

C. 331213 km2.

D. 331214 km2.

Câu 6. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là

A. các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.

B. tỉ trọng của khu vực nông- lâm- ngư nghiệp giảm.

C. các trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn được phát triển.

D. vùng sâu, vùng xa, vùng núi… được ưu tiên phát triển.

Câu 7. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ được thể hiện rõ rệt, đó là

A. các vùng chuyên canh nông nghiệp được phát triển.

B. tỉ trọng của nông – lâm- ngư nghiệp giảm.

C. hội nhập kinh tế được đẩy mạnh.

D. một số mặt hàng được xuất khẩu lớn.

Câu 8. Trong cơ cấu kinh tế thời kì Đổi mới, tỉ trọng tăng nhanh nhất thuộc về khu vực

A. Công nghiệp và dịch vụ.

B. Nông nghiệp.

C. Công nghiệp và xây dựng.

D. Dịch vụ.

Câu 9. Thành tựu nào sau đây không thuộc lĩnh vực cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A. Các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.

B. Công cuộc xóa đói, giảm nghèo có hiệu quả cao.

C. Các trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn được hình thành.

D. Vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo được ưu tiên phát triển.

Câu 10. Thành tựu nào sau đây của nước ta không phải có được là chỉ nhờ vào Đổi mới?

A. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

B. Thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

C. Đẩy mạnh hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật.

D. Trở thành nước xuất khẩu khá lớn một số mặt hàng.

Câu 11. Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

A. dãy núi Nam Trung Bộ.                                              B. các dãy núi Đông Bắc.

C. Các dãy núi Tây Bắc.                                                  C. Các câu A và C đúng.

Câu 12. Vòng cung là hướng chính của

A. Dãy Hoàng Liên Sơn.                                                 B. các dãy núi Đông Bắc.

C. Khối núi cực Nam Trung Bộ.                                     D. Dãy trường Sơn Bắc.

Câu 13. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng.

A. có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

B. có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên…

C. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

D. Bên cạnh núi, còn có đồi.

Câu 14. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta phân hóa đa dạng.

A. Có núi, đồi, cao nguyên, sơn nguyên, thung lũng.

B. Có vịnh, vụng biển, đầm phá, mũi đất.

C. Có nhiều vùng núi, đồi và các đồng bằng.

D. có đồng bằng châu thổ và đồng bằng duyên hải.

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt nam?

A. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B. Cấu trúc địa hình đa dạng.

C. Địa hình vùng nhiệt đới khô hạn.

D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

Câu 16. Bề mặt đồng bằng sông Hồng

A. bị chia cắt thành nhiều ô.

B. không còn được bồi tụ phù sa.

C. không có ô trũng ngập nước.

D. có nhiều diện tích đất mặn và phèn.

Câu 17. Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A. Được hệ thống sông Cửu Long bồi đắp phù sa.

B. Rộng 15.000 Km2.

C. Có mạng lưới sông ngòi,kênh rạch chằng chịt.

D. Địa hình thấp và phẳng.

Câu 18. Đồng bằng sông Cửu Long.

A. bị ngập nước trên diện rộng về mùa lũ.

B. có hệ thống đê điều chằng chịt.

C. rất ít đất phèn và đất mặn.

D. địa hình cao.

Câu 19. Đồng bằng sông Cửu Long

A. ít sông ngòi, kênh rạch.

B. bị nước triều lấn mạnh về mùa cạn.

C. có 1/3 diện tích đất mặn, đất phèn.

D. các vùng trũng đã được bồi lấp xong.

Câu 20. Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:

A. Đều là đồng bằng phù sa châu thổ sông.

B. Đều có 2/3 diện tích đất phèn và đất mặn.

C. Đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

D. Đều có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Hồng Đức. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF