OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Tiền Hải

03/11/2021 1.02 MB 302 lượt xem 3 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211103/59652039255_20211103_165548.pdf?r=2359
ADMICRO/
Banner-Video

Với mục đích có thêm tài liệu giúp các em học sinh lớp 11 ôn tập chuẩn bị trước kì thi giữa HK1 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 Trường THPT Tây Tiền Hải được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề.

Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT TÂY TIỀN HẢI

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IVA?

  A. Cacbon (Z = 6).           B. Nitơ (Z = 7).               C. Oxi (Z = 8).                D. Flo (Z = 9).

Câu 42: Cộng hóa trị của N trong phân tử amoniac là

  A. 3.                                  B. 5.                                C. 4.                                D. 2.

Câu 43: Công thức của khí sunfurơ là

  A. HF.                               B. H2S.                            C. SO2.                           D. SO3.

Câu 44: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CO2

  A. 5,6.                               B. 3,4.                             C. 4,4.                             D. 6,6.

Câu 45: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?

  A. 2KNO3  → 2KNO2 + O2                               B. 2O3 →  3O2

  C. 2KClO3 →  2KCl + 3O2                                D. 2Cu(NO3)2 →  2CuO + 4NO2 + O2

Câu 46: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là

  A. CO2.                             B. O2.                              C. H2O.                           D. N2.

Câu 47: Khí nào sau đây bị “hóa nâu” trong không khí?

  A. N2O.                            B. NH3.                           C. N2.                              D. NO.

Câu 48: Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số electron lớp ngoài cùng?

  A. N và O.                        B. O và C.                       C. N và P.                       D. C và P.

Câu 49: Công thức của phân urê là

  A. (NH4)2CO3.                 B. (NH2)2CO.                 C. NH4H2PO4.                D. (NH4)3PO4.

Câu 50: Giá trị pH của 100 ml dung dịch HNO3 0,01M là

  A. 13.                                B. 1.                                C. 12.                              D. 2.

Câu 51: Trong tự nhiên, chất nào sau đây có nhiều trong cát hoặc thạch anh?

  A. Than chì.                      B. Kim cương.                C. Silic đioxit.                 D. Axit silixic.

Câu 52: Cho 0,1 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

  A. 0,8.                               B. 0,4.                             C. 0,2.                             D. 0,6.

Câu 53: Công thức của canxi cacbonat là

  A. Ca(HCO3)2.                 B. CaCO3.                       C. CaO.                           D. Ca(OH)2.

Câu 54: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là

  A. 2,80.                             B. 1,12.                           C. 2,24.                           D. 5,60.

Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A. H2SO3.                         B. HNO2.                        C. H2S.                           D. HNO3.

Câu 56: Số cặp electron dùng chung trong phân tử nitơ là

  A. 4.                                  B. 2.                                C. 1.                                D. 3.

Câu 57: Cho các dung dịch: H3PO4, NH3, NaOH, HNO3 (có cùng nồng độ 0,01M). Dung dịch có pH cao nhất là

  A. NaOH.                         B. H3PO4.                       C. NH3.                           D. HNO3.

Câu 58: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

  A. AgNO3.                       B. NaNO3.                      C. Mg(NO3)2.                 D. Cu(NO3)2.

Câu 59: Cho m gam H3PO4 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hòa. Giá trị của m là

  A. 19,6.                             B. 4,9.                             C. 9,8.                             D. 14,7.

Câu 60: Cặp chất khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp?

  A. NH3 và Cl2.                  B. H2S và Cl2.                 C. NO và O2.                  D. Cl2 và O2.

Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

  A. 0,2.                               B. 0,5.                             C. 0,6.                             D. 0,3.

Câu 62: Dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3 tạo kết tủa?

  A. Ca(OH)2.                     B. NaOH.                        C. H2SO4.                       D. CaCl2.

Câu 63: Silic đioxit (SiO2) tan được trong dung dịch chất nào sau đây?

  A. H2S.                             B. HF.                             C. HBr.                           D. HCl.

Câu 64: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

  A. SO2.                             B. H2S.                            C. H2SO3.                       D. H2SO4.

Câu 65: Số oxi hóa N trong chất nào sau đây thấp nhất?

