Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 được Hoc247 sưu tầm và đăng tải. Bộ đề thi này được tổng hợp đề thi của các trường THPT Quỳnh Thọ. Với bộ đề này sẽ giúp các em đang ôn luyện cho kì thi giữa HK1, làm quen với cấu trúc đề thi. Từ đó rút ra kinh nghiệm cũng như nâng cao kĩ năng giải đề thi. Ngoài ra, bộ đề thi nãy sẽ là tài liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT QUỲNH THỌ |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là
A.Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42- B. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 2SO43-
C. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO43 - D. Al2(SO4)3 → Al3+ + 3SO42 -
Câu 42. Cho 17,04 gam P2O5 vào 82,96 gam nước thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
A. 19,6%. B. 11,76%. C.23,52% D. 17,04%.
Câu 43. Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) là
A. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B.có tính oxi hóa mạnh
C. tác dụng mạnh với nước D. ở điều kiện thường là chất khí
Câu 44. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. FeCl2 + Na2S. B. CuCl2 + H2S. C. FeCl2 + H2S. D. CuCl2 + Na2S.
Câu 45. Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl3 bM, thấy xuất hiện kết tủa. Khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:
.png?enablejsapi=1)
Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,20 và 0,02. B. 0,30 và 0,10 C. 0,10 và 0,05. D. 0,10 và 0,30
Câu 46. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. B. C2H5OH, CH3OCH3.
C. CH3OCH3, CH3CHO. D. C4H10, C6H6.
Câu 47. Phân tử HCl có tổng số cặp electron chung là
A. 3 B. 4 C.1 D.2
Câu 48. Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B.Cu(NO3)2 → Cu + 2NO2 + O2
C. NH4Cl → NH3 + HCl D. NH4NO3 → N2O + 2H2O
Câu 49. Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np4. B. ns2np3. C. ns2np5. D. ns2np2.
Câu 50. Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6
.png)
Vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên là
A.Xác định sự có mặt của H. B. Xác định sự có mặt của O.
C. Xác định sự có mặt của C. D. Xác định sự có mặt của C và H.
Câu 51. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
(X): 1s22s22p6;
(Y): 1s22s22p63s2;
(Z): 1s22s22p3;
(T): 1s22s22p63s23p3.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Z và T là phi kim. B. Y và Z đều là kim loại.
C.Chỉ có T là phi kim. D. X là khí hiếm, Z là kim loại.
Câu 52. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 4,48 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 85,2 gam muối. Giá trị của m là
A. 25,3 gam. B. 18,6 gam. C. 25,2 gam. D. 11,9 gam.
Câu 53. Đối với dung dịch axit mạnh HCl 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] < 0,10M. B. [H+] < [Cl-]. C. [H+] = 0,10M. D. [H+] > [Cl-].
Câu 54. Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch
A. NaOH. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. NaHCO3.
Câu 55. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 56. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. MgCl2. B.FeCl3. C. FeCl2. D. CuCl2.
Câu 57. Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A có chứa các ion: Na+ , NH4+, HCO3- . Số phản ứng trao đổi ion xảy ra là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 58. Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?
A.SiO2. B. SiO. C. Mg2Si. D. SiH4.
Câu 59. Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X → X1 + CO2 (2) X1 + H2O → X2
(3) X2 + Y → X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y → X + Y2 + H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A. MgCO3, NaHCO3. B. CaCO3, NaHCO3 C. BaCO3, Na2CO3. D. CaCO3, NaHSO4.
Câu 60. Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,45M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,78 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 0,960 gam. B. 0,48 gam. C.0,945 gam. D. 0,81 gam.
Câu 61. Nung hỗn hợp A gồm 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B. Cho B phản ứng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 2,24 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 15,75. B. 16,25. C.17,6. D. 15,2.
Câu 62. Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp H2SO4 dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y. Trong cả 2 trường hợp đều có NO là sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo sản phẩm khử của N+5). Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,92. B. 4,06. C. 2,4. D. 4,2.
