RANDOM
AMBIENT

Bộ 3 đề kiểm tra 15 phút HK1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 có đáp án trường THCS Phạm Hồng Thái

26/10/2020 88.22 KB 35 lượt xem 2 tải về
Video-Banner
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2020/20201026/665531676667_20201026_101039.pdf?r=128
ANYMIND
Video-Banner

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 3 đề kiểm tra 15 phút HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020 Trường THCS Phạm Hồng Thái. Đề thi bao gồm các câu trắc nghiệm và tự luận hoàn thành trong 15 phút. Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong lần kiểm tra sắp tới.

 

 

TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI

TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ 1

MÔN: TIẾNG ANH 6

Năm học: 2020-2021

(Thời gian làm bài: 15 phút)

ĐỀ SỐ 1

I. Find the word which has a different sound in the part underlined

1. A. hope            B. homework      C. come              D. don’t

2. A. farm             B. walk               C. after                D. class

3. A. teacher        B. chess             C. lunch               D. school

II. Put the verbs in the bracket in the correct form

1. You (watch)……….………. TV about 3 hours a day.

2. My mother can’t answer the phone because she (cook)……….………. dinner.

3. Phong and Minh ……….………. (ride) their bicycles to school from Monday to Friday.

4. Those students……….………. (practice) speaking English at the moment.

5. My family likes (spend)……………….. our summer holidays at the seaside.

III. Choose the best answer by circling the A, B, C or D

1.I am having a math lesson but I forgot my………………..I have some difficulty.

A. calculator       B. rubber         C. pencil case       D. pencil sharpener

2. We are excited……………….the first day of school

A. at                    B. with             C. about                D. in

3. School………………..at a quarter to five

A. isn’t           B. doesn’t finish    C. don’t finish       D. have

4. A good friend is ready to…………………things with his classmates

A. listen             B. read              C. share               D. write

ĐỀ SỐ 2

I. Put am, is or are in the blanks.

1. I …a teacher.

2. This …. my classroom.

3. We …. fine, thank you/

4. …that your friend?

5. What … this?

6. My name ….. John.

II. Rewrite the sentences with the long form of TOBE

1. I’m ten years old =>…

2. What’s your name? =>…

3. My name’s Linh =>…

4. We’re fine. Thank you =>…

III. Complete the passage

Hello my (1)…. is Nam. I’m (2)……student. I am nineteen (3)……old. I (4)……. at 173 Le Loi street. This is my school and that (5)… my classroom.

ĐỀ SỐ 3

I. Write A, B, C or D which best completes the sentences:

1. I (play/ do/ have) judo with my friend, Kathy Morgan.

2. All the lessons at my school (am/ is/ are) interesting.

3. The children (watch/ watching/ are watching) their room now.

4. We often (ride/ rides/ are riding) our bikes to school.

5. How (do Ba go/ does Ba go/ does Ba goes) to school every day?

6. There (is/ are/ aren’t) a picture on the wall.

7. The school is surrounded (with/ by/ in) mountains.

8.There are (a book/ some book/ two books) on the table.

II. Re-order the words to make sentences:

9. What/ you/ doing/ now/ are?

..............................................................................................................

10. What/does/ she/ often do/ evening/in/the?

………………………………………………..

11. There/ sofa / isn’t / my room/ a / in

...............................................................................................................

12. under/ the/ is/ the/ table/ school bag.

..............................................................................................................

13. pass/ please/ the/ can/ biscuits/ you/ for/ me?

..............................................................................................................

14. picnic/ a/ would/ have/ to/ you/ like?

..............................................................................................................

15. I/ live/ small/ house/ in/ a/ in / center/ the/ of/ the/ village.

..............................................................................................................

16. are/ playing/ we/ school yard/ in/ the/ now.

..............................................................................................................

Key

ĐỀ SỐ 1

I. Find the word which has a different sound in the part underlined

1. C; 2. B; 3. D

II. Put the verbs in the bracket in the correct form

1. watch; 2. is cooking; 3. ride; 4. are practicing; 5. spending

III. Choose the best answer by circling the A, B, C or D

1. A; 2. C; 3. B; 4. C

...

---Để xem tiếp đáp án chi tiết, các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để xem online hoặc tải về máy tính---

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ đề kiểm tra 15 phút HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020 có đáp án trường THCS Phạm Hồng Thái. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng các đề kiểm tra này sẽ giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập tốt và có kết quả thật cáo trong lần kiểm tra sắp tới.

Chúc các em học tốt! 

Các em học sinh quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:

 
 

 

YOMEDIA