  A. NH3.                            B. NO2.                           C. NO.                            D. N2O.

Câu 66: Cho m gam điphotpho pentaoxit tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được (2m + 6,7) gam chất rắn khan. Giá trị của m xấp xỉ bằng

  A. 21,33.                           B. 10,63.                         C. 14,25.                         D. 9,35.

Câu 67: Cho dãy các chất: NaOH, CaCl2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch Ba(NO3)2 tạo thành kết tủa là

  A. 6.                                  B. 4.                                C. 3.                                D. 2.

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

(1) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s22s22p2.

(2) Kim cương là kim loại có độ cứng cao nhất.

(3) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác.

(4) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4.

(5) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách đun nóng axit fomic (HCOOH) với H2SO4 đặc.

Số phát biểu đúng là

  A. 5.                                  B. 4.                                C. 3.                                D. 2.

Câu 69: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được m1 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m2 gam kết tủa. Tổng giá trị (m1 + m2) là

  A. 63,04.                           B. 59,10.                         C. 68,95.                         D. 88,65.

Câu 70: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,06 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)2. Sục khí CO2 từ từ đến dư vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 9,51.                             B. 14,01.                         C. 13,03.                         D. 10,83.

Câu 71: Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp gồm HCl 2M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Z. Thêm Ba(OH)2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 74,5.                             B. 59,5.                           C. 24,5.                           D. 49,5.

Câu 72: Hỗn hợp chất rắn X gồm: 4,28 gam amoni clorua; 4,96 gam natri oxit; 6,72 gam natri hiđrocacbonat và 16,64 gam bari clorua. Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị của m là

  A. 18,72.                           B. 4,68.                           C. 14,04.                         D. 9,36.

Câu 73: Nung m gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, thu được 500 ml dung dịch có pH = 1,0. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 18,8.                             B. 9,4.                             C. 4,7.                             D. 37.8.

Câu 74: Cho khí Cl2 tác dụng với  m gam bột Fe, sau một thời gian phản ứng thu được (m + 9,585) gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết X trong nước cho đến khi X tan tối đa thì thu được dung dịch Y và 0,84 gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 16,8.                             B. 8,40.                           C. 11,2.                           D. 8,96.

Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau :

  (a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư.

  (b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CuSO4.

  (c) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

  (d) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2.

  (e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

  (f) Sục CO2 dư vào dung dịch natri silicat.

  (g) Cho phân bón phức hợp amophot vào dung dịch nước vôi trong.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

  A. 5.                                  B. 4.                                C. 3.                                D. 6.

Câu 76: Ở nhiệt độ cao, cho một lượng hơi nước tác dụng với cacbon dư thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho 11,76 lít (đktc) hỗn hợp X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 6,72 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm thể tích của khí CO trong X xấp xỉ bằng

  A. 28,6%.                          B. 14,3%.                        C. 57,2%.                        D. 18,4%.

Câu 77: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

  (a) \({X_1} + {\rm{ }}{H_2}O{\rm{ }} \to {\rm{ }}{X_2} + {\rm{ }}{X_3} \uparrow  + {\rm{ }}{H_2} \uparrow \)

  (b) \({X_2} + {X_4} \to BaC{O_3} + {K_2}C{O_3} + {H_2}O\) 

  (c)  \({{\rm{X}}_{{\rm{2}}\,}}{\rm{ +  }}{{\rm{X}}_{\rm{3}}} \to {{\rm{X}}_{\rm{1}}}{\rm{ +  }}{{\rm{X}}_{\rm{5}}}\,{\rm{ + }}\,{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O}}\)

  (d) \({X_4} + {X_6} \to BaS{O_4} + {K_2}S{O_4} + C{O_2} + {H_2}O\) 

Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

  A. KClO3, KHSO4.                                                  B. KClO, H2SO4.

  C. Ba(HCO3)2, KHSO4.                                           D. Ba(HCO3)2, H2SO4.

Câu 78: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng). Hòa tan hoàn toàn 51,78 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 8,064 lít (đktc) khí H2. Cho 576 ml dung dịch HCl 2,5M vào Y, thu được m gam kết tủa. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 27,30.                           B. 14,04.                         C. 23,40.                         D. 32,76.

Câu 79: Hỗn hợp X gồm hai chất rắn (dạng bột) Y, Z có số mol bằng nhau. Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Hòa tan X trong dung dịch NaOH (loãng, dư), thu được V1 lít khí.

- Thí nghiệm 2: Hòa tan X trong dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V2 lít khí.

