OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

11/01/2022 1.32 MB 392 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220111/57223648656_20220111_081856.pdf?r=1187
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án rất hay gồm 5 đề thi được HOC247 viết dưới dạng file PDF gồm 18 trang. Bộ đề thi được tuyển chọn từ nguồn tài liệu của Trường THPT Hướng Hóa sẽ giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức thật tốt. Các bạn xem và tải về ở dưới đây nhé!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

Đề thi số 1

Câu 1.  Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. MgCl2. 

B. HClO3.

C. Ba(OH)2.          

D. C6H12O6 (glucozơ).

Câu 2.  Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

A. H2S, H2SO3, H2SO4. 

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

C. H2S, CH3COOH, HClO.       

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Câu 3.  Chất nào sau đây là muối axit?

A. NaHSO4.                           B. KCl.                              C. NaNO3.                        D. K2SO4.

Câu 4.  Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kểt tủa, vừa có khí thoát ra?

A. NaOH.                               B. HC1.                             C. Ca(OH)2.                      D. H2SO4.

Câu 5.  Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.     

B. Cl-; Na+; NO3- và Ag+.

C. K+; Mg2+; OH- và NO3-. 

D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.

Câu 6.  Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A. amoniac.                            B. axit nitric.                      C. không khí.                     D. amoni nitrat.

Câu 7.  Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A. (NH4)2SO4.                       B. NH4HCO3.                   C. CaCO3.                         D. NH4NO2.

Câu 8.  Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

A. Fe(NO3)3, NO và H2O.                                                B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.                                                  D. Fe(NO3)3 và H2O.

Câu 9. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A. Ag2O, NO2, O2.                 B. Ag, NO, O2.                  C. Ag2O, NO, O2.             D. Ag, NO2, O2.

Câu 10. Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

A. K3PO4, K2HPO4.               B. K2HPO4, KH2PO4.       C. K3PO4, KOH.               D. H3PO4, KH2PO4.

Câu 11. Thành phần chính của phân đạm urê là

A. (NH2)2CO.                        B. Ca(H2PO4)2.                 C. KCl.                              D. K2SO4.

Câu 12. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là

A. 0,672.                                B. 0,56.                              C. 0,448.                            D. 2,24.

Câu 13. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng

A. 4.                                        B. 2.                                   C. 1.                                   D. 3.

Câu 14. Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào?

A. CuO và MnO2.                  B. CuO và MgO.               C. CuO và CaO.                D. Than hoạt tính.

Câu 15. Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO, và Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn là

A. Al2O3, Cu, MgO, Fe.                                                    B. Al, Fe, Cu, Mg.

C. Al2O3, Cu, Mg, Fe.                                                       D. Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3.

Câu 16. Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây?

A. \(CaC{O_3} + C{O_2} + {H_2}O \to Ca{(HC{O_3})_2}\).                         

B. \(Ca{(OH)_2} + N{a_2}C{O_3} \to CaC{O_3} \downarrow  + 2NaOH\)

C. \(CaC{O_3} \to CaO + C{O_2}\).                                          

D. \(Ca{(HC{O_3})_2} \to CaC{O_3} + C{O_2} + {H_2}O\).

Câu 17. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ 250 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48.                                  B. 3,36.                              C. 2,24.                              D. 1,12.

Câu 18. Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →                                               

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 →                                                    

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A. (1), (2), (3), (6).                                                            B. (1), (3), (5), (6).

C. (2), (3), (4), (6).                                                            D. (3), (4), (5), (6).

Câu 19. Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là 

A. 0,13M.                               B. 0,12M.                          C. 0,14M.                          D. 0.10M.

Câu 20. Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42–. Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa. Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 24,9.                                   B. 44,4.                              C. 49,8.                              D. 34,2.

Câu 21. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

A. 2.                                        B. 3.                                   C. 4.                                   D. 5.

Câu 22. Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn trong lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 1,12 lít NO (là khí duy nhất, đktc). Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 29,85.                                B. 28,35.                            C. 13,35.                            D. 23,55.

Câu 23. Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 38,72.                                B. 35,50.                            C. 49,09.                            D. 34,36.

Câu 24. Thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + CO2 → Y

(2) 2X + CO2 → Z + H2O

(3) Y + T → Q + X + H2O

(4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O

Hai chất X, T tương ứng là

A. Ca(OH)2, NaOH.             

B. Ca(OH)2, Na2CO3.

C. NaOH, NaHCO3.             

D. NaOH, Ca(OH)2.

Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,775.                              B. 9,850.                            C. 29,550.                          D. 19,700.

Câu 26. Sục khí CO2 vào V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau:

Giá trị của V là

A. 300                                     B. 250                                C. 400                                D. 150

Câu 27. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

A. 0,448.                                B. 0,112.                            C. 0,224.                            D. 0,560.

Câu 28. Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,35a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2. Sục hỗn hợp khí Y vào dung dịch Ba(OH)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị:

Giá trị của a là

A. 1,5.                                     B. 1.                                   C. 1,1.                                D. 1,3.

Câu 29. Tiến hành hai thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều.

