OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hoàn

08/01/2022 924.14 KB 278 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220108/257740207185_20220108_171706.pdf?r=4669
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng HOC247 tham khảo Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hoàn giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì kiểm tra học kì được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Chúc các em thi tốt! 

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 11

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1. Một ống dây quấn với mật độ n (vòng/m). Khi cho dòng điện có cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong ống dây là

  A. B = 4π.10-7nI.               B. B = 2π.10-7nI.                 C. B = 2.10-7nI.                  D. B = 4.10-7nI.

Câu 2. Nối hai bản một tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 2 V thì điện tích của nó là 16.10-9 C. Điện dung của tụ điện là

  A. 2.10-9 C                        B. 3,2.10-8 C                       C. 4.10-9 C                          D. 8.10-9 C

Câu 3. Cho một điện tích điểm Q đang tích điện âm đặt tại O, cường độ điện trường tại điểm M mà nó gây ra có:

  A. phương MO và chiều từ M đến O.   

  B. phương MO và chiều từ O đến M.

  C. phương xiên góc với MO.   

  D. phương vuông góc với MO.

Câu 4. Đưa các cực của hai nam châm thẳng (cực Bắc và cực Nam) lại gần nhau, phát biểu nào sau đây về lự từ tương tác giữa hai nam châm là đúng?

  A. Các cực khác tên thì hút nhau. 

  B. Hai nam châm luôn đẩy nhau.

  C. Hai nam châm luôn hút nhau. 

  D. Các cực khác tên thì đẩy nhau.

Câu 5. Cho dòng điện không đổi chạy qua một vật dẫn, trong 10 s thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là 2 C. Cường độ dòng điện là

  A. 2,5 A                             B. 5 A                                  C. 0,2 A                                   D. 0,4 A

Câu 6. Khi nguồn điện cung cấp cho mạch ngoài  thì bên trong nguồn điện các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

  A. ma sát.                           B. lực lạ.                              C. hấp dẫn.                          D. điện trường.

Câu 7. Trong các vật liệu: vàng, thiếc, nhôm, mica thì vật liệu có thể làm điện môi của tụ điện là

  A. nhôm.                            B. vàng.                               C. thiếc.                               D. mica.

Câu 8. Trong giờ học chủ đề Stem chế tạo mạch điện tử đơn giản (Máy sát khuẩn tự động/ Mạch chỉnh lưu/Mạch đuổi muỗi…), một nhóm học sinh sử dụng các thiết bị: điốt bán dẫn, tranzito, máy biến áp, dung dịch sát khuẩn. Trong các thiết bị đó thì thiết bị nào chỉ có một lớp chuyển tiếp p – n?

  A. Dung dịch sát khuẩn.                                                 B. Tranzito.

  C. Máy biến áp.                                                              D. Điốt bán dẫn.

Câu 9. Trong một điện trường đều, hai điểm nằm trên một đường sức điện cách nhau 0,04 m có hiệu điện thế là 40 V. Độ lớn cường độ điện trường là

  A. 10 V/m.                         B. 500 V/m.                         C. 1000 V/m.                      D. 1,6 V/m.

Câu 10. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua một bình điện phân trong khoảng thời gian t thì có một kim loại thoát ra ở điện cực với khối lượng m. Biết hằng số Fa-ra-đây là F, kim loại thoát ra có số khối A và hoá trị n. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  A. \(m=F\frac{A}{n}It.\)

 B. \(m=\frac{1}{F}\frac{A}{n}It.\)                               

 C. \(m=\frac{1}{F}\frac{n}{A}It.\)                                 

 D. \(m=F\frac{n}{A}It.\)

Câu 11. Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C mắc song song thì điện dung tương đương của hai tụ điện là

  A. \(4C.\)                           B. \(\frac{C}{4}.\)               C. \(2C.\)                             D. \(\frac{C}{2}.\)

Câu 12. Một khung dây tròn bán kính 0,2 m gồm 200 vòng dây. Cho dòng điện có cường độ 0,05 A chạy qua mỗi vòng dây thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là

  A. 1.10-5 T.                        B. 3,14.10-5 T.                     C. 4.10-5 T.                         D. 6,28.10-5 T.

Câu 13. Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động x mắc song song. Suất điện động của bộ nguồn là

  A. \(\frac{\xi }{n}.\)           B. nx.                                   C. n2x.                                 D. x.

Câu 14. Trong điện trường, đặt điện tích thử có giá trị q tại điểm M thì lực điện tác dụng lên điện tích thử là \(\overrightarrow{F}.\) Nếu đặt tại M điện tích thử có giá trị 4q thì lực điện tác dụng lên điện tích thử này là

  A. \(\frac{\overrightarrow{F}}{4}.\)   

  B. \(2\overrightarrow{F}.\)   

  C. \(4\overrightarrow{F}.\) 

  D. \(\frac{\overrightarrow{F}}{2}.\)

Câu 15. Hai quả cầu kim loại tích điện là 6 nC và -14 nC. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì điện tích của hệ là

  A. 20 nC.                           B. 8 nC.                               C. -4 nC.                             D. -8 nC.

Câu 16. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua vật dẫn có điện trơ R thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong khoảng thời gian t là

  A. \(Q={{R}^{2}}It.\)        B. \(Q=RIt.\)                       C. \(Q={{R}^{2}}{{I}^{2}}t.\)       D. \(Q=R{{I}^{2}}t.\)

Câu 17. Khi chất khí dẫn điện thì hải tải điện chuyển động có hướng ngược chiều điện trường?

  A. Êlectron và ion âm.                                                   B. Êlectron.

  C. Ion dương.                                                                D. Êlectron và ion dương.

Câu 18. Một bộ nguồn gồm hai pin giống nhau, mỗi pin có điện trở 0,3 W mắc nối tiếp. Điện trở trong của bộ nguồn là

  A. 1,2 \(\Omega \).                            B. 0,3 \(\Omega \).                              C. 0,9 \(\Omega \).                             D. 0,6 \(\Omega \).

Câu 19. Mắc một điện trở vào hai cực của nguồn điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ nghịch với

  A. điện trở của mạch ngoài.   

  B. điện trở trong của nguồn điện.

  C. điện trở toàn phần của mạch.     

  D. suất điện động của nguồn điện.

Câu 20. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số \({{\alpha }_{T}}=20\)μV/K được đặt trong không khí ở nhiệt độ 300 K còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 800 K. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là

  A. 10000 μV.                     B. 60000 μV.                       C. 1250 μV.                        D. 20000 μV.

Câu 21. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

  A. các êlectron theo chiều điện trường.

  B. các êlectron ngược chiều điện trường.

  C. các ion dương theo chiều điện trường.

  D. các ion dương ngược chiều điện trường.

Câu 22. Trong các dụng cụ tiêu thụ điện: tivi, tủ lạnh, bàn là, máy in thì dụng cụ nào lấy điện năng chủ yếu để tỏa nhiệt?

  A. bàn là.                           B. tủ lạnh.                            C. máy in.                            D. tivi.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây về điện trường của vật dẫn tích điện ở trạng thái cân bằng điện là đúng?

  A. Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn vuông góc với mặt vật dẫn.

  B. Cường độ điện trường tại một điểm bên trong vật dẫn hướng ra xa tâm vật dẫn.

  C. Cường độ điện trường tại một điểm bên trong vật dẫn hướng vào tâm vật dẫn.

  D. Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn song song với mặt vật dẫn.

Câu 24. Một điện tích thử q chuyển động từ M đến N thì lực điện trường thực hiện công AMN. Biết điện thế tại hai điểm M, N lần lượt là VM, VN. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  A. AMN = q2(VN – VM).                                                  B. AMN = q(VM – VN).