- Thí nghiệm 3: Hòa tan X trong dung dịch NaNO3 (loãng, dư), thu được V3 lít khí.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hai chất Y, Z lần lượt là

  A. NH4HCO3, NaHSO4.                                          B. NH4HCO3, NaHCO3.

  C. (NH4)2CO3, NaHCO3.                                         D. (NH4)2CO3, NaHSO4.

Câu 80: Đốt cháy 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong oxi một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết X trong 242 gam dung dịch HNO3 31,5%, thu được dung dịch Y chứa 82,2 gam các chất tan (chỉ chứa các muối) và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO có tỉ khối so với H2 bằng 20,25. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 25,6 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của muối sắt(III) trong 82,2 gam muối có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 59,0%.                          B. 43,5%.                        C. 13,5%.                        D. 41,5%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

C

21

C

31

B

2

A

12

A

22

A

32

C

3

C

13

B

23

B

33

C

4

C

14

D

24

B

34

B

5

C

15

D

25

A

35

D

6

A

16

D

26

B

36

A

7

D

17

A

27

B

37

A

8

C

18

A

28

B

38

B

9

B

19

C

29

C

39

D

10

D

20

D

30

D

40

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Cặp chất khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp?

  A. Cl2 và O2.                     B. NO và O2.                  C. NH3 và Cl2.                D. H2S và Cl2.

Câu 42: Cho các dung dịch: H3PO4, NH3, NaOH, HNO3 (có cùng nồng độ 0,01M). Dung dịch có pH cao nhất là

  A. NaOH.                         B. H3PO4.                       C. NH3.                           D. HNO3.

Câu 43: Cộng hóa trị của N trong phân tử amoniac là

  A. 3.                                  B. 4.                                C. 5.                                D. 2.

Câu 44: Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số electron lớp ngoài cùng?

  A. N và O.                        B. N và P.                        C. C và P.                        D. O và C.

Câu 45: Cho 0,1 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

  A. 0,4.                               B. 0,2.                             C. 0,8.                             D. 0,6.

Câu 46: Khí nào sau đây bị “hóa nâu” trong không khí?

  A. N2O.                            B. NH3.                           C. N2.                              D. NO.

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

  A. 0,2.                               B. 0,5.                             C. 0,6.                             D. 0,3.

Câu 48: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là

  A. 1,12.                             B. 2,80.                           C. 2,24.                           D. 5,60.

Câu 49: Cho m gam H3PO4 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hòa. Giá trị của m là

  A. 19,6.                             B. 4,9.                             C. 9,8.                             D. 14,7.

Câu 50: Trong tự nhiên, chất nào sau đây có nhiều trong cát hoặc thạch anh?

  A. Than chì.                      B. Kim cương.                C. Silic đioxit.                 D. Axit silixic.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

A

11

A

21

B

31

C

2

A

12

A

22

B

32

C

3

A

13

B

23

D

33

A

4

B

14

C

24

D

34

A

5

C

15

D

25

D

35

D

6

D

16

B

26

D

36

A

7

C

17

A

27

B

37

B

8

D

18

D

28

B

38

C

9

C

19

C

29

B

39

D

10

C

20

A

30

C

40

B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số electron lớp ngoài cùng?

  A. N và O.                        B. N và P.                        C. O và C.                       D. C và P.

Câu 42: Cặp chất khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp?

  A. Cl2 và O2.                     B. NO và O2.                  C. NH3 và Cl2.                D. H2S và Cl2.

Câu 43: Số oxi hóa N trong chất nào sau đây thấp nhất?

  A. NO2.                            B. NH3.                           C. NO.                            D. N2O.

Câu 44: Cho 0,1 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

  A. 0,4.                               B. 0,2.                             C. 0,6.                             D. 0,8.

Câu 45: Cho các dung dịch: H3PO4, NH3, NaOH, HNO3 (có cùng nồng độ 0,01M). Dung dịch có pH cao nhất là

  A. NH3.                            B. H3PO4.                       C. NaOH.                       D. HNO3.

Câu 46: Cho m gam H3PO4 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hòa. Giá trị của m là

  A. 4,9.                               B. 9,8.                             C. 14,7.                           D. 19,6.

Câu 47: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

  A. H2S.                             B. SO2.                            C. H2SO3.                       D. H2SO4.

Câu 48: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CO2

  A. 4,4.                               B. 5,6.                             C. 3,4.                             D. 6,6.

Câu 49: Giá trị pH của 100 ml dung dịch HNO3 0,01M là

  A. 12.                                B. 1.                                C. 13.                              D. 2.

Câu 50: Khí nào sau đây bị “hóa nâu” trong không khí?

