Nhằm giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức môn học và làm quen với cách thức ra đề, HOC247 xin giới thiệu đến các bạn: Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khúc Thừa Dụ. Mời các bạn tham khảo để chuẩn bị tốt cho kì thi học kì sắp tới. Hy vọng, đây sẽ là tài liệu hay và hữu ích giúp các bạn ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải đề, tự tin bước vào kì thi các bạn nhé!
|
TRƯỜNG THPT KHÚC THỪA DỤ |
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ THI SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là
A. phản ứng giữa chất oxi hóa và chất khử.
B. phản ứng giữa các ion.
C. sự phân li thành các ion trong dung dịch.
D. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.
Câu 2: Muối nào sau đây dễ tan trong nước?
A. CaCO3. B. BaSO4. C. NH4Cl. D. AgCl.
Câu 3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
A. NaOH. B. NaHCO3. C. C2H5OH. D. HNO3.
Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 7.
Câu 5: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí NH3 bằng cách
A. tổng hợp từ N2 và H2 (t0, xt, p).
B. nhiệt phân NH4Cl.
C. đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2.
D. nhiệt phân NH4NO3.
Câu 6: Muối nào sau đây là muối nitrat?
A. NH4Cl.
B. MgSO4.
C. NaNO3.
D. NaCl.
Câu 7: Một dung dịch có môi trường bazơ thì có
A. [H+] = 10-7M.
B. [H+] = [OH-].
C. [H+] > 10-7M.
D. [H+] < [OH-].
Câu 8: Sự điện li là quá trình
A. phân li các chất trong nước ra ion.
B. oxi hóa các chất thành ion.
C. nhiệt phân các chất thành ion.
D. hòa tan các chất tan vào nước.
Câu 9: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. Glixerol (C3H5(OH)3).
B. Axit nitric (HNO3).
C. Kali clorua (KCl).
D. Natri hiđroxit (NaOH).
Câu 10: Nguyên tố cacbon ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIA.
B. IVB.
C. IVA.
D. IIB.
Câu 11: Trong các muối sau, muối nào là muối axit?
A. CuSO4.
B. NH4Cl
C. NaNO3.
D. NaHCO3.
Câu 12: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Mg.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với N2?
A. Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.
B. Thể hiện tính khử khi tác dụng với H2.
C. Phân tử có liên kết ba kém bền.
D. Tương đối trơ ở nhiệt độ thường.
Câu 14: Phản ứng nào sau đây C (cacbon) có tính khử?
A. 2C + Ca → CaC2.
B. C + O2 → CO2.
C. 3C + 4Al → Al4C3.
D. C + 2H2 → CH4.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây (trong dung dịch) phản ứng được với nhau?
A. KNO3 và Na2SO4.
B. Fe2(SO4)3 và NaNO3.
C. Na2CO3 và KNO3.
D. AgNO3 và NaCl.
Câu 16: Dung dịch HCl 0,01 M có pH là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 12.
Câu 17: Nồng độ mol/lít của ion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,01 M là
A. 0,40.
B. 2,00.
C. 0,01.
D. 0,02.
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: MgCl2 + NaOH → X + NaCl. Chất X là
A. MgOH.
B. MgCl3.
C. Mg(OH)2.
D. Mg.
Câu 19: Cho dãy chuyển hóa: N2 → X→ (Y) → (Z) → T. Các chất Z và T lần lượt là
A. N2 và N2O5.
B. NO2 và HNO3.
C. NO và NO2.
D. N2O5 và HNO3.
Câu 20: Phản ứng giữa NH3 và HCl tạo thành sản phẩm có tên gọi là
A. amoni clorit.
B. amoni clorua.
C. axit clohiđric.
D. amoni clorat.
Câu 21: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2 là
A. CuO, NO, O2.
B. Cu, NO2, O2.
C. Cu(NO2)2, O2.
D. CuO, NO2, O2.
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
a. Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra (nếu có) khi:
- Cho lượng dư dung dịch kali hiđroxit (KOH) vào dung dịch amoni clorua (NH4Cl).