- Thí nghiệm 2: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là

A. Thí nghiệm 1 không có khí bay ra, thí nghiệm 2 có khí bay ra ngay lập tức.

B. Thí nghiệm 1 lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm 2 có khí ngay lập tức.

C. Cả hai thí nghiệm đều không có khí.

D. Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu.

Câu 30. Sục V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 2,24 lít; 4,48 lít.                 B. 2,24 lít; 3,36 lít.            C. 3,36 lít; 2,24 lít.            D. 22,4 lít; 3,36 lít.

Đề thi số 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA- ĐỀ 02

Câu 1.  Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A. CO2.                                   B. NaOH.                          C. H2O.                             D. H2S.

Câu 2.  Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

A. 6.                                        B. 3.                                   C. 4.                                   D. 5.

Câu 3.  Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A. (3), (2), (4), (1).                                                            B. (4), (1), (2), (3).

C. (1), (2), (3), (4).                                                            D. (2), (3), (4), (1).

Câu 4. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A. Al3+, NH4+, Br, OH.                                                  B. Mg2+, K+, SO42−, PO43−.

C. H+, Fe3+, NO3, SO42−.                                               D. Ag+, Na+, NO3, Cl.

Câu 5.  Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

C. Nước phun vào bình và không có màu.

D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

Câu 6. Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

A. Ag.                                     B. Zn.                                 C. Fe.                                 D. Al

Câu 7. Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

A. Mg3(PO4)2.                        B. Mg(PO3)2.                     C. Mg3P2.                          D. Mg2P2O7.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

B. Urê có công thức là (NH2)2CO.

C. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.

D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

Câu 9.   Cho m gam Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Giá trị của m là

A. 3,24.                                   B. 2,7.                                C. 5,4.                                D. 8,1.

Câu 10. Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

A. CO2.                                   B. N2.                                C. CO.                               D. CH4.

 ---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Đề thi số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA- ĐỀ 03

Câu 1. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. H+, Fe3+, NO3-, SO42-.                                                        B. Ag+, Na+, NO3-, Cl-.

C. Mg2+, K+, SO42-, PO43-.                                                     D. Al3+, NH4+, Br-, OH-.

Câu 2.   Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là

A. C2H4.                                 B. HCl.                              C. CO2.                             D. CH4.

Câu 3. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A. (3), (2), (4), (1).                 B. (4), (1), (2), (3).            C. (1), (2), (3), (4).            D. (2), (3), (4), (1).

Câu 4. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

A. 3.                                        B. 4.                                   C. 5.                                   D. 2.

Câu 5. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A. 4.                                        B. 5.                                   C. 2.                                   D. 3.

Câu 6. Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 5.                                        B. 4.                                   C. 1.                                   D. 3

Câu 7. Cho các cặp chất:

(a) Na2CO3 và BaCl2;

(b) NaCl và Ba(NO3)2;

(c) NaOH và H2SO4;

(d) H3PO4 và AgNO3.

Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:

A. 4.                                        B. 3.                                   C. 2.                                   D. 1.

Câu 8. Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O.

(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O.

(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O.

(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 +2NH3+2H2O.

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O là

A. 3.                                        B. 2.                                   C. 4.                                   D. 1.

Câu 9. Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa.

- Y tác dụng với z tạo thành kết tủa.

- X tác dụng với Z có khí thoát ra.

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.                                      B. AlCl3, AgNO3, KHSO4.

C. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.                                          D. NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

H2S + O2(dư) → Khí X + H2O

NH3+ O2→ Khí Y + H2O

NH4HCO3+ HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:

A. SO3, NO, NH3.                  B. SO2, N2, NH3.               C. SO2, NO, CO2.             D. SO3, N2, CO2.

 ---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Đề thi số 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA- ĐỀ 04

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).

B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

C. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.

D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

Câu 2: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. Fe3+, OH-, Cl, Ba2+.            B. Na+, Ag+, NO3, Cl-        C. Ca2+, Cl, Na+, CO32–.     D. K+, Ba2+, OH, Cl.

Câu 3: Phản ứng giữa HNO3 với FeO sản phẩm khử tạo ra NO. Tổng hệ số cân bằng (các số là số nguyên tối giản) trong phản ứng này là

A. 20                                     B. 12                                C. 16                                D. 22

Câu 4: Phương trình ion thu gọn  của phản ứng cho biết

A. bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li

B. nồng độ các ion trong dung dịch

C. những ion nào tồn tại trong dung dịch

D. không cho biết được  điều gì

Câu 5: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A. Ag, NO2, O2                    B. Ag2O, NO2, O2           C. Ag, NO, O2                 D. Ag2O, NO, O2

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe  =  4) là 7,5. CTPT của X là:

A. CH2O2.                            B. C2H6.                          C. C2H4O.                       D. CH2O

Câu 7: Khi cho Mg dư tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm N2O và N2. Khi phản ứng kết thúc, cho thêm NaOH vào thì giải phóng khí  Y . Khí Y là

A. NH3. B. H2.                      C. NO.                             D. NO2.

Câu 8: Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng :

A. C + H2O → CO+ H2                                                B. 3C + 4Al→ Al4C3

C. C + 2CuO→ 2Cu + CO                                          D. C+O2 CO2

Câu 9: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :

A. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

B. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

C. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

D. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

Câu 10: Phương trình phản ứng nhiệt phân nào sai?