  A. NH3.                            B. NO.                            C. N2.                              D. N2O.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

A

21

B

31

B

2

A

12

C

22

D

32

A

3

B

13

C

23

D

33

C

4

D

14

D

24

A

34

A

5

C

15

A

25

C

35

C

6

B

16

C

26

D

36

B

7

A

17

D

27

C

37

A

8

A

18

D

28

A

38

D

9

D

19

B

29

C

39

D

10

B

20

B

30

C

40

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

  A. 0,5.                               B. 0,3.                             C. 0,6.                             D. 0,2.

Câu 42: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

  A. SO2.                             B. H2S.                            C. H2SO4.                       D. H2SO3.

Câu 43: Cho m gam H3PO4 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hòa. Giá trị của m là

  A. 9,8.                               B. 19,6.                           C. 14,7.                           D. 4,9.

Câu 44: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IVA?

  A. Nitơ (Z = 7).                B. Flo (Z = 9).                 C. Oxi (Z = 8).                D. Cacbon (Z = 6).

Câu 45: Cộng hóa trị của N trong phân tử amoniac là

  A. 3.                                  B. 5.                                C. 2.                                D. 4.

Câu 46: Cho các dung dịch: H3PO4, NH3, NaOH, HNO3 (có cùng nồng độ 0,01M). Dung dịch có pH cao nhất là

  A. H3PO4.                         B. NaOH.                        C. NH3.                           D. HNO3.

Câu 47: Số cặp electron dùng chung trong phân tử nitơ là

  A. 2.                                  B. 4.                                C. 3.                                D. 1.

Câu 48: Giá trị pH của 100 ml dung dịch HNO3 0,01M là

  A. 12.                                B. 1.                                C. 13.                              D. 2.

Câu 49: Cho 0,1 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

  A. 0,4.                               B. 0,6.                             C. 0,2.                             D. 0,8.

Câu 50: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CO2

  A. 5,6.                               B. 3,4.                             C. 6,6.                             D. 4,4.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

A

21

C

31

C

2

B

12

C

22

D

32

B

3

A

13

D

23

B

33

A

4

D

14

A

24

D

34

C

5

A

15

C

25

A

35

B

6

B

16

C

26

B

36

C

7

C

17

D

27

B

37

B

8

D

18

A

28

D

38

D

9

D

19

B

29

A

39

A

10

D

20

B

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Giá trị pH của 100 ml dung dịch HNO3 0,01M là

  A. 12.                                B. 1.                                C. 13.                              D. 2.

Câu 42: Số cặp electron dùng chung trong phân tử nitơ là

  A. 2.                                  B. 4.                                C. 3.                                D. 1.

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

  A. 0,5.                               B. 0,6.                             C. 0,2.                             D. 0,3.

Câu 44: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A. H2SO3.                         B. HNO2.                        C. H2S.                           D. HNO3.

Câu 45: Công thức của phân urê là

  A. NH4H2PO4.                 B. (NH4)2CO3.                C. (NH4)3PO4.                D. (NH2)2CO.

Câu 46: Cho m gam H3PO4 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hòa. Giá trị của m là

  A. 4,9.                               B. 9,8.                             C. 14,7.                           D. 19,6.

Câu 47: Trong tự nhiên, chất nào sau đây có nhiều trong cát hoặc thạch anh?

  A. Than chì.                      B. Silic đioxit.                 C. Axit silixic.                 D. Kim cương.

Câu 48: Cho 0,1 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

  A. 0,4.                               B. 0,6.                             C. 0,2.                             D. 0,8.

Câu 49: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

  A. H2S.                             B. H2SO4.                       C. SO2.                           D. H2SO3.

Câu 50: Cộng hóa trị của N trong phân tử amoniac là

  A. 5.                                  B. 2.                                C. 4.                                D. 3.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

D

11

B

21

D

31

C

2

C

12

B

22

A

32

A

3

B

13

D

23

D

33

A

4

D

14

C

24

C

34

C

5

D

15

A

25

C

35

C

6

B

16

D

26

A

36

C

7

B

17

D

27

B

37

A

8

D

18

C

28

B

38

B

9

A

19

A

29

A

39

A

10

D

20

B

30

B

40

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Tiền Hải. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF