Nếu các em có những khó khăn nào về Luyện tập: Phản ứng oxi hóa - khử Phản ứng oxi hóa - khử các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (386 câu):
-
A. Fe2+, Br2, N2, H2O, HCl.
B. NO2, SO2, N2, Cu2+, H2S.
C. CO2, Br2, Fe2+, NH3, F2.
D. NO2, H2O, HCl, S, Fe3+.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho phản ứng sau: \({C_6}{H_5} - C{H_2} - C{H_2} - C{H_3} + {\text{ }}KMn{O_4} + {\text{ }}{H_2}S{O_4} \to {C_6}{H_5}COOH{\text{ }} + {\text{ }}C{H_3}COOH{\text{ }} + {\text{ }}{K_2}S{O_4} + {\text{ }}MnS{O_4} + \;{\text{ }}{H_2}O.\) Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng. Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau.
28/01/2021 | 1 Trả lời
A. 18
B. 14
C. 15
D. 20
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. NaOH + CO2→
B. CaCl2 + AgNO3→
C. FeO + HI→
D. CH2=CH2 + HCl→
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho phản ứng sau: \(aP{\text{ }} + {\text{ }}bN{H_4}Cl{O_4} \to {\text{ }}c{H_3}P{O_4} + {\text{ }}d{N_2} + {\text{ }}eC{l_2} + g{H_2}O.\) Trong đó: a, b, c, d, e, g là các số nguyên tối giản. Sau khi cân bằng phương trình, tổng (a + b) là
28/01/2021 | 1 Trả lời
A. 18.
B. 19.
C. 22.
D. 20.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng) \(N{a_2}C{r_2}{O_7} \to C{r_2}{O_3} \to Cr \to CrC{l_2} \to Cr{\left( {OH} \right)_2} \to Cr{\left( {OH} \right)_3} \to KCr{O_2} \to {K_2}Cr{O_4} \to {K_2}C{r_2}{O_7} \to C{r_2}{(S{O_4})_3}\) Tổng số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong dãy biến hóa trên là:
28/01/2021 | 1 Trả lời
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho phương trình hóa học tổng hợp amoniac: \(N_2 + 3H_2 → 2NH_3\) (∆H < 0) . Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 là d1 ; Đun nóng bình sau 1 thời gian phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng mới thì tỉ khối lúc này so với \(H_2\) là d2 . So sánh d1 và d2 ta thấy:
27/01/2021 | 1 Trả lời
A. d1 = d2
B. d1 > d2
C. d1 < d2
D. d1 ≤ d2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch \(K_2Cr_2O_7\) là:
27/01/2021 | 1 Trả lời
A.Không có hiện tượng chuyển màu
B.Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
C.Xuất hiện kết tủa trắng
D.Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho vào bình CH2 = 0,02M, CI2 = 0,03M, CHI = 0,1M.
Nồng độ cân bằng của HI gần giá trị nào nhất?
A. 0,004
B. 0,091
C. 0,11
D. 0,096
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho phương trình phản ứng sau: \(C_6H_5C_2H_5 + KMnO_4→C_6H_5COOK + MnO_2 + K_2CO_3 + KOH + H_2O\). Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là:
27/01/2021 | 1 Trả lời
A. 4.
B. 12.
C. 3.
D. 10.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Br2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
B. Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxihóa.
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
PCl5 (k) ⇔ PCl3 (k) + Cl2 (k); ∆H >0
Trong các yếu tố:
(1) tăng nhiệt độ của hệ phản ứng;
(2) thêm một lượng khí Cl2;
(3) thêm một lượng khí PCl5;
(4) tăng áp suất chung của hệ phản ứng;
(5) dùng chất xúc tác.
Những yếu tố nào đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (giữ nguyên các yếu tố khác)?
A. (2), (4),(5).
B. (1), (3),(4).
C. (1), (3).
D. (1), (3),(5).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho cân bằng hóa học: \(2NO_2\) (khí) ↔ \(N_2O_4\) (khí) . ∆H = -58 kJ. Trong đó \(NO_2\) là khí màu đỏ; \(N_2O_4\) không màu. Phát biểu nào sau đâu không đúng:
27/01/2021 | 1 Trả lời
A.Ngâm bình trong nước đá, màu nâu của bình đậm hơn.
B. Giảm áp suất chung của hệ, màu của hỗn hợp đậm hơn.
C. Thêm vài giọt dung dịch NaOH vào bình phản ứng, màu của hỗn hợp đậm hơn.
D. Phản ứng nghịch thu nhiệt.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Lần lượt thực hiện các phản ứng sục khí Clo vào dung dịch sau: \({\text{F}}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{(S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{)}}_{\text{3}}}{\text{ ; (NaCr}}{{\text{O}}_{\text{2}}}{\text{ + NaOH) ; FeS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{ ; NaOH ; CuC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{\text{ ; CrC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\). Số thí nghiệm làm thay đổi số oxi hóa của nguyên tố kim loại trong hợp chất là:
27/01/2021 | 1 Trả lời
A.4
B.5
C.6
D.3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chất có khả năng đóng cả vai trò chất oxi hóa và chất khử khi tham gia các phản ứng hóa học là
28/01/2021 | 1 Trả lời
A: H2S
B: Fe
C: O2
D: Fe
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng khí oxi dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ
27/01/2021 | 1 Trả lời
A: Tăng, giảm hoặc không đổi phụ thuộc lượng C, S
B: Tăng
C: Giảm
D: Không đổi
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho phản ứng: \(a{C_{15}}{H_{21}}{N_3}O{\text{ }} + {\text{ }}bKMn{O_4} + {\text{ }}{H_2}S{O_4} \to {C_{15}}{H_{15}}{N_3}{O_7} + {\text{ }}MnS{O_4} + {\text{ }}{K_2}S{O_4} + {\text{ }}{H_2}O\;\)
28/01/2021 | 1 Trả lời
Giá trị của a và b lần lượt là:
A: 5,12
B: 10,13
C: 5,18
D: Không thể xác định được
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phản ứng hóa học có dạng 2A + B → 2C và H < 0 (A, B, C đều ở thể khí) Hãy cho biết các biện pháp thích hợp để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
27/01/2021 | 1 Trả lời
A: Dùng chất xúc tác thích hợp
B: Tăng áp suất chung của hệ
C: Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
(2) 2NaBr + Cl2→ 2NaCl +Br2
Phát biểu đúng là:
A. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Cl2
B. Tính khử của Cl− mạnh hơn của Br−
C. Tính khử của Br− mạnh hơn Fe2+
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết các phương tròn phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hòa tan 3,9 gam kim loại trong nhóm IA trong Vml dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí ( đktc).
18/06/2020 | 2 Trả lời
a. Xác định tên kim loại
b. Tính V, biết dùng dư 10% so với thực tế
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hoà tan hoàn toàn 5,6 Fe bằng dung dịch HCl 0,5 M, tính khối lượng muối thu được?
13/06/2020 | 4 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
cho 13g Zn tác dụng với HCl thu được a gam Zncl2 và v lít khí Hiđro tìm a và v cho toàn bộ lượng Hiđro nói trên qua 20 gam CuO nung nóng tìm khối lượng chất rắn thu được?
11/05/2020 | 3 Trả lời
tính chất rắn thu được
Theo dõi (2)Gửi câu trả lời Hủy -
1. Hoà tan 6,4g hỗn hợp Mg, MgO vào dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí
H 2 (đkc). Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
2. Hoà tan 13,6g hỗn hợp Fe, Fe 2 O 3 vào 1 lít dung dịch HCl 0,5M. Tính %
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
3. Hoà tan 20g hỗn hợp Fe, FeO vào dung dịch HCl 3M, thu được 2,24 lít khí
H 2 (đkc). Tính % khối lượng mỗi chất?
4. Hoà tan 16,6g hỗn hợp Al, Al 2 O 3 vào dung dịch HCl 0,1M, thu được 6,72
lít khí H 2 (đkc). Tính % khối lượng mỗi chất?
5. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và CaCO 3 cần dùng 124,1 g dung dịch HCl
20% thì thu được 7,4g hỗn hợp khí(đktc).
a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
b. Tính C% chất thu được sau phản ứng?
6. Hòa tan hoàn toàn 32,8 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe tác dụng với dung
dịch HCl thu được 65,1g muối. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban
đầu ?
7. Cho hỗn hợp CaO và CaCO 3 tác dụng vừa đủ với với dung dịch HCl sau
phản ứng thu được 896ml lít khí CO 2 ở đkc và dung dịch A, cô cạn dung dịch
A thu được 6,66g muối khan. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng
mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hòa tan hoàn toàn 38,6 gam hỗn hợp Fe, Al, BaCO3, Na2CO3 vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch 29,3 gam. Hỗn hợp khí thu được có thể tích 10,08 lít khí (đktc). Xác định khối lượng muối trong dung dịch tạo thành ?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp?
13/03/2020 | 0 Trả lời
Cho 31,1 gam hh Ag,ZnO,Zn tác dụng với dd HCl 10% vừa đủ thu được 4,48 l khí (đkc) và 10 gam chất không tan
a. Tính % khối lượng các chất trong hh
b. Tính C% các chất trong dd thu được
c. Trộn toàn bộ lượng khí trên với 3,36 lít khí A (đkc) thu được hh khí X .Biết dX/ N2 = 5/7. xác định khối lượng mol phân tử của khí A
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

