OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE

Bài tập 14 trang 60 SBT Sinh học 10

Giải bài 14 tr 60 sách BT Sinh lớp 10

Mô tả cấu trúc và chức năng của ribôxôm?

ADMICRO/lession_isads=0

Hướng dẫn giải chi tiết bài 14

  • Cấu trúc: không có màng bao bọc.
    • Có cấu tạo từ ARN và protein.
    • Gồm 2 tiểu phần là tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ. 
  • Chức năng: chuyên tổng hợp protein của tế bào. Trong 1 tế bào có thể có tới vài triệu riboxom. 

-- Mod Sinh Học 10 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 14 trang 60 SBT Sinh học 10 HAY thì click chia sẻ 
 
 

Bài tập SGK khác

  • Tường Vi

    a. Không bào là một bào quan chỉ có ở tế bào thực vật

    b. Không bào ở tế bào thực vật lớn, còn không bào ở tế bào động vật nhỏ

    c. Không bào ở tế bào thực vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào động vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ

    d. Không bào ở tế bào động vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào thực vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thành Tính

    A. ribôxôm, không bào, lục lạp.

    B. nhân, ti thể, lục lạp, ribôxôm.

    C. ribôxôm, nhân, thể Gôngi.

    D. ti thể, ribôxôm, lưới nội chất.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    Lê Tấn Vũ

    Xét các đặc điểm sau đây của lưới nội chất :

    (1) Là một hệ thống ống và xoang dẹt thông với nhau.

    (2) Có chứa cầc enzim xúc tác cho phản ứng tổng hợp chất tiết.

    (3) Có chức năng khử độc và chuyển hoá đường.

    (4) Có cấu trúc màng đơn.

    (5) Làm nhiệm vụ vận chuyển trong tế bào.

    A. (1), (2), (3), (4).

    B. (2), (3), (4), (5).

    C. (1), (2), (4), (5)

    D. (1), (3), (4).

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thùy Trang

    (1) Không bào tiêu hoá.

    (2) Trung thể.

    (3) Lưới nội chất.

    (4) Lizôxôm.

    (5) Lục lạp.

    (6) Ribôxôm.

    A. (1), (2), (3).

    B. (1) (2), (4).

    C. (2), (3), (4).

    D. (4), (5), (6).

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
NONE
OFF