RANDOM
AMBIENT
Video-Banner
ADSENSE

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000


Các phép tính trong phạm vi 100 000 được coi là nội dung quan trọng của Toán lớp 3. Nhằm giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong kì thi HK2 sắp tới, HOC247 đã biên soạn nội dung bài học Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 gửi đến các em. Nội dung bài soạn là phần hướng dẫn giải chi tiết bài tập SGK, được trình bày rõ ràng và chi tiết nhất. Hy vọng bài soạn sẽ giúp ích cho các em trong học tập và đặc biệt là đạt được thành tích cao trong kì thì sắp tới.

ANYMIND

 

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

Bài 1 trang 170: Tính nhẩm

a. 50000 + 20000                             b. 25000 +  3000

    80000 – 40000                                 42000 – 2000

c. 20000 x 3                                     d. 12000 x 2

   60000 : 2                                          36000 : 6

Hướng dẫn giải:

  • Em lấy các chữ số khác 0 thực hiện phép tính rồi viết thêm bấy nhiêu chữ số 0 chưa tính vào tận cùng của kết quả.

a) 50000 + 20000 = 70000    

    80000 – 40000 = 40000                    

b) 25000 +  3000 = 28000              

    42000 – 2000 = 40000

c) 20000 x 3 = 60000                  

    60000 : 2 = 30000

d) 12000 x 2 = 24000                       

    36000 : 6 = 6000

Bài 2 trang 170: Đặt tính rồi tính

a) 39178 + 25706        b) 86271 – 43954       c) 412 x 5      d)  25968 : 6

    58427 + 40753            26883 – 7826            6247 x 2          36296 : 8

Hướng dẫn giải:

  • Đặt tính : Viết phép tính cộng, trừ, nhân theo cột dọc sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
  • Tính : Lần lượt làm theo thứ tự, chú ý phép tính có nhớ.

 

a)

\(\begin{array}{l}
\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}
{39178}\\
{25706}
\end{array}} \\
\,\,\,\,64884
\end{array}\)                        \(\begin{array}{l}
\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}
{58427}\\
{40753}
\end{array}} \\
\,\,\,\,99180
\end{array}\)

b)

\(\begin{array}{l}
\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}
{86271}\\
{43954}
\end{array}} \\
\,\,\,\,42317
\end{array}\)                        \(\begin{array}{l}
\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}
{26883}\\
{\,\,\,7826}
\end{array}} \\
\,\,\,\,19057
\end{array}\)

c)

\(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{412}\\
{\,\,\,\,\,5}
\end{array}} \\
\,2060
\end{array}\)                        \(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{6247}\\
{\,\,\,\,\,\,\,2}
\end{array}} \\
\,12494
\end{array}\)

d) 

\(\begin{array}{l}
\begin{array}{*{20}{c}}
{25968}\\
{\,\,19\,\,\,}
\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}
6\\
\hline
{4328}
\end{array}} \right.\\
\,\,\,\,\,\,16\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,48\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\\
\end{array}\)                        \(\begin{array}{l}
\begin{array}{*{20}{c}}
{36296}\\
{\,\,42\,\,\,}
\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}
8\\
\hline
{4537}
\end{array}} \right.\\
\,\,\,\,\,\,29\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,56\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0
\end{array}\)

Bài 3 trang 171: Một kho hàng có 80 000 bóng đèn, lần đầu chuyển đi 38 000 bóng đèn, lần sau chuyển đi 26 000 bóng đèn. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu bóng đèn ? (Giải bằng hai cách khác nhau)

Hướng dẫn giải:

Tóm tắt

Có: 80 000 bóng đèn

Lần 1 : 38 000 bóng đèn

Lần 2 : 26 000 bóng đèn

Còn lại: ? bóng đèn.

Cách 1: 

  • Tìm số bóng đèn còn lại trong kho sau lần chuyển đầu.
  • Tìm số bóng đèn còn lại trong kho sau lần chuyển thứ hai.

Bài giải

Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển lần đầu:

      80000 – 38000 = 42000 (bóng đèn)

Số bóng đèn  còn lại sau khi chuyển lần hai:

      42000 – 26000 = 16000 (bóng đèn)

                   Đáp số: 16000 bóng đèn.