Câu 63. Trộn 100 ml dung dịch A (KHCO3 1M và (NH4)2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (NH4HCO3 1M và Na2CO3 1M), thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C, thu được V1 lít khí bay ra (đktc) và dung dịch E. Cho Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E, đun nóng nhẹ thu được m gam kết tủa và có V2 lít khí bay ra (đktc). Giá trị của m và tổng (V1 + V2 ) lần lượt là
A. 59,1 gam và 8,96 lít. B.82,4 gam và 8,96 lít. C. 82,4 gam và 5,6 lít. D. 59,1 gam và 5,6 lít.
Câu 64. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?
A. 2H2SO4 + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. B. C + H2O → CO + H2.
C. C + 2CuO → 2Cu + CO2. D. Ca + 2C → CaC2.
Câu 65. Khi hoà tan 50 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 lấy dư thấy thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc). Phần trăm khối lượng của CuO trong hỗn hợp ban đầu là
A. 22% B. 23,2% C. 76,8% D. 2,4%
Câu 66. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5 C. 2. D. 6.
Câu 67. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0,2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc). Giá trị của V là
A. 0,224 B.0,448 C.0,336 D. 0,56
Câu 68. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch T và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 5,184m gam muối khan. Giá trị gần nhất của m là
A. 17,30. B. 38,43. C. 25,62. D. 57,645.
Câu 69. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B. Axit photphoric là axit ba nấc.
C. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. D. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
Câu 70. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
A. lưu huỳnh. B. đá vôi. C. thạch cao. D. than hoạt tính.
Câu 71. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. B. CaO + Cl2 → CaOCl2.
C. CaCO3 → CaO + CO2 D. 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O.
Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn 4,3gam một chất hữu cơ A chứa C, H, O rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa P2O5 dư và bình 2 chứa NaOH dư. Sau thí nghiệm bình 1 tăng 2,7g; bình 2 thu được 21,2g muối. Công thức phân tử của A là
A. C4H6O2 B. C4H6O. C. C3H6O2. D. C2H3O
Câu 73. Cho phản ứng: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
HNO3 đóng vai trò là
A. Chất khử và môi trường. B. Chất oxi hóa.
C. Chất oxi hóa và môi trường. D. Môi trường.
Câu 74. biết số hiệu nguyên tử của X là 13. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
A.1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p6
Câu 75. Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được a gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được b gam kết tủa. Giá trị (a - b) bằng
A. 30 B. 10. C. 15. D. 0 .
Câu 76. Khử hoàn toàn Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
A. 5,6 gam B. 8,4 gam C. 16,8 gam D. 2,8 gam
Câu 77. Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dung dịch có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,115 gam. B. 0,46 gam. C. 0,345 gam D. 0,23 gam.
Câu 78. Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?
A. Na2SO4 B. SO2 C. H2SO4. D. H2S
Câu 79. Dung dịch X chứa 0,1 mol ; 0,3 mol ; 0,4 mol và a mol . Đun dung dịch X đến cô cạn thu được muối khan có khối lượng là
A. 28,6 gam B. 49,4 gam C. 23,2 gam. D. 37,4 gam
Câu 80. Tính chất hóa học của NH3 là
A. Tính khử B. Tính bazơ C. Tính oxi hóa D.Tính khử và tính bazơ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
41. A; 42. C; 43. B; 44. C; 45. D; 46. B; 47. C; 48. B; 49. D; 50. A
51. A; 52. A; 53. C; 54. D; 55. C; 56. B; 57. D; 58. A; 59. B; 60. C
61. C; 62. B; 63. B; 64. D; 65. B; 66. B; 67. B; 68. A; 69. D; 70. D
71. C; 72. A; 73. C; 74. A; 75. A; 76. A; 77. C; 78. D; 79. D; 80. D
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. FeCl2 + Na2S. B. CuCl2 + H2S. C. FeCl2 + H2S. D. CuCl2 + Na2S.
Câu 42. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?