A. NH4NO3 → NH3 + HNO3                               B. NH4Cl → NH3 + HCl

C. NH4NO2 → N2 + 2H2O                                   D. (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O

 ---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

A

A

D

A

B

A

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

C

C

B

D

D

D

C

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

D

D

D

C

B

A

A

A

B

Đề thi số 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11- TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA- ĐỀ 05

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ mol cation Na+ là bao nhiêu?

   A. 1M.                                 B. 0,32M.                                C. 0,23M.                    D. 0,1M.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng

  A. H3PO4 là axit có tính khử mạnh.

  B. H3PO4 là một axit có tính oxi hoá mạnh vì photpho có số oxi hoá cao nhất +5.

  C. H3PO4 là một axit trung bình, trong dung dịch phân li theo 3 nấc.

  D. H3PO4 là một axit rất mạnh.

Câu 3: Công thức tính pOH

  A. pOH = - log [OH-].        B. pH = -log [OH-].             C. pH = - log [H+].           D. pOH =  -log [H+].         

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của NH3. NH3 có :

  A. Tính oxi hoá                                                             B. Tính khử và tính bazơ yếu   

  C. Tính khử                                                                  D. Tính bazơ yếu             

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(1) Photpho trắng là chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc màu vàng nhạt, trông giống như sáp, có cấu trúc tinh thể phân tử.

(2) Photpho đỏ là chất bột màu đỏ có cấu trúc polime nên khó nóng chảy và khó bay hơi hơn photpho trắng.

(3) Trong tự nhiên photpho tồn tại chủ yếu dạng tự do.

 (4) Ở nhiệt độ thường, photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

(5) Ở nhiệt độ thường photpho kém hoạt động hóa học hơn nitơ do độ âm điện nhỏ hơn.

(6) Phần lớn photpho dùng sản xuất axit photphoric, một phần sản xuất diêm, bom, đạn cháy.

Số phát biểu đúng là:

  A. 6                                        B. 5                                     C. 4                                     D. 3

Câu 6: Cho 300 ml dd AlCl3 1M tác dụng với 500 ml dd NaOH 2M thì khối lượng kết tủa thu được là:

  A. 15,6 gam.                          B. 25,2 gam.                        C. 7,8 gam.                         D. 23,4 gam.

Câu 7: Kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra được chất nào sau đây?

  A. NH4NO3                           B. NO2.                               C. N2.                                  D. N2O5

Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M, thu được 8,0 gam oxit kim loại tương ứng. M là kim loại:

  A. Cu                                 B. Zn                                       C. Mg                          D. Fe

Câu 9: Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

  A. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.                             B. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.

  C. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.                    D. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.

Câu 10: Cho a mol Fe vào dung dịch có chứa 5a mol HNO3 thấy có khí NO2 bay ra (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Dung dịch A chứa: 

  A. Fe(NO3)2             B.  Fe(NO3)3               C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3                D. Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 11: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

  A. Phản ứng không phải là thuận nghịch.

  B. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

  C. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

  D. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

Câu 12: Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây:

  A. Dung dịch NaOH.                                                   B. Dung dịch Ba(OH)2.  

  C. Dung dịch Ba(NO3)2.                                              D. Dung dịch BaCl2.    

Câu 13: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

  A. Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2                                    B. Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2.

  C. Na2SO4 , HNO3 , Al2O3.                                         D. Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3.

Câu 14:  Cho 200 ml dd H3PO4 1,5M tác dụng với 200 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối nào?

  A. NaH2PO4 và Na3PO4.                                              B. NaH2PO4 và Na2HPO4.

  C. Na2HPO4 và Na3PO4.                                              D. NaH2PO4.                     

Câu 15: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?

  A. Dung dịch FeCl2.                                                     B. Dung dịch BaCl2.

  C. Dung dịch Mg(NO3)2.                                             D. Dung dịch CuSO4.

Câu 16:  Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:

  A. Dung dịch ancol.                                                      B. Dung dịch muối ăn.

  C. Dung dịch benzen trong ancol.                                D. Dung dịch đường.

Câu 17: Nung nóng hỗn hợp 14,0 lít NH3 và 16,0 lít O2, trong điều kiện thích hợp sẽ điều chế được bao nhiêu lít khí NO với H= 75% ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện t0 và p )?

  A. 9,6 lít                              B. 12,8 lít                                C. 16 lít                                   D. 10,5 lít

Câu 18: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:                               

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?   

  A. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

  B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

  C. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.  

  D. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.  

---(Để xem tiếp nội dung phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

Phần trắc nghiệm:

1

B

10

C

2

C

11

B

3

A

12

B

4

B

13

D

5

C

14

B

6

A

15

B

7

D

16

B

8

A

17

A

9

A

18

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi online

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF