Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 10 Bài 17 Phản ứng oxi hóa khử các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (530 câu):
-
Xác định X biết hoà tan hoàn toàn 1,08 gam Al bằng dung dịch \(HNO_3\) dư, sản phẩm ứng thu được 0,336 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất ở đktc).
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho m gam bột Fe vào dụng dịch \(HNO_3\) lấy dư, ta được hỗn hợp X gồm hai khí \(NO_2\) và NO có VX = 8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với \(O_2\) bằng 1,3125. Thành phần % NO và % \(NO_2\) theo thể tích trong hỗn hợp X và khối lượng m của Fe đã dùng lần lượt là
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử trong dãy các chất sau: Na, \(SO_2 , FeO, N_2\) , HCl.
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đốt cháy \(CuFeS_2\) tạo ra sản phẩm CuO, \(Fe_2O_3\) và \(SO_2\) thì một phân tử \(CuFeS_2\) sẽ
25/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho: \(2KMnO_4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl_2 + 5Cl_2 + 8H_2O\). Trong phương trình trên, tỉ lệ số phân tử HCl bị oxi hoá và số phân tử HCl làm môi trường (không oxi hoá - khử)
25/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các chất sau: HCl, \(Cl_2, S, SO_2\). Số chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là
25/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các chất sau: CuO (1), Ag (2), FeO (3), Zn (4), \(Fe_3O_4\) (5). Dung dịch \(H_2SO_4\) đặc, nóng tác dụng với chất nào là phản ứng oxi hóa - khử?
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có phương trình hóa học sau: Fe + \(CuSO_4\) → Cu + \(FeSO_4\) . Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Đáp án chưa chính xác về chất oxi hoá là gì?
24/02/2021 | 1 Trả lời
A. Chất oxi hoá là chất bị khử
B. Chất oxi hoá là chất tăng số oxi hoá trong quá trình phản ứng
C. Chất oxi hoá là chất giảm số oxi hoá trong quá trình phản ứng
D. Chất oxi hoá là chất nhận electron trong quá trình phản ứng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các nhận định sau: (1) Chất khử là chất nhường electron trong quá trình phản ứng.
25/02/2021 | 1 Trả lời
(2) Chất oxi hoá là chất nhận electron trong quá trình phản ứng.
(3) Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhường electron của chất khử.
(4) Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá) là quá trình nhận electron của chất oxi hoá.
(5) Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng xảy ra đồng thời cả sự khử lần sự oxi hoá.
(6) Có phản ứng oxi hoá khử chỉ xảy ra quá trình khử hoặc chỉ xảy ra quá trình oxi hoá.
Số nhận định chính xác là:
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
\(\left( 1 \right){\text{ }}\;Mn{O_2}\; + {\text{ }}HCl{\text{ }} \to {\text{ }}MnC{l_2}\; + {\text{ }}C{l_2}\; + {\text{ }}{H_2}O.\)
24/02/2021 | 1 Trả lời
(2) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
(3) Fe + HCl → FeCl2 + H2 .
(4) NaOH + HCl → NaCl + H2O.
(5) SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O.
(6) NO2 + NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
(7) Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
(8) FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + SO2 + NO + H2O.
(9) Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O.
(10) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
Số phản ứng oxi hoá khử là:
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
2H2S + SO2 → 3S + 2H2
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
4KClO3 → KCl + KClO4
O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hoá - khử là
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
\(2{C_6}{H_5}\; - CHO{\text{ }} + {\text{ }}KOH{\text{ }} \to {\text{ }}{C_6}{H_5}\; - COOK{\text{ }} + {\text{ }}{C_6}{H_5}\; - C{H_2}\; - OH\) Phản ứng này chứng tỏ \(C_6H_5\) -CHO
25/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dãy phản ứng oxi hoá – khử trong số phản ứng bên dưới ? a. FeO + \(H_2SO_4\) đặc nóng →
24/02/2021 | 1 Trả lời
b. FeS + H2SO4 đặc nóng →
c. Al2O3 + HNO3 →
d. Cu + Fe2(SO4)3 →
e. RCHO + H2 →
f. Glucozo + AgNO3 + NH3 + H2O →
g. Etilen + Br2 →
h. Glixerol + Cu(OH)2 →
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số phản ứng oxi hoá – khử nội phân tử trong dãy: (1) \(3I_2 + 3H_2O → HIO_3 + 5HI\)
24/02/2021 | 1 Trả lời
(2) HgO → 2Hg + O2
(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S
(4) NH4NO3 → N2O + 2H2O
(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2
(6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(8) 2H2O2 → 2H2O + O2
(9) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
(10) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(2) HgO → 2Hg + O2
(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S
(4) NH4NO3 → N2O + 2H2O
(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2
(6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(8) 2H2O2 → 2H2O + O2
(9) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
(10) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chất luôn là chất oxi hóa \(F{e_2}{O_3},{\text{ }}{I_2},{\text{ }}{O_2},{\text{ }}FeC{l_2},{\text{ }}HN{O_3},{\text{ }}{H_2}S,{\text{ }}S{O_2}\) khi tham gia phản ứng?
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử thõa mãn dãy \(FeC{l_2},{\text{ }}FeC{l_3}\;,{\text{ }}Fe{(N{O_3})_3},{\text{ }}Fe{(N{O_3})_2},{\text{ }}FeS{O_4},{\text{ }}F{e_2}{(S{O_4})_3}\)
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử thõa mãn khi cho \(Fe,{\text{ }}FeO,{\text{ }}Fe{\left( {OH} \right)_2},{\text{ }}F{e_3}{O_4},{\text{ }}F{e_2}{O_3},{\text{ }}Fe{(N{O_3})_3},{\text{ }}Fe{(N{O_3})_2},{\text{ }}FeS{O_4},{\text{ }}F{e_2}{(S{O_4})_3},{\text{ }}FeC{O_3}\) lần lượt phản ứng với \(HNO_3\) đặc nóng?
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Quá trình thõa mãn phản ứng \(N{O_3}^ - \; + {\text{ }}3e{\text{ }} + {\text{ }}4{H^ + }\; \to \;NO{\text{ }} + {\text{ }}2{H_2}O\)?
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phương trình cân bằng đúng thõa mãn sơ đồ \(KMnO_4 + HCl → KCl + MnCl_2 + Cl_2 + H_2O\)?
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số lượng HCl đóng vai trò chất khử thõa mãn phương trình \(KMnO_4 + HCl → KCl + MnCl_2 + Cl_2 + H_2O\)?
24/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