A. Ca + 2C → CaC2. B. C + 2CuO → 2Cu + CO2.
C. 2H2SO4 + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. D. C + H2O → CO + H2.
Câu 43. Đối với dung dịch axit mạnh HCl 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] > [Cl-]. B. [H+] < 0,10M. C. [H+] = 0,10M. D. [H+] < [Cl-].
Câu 44. Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np3. B. ns2np2. C. ns2np4. D. ns2np5.
Câu 45. Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,45M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,78 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 0,48 gam. B.0,945 gam. C. 0,81 gam. D. 0,960 gam.
Câu 46. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. B. C4H10, C6H6.
C. C2H5OH, CH3OCH3. D. CH3OCH3, CH3CHO.
Câu 47. Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp H2SO4 dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y. Trong cả 2 trường hợp đều có NO là sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo sản phẩm khử của N+5). Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,92. B. 4,2. C. 2,4. D. 4,06.
Câu 48. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
(X): 1s22s22p6;
(Y): 1s22s22p63s2;
(Z): 1s22s22p3;
(T): 1s22s22p63s23p3.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Z và T là phi kim. B.Chỉ có T là phi kim.
C. X là khí hiếm, Z là kim loại. D. Y và Z đều là kim loại.
Câu 49. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
A. lưu huỳnh. B. thạch cao. C. than hoạt tính. D. đá vôi.
Câu 50. Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được a gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được b gam kết tủa. Giá trị (a - b) bằng
A. 0 . B. 10. C. 15. D. 30
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
41. C; 42. A; 43. C; 44. B; 45. B; 46. C; 47. D; 48. A; 49. C; 50. D
51. C; 52. C; 53. B; 54. B; 55. B; 56. A; 57. A; 58. B; 59. C; 60. D
61. D; 62. A; 63. B; 64. C; 65. D; 66. D; 67. D; 68. A; 69. A; 70. B
71. C; 72. A; 73. B; 74. A; 75. C; 76. A; 77. D; 78. D; 79. D; 80. B
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là
A.Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42- B. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO43 -
C. Al2(SO4)3 → Al3+ + 3SO42 - D. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 2SO43-
Câu 42. Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch
A. NaOH. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. NaHCO3.
Câu 43. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 2. B. 6. C. 5 D. 4.
Câu 44. Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 :
.png)
Vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên là
A. Xác định sự có mặt của C. B. Xác định sự có mặt của C và H.
C. Xác định sự có mặt của O. D.Xác định sự có mặt của H.
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn 4,3gam một chất hữu cơ A chứa C, H, O rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa P2O5 dư và bình 2 chứa NaOH dư. Sau thí nghiệm bình 1 tăng 2,7g; bình 2 thu được 21,2g muối. Công thức phân tử của A là
A. C4H6O. B. C3H6O2. C. C2H3O D. C4H6O2
Câu 46. Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được a gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được b gam kết tủa. Giá trị (a - b) bằng
A. 10. B. 30 C. 15. D. 0 .
Câu 47. Khử hoàn toàn Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
A. 8,4 gam B. 2,8 gam C. 16,8 gam D. 5,6 gam
Câu 48. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 49. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. CuCl2 + Na2S. B. FeCl2 + Na2S. C. CuCl2 + H2S. D. FeCl2 + H2S.
Câu 50. Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dung dịch có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,115 gam. B. 0,23 gam. C. 0,345 gam D. 0,46 gam.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
41. A; 42. D; 43. C; 44. D; 45. D; 46. B; 47. D; 48. A; 49. D; 50. C
51. B; 52. C; 53. A; 54. B; 55. B; 56. B; 57. D; 58. A; 59. B; 60. D
61. D; 62. B; 63. D; 64. A; 65. D; 66. C; 67. C; 68. A; 69. C; 70. C
71. A; 72. A; 73. B; 74. B; 75. C; 76. A; 77. B; 78. C; 79. C; 80. A;
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. B. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
C. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình D. Axit photphoric là axit ba nấc.
Câu 42. Cho phản ứng: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
HNO3 đóng vai trò là
A. Chất khử và môi trường. B. Chất oxi hóa và môi trường.
C. Môi trường. D. Chất oxi hóa.
Câu 43. Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dung dịch có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,345 gam B. 0,115 gam. C. 0,46 gam. D. 0,23 gam.