  C. AMN = q2(VM – VN).                                                  D. AMN = q(VN – VM).

Câu 25. Hai điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

  A. q1 và q2 cùng dấu nhau.                                         B. q1 và q2 đều là điện tích âm.

  C. q1 và q2 trái dấu nhau.                                            D. q1 và q2 đều là điện tích dương.

Câu 26. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động \(\zeta \) = 3 V, điện trở trong r = 1 W, mạch ngoài là điện trở R = 5 W. Cường độ dòng điện chạy qua R là

  A. 0,5A                              B. 1,2 A                               C. 1,5 A                              D. 1 A

Câu 27. Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 0,6 m mang dòng điện 4 A  đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ hợp với đoạn dòng điện một góc 30o và có độ lớn 0,1 T. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó là

  A. 0,6 N.                            B. 1,2 N.                              C. 0,12 N.                           D. 0,06 N.

Câu 28. Hiện tượng điện phân có thể được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

  A. Đo nhiệt độ lò nung.                                                 B. Cột chống sét.

  C. Mạ bạc.                                                                    D. Chế tạo đèn Led.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

A

D

A

A

C

B

D

8

9

10

11

12

13

14

D

C

B

C

B

D

C

15

16

17

18

19

20

21

D

D

A

D

C

A

B

22

23

24

25

26

27

28

A

A

B

A

A

C

C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 11- TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN- ĐỀ 02

Câu 1. Nối hai bản một tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 6 V thì điện tích của nó là 3.10-9 C. Điện dung của tụ điện là

  A. 3,2.10-8 C                     B. 2.10-9 C                          C. 5.10-10 C                        D. 5.10-8 C

Câu 2. Mắc một điện trở vào hai cực của nguồn điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

  A. điện trở của mạch ngoài.   

  B. điện trở trong của nguồn điện.

  C. điện trở toàn phần của mạch.   

  D. suất điện động của nguồn điện.

Câu 3. Ở một vật rỗng nhiễm điện thì điện tích

  A. chỉ phân bố ở mặt trong của vật. 

  B. chỉ phân bố ở mặt ngoài của vật.

  C. chỉ phân bố ở tâm của vật.   

  D. phân bố đều quanh tâm vật.

Câu 4. Trong các dụng cụ tiêu thụ điện: lò sưởi điện, tủ lạnh, quạt điện, máy in thì dụng cụ nào lấy điện năng chủ yếu để tỏa nhiệt?

  A. quạt điện.                      B. máy in.                            C. tủ lạnh.                            D. lò sưởi điện.

Câu 5. Một điện tích thử q chuyển động từ M đến N thì lực điện trường thực hiện công AMN. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là

  A. \({{U}_{MN}}=-\frac{{{A}_{MN}}}{{{q}^{2}}}.\)

  B. \({{U}_{MN}}=\frac{{{A}_{MN}}}{q}.\)       

 C. \({{U}_{MN}}=\frac{{{A}_{MN}}}{{{q}^{2}}}.\)       

 D. \({{U}_{MN}}=-\frac{{{A}_{MN}}}{q}.\)

Câu 6. Đưa các cực của hai nam châm thẳng (cực Bắc và cực Nam) lại gần nhau, phát biểu nào sau đây về lự từ tương tác giữa hai nam châm là đúng?

  A. Hai nam châm luôn hút nhau.       

  B. Hai nam châm luôn đẩy nhau.

  C. Các cực cùng tên thì hút nhau.     

  D. Các cực cùng tên thì đẩy nhau.

Câu 7. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là

  A. tác dụng nhiệt.                                                     B. tác dụng hóa học.

  C. tác dụng từ.                                                          D. tác dụng sinh lí.

Câu 8. Một bộ nguồn gồm hai pin giống nhau, mỗi pin có điện trở 1,2 \(\Omega \) mắc song song. Điện trở trong của bộ nguồn là

  A. 0,3 \(\Omega \).                            B. 0,6 \(\Omega \).                              C. 1,2 \(\Omega \).                             D. 2,4 \(\Omega \).

