RANDOM
AMBIENT

Bộ 4 đề kiểm tra 15 phút HK1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 có đáp án trường THCS Cát Tân

26/10/2020 88.39 KB 44 lượt xem 0 tải về
Video-Banner
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2020/20201026/734496206450_20201026_142506.pdf?r=4769
ANYMIND
Video-Banner

Hoc247 mời các em học sinh lớp 6 tham khảo tài liệu Bộ 4 đề kiểm tra 15 phút HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020 Trường THCS Cát Tân để cùng ôn tập cho các lần kiểm tra 15 phút sắp tới. Đề thi bao gồm các câu trắc nghiệm và tự luận hoàn thành trong 15 phút. Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong lần kiểm tra sắp tới.

 

 

TRƯỜNG THCS CÁT TÂN

TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ 1

MÔN: TIẾNG ANH 6

Năm học: 2020-2021

(Thời gian làm bài: 15 phút)

ĐỀ SỐ 1

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

1. A. sharpener    B. help           C. pencil          D. bedroom

2. A. fridge          B. stilt             C. light            D. villa

II. Odd one out

3. A. house     B. apartment     C. villa             D. notebook

4. A. lamp       B. smart            C. table            D. chair

III. Give the correct form of the verbs in the blanket.

5. Look! They (drive) _____________ a motorbike.

6. – Where do you live? – I (live) _____________ in a town house.

7. There (be) _____________ a cupboard in the kitchen.

8. He usually (go) _____________ swimming in their free time.

IV. Rearrange the words to make a meaningful sentence.

9. and/ the/ The/ is/ cupboard/ dishwasher/ between/ sink/ the.

_______________________________________________________.

10. are/ doing/ What/ you?

_______________________________________________________?

ĐỀ SỐ 2

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

1. A. school        B. choir        C. character     D. kitchen

2. A. museum    B. rubber      C. music           D. student

II. Odd one out

3. A. bedroom    B. classmate     C. kitchen      D. toilet

4. A. pencil         B. ruler              C. villa           D. rubber

III. Choose the best answer

5. There are some trees in front ___________ my house.

A. to                B. on                  C. of                 D. with

6. Ming often ___________ the kitchen.

A. cleans         B. is cleaning     C. cleaned       D. has cleaned

7. My classmate likes ___________ swimming.

A. going          B. playing           C. doing           D. having

8. She lives ___________ a big apartment.

A. on              B. in                    C. for                D. of

IV. Write full sentences based on the given words

9. How many/ people/ there/ in/ your family?

_______________________________________?

10. Where/ new/ school?

________________________________________?

ĐỀ SỐ 3

I. Fill each blank with a word in the box.

Australia          Asia          Antarctica           continent

Country         capital         city                     landmark

1. Singapore is a __________ in Southeast Asia.

2. London is Britain’s biggest __________.

3. Ha Noi is the __________ of Viet Nam.

4. The Sydney Opera House is considered as the symbol of __________.

5. Viet Nam is located in Southeast __________.

6. The smallest __________ in the world is Australia.

7. Have you ever seen Big Ben? It is the most visited __________ in Britain.

8. Penguins often live in __________ because they are especially adapted to the cold weather.

II. Put the verbs in brackets into the present simple, present perfect or past simple tense.

1. I (be) __________ here for two hours.

2. He (be) __________ here for two hours.

3. We (eat) __________ in that restaurant a few days ago.

4. I (go) __________ to the cinema last week.

5. She (see) __________ this movie already.

6. They (see) __________ this movie already.

7. She often (go) __________ to bed very late.

8. Nam usually (take) __________ the bus to school.

ĐỀ SỐ 4

I. Missing words

1. ______ is my family.

2. There ______ four ______ in my family.

3. My father ______ a doctor.

4. How ______ people are there in your ______?

5. What ______ his name? John.

6. What's ______ name? Linda.

7. ______ is that? It's Lan.

8. How many doors are ______? There ______ one.

II. Arrange in order

1. are/ in/ we/ our/ room/ living.

2. are/ there/ people/ in/ four/ my/ family.

3. father/ a/ my/ is/ doctor.

4. mother/ is/ his/ nurse/ a.

5. brother/ years/ is/ her/ ten/ old.

6. he/ what/ do/ does?

Key

ĐỀ SỐ 1

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

1. A     2. C

II. Odd one out

3.D      4. B

 

...

---Để xem tiếp đáp án chi tiết, các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để xem online hoặc tải về máy tính---

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ đề kiểm tra 15 phút HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020 có đáp án trường THCS Cát Tân. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng các đề kiểm tra này sẽ giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập tốt và có kết quả thật cao trong lần kiểm tra sắp tới.

Chúc các em học tốt! 

Các em học sinh quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:

 
 

 

YOMEDIA