Câu 44. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. FeCl2. B.FeCl3. C. CuCl2. D. MgCl2.
Câu 45. Khử hoàn toàn Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
A. 8,4 gam B. 16,8 gam C. 2,8 gam D. 5,6 gam
Câu 46. Tính chất hóa học của NH3 là
A. Tính oxi hóa B. Tính bazơ C. Tính khử D.Tính khử và tính bazơ
Câu 47. Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np3. B. ns2np4. C. ns2np5. D. ns2np2.
Câu 48. Trộn 100 ml dung dịch A (KHCO3 1M và (NH4)2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (NH4HCO3 1M và Na2CO3 1M), thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C, thu được V1 lít khí bay ra (đktc) và dung dịch E. Cho Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E, đun nóng nhẹ thu được m gam kết tủa và có V2 lít khí bay ra (đktc). Giá trị của m và tổng (V1 + V2 ) lần lượt là
A. 82,4 gam và 5,6 lít. B. 59,1 gam và 5,6 lít.
C. 59,1 gam và 8,96 lít. D.82,4 gam và 8,96 lít.
Câu 49. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 6. B. 5 C. 2. D. 4.
Câu 50. Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:
.png)
Vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên là
A. Xác định sự có mặt của O. B.Xác định sự có mặt của H.
C. Xác định sự có mặt của C và H. D. Xác định sự có mặt của C.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
41. B; 42. B; 43. A; 44. B; 45. D; 46. D; 47. D; 48. D; 49. B; 50. B
51. A; 52. D; 53. C; 54. C; 55. C; 56. A; 57. A; 58. B; 59. B; 60. A
61. D; 62. C; 63. D; 64. A; 65. D; 66. A; 67. C; 68. B; 69. A; 70. A
71. B; 72. A; 73. D; 74. C; 75. C; 76. B; 77. C; 78. C; 79. C; 80. D
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch T và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 5,184m gam muối khan. Giá trị gần nhất của m là
A. 17,30. B. 38,43. C. 57,645. D. 25,62.
Câu 42. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A. Axit photphoric là axit ba nấc. B. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình
C. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. D. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
Câu 43. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
A. đá vôi. B. thạch cao. C. than hoạt tính. D. lưu huỳnh.
Câu 44. Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) là
A.có tính oxi hóa mạnh B. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C. ở điều kiện thường là chất khí D. tác dụng mạnh với nước
Câu 45. Khử hoàn toàn Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
A. 2,8 gam B. 16,8 gam C. 8,4 gam D. 5,6 gam
Câu 46. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A.FeCl3. B. MgCl2. C. FeCl2. D. CuCl2.
Câu 47. Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X → X1 + CO2 (2) X1 + H2O→ X2
(3) X2 + Y → X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y → X + Y2 + H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A. MgCO3, NaHCO3. B. CaCO3, NaHSO4. C. CaCO3, NaHCO3 D. BaCO3, Na2CO3.
Câu 48. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 49. Đối với dung dịch axit mạnh HCl 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] < [Cl-]. B. [H+] < 0,10M. C. [H+] > [Cl-]. D. [H+] = 0,10M.
Câu 50. Cho 17,04 gam P2O5 vào 82,96 gam nước thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
A. 17,04%. B. 11,76%. C. 19,6%. D.23,52%
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
41. A; 42. D; 43. C; 44. A; 45. D; 46. A; 47. C; 48. B; 49. D; 50. D
51. A; 52. D; 53. B; 54. B; 55. A; 56. A; 57. B; 58. D; 59. C; 60. C
61. B; 62. A; 63. B; 64. D; 65. D; 66. B; 67. C; 68. C; 69. C; 70. B
71. C; 72. C; 73. C; 74. D; 75. A; 76. A; 77. D; 78. A; 79. B; 80. B
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quỳnh Thọ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021 - 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242033 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024754 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241460 - Xem thêm