Câu 9. Trong điện trường, đặt điện tích thử có giá trị q tại điểm M thì lực điện tác dụng lên điện tích thử là \(\overrightarrow{F}.\) Nếu đặt tại M điện tích thử có giá trị \(\frac{q}{4}\) thì lực điện tác dụng lên điện tích thử này là

  A. \(2\overrightarrow{F}.\)             

  B. \(4\overrightarrow{F}.\)     

  C. \(\frac{\overrightarrow{F}}{2}.\)     

  D. \(\frac{\overrightarrow{F}}{4}.\)

Câu 10. Đặt hiệu điện thế U vào một đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch có cường độ là I. Công của dòng điện chạy qua đoạn mạch này trong khoảng thời gian t là

  A. \(A={{U}^{2}}{{I}^{2}}t.\)                                     

  B. \(A={{U}^{2}}It.\)         

  C. \(A=U{{I}^{2}}t.\)

  D. \(A=UIt.\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu số 11 đến câu 28 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

C

D

B

D

B

D

C

8

9

10

11

12

13

14

B

D

D

D

A

C

A

15

16

17

18

19

20

21

D

A

A

C

C

A

B

22

23

24

25

26

27

28

A

B

A

A

B

D

C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 11- TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN- ĐỀ 03

Câu 1. Một bộ nguồn gồm hai pin giống nhau, mỗi pin có điện trở 0,3 \(\Omega \) mắc nối tiếp. Điện trở trong của bộ nguồn là

  A. 0,9 \(\Omega \) .                            B. 0,6 \(\Omega \) .                              C. 1,2 \(\Omega \) .                             D. 0,3 \(\Omega \) .

Câu 2. Một ống dây quấn với mật độ n (vòng/m). Khi cho dòng điện có cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong ống dây là

  A. B = 4π.10-7nI.               B. B = 2π.10-7nI.                 C. B = 2.10-7nI.                  D. B = 4.10-7nI.

Câu 3. Trong các dụng cụ tiêu thụ điện: tivi, tủ lạnh, bàn là, máy in thì dụng cụ nào lấy điện năng chủ yếu để tỏa nhiệt?

  A. tivi.                                B. máy in.                            C. tủ lạnh.                            D. bàn là.

Câu 4. Trong một điện trường đều, hai điểm nằm trên một đường sức điện cách nhau 0,04 m có hiệu điện thế là 40 V. Độ lớn cường độ điện trường là

  A. 1000 V/m.                     B. 500 V/m.                         C. 1,6 V/m.                         D. 10 V/m.

Câu 5. Một điện tích thử q chuyển động từ M đến N thì lực điện trường thực hiện công AMN. Biết điện thế tại hai điểm M, N lần lượt là VM, VN. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  A. AMN = q(VN – VM).                                                   B. AMN = q2(VN – VM).

  C. AMN = q2(VM – VN).                                                  D. AMN = q(VM – VN).

Câu 6. Mắc một điện trở vào hai cực của nguồn điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ nghịch với

  A. điện trở của mạch ngoài.             

  B. điện trở trong của nguồn điện.

  C. suất điện động của nguồn điện.     

  D. điện trở toàn phần của mạch.

Câu 7. Cho một điện tích điểm Q đang tích điện âm đặt tại O, cường độ điện trường tại điểm M mà nó gây ra có:

  A. phương MO và chiều từ O đến M.                            B. phương vuông góc với MO.

  C. phương MO và chiều từ M đến O.                            D. phương xiên góc với MO.

Câu 8. Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động \(\zeta \) mắc song song. Suất điện động của bộ nguồn là

  A. n2\(\zeta \).                        B. \(\frac{\xi }{n}.\)             C. \(\zeta \).                         D. n\(\zeta \).

Câu 9. Trong các vật liệu: vàng, thiếc, nhôm, mica thì vật liệu có thể làm điện môi của tụ điện là

  A. vàng.                             B. thiếc.                               C. mica.                               D. nhôm.