Cách 2: 

  • Tìm số bóng đèn cả hai lần đã chuyển đi.
  • Tìm số bóng đèn còn lại trong kho bằng cách lấy số bóng đèn ban đầu trừ đi số vừa tìm được.

Bài giải

Số bóng đèn đã chuyển đi tất cả là:

       38000 + 26000 = 64000 (bóng đèn)

Số bóng đèn  còn lại sau khi chuyển lần hai:

       80000 – 64000 = 16000 (bóng đèn)

                       Đáp số: 16000 bóng đèn.

1.2. Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)

Bài 1 trang 171: Tính nhẩm

a) 30000 + 40000 – 50000 =                 b) 3000 x 2 : 3 =

    80000 – (20000 + 30000 ) =                 4800 : 8 x 4 =

    80000 – 20000 – 30000 =                     4000 : 5  : 2 =

Hướng dẫn giải:

  • Biểu thức có dấu ngoặc: Tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
  • Biểu thức chỉ có phép cộng; trừ hoặc phép tính nhân, chia; không có dấu ngoặc: Tính lần lượt từ trái sang phải.

a) 30000 + 40000 – 50000 =   20000

(Nhẩm : 3 chục nghìn + 4 chục nghìn – 5 chục nghìn = 2 chục nghìn )  

   80000 – (20000 + 30000 ) = 30000      

   80000 – 20000 – 30000 = 30000

b) 3000 x 2 : 3 = 2000

    4800 : 8 x 4 = 2400

    4000 : 5  : 2 = 400.

Bài 2 trang 171: Đặt tính rồi tính

a) 4083 + 3269                    b) 37246 + 1765     

    8763 – 2469                         6000 – 879

c) 3608 x 4                        d) 40068 : 7

    6047 x 5                            6004 : 5

Hướng dẫn giải:

a)

\(\begin{array}{l}
\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}
{4083}\\
{3269}
\end{array}} \\
\,\,\,\,7352
\end{array}\)                       \(\begin{array}{l}
\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}
{8763}\\
{2469}
\end{array}} \\
\,\,\,\,6294
\end{array}\)

b)

\(\begin{array}{l}
\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}
{37246}\\
{\,\,\,1765}
\end{array}} \\
\,\,\,\,39011
\end{array}\)                       \(\begin{array}{l}
\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}
{6000}\\
{\,\,\,879}
\end{array}} \\
\,\,\,\,5121
\end{array}\)

c)                       

\(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{3608}\\
{\,\,\,\,\,\,\,\,4}
\end{array}} \\
\,\,14432
\end{array}\)                       \(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{6047}\\
{\,\,\,\,\,\,\,\,5}
\end{array}} \\
\,\,30235
\end{array}\)

d)

\(\begin{array}{l}
\begin{array}{*{20}{c}}
{40068}\\
{\,\,50\,\,\,}
\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}
7\\
\hline
{5724}
\end{array}} \right.\\
\,\,\,\,\,\,16\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,28\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0
\end{array}\)                       \(\begin{array}{l}
\begin{array}{*{20}{c}}
{6004}\\
{10\,\,\,\,\,\,}
\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}
5\\
\hline
{1200}
\end{array}} \right.\\
\,\,\,00\\
\,\,\,\,\,\,\,04\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,4
\end{array}\)

Bài 3 trang 171: Tìm x

a) 1999 + x = 2005

b)  x × 2 = 3998

Hướng dẫn giải:

  • Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
  • Muốn tìm thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia. 

a) 1999 + x = 2005

               x = 2005−1999

               x = 6

b) x × 2 = 3998

           x = 3998 : 2

           x = 1999

Bài 4 trang 171:  Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 28 500 đồng. Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền ?

Hướng dẫn giải:

Tóm tắt

5 quyển : 28 500 đồng

8 quyển : ? đồng

  • Tìm giá tiền của một quyển sách.
  • Tìm giá tiền của 8 quyển sách bằng giá tiền của một quyển sách nhân với 8.

Bài giải

Giá tiền của mỗi quyển sách là:

28 500 : 5 = 5700 (đồng)

Mua 8 quyển sách như thế phải trả số tiền là:

5700 x 8 = 45600 (đồng)

Đáp số: 45600 đồng.

Bài 5 trang 171: 

Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau :

Hãy xếp thành hình bên :

Hướng dẫn giải:

  • Chia hình cần xếp thành các hình tam giác nhỏ.

1.3. Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)

Bài 1 trang 172: Tính nhẩm

a) 3000 + 2000 x 2                b) 14000 – 8000 : 2 

   (3000 + 2000 ) x 2 =              (14000 – 8000 ) : 2 =

Hướng dẫn giải:

  • Biểu thức có dấu ngoặc: Tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
  • Biểu thức không có dấu ngoặc: Tính nhân, chia trước; cộng, trừ sau.

a) 3000 + 2000 x 2  = 7000            

   (3000 + 2000 ) x 2 = 10000

b) 14000 – 8000 : 2   = 10000

   (14000 – 8000 ) : 2 = 3000

Bài 2 trang 172: Đặt tính rồi tính

a) 998 + 5002 ;                         b) 8000 – 25 ; 

    3058 x 6                                  5749 x 4

c) 5821 + 2934 + 125               d) 10712 : 4

   3524 + 2191 + 4285                  29999 : 5

Hướng dẫn giải:

a)

\(\begin{array}{l}
\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}
{\,\,\,998}\\
{5002}
\end{array}} \\
\,\,\,\,6000
\end{array}\)                       \(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{3058}\\
{\,\,\,\,\,\,\,\,6}
\end{array}} \\
\,18348
\end{array}\)

b)

\(\begin{array}{l}
\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}
{8000}\\
{\,\,\,\,\,\,25}
\end{array}} \\
\,\,\,\,7975
\end{array}\)                       \(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{5749}\\
{\,\,\,\,\,\,\,\,4}
\end{array}} \\
\,22996
\end{array}\)

c)

\(\begin{array}{l}
 + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}
{5821}\\
{2934}\\
{\,\,\,125}
\end{array}} \\
\,\,\,\,8880
\end{array}\)                       \(\begin{array}{l}
 + \underline {\begin{array}{*{20}{c}}
{3524}\\
{2191}\\
{4285}
\end{array}} \\
\,\,10000
\end{array}\)

d)

\(\begin{array}{l}
\begin{array}{*{20}{c}}
{10712}\\
{\,\,\,27\,\,\,\,\,\,}
\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}
5\\
\hline
{2678}
\end{array}} \right.\\
\,\,\,\,\,\,31\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,32\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0
\end{array}\)                         \(\begin{array}{l}
\begin{array}{*{20}{c}}
{29999}\\
{\,\,\,49\,\,\,\,\,\,}
\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}
5\\
\hline
{5999}
\end{array}} \right.\\
\,\,\,\,\,\,49\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,49\\
\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,4
\end{array}\)

Bài 3 trang 172: Một cửa hàng có 6450 lít dầu, đã bán \(\frac{1}{3}\) số lít dầu đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu ?

Hướng dẫn giải:

Tóm tắt

Có: 6450 lít

Đã bán: 1313 số lít dầu

Còn lại: ? lít.

  • Tìm số lít dầu đã bán bằng cách lấy số lít dầu ban đầu chia cho 3.
  • Tìm cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu bằng cách lấy số dầu ban đầu trừ đi số dầu đã bán.

Bài giải

Số lít dầu cửa hàng đã bán là:

6450 : 3 = 2150 (lít)

Số lít dầu cửa hàng còn lại là:

6450 – 2150 = 4300 (lít)

Đáp số: 4300 lít.

Bài 4 trang 172: Viết số thích hợp vào ô trống

Hướng dẫn giải:

  • Tính nhân các số lần lượt từ phải sang trái rồi điền số còn thiếu vào ô trống.

\(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{326}\\
{\,\,\,\,\,\,3}
\end{array}} \\
\,\,\,\,978
\end{array}\)                            \(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{211}\\
{\,\,\,\,\,\,4}
\end{array}} \\
\,\,\,\,844
\end{array}\)                            \(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{689}\\
{\,\,\,\,\,\,7}
\end{array}} \\
\,\,4823
\end{array}\)                            \(\begin{array}{l}
\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}
{427}\\
{\,\,\,\,\,\,3}
\end{array}} \\
\,\,1281
\end{array}\)

 
 

Hỏi đáp Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

Nếu có thắc mắc cần giải đáp các em có thể để lại câu hỏi trong phần Hỏi đáp, cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm trả lời cho các em. 

YOMEDIA