- Thêm từ từ đến dư dung dịch axit nitric (HNO3) loãng vào dung dịch natri cacbonat (Na2CO3).
b. Tính khối lượng N2 cần dùng để tổng hợp 150 tấn NH3 (từ N2 và H2) với hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 96%.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 1,12 gam Fe và 0,36 gam Mg. Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 (đun nóng, dư 10% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư), khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Thêm dung dịch chứa 4,42 gam NaOH vào dung dịch Y, thu được kết tủa và 250 ml dung dịch Z. Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xác định giá trị pH của dung dịch Z.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
A/ TRẮC NGHIỆM
|
1 |
B |
8 |
A |
15 |
D |
|
2 |
C |
9 |
A |
16 |
C |
|
3 |
A |
10 |
C |
17 |
D |
|
4 |
A |
11 |
D |
18 |
C |
|
5 |
A |
12 |
B |
19 |
B |
|
6 |
C |
13 |
D |
20 |
B |
|
7 |
D |
14 |
B |
21 |
D |
B/ TỰ LUẬN:
Câu 1
a. KOH + NH4Cl → KCl + NH3 + H2O
OH- + NH4+ → NH3 + H2O
HNO3 + Na2CO3 → NaHCO3 + KNO3
H+ + CO32- → HCO3-
HNO3 + NaHCO3 → NaNO3 + CO2 + H2O
H+ + HCO3- → CO2 + H2O
b. N2 + 3H2 2NH3
Khối lượng N2 cần dùng nếu H= 100%: 150*14/17= 123,5 tấn.
Khối lượng N2 cần dùng khi H= 96%: 123,5*100/96= 128,6 tấn.
Câu 2:
n (Mg)= n(Mg2+) = 0,36/24= 0,015 mol.
n(Fe)= n(Fe3+) = 1,12/56= 0,02 mol.
nHNO3 (pư) = 0,18 => nHNO3 (dư)= 0,018
n(NaOH)= n(OH-) ban đầu = 4,42/40= 0,1105 mol.
n(OH-) phản ứng = 0,018 + 2*0,015+ 3* 0,02= 0,108 mol.
n(OH-) dư= 0,1105- 0,108= 0,0025 mol.
[OH-] trong Z: 0,0025/0,25= 0,01 M
pH= 12.
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT KHÚC THỪA DỤ- ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các muối sau, muối nào là muối trung hòa?
A. NH4HCO3.
B. KHSO4.
C. NaHCO3.
D. Na2SO4.
Câu 2: Muối nào sau đây không tan trong nước?
A. (NH4)2CO3.
B. BaCO3.
C. NaNO3.
D. K2SO4.
Câu 3: Muối nào sau đây là muối nitrat?
A. KNO3.
B. MgCl2.
C. NH4Cl.
D. Na2SO4.
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. Kali hiđroxit (KOH).
B. Ancol etylic (C2H5OH).
C. Natri clorua (NaCl).
D. Axit clo hiđric (HCl).
Câu 5: Số oxi hóa của C trong CO2 là
A. -4.
B. +4.
C. +2.
D. -2.
Câu 6: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Al.
B. Pt.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí NH3 bằng cách
A. tổng hợp từ N2 và H2 (t0, xt, p).
B. nhiệt phân NH4Cl.
C. nhiệt phân NH4NO3.
D. đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2.
Câu 8: Một dung dịch có môi trường axit thì có
A. [H+] = [OH-].
B. [H+] < 10-7M.
C. [H+] = 10-7M.
D. [H+] > [OH-].
Câu 9: Chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là chất
A. điện phân.
B. oxi hóa.
C. điện li.
D. dễ tan.
Câu 10: Nguyên tố nitơ ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. VA.
B. IIIB.
C. IIIA.
D. VB.
Câu 11: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
A. NaHCO3.
B. HNO3.
C. NH3.
D. NaOH.
Câu 12: Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là
A. sự phân li thành các ion trong dung dịch.
B. phản ứng giữa chất oxi hóa và chất khử.
C. phản ứng giữa các ion.
D. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.
Câu 13: Phản ứng giữa NH3 và HNO3 tạo thành sản phẩm có tên gọi là
A. amoni clorua.
B. axit nitric.
C. amoni nitrat.
D. amoni nitrit.
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)3 + KOH → X + KNO3. Chất X là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. Fe.
D. Fe(NO3)2.
Câu 15: Phản ứng nào sau đây C (cacbon) có tính oxi hóa?
A. C + 2CuO → 2Cu + CO2.
B. C + O2→ CO2.
C. C + H2O → CO + H2.
D. 3C + 4Al → Al4C3.
Câu 16: Dung dịch HNO3 0,001 M có pH là
A. 11.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 17: Cho dãy chuyển hóa: N2→ X→ (Y) → (Z) → T. Các chất Y và T lần lượt là
A. NO và HNO3.
B. N2 và N2O5.
C. NO2 và HNO3.
D. NO và NO2.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây sai đối với N2?
A. Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2.
B. Tương đối trơ ở nhiệt độ thường.
C. Phân tử có liên kết ba kém bền.
D. Thể hiện tính khử khi tác dụng với O2.
Câu 19: Nồng độ mol/lít của ion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1 M là
A. 0,2.
B. 0,4.
C. 1,0.
D. 0,1.
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn muối AgNO3 là
A. Ag, NO, O2.
B. AgNO2, O2.
C. Ag, NO2, O2.
D. AgO, NO2, O2.
Câu 21: Cặp chất nào sau đây (trong dung dịch) phản ứng được với nhau?
A. Na2CO3 và KNO3.
B. NaOH và HCl.
C. KCl và NaNO3.
D. Fe2(SO4)3 và NaNO3.
---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
A/ TRẮC NGHIỆM
|
1 |
D |
8 |
D |
15 |
D |
|
2 |
B |
9 |
C |
16 |
D |
|
3 |
A |
10 |
A |
17 |
A |
|
4 |
B |
11 |
B |
18 |
C |
|
5 |
B |
12 |
C |
19 |
A |
|
6 |
D |
13 |
C |
20 |
C |
|
7 |
D |
14 |
A |
21 |
B |
B/ TỰ LUẬN:
Câu 1
a. 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
OH- + NH4+ → NH3 + H2O
HCl + K2CO3 → KHCO3 + KCl
H+ + CO32- → HCO3-
HCl + KHCO3 → KCl + CO2 + H2O
H+ + HCO3- → CO2 + H2O
b. N2 + 3H2 2NH3
Khối lượng H2 cần dùng nếu H= 100%: 150*3/17= 26,5 tấn.
Khối lượng H2 cần dùng khi H= 96%: 26,5*100/96= 27,6 tấn.
Câu 2
n (Mg) = n(Mg2+) = 0,24/24 = 0,01 mol.
n(Fe) = n(Fe3+) = 0,56/56 = 0,01 mol.
nHNO3 (pư) = 0,1 mol => nHNO3 (dư) = 0,01 mol
n(NaOH) = n(OH-) ban đầu = 3,4/40 = 0,085 mol.
n(OH-) phản ứng = 0,01 + 2*0,01+ 3* 0,01 = 0,06 mol.
n(OH-) dư = 0,085 - 0,06 = 0,025 mol.
[OH-] trong Z: 0,025/0,25 = 0,1 M
pH= 13.
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT KHÚC THỪA DỤ- ĐỀ 03
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí NH3 bằng cách
A. nhiệt phân NH4NO3. B. tổng hợp từ N2 và H2 (t0, xt, p).
C. nhiệt phân NH4Cl. D. đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2.
Câu 2: Muối nào sau đây là muối nitrat?