Câu 10. Hiện tượng điện phân có thể được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

  A. Mạ bạc.                                                                      B. Cột chống sét.

  C. Chế tạo đèn Led.                                                       D. Đo nhiệt độ lò nung.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu số 11 đến câu 28 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

B

A

D

A

D

D

C

8

9

10

11

12

13

14

C

C

A

B

D

B

B

15

16

17

18

19

20

21

C

B

A

D

D

B

C

22

23

24

25

26

27

28

A

A

A

D

C

B

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 11- TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN- ĐỀ 04

Câu 1. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động \(\zeta \) = 12 V, điện trở trong r = 1 W, mạch ngoài là điện trở R = 4 W. Cường độ dòng điện chạy qua R là

  A. 1 A                                B. 2,4 A                               C. 1,5 A                              D. 1,2 A

Câu 2. Cho một điện tích điểm Q đang tích điện dương đặt tại O, cường độ điện trường tại điểm M mà nó gây ra có:

  A. phương MO và chiều từ O đến M.                            B. phương xiên góc với MO.

  C. phương MO và chiều từ M đến O.                            D. phương vuông góc với MO.

Câu 3. Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động \(\zeta \) mắc nối tiếp. Suất điện động của bộ nguồn là

  A. \(\frac{\xi }{n}.\)         

  B. n\(\zeta \).     

  C. n2\(\zeta \). 

  D. \(\zeta \).

Câu 4. Trong một điện trường đều, hai điểm nằm trên một đường sức điện cách nhau 0,02 m có hiệu điện thế là 80 V. Độ lớn cường độ điện trường là

  A. 4000 V/m.                     B. 1,6.104 V/m.                    C. 500 V/m.                        D. 2.104 V/m.

Câu 5. Nối hai bản một tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 6 V thì điện tích của nó là 3.10-9 C. Điện dung của tụ điện là

  A. 5.10-8 C                        B. 2.10-9 C                          C. 5.10-10 C                        D. 3,2.10-8 C

Câu 6. Khi chất khí dẫn điện thì hải tải điện chuyển động có hướng theo chiều điện trường?

  A. Êlectron.                                                        B. Êlectron và ion âm.

  C. Ion dương.                                                    D. Êlectron và ion dương.

Câu 7. Hiện tượng điện phân có thể được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

  A. Chế tạo đèn Led.                                                       B. Luyện nhôm.

  C. Đo nhiệt độ lò nung.                                                 D. Cột chống sét.

Câu 8. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số \({{\alpha }_{T}}=20\)μV/K được đặt trong không khí ở nhiệt độ 300 K còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500 K. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là

  A. 8000 μV.                       B. 500 μV.                           C. 4000 μV.                        D. 20000 μV.

Câu 9. Đặt hiệu điện thế U vào một đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch có cường độ là I. Công của dòng điện chạy qua đoạn mạch này trong khoảng thời gian t là

  A. \(A={{U}^{2}}It.\)    

  B. \(A={{U}^{2}}{{I}^{2}}t.\)                                    

  C. \(A=U{{I}^{2}}t.\)

  D. \(A=UIt.\)

Câu 10. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là

  A. tác dụng từ.                                                               B. tác dụng sinh lí.

  C. tác dụng hóa học.                                                      D. tác dụng nhiệt.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu số 11 đến câu 28 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

B

A

B

A

C

C

B

8

9

10

11

12

13

14

C

D

A

D

D

B

A

15

16

17

18

19

20

21

A

C

A

A

D

B

D

22

23

24

25

26

27

28

D

D

C

C

B

A

D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 11- TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN- ĐỀ 05

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 25 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

  A. 50 C.                           B. 5 C.                              C. 25 C.                            D. 10 C.

Câu 2: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

  A. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

  B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

  C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

  D. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

Câu 3: Nhận xét không đúng về điện môi là:

  A. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

  B. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

  C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

  D. Điện môi là môi trường cách điện.

Câu 4: Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm ba lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

  A. giảm ba lần.                 

  B. tăng chín lần.        

  C. giảm chín lần.     

  D. tăng ba lần.

Câu 5: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

  A. Giảm 2 lần.              

  B. Giảm 4 lần.               

  C.Tăng 4 lần.           

