OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Hỏi đáp về Thứ tự thực hiện các phép tính

Banner-Video

Nếu các em gặp khó khăn hay có những bài toán hay muốn chia sẻ trong quá trình làm bài tập liên quan đến bài học Toán 6 Chương 1 Bài 9 Thứ tự thực hiện các phép tính, hãy đặt câu hỏi ở đây cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.

ADMICRO/lession_isads=0

Danh sách hỏi đáp (644 câu):

Banner-Video
  • Bài 1:Tính giá trị biểu thức:

    a) {[( 16+4) :4] -2}.6

    b) 60 : {[( 12-3).2]+2}

    Bài 2: tính

    a) 3.5 mũ 2 - 16:2 mũ 2

    b) 20 -[30-(5-1) mũ 2]

    c) 30 : {[( 12-3).2]+2}

    Bài 3 Tìm số tự nhiên x, biết

    a) 70 - 5. ( x - 3) = 45

    b) 10 + 2.x = 4 mũ 5 : 4 mũ 3

    Bài 3: tình giá trị biểu thức:

    48000 - ( 2500 . 2 + 9000 . 3 + 9000 . 2 : 3)

    Bài 4: điền vào chỗ chấm để hoàn thành đề toán sau, sao cho khi giải, ta phải tính giá trị của biểu thức nên trong bài 3

    An mua hai bút chì giá ... đồng, ba quyển vở giá ... đồng, một quyên sách và một gói phong bì. biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở. tổng số tiền phải trả là 48000 đồng. tính giá tiền một gói phong bì.

    Bài 5 điền vào ô vuông dấu thích hợp ( =,<,>)

    1 mũ 2 ... 1

    1 mũ 3 ... 1 mũ 2 - 0 mũ 2

    ( 0 + 1) mũ 2 ... 0 mũ 2 + 1 mũ 2

    2 mũ 2 ... 1 +3

    2 mũ 3 ... 3 mũ 2 - 1 mũ 2

    ( 1+2) mũ 2 ... 1 mũ 2 + 1 mũ 2

    3 mũ 2 ... 1+3+5

    3 mũ 3 ... 6 mũ 2 - 3 mũ 2

    ( 2+3) mũ 2 ... 2 mũ 2 + 3 mũ 2

    4 mũ 3 ... 10 mũ 2 - 6 mũ 2

    Giải hộ em nha!!!

    Em đag cần gấp, mai em phải nộp r...
    Bài tập Toán

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • ính nhanh:

    13-12+11+10-9+8-7-6+5-4+3+2-1

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  •  
     
  • 75 : 73 - 62 . 2 + 23. 22

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • B1:Tổng sau có chia hết cho 8 ko?

    215+424

    B2: tìm chữ số x:

    18+27+1x9 có chia hết cho 9 ko?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tim x

    b) [ ( 4x+ 28 ) .3 +55 ] : 5 = 35

    c) (12x - 4^3 ) . 8^3 = 4.8^4

    d) 720 : [ 41 - (2x -5 )] = 2^3 . 5

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho biểu thức : 252 - 84 : 21 + 7

    a) Tính giá trị biểu thức đó

    b) Nếu dùng thêm dấu ngoặc thì có thể được những giá trị nào khác

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài tập làm thêm:

    Bài 1: Thực hiện phép tính

    a) 5^0.79+24:2^3-15

    b) 27.34+34.73

    c) 4^3.46+54.4^3-120

    d) 2+3+4+...+69+70

    Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

    a) 5^x=25

    b) 3^x+2=81

    c) ( x+1 )^3=27

    d) 6:( 2x-1)+45=49^0.47

    Bài 3: Tính

    a) 27.75+25.27-100

    b) 4^7:4^5-35:5+27:3^2

    c) 2^10:2^7+4003^0.29-135:45

    d) 12:{390:[500-(125+35.7)]}

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tính: 16 - 5 - 16 . 24 - 5

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tính nhanh :

    a, 13 . 23 + 22 - 3 . 17 + 28

    b, -48 + 48 . (-78) + 48 . (-21)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • tim x

    (3 . x - 48) . 6 = 33 . 33 + 22 + 32 - 122

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • tính

    33.53- 20 . {300-[546-23.(78:76+70)]}

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • tính nhanh

    4+6+8+10+...+2018

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tính giá trị của biểu thức :

    A=3+(-12)-[7+(-16)]

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 1 : So sánh các lũy thừa sau :

    a) 8\(^{20}\) và 7\(^{20}\)

    b) 4\(^{20}\) và 16\(^{10}\)

    c) 27\(^7\) và 81\(^5\)

    d) 5\(^{54}\) và 3\(^{81}\)

    e) 5\(^{21}\) và 4 . 5\(^{20}\)

    f) 2\(^{20}\) và 7 . 2\(^{17}\)\

    Bài 2 : Thực hiện phép tính :

    a) 16 : { 400 : [ 200 - ( 37 + 46 . 3 ) ] }

    Làm nhanh hộ mình nha !!!!1

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • 80 - [130 -(12 - 4 )^2

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 9.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 20)

    Dùng năm chữ số 5, dấu các phép tính và dấu ngoặc (nếu cần), hãy viết một biểu thức có giá trị bằng 6 ?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 9.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 20)

    Tìm số tự nhiên \(x\), biết :

    a) \(4x^2+15=47\)

    b) \(4.2^x-3=125\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 9.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - tập 1 - trang 20)

    Giá trị của biểu thức \(5.2^3\) bằng :

    (A) 1000                    (B) 30                      (C) 40                        (D) 115

    Hãy chọn phương án đúng ?

     

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 113 (Sách bài tập - tập 1 - trang 19)

    Ta đã biết : Trong hệ ghi số thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng trên liền trước. Mỗi chữ số trong hệ thập phân nhận một trong mười giá trị : \(0,1,2,....,9\)

    Số \(\overline{abcd}\) trong hệ thập phân có giá trị bằng :

            \(a.10^3+b.10^2+c.10+d\)

    Có một hệ ghi số mà cứ hai đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng trên liền trước, đó là hệ nhị phân. Mỗi chữ số trong hệ nhị phân nhận một trong hai giá trị 0 và 1. Một số trong hệ nhị phân, chẳng hạn \(\overline{abcd}\) được kí hiệu là \(\overline{abcd_{\left(2\right)}}\)

    Số  \(\overline{abcd_{\left(2\right)}}\) trong hệ thập phân có giá trị bằng :

                              \(a.2^3+b.2^2+c.2+d\)

    Ví dụ : \(\overline{1101}_{\left(2\right)}=1.2^3+1.2^2+0.2+1=8+4+0+1=13\)

    a) Đổi sang hệ thập phân các số sau : \(\overline{100}2_{\left(2\right)};\overline{111}_{\left(2\right)};\overline{1010}_{\left(2\right)};\overline{1011}_{\left(2\right)}\)

    b) Đổi sang hệ nhị phân các số sau : \(5;6;9;12\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 112 (Sách bài tập - tập 1 - trang 19)

    Để tính tổng các số hạng của một dãy số mà hai số hạng liên tiếp cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức :

               Tổng = (Số đầu + Số cuối). (Số số hạng) : 2

    Ví dụ : \(12+15+18+...+90=\left(12+90\right).27:2=1377\)

    Hãy tính tổng : \(8+12+16+20+...+100\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 111 (Sách bài tập - tập 1 - trang 19)

    Để đếm số hạng của một dãy số mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức :

    Số hạng = (Số cuối - Số đấu) : (Khoảng cách giữa hai số ) + \(1\)

    Ví dụ : \(12,15,18,...,90\) (dãy số cách \(3\)) có :

    \(\left(90-12\right):3+1=27\) (số hạng)

    Hãy tính số hạng của dãy : \(8,12,16,20,...,100\)

     

     

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 110 (Sách bài tập - tập 1 - trang 19)

    Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không ?

    a) \(10^2+11^2+12^2\)\(13^2+14^2\)

    b) \(\left(30+25\right)^2\)\(3025\)

    c) \(37.\left(3+7\right)\)\(3^3+7^3\)

    d) \(48.\left(4+8\right)\)\(4^3+8^3\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 109 (Sách bài tập - tập 1 - trang 19)

    Xem xét các biểu thức sau có bằng nhau hay không ?

    a) \(1+5+6\) và \(2+3+7\)

    b) \(1^2+5^2+6^2\) và \(2^2+3^2+7^2\)

    c) \(1+6+8\) và  \(2+4+9\)

    d)  \(1^2+6^2+8^2\)  và \(2^2+4^2+9^2\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 108 (Sách bài tập - tập 1 - trang 19)

    Tìm số tự nhiên \(x\), biết :

    a) \(2.x-138=2^3.2^2\)

    b) \(231-\left(x-6\right)=1339:13\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 107 (Sách bài tập - tập 1 - trang 18)

    Thực hiện phép tính :

    a) \(3^6:3^2+2^3.2^2\)

    b) \(\left(39.42-37.42\right):42\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
NONE
OFF