A. MgSO4. B. NH4Cl. C. NaCl. D. NaNO3.
Câu 3: Nguyên tố cacbon ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIA. B. IIB. C. IVA. D. IVB.
Câu 4: Một dung dịch có môi trường bazơ thì có
A. [H+] > 10-7M. B. [H+] = [OH-]. C. [H+] < [OH-]. D. [H+] = 10-7M.
Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. Natri hiđroxit (NaOH). B. Glixerol (C3H5(OH)3).
C. Kali clorua (KCl). D. Axit nitric (HNO3).
Câu 6: Muối nào sau đây dễ tan trong nước?
A. NH4Cl. B. AgCl. C. BaSO4. D. CaCO3.
Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là
A. 5. B. 7. C. 3. D. 2.
Câu 8: Trong các muối sau, muối nào là muối axit?
A. NH4Cl B. NaHCO3. C. NaNO3. D. CuSO4.
Câu 9: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Zn. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 10: Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là
A. phản ứng giữa các ion.
B. phản ứng giữa chất oxi hóa và chất khử.
C. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.
D. sự phân li thành các ion trong dung dịch.
Câu 11: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
A. NaOH. B. NaHCO3. C. HNO3. D. C2H5OH.
Câu 12: Sự điện li là quá trình
A. nhiệt phân các chất thành ion.
B. phân li các chất trong nước ra ion.
C. hòa tan các chất tan vào nước.
D. oxi hóa các chất thành ion.
Câu 13: Nồng độ mol/lít của ion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,01 M là
A. 0,40.
B. 0,01.
C. 2,00.
D. 0,02.
Câu 14: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2 là
A. Cu, NO2, O2.
B. CuO, NO2, O2.
C. CuO, NO, O2.
D. Cu(NO2)2, O2.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây (trong dung dịch) phản ứng được với nhau?
A. Fe2(SO4)3 và NaNO3. B. Na2CO3 và KNO3.
C. AgNO3 và NaCl. D. KNO3 và Na2SO4.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây C (cacbon) có tính khử?
A. 2C + Ca → CaC2.
B. 3C + 4Al → Al4C3.
C. C + 2H2 → CH4.
D. C + O2 → CO2.
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: MgCl2 + NaOH → X + NaCl. Chất X là
A. Mg.
B. MgCl3.
C. Mg(OH)2.
D. MgOH.
Câu 18: Dung dịch HCl 0,01 M có pH là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 12.
Câu 19: Phản ứng giữa NH3 và HCl tạo thành sản phẩm có tên gọi là
A. amoni clorit.
B. amoni clorat.
C. axit clohiđric.
D. amoni clorua.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với N2?
A. Phân tử có liên kết ba kém bền.
B. Thể hiện tính khử khi tác dụng với H2.
C. Tương đối trơ ở nhiệt độ thường.
D. Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.
Câu 21: Cho dãy chuyển hóa: N2 X (Y) (Z) T. Các chất Z và T lần lượt là
A. N2 và N2O5. B. NO và NO2. C. N2O5 và HNO3. D. NO2 và HNO3.
---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
A/ TRẮC NGHIỆM
|
1 |
B |
8 |
B |
15 |
C |
|
2 |
D |
9 |
D |
16 |
D |
|
3 |
C |
10 |
A |
17 |
C |
|
4 |
C |
11 |
A |
18 |
A |
|
5 |
B |
12 |
B |
19 |
D |
|
6 |
A |
13 |
D |
20 |
C |
|
7 |
A |
14 |
B |
21 |
D |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT KHÚC THỪA DỤ- ĐỀ 04
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các muối sau, muối nào là muối trung hòa?
A. KHSO4. B. NaHCO3. C. Na2SO4. D. NH4HCO3.
Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Fe. B. Pt. C. Al. D. Cu.
Câu 3: Nguyên tố nitơ ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIIB. B. VB. C. VA. D. IIIA.
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. Kali hiđroxit (KOH).
B. Ancol etylic (C2H5OH).
C. Natri clorua (NaCl).
D. Axit clo hiđric (HCl).
Câu 5: Muối nào sau đây là muối nitrat?
A. Na2SO4. B. KNO3. C. MgCl2. D. NH4Cl.
Câu 6: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
A. NaHCO3. B. HNO3. C. NaOH. D. NH3.
Câu 7: Chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là chất
A. oxi hóa. B. điện li. C. điện phân. D. dễ tan.
Câu 8: Muối nào sau đây không tan trong nước?
A. BaCO3. B. (NH4)2CO3. C. K2SO4. D. NaNO3.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí NH3 bằng cách
A. đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2.
B. nhiệt phân NH4NO3.
C. tổng hợp từ N2 và H2 (t0, xt, p).
D. nhiệt phân NH4Cl.
Câu 10: Một dung dịch có môi trường axit thì có
A. [H+] = 10-7M. B. [H+] = [OH-]. C. [H+] < 10-7M. D. [H+] > [OH-].
Câu 11: Số oxi hóa của C trong CO2 là
A. -4.
B. +4.
C. -2.
D. +2.
Câu 12: Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là
A. sự phân li thành các ion trong dung dịch.
B. phản ứng giữa chất oxi hóa và chất khử.
C. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.
D. phản ứng giữa các ion.
Câu 13: Cặp chất nào sau đây (trong dung dịch) phản ứng được với nhau?
A. NaOH và HCl. B. KCl và NaNO3.
C. Na2CO3 và KNO3. D. Fe2(SO4)3 và NaNO3.
Câu 14: Dung dịch HNO3 0,001 M có pH là
A. 11. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 15: Phản ứng giữa NH3 và HNO3 tạo thành sản phẩm có tên gọi là
A. amoni nitrit. B. axit nitric. C. amoni nitrat. D. amoni clorua.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)3 + KOH → X + KNO3. Chất X là
A. Fe.
B. Fe(OH)3.
C. Fe(NO3)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 17: Phản ứng nào sau đây C (cacbon) có tính oxi hóa?
A. C + H2O → CO + H2.
B. C + 2CuO → 2Cu + CO2.
C. 3C + 4Al → Al4C3.
D. C + O2 → CO2.
Câu 18: Cho dãy chuyển hóa: N2 X (Y) (Z) T. Các chất Y và T lần lượt là
A. NO và HNO3. B. NO2 và HNO3. C. NO và NO2. D. N2 và N2O5.
Câu 19: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn muối AgNO3 là
A. Ag, NO, O2. B. AgNO2, O2. C. AgO, NO2, O2. D. Ag, NO2, O2.
Câu 20: Nồng độ mol/lít của ion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1 M là
A. 0,2. B. 1,0. C. 0,4. D. 0,1.
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây sai đối với N2?
A. Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2.
B. Tương đối trơ ở nhiệt độ thường.
C. Thể hiện tính khử khi tác dụng với O2.
D. Phân tử có liên kết ba kém bền.
---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
A/ TRẮC NGHIỆM
|
1 |
C |
8 |
A |
15 |
C |
|
2 |
D |
9 |
A |
16 |
B |
|
3 |
C |
10 |
D |
17 |
C |
|
4 |
B |
11 |
C |
18 |
A |
|
5 |
B |
12 |
D |
19 |
D |
|
6 |
B |
13 |
A |
20 |
A |
|
7 |
B |
14 |
D |
21 |
D |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT KHÚC THỪA DỤ- ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các muối sau, muối nào là muối axit?
A. CuSO4. B. NaHCO3. C. NaNO3. D. NH4Cl
Câu 2: Muối nào sau đây là muối nitrat?
A. NaNO3. B. MgSO4. C. NaCl. D. NH4Cl.
Câu 3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
A. NaHCO3. B. C2H5OH. C. HNO3. D. NaOH.
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. Natri hiđroxit (NaOH).
B. Kali clorua (KCl).
C. Axit nitric (HNO3).
D. Glixerol (C3H5(OH)3).
Câu 5: Một dung dịch có môi trường bazơ thì có
A. [H+] = [OH-]. B. [H+] = 10-7M. C. [H+] > 10-7M. D. [H+] < [OH-].
Câu 6: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Zn. B. Mg. C. Al. D. Cu.
Câu 7: Sự điện li là quá trình
A. phân li các chất trong nước ra ion. B. hòa tan các chất tan vào nước.
C. oxi hóa các chất thành ion. D. nhiệt phân các chất thành ion.
Câu 8: Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là
A. phản ứng giữa chất oxi hóa và chất khử.
B. sự phân li thành các ion trong dung dịch.
C. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.
D. phản ứng giữa các ion.
Câu 9: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí NH3 bằng cách
A. nhiệt phân NH4NO3.
B. nhiệt phân NH4Cl.
C. tổng hợp từ N2 và H2 (t0, xt, p).
D. đun nóng NH4Cl với Ca(OH)2.
Câu 10: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là
A. 7. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 11: Muối nào sau đây dễ tan trong nước?
A. AgCl. B. CaCO3. C. NH4Cl. D. BaSO4.
Câu 12: Nguyên tố cacbon ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIA. B. IVA. C. IIB. D. IVB.
Câu 13: Phản ứng giữa NH3 và HCl tạo thành sản phẩm có tên gọi là
A. amoni clorua.
B. amoni clorat.
C. amoni clorit.
D. axit clohiđric.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với N2?
A. Phân tử có liên kết ba kém bền.
B. Thể hiện tính khử khi tác dụng với H2.
C. Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.
D. Tương đối trơ ở nhiệt độ thường.
Câu 15: Dung dịch HCl 0,01 M có pH là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 12.
Câu 16: Cho dãy chuyển hóa: N2 → X → (Y) → (Z) → T. Các chất Z và T lần lượt là
A. N2O5 và HNO3. B. N2 và N2O5. C. NO và NO2. D. NO2 và HNO3.
Câu 17: Phản ứng nào sau đây C (cacbon) có tính khử?
A. 3C + 4Al → Al4C3. B. C + O2 → CO2.
C. C + 2H2 → CH4. D. 2C + Ca → CaC2.
Câu 18: Nồng độ mol/lít của ion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,01 M là
A. 0,40. B. 0,02. C. 2,00. D. 0,01.
Câu 19: Cặp chất nào sau đây (trong dung dịch) phản ứng được với nhau?
A. AgNO3 và NaCl. B. Fe2(SO4)3 và NaNO3.
C. Na2CO3 và KNO3. D. KNO3 và Na2SO4.
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: MgCl2 + NaOH → X + NaCl. Chất X là
A. Mg(OH)2.
B. MgOH.
C. Mg.
D. MgCl3.
Câu 21: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2 là
A. Cu(NO2)2, O2.
B. CuO, NO2, O2.
C. CuO, NO, O2.
D. Cu, NO2, O2.
---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
A/ TRẮC NGHIỆM
|
1 |
B |
8 |
D |
15 |
C |
|
2 |
A |
9 |
C |
16 |
D |
|
3 |
D |
10 |
C |
17 |
B |
|
4 |
D |
11 |
C |
18 |
B |
|
5 |
D |
12 |
B |
19 |
A |
|
6 |
C |
13 |
A |
20 |
A |
|
7 |
A |
14 |
D |
21 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khúc Thừa Dụ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Ngọc Hiển
- Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Mạc Đỉnh Chi
Thi online
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242030 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024754 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241458 - Xem thêm

