Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 10 Bài 7 Tế bào nhân sơ từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (144 câu):
-
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican
a. 1
b. 3
c. 2
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Các phân tử xenlulôzơ với nhau.
b. Các đơn phân glucôzơ với nhau.
c. Các vi sợi xenlulôzơ với nhau.
d. Các phân tử fructôzơ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:
31/01/2021 | 1 Trả lời
a) Tham gia vào quá trình phân bào
b) Thực hiện quá trình hô hấp
c) Giữ hình dạng tế bào ổn định
d) Tham gia vào duy trì áp suất thẩm thấu
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a) Nhân được phân cách với phần còn lại bởi màng nhân
b) Vật chất di truyền là ADN kết hợp với prôtêin histon
c) Không có màng nhân
d) Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vẽ sơ đồ cấu trúc tế bào vi khuẩn và chú thích.
30/01/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Trình bày khái quát về tế bào
31/01/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Lông (flagella) có cấu tạo ra sao?
30/01/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Nêu cấu tạo màng tế bào ở sinh vật nhân sơ?
31/01/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
a. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.
b. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.
c. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
d. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sinh vật dưới có cấu tạo tế bào nhân sơ là:
21/01/2021 | 1 Trả lời
a. Vi khuẩn lam
b. Nấm
c. Tảo
d. Động vật nguyên sinh
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các đặc điểm sau:
(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Tế bào chất không có hệ thống nội màng
(4) Thành tế bào được cấu tạo bởi glicogen
(5) Kích thước lớn, dao động từ 1 - 5μm.
a. 1
b. 3
c. 2
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chọn phát biểu đúng khi nói về kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?
22/01/2021 | 1 Trả lời
a. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng
b. Giúp sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi kia trong tế bào cũng diễn ra nhanh hơn
c. Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh
d. Cả A và B đều đúng
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Là cơ quan vận động của tế bào. Bản chất là prôtêin.
b. Có thể chuyển động lượn sóng hoặc xoáy trôn ốc.
c. Bắt đầu từ màng sinh chất thò dài ra ngoài.
d. Cả A, B và C.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Có bản chất là prôtêin.
b. Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ.
c. Có số lượng nhiều.
d. Cả B và C.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Màng nhầy có bản chất là:
22/01/2021 | 1 Trả lời
a. Các lipit.
b. Các prôtêin.
c. Các axit nuclêic.
d. Cacbohiđrat.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:
22/01/2021 | 1 Trả lời
a. Giảm ma sát khi chuyển động.
b. Giữ ẩm cho tế bào.
c. Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.
d. Bảo vệ tế bào.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
21/01/2021 | 1 Trả lời
a. Peptidoglican
b. Glugican
c. Kitin
d. Pôlisaccarit
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dựa vào yếu tố nào sau đây mà người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm?
22/01/2021 | 1 Trả lời
a. Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào
b. Cấu trúc của nhân tế bào
c. Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn
d. Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Màu vàng
b. Màu đỏ
c. Màu xanh
d. Màu tím
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Chứa một phân tử ADN dạng vòng
b. Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép
c. Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử ADN dạng vòng
d. Chứa một phân tử ADN liên kết với protein
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
