Nếu các em có những khó khăn nào về bài giảng Vật lý 12 Bài 10 Đặc trưng vật lý của âm các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp ở đây nhé. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao, Cộng đồng Vật lý HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em. Chúc các em học sinh có nền tảng kiến thức Vật lí thật tốt để chuẩn bị cho kì thi THPTQG nhé.
Danh sách hỏi đáp (337 câu):
-
Một máy bay bay đang ở độ cao \({{h}_{1}}=150m\) gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm \({{L}_{1}}=120dB\).
10/07/2021 | 1 Trả lời
Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu đựng được \({{L}_{2}}=100dB\) thì máy bay phải ở độ cao nào?
A. \(1500m\)
B. \(2000m\)
C. \(500m\)
D. \(1000m\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một nguồn điểm O phát ra sóng âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là \({{r}_{1}}\) và \({{r}_{2}}\).
11/07/2021 | 1 Trả lời
Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số \(\frac{{{r}_{2}}}{{{r}_{1}}}\) bằng
A. 4
B. \(\frac{1}{2}\)
C. \(\frac{1}{4}\)
D. 2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn vị đo của mức cường độ âm là:
11/07/2021 | 1 Trả lời
A. Oát trên mét vuông \(\left( \text{W/}{{\text{m}}^{2}} \right)\).
B. Jun trên mét vuông \(\left( J/{{m}^{2}} \right)\).
C. Oát trên mét \(\left( \text{W}/m \right)\).
D. Ben \(\left( B \right)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Một máy bay bay ở độ cao h1 = 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 = 120(dB).
11/07/2021 | 1 Trả lời
Coi môi trường không hấp thụ âm. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 =100dB thì máy bay phải bay ở độ cao
A. 316m.
B. 500m.
C. 1000m.
D. 700m.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?
11/07/2021 | 1 Trả lời
A. Tần số dao động âm có giá trị xác định.
B. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian.
C. Tần số dao động âm luôn thay đổi theo thời gian.
D. Đồ thị dao động âm luôn là hình sin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
11/07/2021 | 1 Trả lời
A. Nghe càng trầm khi biên độ càng nhỏ và tần số âm càng lớn.
B. Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.
C. Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.
D. Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Một nguồn âm phát âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là 40 dB.
11/07/2021 | 1 Trả lời
Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Cường độ âm tại A có giá trị là
A. 40 W/m2.
B. 104 W/m2.
C. 10-4 W/m2.
D. 10-8 W/m2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Liệt kê các đặc trưng vật lí và sinh lí của âm.
11/07/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Âm sắc.
D. Độ to của âm.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Đơn vị mức cường độ âm là:
11/07/2021 | 1 Trả lời
A. Đêxiben (dB).
B. Niutơn trên mét vuông (N/m2).
C. Oát trên mét vuông (W/m2).
D. Oát trên mét (W/m).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Mức cường độ âm.
D. Đồ thị dao động âm.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cường độ âm tại điểm \({{10}^{-5}}\text{W/}{{\text{m}}^{2}}\). Biết ngưỡng nghe của âm đó là \({{I}_{0}}={{10}^{-12}}\text{W/}{{\text{m}}^{2}}\).
10/07/2021 | 1 Trả lời
Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 70 dB
B. 70 B
C. 60 dB
D. 7 dB
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một sóng âm lan truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là \({{L}_{M}}\) và \({{L}_{N}}\) với \({{L}_{M}}-{{L}_{N}}=30\ dB\).
10/07/2021 | 1 Trả lời
Cường độ âm tại M lớn hơn cường độ âm tại N:
A. 10000 lần.
B. 1000 lần.
C. 30 lần.
D. 3 lần.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Cho 4 điểm O, M, N và P đồng phẳng, nằm trong một môi trường truyền âm. Trong đó, M và N nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều.
10/07/2021 | 1 Trả lời
Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường. Coi môi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB. Mức cường độ âm tại P là
A. 38,8 dB.
B. 35,8 dB.
C. 41,6 dB.
D. 41,1 dB.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sóng siêu âm thì:
10/07/2021 | 1 Trả lời
A. không truyền được trong chất khí.
B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
C. truyền được trong chân không.
D. không truyền được trong chân không.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chọn phát biểu sai về sóng âm?
04/07/2021 | 1 Trả lời
A. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.
B. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.
C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường.
D. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ
03/07/2021 | 1 Trả lời
A. có giá trị cực đại khi truyền trong chân không.
B. giảm khi khối lượng của môi trường tăng.
C. có giá trị như nhau với một môi trường.
D. tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng
03/07/2021 | 1 Trả lời
A. Đường cong bất kì.
B. Đường hình sin.
C. Đường đồ thị hàm cos.
D. Biến thiên tuần hoàn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một sóng âm truyền trong môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
03/07/2021 | 1 Trả lời
A. 50 dB.
B. 20 dB.
C. 100 dB.
D. 10 dB.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một loa có công suất âm P0, cho rằng cứ ra xa 2 m thì công suất nguồn âm giảm đi 3% do sự hấp thụ của môi trường. Mức cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 10 m thì có mức cường độ âm là 60 dB.
27/06/2021 | 1 Trả lời
Điểm cách nguồn âm 110 m thì có mức cường độ âm là
A. 40,23 dB.
B. 54,12 dB.
C. 33,78 dB.
D. 32,56 dB.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một cây đàn tranh phát ra âm cơ bản có tần số \({{f}_{0}}\) . Một người chỉ nghe được âm cao nhất có tần số \(42,5{{f}_{0}}\) ; tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để người đó nghe được là
28/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(40{{f}_{0}}\) .
B. \(41{{f}_{0}}\) .
C. \(42{{f}_{0}}\) .
D. \(43{{f}_{0}}\) .
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