  D. Tăng 2 lần.

Câu 6: Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

  A. Cường độ dòng điện.       

  B. Nhiệt lượng.      

  C. Hiệu điện thế.       

  D. Công suất.

Câu 7: Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12 cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10 N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8,2 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10 N. Hằng số điện môi của dầu là:

  A.   2,45.                        

  B.   2,14.                          

  C.   2,65.                          

  D.   2,25.       

Câu 8: Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Độ dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt là bao nhiêu. Biết ACu­ = 64 gam/mol, n = 2, D = 8900kg/m (Coi đồng bám đều lên bề mặt tấm kim loại).

  A. 1,79.10-2 mm.              

  B. 1,79.10-3 mm.        

  C. 1,79.10-1 mm.      

  D. 1,79.10-4 mm. 

Câu 9:Hai điện tích điểm  q1 = 2 μC và q2 = - 2 μC đặt tại A và B cách nhau một khoảng AB = 6cm. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C nằm trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng x = 4cm có độ lớn gần bằng

  A. 86,40.107 V/m.        

  B. 68,40.105 V/m.          

  C. 68,40.107 V/m.           

  D. 86,40.105 V/m.

Câu 10: Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 10 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

  A. 2,4 J.                       

  B. 24 kJ.                        

  C. 2,4 kJ.                       

  D. 24  J.

Câu 11: Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính

  A. tăng 2 lần.               

  B. chưa đủ dữ kiện để xác định.        

  C. giảm 2 lần.

  D. không đổi.

Câu 12: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động  3 V và điện trở trong 2 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

  A. 3 V; 3 Ω.                  

  B. 9 V; 9 Ω.                    

  C. 9 V; 3 Ω.                    

  D. 3 V; 6 Ω.

Câu 13: Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 8 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

  A.16.10-6 C.                 

  B. 2.10-6 C.                    

  C. 8.10-6 C.                     

  D. 4.10-6 C.

Câu 14: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có  cùng độ lớn, trái dấu. Cường độ điện trường tại một điểm  trên đường trung trực của AB thì có phương

  A. vuông góc với đường trung trực của AB.                    

  B. tạo với đường nối AB góc 450.

  C. trùng với  đường nối của AB.                         

  D. trùng với đường trung trực của AB.

Câu 15: Kim loại dẫn điện tốt vì

  A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

  B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

  C. Mật độ các ion tự do lớn.

  D. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

Câu 16: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

  A. 1. J/N.                       

  B. 1 N/C.                        

  C. 1 J/C.                          

  D. 1 J.C.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  A. electron là hạt mang điện tích âm, q = - 1,6.10-19 C.      

  B. electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.

  C. electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

  D. nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion.

Câu 18: Một điện tích q = 1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách q 1m  có độ lớn và hướng là

  A. 9000 V/m, hướng về phía điện tích q.  

  B. 9.109 V/m, hướng về phía điện tích q.

  C. 9000 V/m, hướng ra xa điện tích q.      

  D. 9.109 V/m, hướng ra xa điện tích q.

Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện  12V và có điện trở trong  0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = 4,5Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω, điện trở Ampe kế không đáng kể. Số chỉ của ampe kế và hiệu suất của nguồn điện khi k đóng

  A. 1 A và 95,83%.                                      

  B. 1,5 A và 95,83%.

  C. 1 A và 93,75%.                                     

   D. 1,5 A và 93,75%.

Câu 20: Công của lực điện không phụ thuộc vào

  A. cường độ của điện trường.

  B. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

  C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

  D. hình dạng của đường đi.

---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1

B

5

C

9

D

13

A

17

C

2

A

6

A

10

B

14

A

18

C

3

B

7

B

11

B

15

A

19

D

4

C

8

C

12

D

16

C

20

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hoàn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi online

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF